- Biết vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông, và vẽ màu theo ý thích. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 21 tháng 12 năm 2009 HỌC VẦN ( T78) - Bài 73 it , iêt
A.Mục đích:
- Học sinh đọc và viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc được các từ ứng dụng và bài ứng dụng: "Con gì có cánh "
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: em tô, vẽ, viết
B.đồ dùng dạy học:
- Tranh quả mít, bài ứng dụng, luyện nói - Bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG
Tiết 1
I.K.tra bài cũ:
II.Bài mới:
Giải lao
- K.tra đọc: ut, ưt, bút chì, mứt gừng, chim cút, sứt răng, sút bóng, nét nẻ
- Đọc bài ứng dụng: Bay cao cao vút
- Kiểm tra viết: Bút chì, mứt gừng,
- Nhận xét bài cũ
Giới thiệu: vần it, iêt
* Vần it: GV đọc mẫu
- Phân tích vần it - So sánh it và ut
- Ghép vần it
- Đánh vần: i - tờ - it
- Đọc trơn
- Muốn có tiếng"mít" ta thêm gì?
- Ghép tiếng- Đánh vần: mờ- it - mit - sắc - mít Đọc trơn
- Tranh, từ : trái mít
- Đọc trên xuống, dưới lên
* Tương tự dạy vần iêt
- So sánh it - iêt
- Hướng dẫn viết bảng con Uốn nắn, sửa sai
it - trái mít iêt - chữ viết
- Đọc từ ứng dụng con vịt thời tiết đông nghịt hiểu biết
- Đọc mẫu, giải thích từ
- 3 HS đọc: Hoàng, hạnh, sơn
- Lớp viết bảng con
- Đọc cá nhân, lớp
- So sánh giống và khác
- Ghép
- Đánh vần cá nhân, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Thêm m trước vần it dấu sắc trên ê.Ghép : mít
- Đánh vần: mờ- it - mit - sắc - mít Đọc trơn
- So sánh giống và khác
- Viết bảng con
- Tìm tiếng, ph.tích
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- 4 HS
Trang 2Trò chơi:
Tiết 2
Trò chơi
IV.Củng cố:
- Dặn dò:
* Thêm âm, dấu tạo thành tiếng mới Luyện tập:
a)Luyện đọc bảng: Gọi HS đọc bài ở bảng, sửa sai
- Cho xem tranh giới thiệu bài ứng dụng:
Con gì có cánh Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- HD hs đọc, giải đố.( con vịt)
- Luyện đọc SGK/148-149 b)Luyện viết vở: HD hs viết, chấm vở
- it,iêt, trái mít, chữ viết c)Luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì?
- Khi nào thì các em tô, vẽ, viết?
- Khi vẽ và viết em dùng cái gì?
- Em tô bằng gì?
Tiếp sức
- Nêu yêu cầu chơi: Mỗi dãy sẽ phát 1
tờ giấy
- Nhận xét , tuyên dương
- Cho hs đọc lại bài
- Luyện đọc, viết những tiếng, từ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài 74: uôt, ươt
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Tìm tiếng, phân tích
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân,lớp đt Đọc cá nhân,nhóm,lớp đt
- Viết vở TViết
- Đọc đề luỵên nói
- Quan sát tranh, nói theo cặp,
cá nhân
Nghe lệnh HS sẽ truyền cho nhau mỗi HS viết 1 tiếng có vần it hoặc iêt
- 1 hs
ĐẠO ĐỨC ( T18) ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KỲ I
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố lại những kiến thức đã học trong các bài trước
- HS biết trả lời câu hỏi, thực hành kĩ năng đã học
II.Đồ dụng dạy học:
- Nội dung các câu hỏi ôn tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
- Trong giờ học em cần phải làm gì?
- Giữ trật tự trong giờ học có lợi gì?
GTB: ghi đề
1 hs: Trung
1 hs: Trang
Trang 33 Nhận xét
Dặn dò:
Hỏi: Trong giữa kì 1 đến nay ta đã học được những bài đạo đức nào
- Ghi bảng các bài hs nêu
- Đưa ra hệ thống câu hỏi ôn tập:
1).Với anh chị và em nhỏ, em phải
cư xử như thế nào?
2)Muốn cha mẹ được vui lòng thì anh chị em trong gia đình phải đối
xử với nhau như thế nào?
3)Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Em hãy kể những việc làm để đi học đúng giờ?
4)Khi xếp hàng ra, vào lớp học sinh cần phải như thế nào?
5)Trong giờ học, học sinh phải như thế nào?
6) Giữ trật tự khi ra vào lớp có lợi gì?
- Gv lưu ý HS trả lời đầy đủ câu hỏi
- Tuyên dương những học sinh trả lời đúng, đầy đủ Nhắc nhở những học sinh còn trả lời chưa tốt
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn kĩ lại n.dung 8 bài đạo đức đã học
- Th.hiện tốt những điều đã học
- Nêu tên các bài học
- Nhận xét, bổ sung
- Đối với anh chị phải biết vâng lời, lễ phép Đối với em nhỏ phải biết nhường nhịn em nhỏ
- Phải yêu thương và hoà thuận với nhau
- Nghe giảng bài đầy đủ và học tập tốt Chuẩn bị đồ dùng từ tối hôm trước, dậy sớm, không la cà dọc đường
- Trật tự, đi theo hàng, không chen lấn, xô đẩy và đùa nghịch)
- Trật tự nghe giảng, không đùa nghịch, không nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Thứ ba, ngày 22 tháng 12 năm 2009 HỌC VẦN (T79) - Bài 74 uôt , ươt
A.Mục đích:
- Học sinh đọc và viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt vánHọc sinh đọc được từ, câu ứng dụng: Con Mèo mà trèo cây cau
- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
Trang 4B.Đồ dùng dạy học
- Tranh chuột nhắt, lướt ván, tranh bài ứng dụng và luyện nói
- Bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.K.tra bài củ:
II.Bài mới:
Giải lao:
Trò chơi:
Tiết 2
- K.tra đọc: trái mít, chữ viết, it, iêt, con vịt, thời tiết, hiểu biết, đông nghịt
- K tra đọc câu ứng dụng: Con gì có cánh
- Kiểm tra viết: Trái mít, chữ viết
- N.xét bài cũ Giới thiệu: vần uôt , ươt
* Vần uôt: Đọc mẫu
- Phân tích vần uôt So sánh uôt và ut
- Ghép vần uôt Đánh vần: uô - tờ - uôt Đọc trơn
- Muốn có tiếng "chuột" ta thêm gì?
- Ghép tiếng Đánh vần: chờ- uôt - nặng - chuột Đọc trơn
- Tranh Từ khoá : chuột nhắt
* Tương tự dạy vần ươt
- So sánh uôt – ươt
- Đọc toàn bài
- Hướng dẫn viết bảng con uôt - chuột
ươt - lướt
- Nhận xét bảng con
- Đọc từ ứng dụng trắng muốt vượt lên tuốt lúa ẩm ướt
- Thêm âm, dấu tạo thành tiếng mới
- Nhận xét, tuyên dương
Luyện tập:
a)Luyện đọc bảng, sửa sai
- Tranh - bài ứng dụng:
Con Mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
- Đọc cá nhân 3 hs: phú, Đạt, Siêu
- Viết bảng con
- Đọc theo GV
- Phân tích So sánh Ghép vần uôt Đánh vần: uô -
tờ - uôt Đọc trơn
- Ghép tiếng Đánh vần: chờ- uôt - nặng - chuột Đọc trơn
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- HS so sánh
- Viết bảng con
- Tìm tiếng, phân tích
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- 8 học sinh
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Tìm tiếng, phân tích
Trang 5Giải lao
3 Củng cố:
4 Dặn dò:
Chú Chuột đi chợ đường xa Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo
- Luyện đọc SGK/150-151
b)Luyện viết vở: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Chấm, nhận xét vở
c)Luyện nói: Chơi cầu trượt
* Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ở đâu thường có cầu trượt?
- Qua tranh em thấy nét mặt các bạn như thế nào?
- Khi chơi cầu trượt các em cần chú
ý điều gì?
- Vậy khi chơi các em phải như thế nào để không xô ngã nhau?
- Gọi hs đọc bài
- Luyện đọc, viết những tiếng, từ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài 75 "Ôn tập"
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc cá nhân,lớp
- Đọc trơn cá nhân,lớp
- Viết vở TV
- Đọc đề luyện nói ếoi theo chủ đề
- Cầu trượt
- Công viên, trường Mẫu giáo
- 1 học sinh đọc lại cả bài
TOÁN (T70) ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I.Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Có biểu tượng về "dài hơn - ngắn hơn" ;có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
- Que tính, thước có độ dài, ngắn khác nhau
III.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG
CB
1.K.tra bài cũ:
2.Bài mới:
- Gọi HS lên bảng: vẽ 4 điểm vẽ 2 đoạn thẳng và đặt tên cho các điểm
- Nhận xét bài cũ 1.Giới thiệu bài: ghi đề 2.Các hoạt động:
a)Dạy biểu tượng "dài hơn, ngắn
- 3 hs: Siêu, Thảo, Sơn
Trang 63 Thực hành
hơn" và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng:
- Giơ 2 cây thước dài ngắn khác nhau và hỏi:
Làm thế nào để biết cái nào dài hơn? Cái nào ngắn hơn?
- Gọi HS lên bảng so sánh 2 que tính có độ dài khác
- H.dẫn HS q.sát và so sánh đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
- Vẽ thêm một số doạn thẳng cho hs
so sánh
b)So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài trung gian
- Cho học sinh xem hình vẽ trong sách giáo khoa và nói:
"Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài gang tay"
- Đoạn thẳng trong sách có độ dài là mấy gang tay?
- Thực hành đo độ dài bằng gang tay trên bảng cho học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh xem tiếp 2 đoạn thẳng tiếp theo và hỏi:
- Đoạn thẳng nào dài hơn? Đoạn thẳng nào ngắn hơn? Vì sao biết
- Như vậy ta còn có thể so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó
3 Thực hành
Bài 1:
- Cho HS so sánh từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1/96
Bài 2: H.dẫn HS đếm số ô vuông rồi ghi số th.hợp vào mỗi đoạn thẳng
- Cho học sinh so sánh xem: đoạn thẳng nào dài nhất? Đoạn thẳng nào ngắn nhất? Vì sao?
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Quan sát, trả lời
- Chập 2 cây thước sao cho 1 đầu bằng nhau Sau đó nhìn đầu còn lại để biết
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD và ngược lại
- HS so sánh
- Q.sát hình vẽ trong SGK
- Trả lời
- Cả lớp quan sát
- Học sinh quan sát - trả lời
- Đoạn trên ngắn hơn dựa vào số ô vuông
So sánh theo cặp moọt số hs so sánh, nhận xét
- Thực hành điền số vào mỗi đoạn thẳng
- Đếm ô - xác định băng giấy ngắn nhất - tô màu
Trang 7Trò chơi:
3 Nhận xét:
4 Dặn dò:
- H.dẫn HS làm bài và chữa bài
- Mỗi đội được phát hai thanh gỗ làm thế nào để xác định được cây nào ngắn hơn, cây nào dài hơn
- Nhận xét tiết học
- Tập đo độ dài các vật ở nhà theo cách đã học
- Ch.bị bài: "Thực hành đo độ dài
- 2 đội tham gia chơi
TNXH ( T18) CUỘC SỐNG XUNG QUANH
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi hs ở
II.Đồ dùng dạy học :
- Một số tranh giới thiệu các nghề truyền thống của địa phương
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động CB Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
-Lớp học như thế nào là lớp học sạch đẹp?
- Muốn lớp học sạch đẹp , em hpải làm gì?
- Giới thiệu bài :
- Cuộc sống xung quanh ta có nhiều nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân mà các em sẽ tìm hiểu qua bài : Cuộc sống quanh ta
- Gợi ý cho các em tìm hiểu h.động sinh sống của nhân dân khu vực xung quanh trường
- Mục tiêu: H.dẫn hs tập suy nghĩ, tìm hiểu biết đường sá, nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh trường
- K.luận: Ở địa phương ta công việc chủ yếu mà người dân ta thường làm
đó là nghề nông Đó là tròng trọt và chăn nuôi Ngoài ra ở xung quanh trường người ta sống bằng nghề buôn bán nhỏ, có đó chính là hoạt động để
HS: Hoà HS: Hoàng
- Lắng nghe
Trang 8Dặn dò :
nuôi sống nhân dân ta
- Cho hs tự liên hệ trong gia đình
- Nhận xét buổi học
- Về nhà tự tìm hiểu thêm về những điều xung quanh ta C.bị bài sau: Tìm hiểu tranh ở trang 40, 41 sách TNXH
- Tự liên hệ
Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009 HỌC VẦN ( T80) - Bài 75 ÔN TẬP
A.Mục đích yêu cầu:
- HS đọc, được các vần và các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến 75
- HS Viết được các vần và các từ ngữ từ bài 68 đến 75
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng
B.Đồ dùng dạy học:
- Tranh, bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG
CB
Tiết 1
I.K.tra bài cũ:
II.Bài mớí:
Giải lao
- Kiểm tra đọc: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván trắng muốt, vượt lên, ẩm ướt, tuốt lúa
- Đọc bài ứng dụng: Con mèo mà trèo cây cau
- Kiểm tra viết: Chuột nhắt, lướt ván
- Nhận xét bài cũ
1.Giới thiệu bài: Ôn tập
- Cho HS ghép vần
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại những vần
có âm t ở cuối 2.Ôn tập:
+ Kể tên những vần đã học có âm cuối
là t
- So sánh vần học sinh kể với bảng ôn
- Hướng dẫn học sinh ghép vần - đọc (đánh vần - đọc trơn)
- Đọc từ ứng dụng:
chót vót, bát ngát, Việt Nam
- 3 hs đọc : Trang, thảo, hạnh
- HS viết vào bảng con
- Ghép vần at
- Phân tích vần
- HS kể - Bổ sung thêm
- Ghép vần, đọc
- Đọc CN, Tổ, Lớp
- Tìm tiếng, phân tích, đọc trơn cá nhân, lớp
Trang 9Trò chơi:
Tiết 2
Giải lao
4.Củng cố:
Dặn dò:
- Hướng dẫn viết bảng con chót vót ,bát ngát
- Tìm từ có vần vừa ôn
- Nhận xét 3.Luyện tập a)Luyện đọc bảng, sửa sai
- Tranh - câu ứng dụng:
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
HD đọc, cho hs giải đố
- Luyện đọc SGK/152-153
b)Luyện viết vở: chót vót, bát ngát c)Kể chuyện: Chuột đồng và chuột nhà + Giáo viên kể chuyện lần 1
+ Giáo viên kể lần 2 kết hợp với tranh + Hướng dẫn học sinh kể chuyện tiếp sức
+ Cho học sinh xung phong lên kể
Ý nghĩa: "Biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra"
Goi hs đoc bài
- Ôn đọc, viết những từ ngữ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài 76 "oc - ac"
- Nhận xét tiết học
- Bảng con
- 4 đội thi đua tìm từ có vần vừa ôn
- Đọc trơn, cá nhân,lớp
- Tìm tiếng, phân tích
- Đọc trơn CN, lớp
- Hát
- Viết vở TV
- Nghe
-Theo dõi tranh
- Kể chuyện tiếp sức mỗi hs
1 tranh
- 1 học sinh khá kể lại chuyện
TOÁN (T71) THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân
- Thực hành đo chiều dài bảng lớp học,bàn học , lớp học
II.Đồ dùng dạy học:
- Thước đo
III.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG
CB
1.Ktra bài cũ: - Vẽ lên bảng 2 đoạn thẳng Gọi - 2hs: Thảo, Đạt
Trang 102.Bài mới:
3 Thực hành:
HS lên bảng đo
- Nhận xét bài cũ 1.Giới thiệu bài: ghi đề 2Các hoạt động:
a)Giới thiệu độ dài "gang tay"
- "Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa"
- Y.cầu HS xác định độ dài gang tay của mình bằng cách: chấm 1 điểm nơi đặt đầu ngón tay giữa rồi nối 2 điểm thành đoạn thẳng AB
- ” Độ dài gang tay của em bằng độ dài đoạn thẳng AB “
b)H.dẫn cách đo độ dài = "gang tay"
- Làm mẫu "đo cạnh bảng bằng gang tay"
- Đặt ngón tay cái sát mép bên trái cạnh bảng, kéo căng ngón giữa và đặt dấu ngón giữa đến 1 điểm khác trên mép bảng và cứ như thế cho đến mép phải của bảng
Ví dụ: cạnh bảng dài 7 gang tay
- Cho học sinh thực hành đo cạnh bàn bằng gang tay và đọc kết quả đo của mình
b) Hướng dẫn đo độ dài bằng Sải tay
- Làm mẫu "đo chiều dài bức tường bằng sải tay
c)H.dẫn cạc đo độ dài = bước chân
- Làm mẫu "đo chiều rộng phòng học bằng bước chân"
- Đứng chụm 2 chân sao cho các gót chân bằng nhau tại mép bên trái của phòng học; giữ nguyên chân trái, bước chân phải lên phía trước
và đếm: 1, 2, tiếp tục cho đến hết
- Lưu ý học sinh: bước chân vừa phải, thoả mái không cần gắng sức
3 Thực hành:
- Thực hành đo độ dài bằng gang
- Thực hiện trên bảng con
- Q.sát
- Thực hành đo
- Q.sát
- Q.sát
- Thực hành đo
Trang 114 Nhận xét
5 Dặn dò:
tay: đo cạnh bàn
- Thực hành đo độ dài bằng bước chân: từ chỗ ngồi đến bảng
- Thực hành đo bằng que tính: đo cạnh dài hộc bàn
H.dẫn cách đo độ dài bằng sải tay:
bờ tường
- Cho HS so sánh bước chân của cô giáo với học sinh , bước chân của ai dài hơn?
- H.dẫn qua cách đo độ dài bằng sải tay: bờ tường
Nhận xét tiết học
- Về nhà tập đo độ dài bằng một số cách đã được hướng dẫn
- Chuẩn bị bài "một chục, tia số"
- Q.sát
- So sánh
- Q.sát
- 2 HS thực hành, lớp q.sát
Thứ năm, ngày 24 tháng 12 năm 2009
HỌC VẦN (T81) - Bài 76 oc - ac
A.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: oc - ac, con cóc, bác sĩ
- Học sinh đọc các từ, câu ứng dụng: Da cóc mà bọc bột lọc
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vừa vui, vừa học
B.Đồ dùng dạy học:
- Tranh con cóc, bác sĩ, bài ứng dụng và luyện nói
- Bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đọc: chót vót, bát ngát,
Việt Nam, lạnh buốt, ruột thịt, lướt ván
- Đọc bài ứng dụng:
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
- 3 học sinh đọc
- 2 hs đọc