1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an toan 7 ca nam 2 cot chuan

148 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 7,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I :ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Bài 1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH 1. MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh ; Nắm được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. 1.2. Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình. 1.3. Thái độ: Bước đầu tập suy luận. 2. CHUẨN BỊ: 2.1. GV: bảng phụ. 2.2. HS: SGK, dụng cụ học tập. 3. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 1

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số heữu tỉ trên trục số.

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ

Trang 2

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

Hoạt động 2

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số

- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng hạn đoạn

từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn bằng nhau, lấy

một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới

được biểu diễn bởi điểm

M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0

6

8 3

4 3

1 1

4

5 100

125 25

, 1

40

24 20

12 10

6 6 , 0

a 3 1

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số

Trang 3

4 và 3

4 5

4 3

2

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có thể so

sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới

dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

- Yêu cầu học sinh :

1

; 10

6 6 ,

1 0,6 - hay 10

5 10

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh :

So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị trí

như thế nào so với điểm y ?

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên

trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không

là số hữu tỉ dương

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ

dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là

số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ

4 và 3

4 5

4 3

1

; 10

6 6 ,

Vì -6 < -5 và 10 >0 nên

2 -

1 0,6 - hay 10

5 10

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không

là số hữu tỉ dương

?5

Trang 4

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

; 3

2

; 7

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biĨu quy t¾c chuyĨn vÕ?

Trang 5

3.Bài mới:

* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.

3 )

3 ( , b

.

? 7

4 3

7 , a

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ

bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc

cộng trừ phân số

- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =

m

b y

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất

của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết

hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có

một số đối

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

3

1 , b

; 3

2 6 ,

3 4

12 4

3 )

3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

; m

a

 với m 0 )Khi đó:

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất củaphéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộngvới dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

?1

15

16 30

32 30

12 30 10

10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 , b

; 15

1 30

2 30

20 30

18

3

2 10

6 3

2 6 , 0 , a

Trang 6

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi

dấu số hạng đó

Với mọi số x, y, z Q :

x + y = z  x = z - y

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x, biết .

3

1 x 7

16 21

9 21

7 7

3 3

1

Vậy x =

21 16

*GV : - Nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

9 21

7 7

3 3

1

Vậy x =

21 16

?2 Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

Giải:

28

29 28

21 8 x

x 4

3 7

2 4

3 x 7

2 , b

6

1 6

2 3 3

2 2

1 x

3

2 2

1 x , a

Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong

đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc

để nhóm các số hạng một cách tùy ý như cáctổng đại số trong Z

4 Củng cố: (7’)

Trang 7

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Nhân hai số hữu tỉ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

1 Nhân hai số hữu tỉ

Trang 8

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép

nhân hai số nguyên

Với x =

d

c y

; b

c a d

c b

*GV : Với x =

d

c y

; b

a

 ( với y 0 )Tính: x 1y = ?

; b

a

 ( với y 0 )

x : y =

c b

d a c

d b

a d

c : b

5 , b

; 5

2 1 5

; b

c a d

c b

.4

5)

3(2

5.4

32

12.4

; b

a

 ( với y 0 ) ta có :

x : y =

c b

d a c

d b

a d

c : b

12 2

3 10

4

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

5 , b

; 5

2 1 5 , 3 ,

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 , b

; 10

49 10

) 7 (

7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3 , a

Trang 9

tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí

hiệu là yx hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được

viết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu

tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là xy hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đượcviết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :(2’)

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

2 Kĩ năng:

Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

Trang 10

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số

lêncùng một trục số ?.Từ đó có nhận xét gì khoảng

cách giữa hai điểm M và M’ so với vị trí số 0

*HS : Thực hiện

Rễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí

số 0 là bằng nhau bằng

3 2

2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?.

hữu tỉ Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x , là

khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên trục số

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*Kết luận:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí

hiệu x , là khoảng cách từ điểm 0 tớiđiểm 0 trên trục số

Ví dụ:

3

2 3

2

; 3

2 3

Trang 11

x -

0 nêu x

x x

*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ

*GV : Với x  Q, hãy điền dấu vào ? sao cho

; 5

1 3 x , c

; 7

1

; 7

1 x ,

*HS : Hoạt động theo nhóm.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các số

thập phân sau thành biểu thức mà các số được viết

dưới dạng phân số thập phân , rồi tính ?

Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có

thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm

theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số

- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:

b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x

x -

0 nêu x

x x

; 5

1 3 x , c

; 7

1

; 7

1 x , a

; 5

16 5

16 x

5

1 3 x , c

; 7

1 7

1 x 7

1 x , b

; 7

1 7

1 x 7

1 x , a

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai

số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệtđối và về dấu tương tự như đối với sốnguyên

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) = -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14)

Trang 12

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số thập

phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số nguyên

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương của

x : y mang dấu gì nếu:

a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu

*HS : Trả lời

*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng như vậy :

tức là :Thương của hai số thập phân x và y là

thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước nếu

x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y

khác dấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

4 Củng cố : (7’)

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

Trang 13

Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

III.Chuẩn bị của thầy và trị.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước

thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi

dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số

hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

Trang 14

10’

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK

Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

Làm bài 26/SGK

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn

của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

Hoạt động 3:

Tìm x,tìm GTLN,GTNN

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : - Hoạt

động nhóm bài 25/SGK

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – 8)]

x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay

x = 3,4

Trang 15

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

2 Kĩ năng: - Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?.

*HS : Trả lời

*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với số

hữu tỉ x ta cĩ:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n, là

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n,

Trang 16

tích c a n th a s x ( n l m t s t ủa n thừa số x ( n là một số tự ừa số x ( n là một số tự ố x ( n là một số tự à ột số tự ố x ( n là một số tự ự

nhiên l n h n 1) ớn hơn 1) ơn 1).

)1n,Nn,Qx(x.x.x x

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa

bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ

a

a.a.a.b

a

b

a.b

a.b

ab

2

7 , 9

; 5 , 0

; 5 , 0

; 5

2

; 4

Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

*GV : Nhắc lại tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số ?

*HS : Thực hiện

Với số mũ tự nhiên ta có:

) n m , 0 a ( a a : a

a a a

n m n m

n m n m

x x x

n m n m

n m n m

*HS : Chú ý và phát biểu công thức trên bằng lời.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Tính và so sánh:

l tích c a n th a s x ( n l m t s t à ủa n thừa số x ( n là một số tự ừa số x ( n là một số tự ố x ( n là một số tự à ột số tự ố x ( n là một số tự ự nhiên l n h n 1) ớn hơn 1) ơn 1).

)1n,Nn,Qx(x.x.x x

a

a.a.a.b

a

b

a.b

a.b

ab

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

x x x

n m n m

n m n m

5

5 2

3 3

2

25 , 0

25 , 0 25

, 0 : 25 , 0 , b

; 3 3

3 3 , a

Trang 17

a, (22)3 và 26 ; b, 10

5 2

2

1 và 2

2

1 2

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

 

 

   

 84

2 3

1 , 0 1

3 4

3

1 , 0 1

, 0 , b

; 4

3 4

3 ,

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

2 Kĩ năng: Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài

toán liên quan

Trang 18

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Lũy thừa của một tích.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính và so sánh:

a,  2 5 222 52; b,

34

3 2

3 2

3 2

3 2

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

 x y n  xn yn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

3 2

3 2

3

3 5 5

Trang 19

7’

a,

33

2

 ; b,

5

52

10

52

10

=

52

x

n

n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu cơng thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

5 , 7

; 24

3

3 2

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

10

=

52

*Cơng thức:

 y 0 

y

x y

x

n

n n

3

3 5 27 15

; 27 3

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

; 9 3 24

72 24

72

3 3

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

6

3 3 3 3 3

13 : 13 3 13

: 39 4

4 4 4 4

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

Trang 20

Tiết:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy

thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.

3 Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.

1 Tính giá trị của biểu thức

20

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 4 25

20

5 3

6

4 5

4 4 5 5

5.3

3.2.5

Trang 21

10’

*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công

thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

- Hoạt động nhóm bài 42/SGK

- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số

Bài 40/SBT

125 = 53, -125 = (-5)3

27 = 33, -27 = (-3)3

Bài 45/SBT Viết biểu thức dưới dạng an

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2

8 = 4

 4n = 41

 n = 1Bài 46/SBT

a 2.16  2n  4  2.24

 n = 5

4 Củng cố (7’)

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

Trang 22

- Ôn lại hai phân số bằng nhau.

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.

3 Thái độ : -Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87

Trang 23

d

c b

3

 còn được viết là 3 : 4 = 6 :8

Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số

a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ

thứcl a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại

tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

không ?

5

1 7 : 5

2 2 - và 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 và 4 : 5

2 , a

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

Hoạt động 2 : (15’) Tính chất.

*Tính chất 1:

*GV : Cho tỉ lệ thức sau:

36

24 27

3

 còn được viết là :

3 : 4 = 6 : 8

- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,

b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ

thứcl a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại

tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệthức không ?

5

1 7 : 5

2 2 - 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 4 : 5

2 , a

Trang 24

*GV : Nếu ta cĩ: 18 36 = 27 24

Hãy suy ra

36

24 27

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

Tương tự, từ đẳng thức

a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a d b

c b d b

d a

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được

các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.

II.Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm

- Luyện tập thực hành

- Đặt và giải quyết vấn đề

Trang 25

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

*HS :

- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau

không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

1 Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49/SGK

a 53,25,5 = 525350=

21 14

 Lập được tỉ lệ thức

b 39103 : 5252 =

4 3

Bài 70/SBT

a 2x = 3,8 232 :

4 1

2x = 60815

Trang 26

Hoạt động 3: (10’) Lập tỉ lệ thức

*GV:

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về

tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài

41 x = 20

x = 20:

4 1

x = 80

3 Lập tỉ lệ thức.

Bài 51/SGK 1,5 4,8 = 2 3,6Lập được 4 tỉ lệ thức sau:

2

5 ,

1 = 43,,68 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

c a

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

V Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 27

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan.

3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức

6

3 4

2

Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

6 4

3 2

a

thì

d b

c a

? d b

c a

c a

c a

2

Khi đó :

6 4

3 2

=

6 4

3 2

a

thì

d b

c a d b

c a d

c b

d

c b

a

 = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:

k d b

d k b k d b

c a

d k b k d b

c a

c a d b

c a d

c b

Trang 28

Đặt

d

c b

a

 = k (1)Khi đĩ : a = k.b ; c = k.d

Suy ra:

k d b

d k b k d

k d b

d k b k d

b

c a

c a d b

c a d

c b

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

*GV : Khi cĩ dãy tỉ số

5

e 3

c 2

a

 , ta nĩicác số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

c 2

B 7 8

A 7

4 Củng cố: (7’)

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Học tính chất

- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT

Trang 29

1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó

vào giải các bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

3 Thái độ : Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính tốn và biến đổi II.Phương pháp:

*GV:

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- Lớp nhận xét

*HS:

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

Hoạt động 2 : (9’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số

(31 x) : 32 = 483

13.x = 483 32

13.x = 5

24 1

x = 1581

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

x = 1,5

2 Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến

Trang 30

- Cho Hs đoc đề bài

61/SGK và cho biết cách làm

- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa

*HS :

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

Hoạt động 3 : (9’) Các bài tốn về chứng minh

*GV :

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi hoạt động nhóm

- Hoạt động nhóm

- Làm bài 64/SGK

*HS :

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 61/SGKTacó :

z y x

d b

4 Củng cố: Kiểm tra viết (15’)

Trang 31

- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần hồn.

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữuhạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn

2 Kĩ năng: - Học sinh biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập

phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên, tích cực trong học tập, cĩ ý

Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vơ hạn tuần hồn.

Trang 32

gọi là số thập phân hữu hạn.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Viết phân số

12

5

dưới dạng sốthập phân Có nhận xét gì về số thập

phân này ?

*HS : Thực hiện

4,0 9 40

40 40 4 

0,444…

Số thập phân này chưa được xác định

cụ thể

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Ta thấy phép chia này không bao giờ

chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6

trong thương được lặp đi lặp lại Khi đó

lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập

phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Chứng tỏ phân số

9

1

viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn Cho biết chu kì là bao nhiêu ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

Hoạt động 2 (10’) Nhận xét.

*GV : Cho biết cặp phân số nào sau

đây viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần

- Nêu các đặc điểm chung của các phân

40 40 4 

0,444…

*Nhận xét

Ta thấy phép chia này không bao giờ chấm dứt.Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trong thương đượclặp đi lặp lại Khi đó ta nói số thập phân

0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Trang 33

10’ - Có nhận xét gì về đặc điểm khác nhaucủa các cặp phân số này ?.

Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

- Nếu một phân số tối giản với mẫu

dương không có ước nguyên tố khác 2

và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với

mẫu dương mà mẫu có ướcnguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

Trong các phân số sau đây phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, phân số nào viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn ? Viết

dạng thập phân của các phân số đó

14

7

; 45

11

; 125

17

; 50

13

; 6

Người ta đã chứng minh được rằng mỗi

số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là

1

- Kết luận:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi

một số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn Ngược lại, mỗi số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

2 Nhận xét.

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dươngkhông có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số

đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương màmẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuầnhoàn

, mẫu 25 = 52 không cóước nguyên tố khác 2 và 5

viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn vì mẫu

7

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

11

; ) 3 ( 8 , 0 6

Trang 34

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK

- Làm tại lớp bài 67/SGK

1 Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô

hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

và ngược lại

3 Thái độ: Cẩn thận trong việc tính tốn và tích cực trong học tập, trong các hoạt động nhĩm II.Phương pháp:

-ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.Cho VD

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Làm bài 68a/SGK

3.Bài mới:

Viết các số dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn.

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập

Trang 35

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các nhóm có

giải thích rõ ràng)

số tối giản.

- Hoạt động nhóm bài 70/SGK

- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88

a, 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng

Hoạt động 3: (10’) Bài tập về thứ tự.

*GV:

- Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và

0,3(13) có bằng nhau không?

- Tương tự làm bài 90/SBT

*HS:

- Hs làm bài 72

- Làm bài 90

b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK

991 = 0,(01)

b -0,124= 124

1000

 = 31250

Bài 88/SBT

0,3(13) = 0,3131313…

Trang 36

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được quy ước, ý nghĩa của làm tròn số

2 Kĩ năng: Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan.

3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Trang 37

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với số

thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn so với 5

Yêu cầu học sinh làm ?1

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã làm

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.

Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

1 Ví dụ:

Ví dụ 1:

Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.

Ví dụ:

Trang 38

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phận cịn lại Trong trường

hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi

bằng các chữ số 0

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

- Làm trịn số 7,923; 17,418 đến chữ số thậpphân thứ hai: 7,923  7,9; 17,418  17,4

- Làm trịn số 1537 đến hàng trăm:

1537  1600

?2

a, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ ba : 79,3826 79,383

b, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ hai: 79,3826 79,38

c, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ nhất: 79,3826 79,4

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số

- Làm các bài tập 73,74 /SGK

1 Kiến thức: Củng cố, vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số.

2 Kĩ năng: Vận dụng vào các bài toán thực tế đời sống,tính giá trị của biểu thức

Trang 39

3 Thái độ: Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học

quả

*GV:

- Cho HS làm bài 99/SBT

- Yêu cầu HS sử dụng máy tính để tìm

kết quả

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến

chữ số thập phân thứ hai

*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh dùng máy tính trong bài

lượng kết quả.

Ghi kết quả vào bảng phụ và đại

diện nhĩm lên trình bày

Ghi kết quả vào bảng phụ và đại

diện nhĩm lên trình bày

Hoạt động 3 (10’) Một số ứng dụng của làm tròn số

trong thực tế.

1 Thực hiện phép tính rồi làm trịn kết quả.

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77

c 96,3 3,007 289,57

d 4,508 : 0,19 23,73

2 Áp dụng qui ước làm trịn để tính kết quả.

Bài 78/SGK

Ta có: 1in = 2,54 cmVậy đường chéo ti vi sẽ là:

3 Một số ứng dụng của làm tròn số

Trang 40

10’ - Cho HS hoạt động nhóm 97,98/SBT.

73,95 : 14,2  5,2077 5

d 21,737,.03,815Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

7

1 21

3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

 2,42602  2

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số

- Làm thêm bài 104,105/SBT

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được số vơ tỉ.

- Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

2 Kĩ năng: - Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vơ tỉ

- Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì khơng âm.

3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Ngày đăng: 17/03/2018, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w