Bài 3: HS nêu lại cách thực hiện dạng toán .Gọi học sinh nêu miệng bài tập.. Trong từ, tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong t
Trang 1TUẦN 15 - -
Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2009
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :SGV trang 103
II.Yêu cầu cần đạt :
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-Viết đượ phép tính thích hợp vói hình vẽ
III.Đồ dùng dạỵ học -Bộ đồ dùng toán 1
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: KTvề bảng trừ trong PV 9
9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2
9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Gọi HS theo bàn đứng dậy mỗi
em nêu 1 phép tính và kết quả
Bài 2: Gợi ý HS nêu: Điền số thích hợp
vào chỗ chấm để có kết qủa đúng
Bài 3: HS nêu lại cách thực hiện dạng
toán Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Bài 4: Treo tranh, gọi nêu đề bài toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Bài 5: tranh vẽ gồm mấy hình vuông?
4.Củng cố: Đọc bảng cộng trừ PV9,
5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh
học bài, xem bài mới
3 HS nêu
4 HS 4 phép tínhHọc sinh nêu: Luyện tập
HS lần lượt làm các cột bài tập 1
Học sinh chữa bài
Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả)
HS nêu có 5HV , Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
Môn : Tiếng Việt BÀI : OM - AM
I.Mục tiêu: SGV trang 303
II.Yêu cầu cần đạt : - Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Trang 2III.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khóa Câu ứng dụng.
- Bộ ghép vần của GV và học sinh
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra
vần om, ghi bảng
phân tích vần om.Lớp cài vần om
So sánh vần on với om đánh vần
Có om, muốn có tiếng xóm ta làm thế
nào?
Cài tiếng xóm, phân tích đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”
Trong từ, tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần am (dạy tương tự )
So sánh 2 vần Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con :
om, làng xóm, am, rừng tràm
Đọc từ ứng dụng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài.Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Luyện nói : Chủ đề: “Nói lời cảm ơn”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : bình minh; N2 : nhà rông
Học sinh nhắc lại
1HS phân tích, cài bảng cài
HS so sánh.CN 4 em, nhóm.ĐTThêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc trên đầu âm o
Toàn lớp.CN 1 em.CN nhóm,ĐT
Chòm, đom đóm, trám, cam
CN 2 em Nhóm, ĐT
CN 2 em, đồng thanhVần om, am
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học, đánh vần, đọc trơn tiếng đọc trơn câu.ĐT.Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
Trang 3+ Trong trang vẽ những ai?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Khi nào thì phải nói lời cảm ơn?v v
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần.HS đọc bài
Luyện viết vở TV GV thu vở để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố: Gọi đọc bài
Trò chơi: Thi nói lời cảm ơn
Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Đóng vai
tạo ra tình huống nói lời cảm ơn
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Hai chị em
Chị cho em quả bóng bay Em cảm ơn chị
Học sinh tự nêu
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm mỗi nhóm 2 học sinh lên chơi trò chơi
Bạn A cho B quyển vở B nói “B xin cảm ơn bạn”
Học sinh khác nhận xét
Môn : Đạo đức BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh1.KTBC:
1) Em hãy kể những việc cần làm để
đi học đúng giờ?
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 :
Sắm vai tình huống trong bài tập 4:
GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm
đóng vai một tình huống trong BT 4
Nhận xét đóng vai của các nhóm
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
GV kết luận:Đi học đều và đúng giờ
giúp em được nghe giảng đầy đủ
Hoạt động 2:HS thảo luận nhóm (BT 5)
GV nêu yêu cầu thảo luận
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận:Trời mưa các bạn vẫn đội
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài.Học sinh nêu
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Các nhóm thảo luận và đóng vai trước lớp
Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng đầy đủ
Cho học sinh thảo luận nhóm
trình bày trước lớp, HS khác nhận xét
Trang 4mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn đi học.
Hoạt động 3: Tổ chức cho HS thảo luận
- Đi học đều có lợi gì?Cần phải làm gì
để đi học đều và đúng giờ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu
nghỉ học cần làm gì?
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng
giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện
tốt quyền được học của mình
3.Củng cố: Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đều đúng giờ,
không la cà dọc đường, nghỉ học phải
xin phép
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe vài em đọc lại
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
CHIỀU
Môn : TNXH BÀI : LỚP HỌC
I.Mục tiêu : SGVtrang
II.Yêu cầu cần đạt:Kể được các thành viên của lốphcj và các đồ dùng có trong lớp học
Nói được tên lớp, thầy côchủ nhiêm và một số bạn trong lớp
III.Đồ dùng dạy học:
-Các hình bài 15 phóng to, bài hát lớp chúng ta đoàn kết
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC : Kể tên một số vật nhọn dễ
gây đứt tay chảy máu?
+ Ở nhà chúng ta phải phòng tránh
những đồ vật gì dễ gây nguy hiểm?
2.Bài mới:Giới thiệu bài ghi tựa
HĐ 1 :QS tranh và thảo luận nhóm:
Cho HS QS tranh trang 32 và 33 SGK
+ Lớp học có những ai và có những đồ
dùng gì?
+ Lớp học bạn giống lớp học nào trong
các hình đó?
4 học sinh kể
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 4 em nói cho nhau nghe về nội dung từng câu hỏi
Trang 5+ Bạn thích lớp học nào? Tại sao?
Gọi HS nêu câu trả lời của nhóm mình
GV kết luận
Hoạt động 2: Kể về lớp học của mình
GV yêu cầu HS QS lớp học của mình
và kể về lớp học của mình với các bạn
GV cho các em lên trình bày ý kiến
Kết luận: Các em cần nhớ tên lớp, tên
trường của mình và yêu quý giữ gìn các
đồ đạc trong lớp học của mình
4.Củng cố : Hỏi tên bài:
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ai
nhanh ai đúng
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
HS nêu lại nội dung đã thảo luận Nhóm khác nhận xét
HS nhắc lại
Học sinh làm việc theo nhóm hai em để quan sát và kể về lớp học của mình cho nhau nghe
Học sinh trình bày ý kiến trước lớp.Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu tên bài
Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên gắn tên những đồ dùng có trong lớp học của mình Các nhóm khác nhận xét
Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009
Môn : Tiếng Việt BÀI : ĂM - ÂM
I.Mục tiêu: SGV trang 308
II.Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và viết đúng các vần ăm, âm, các từ nuôi tằm, hái nấm
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC : - Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
2.Bài mới: GT tranh rút vần ăm, ghi
bảng
Gọi HS PT vần ăm.Lớp cài vần ăm
So sánh vần ăm với am HD đánh vần
Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế
nào?
Cài tiếng tằm
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : quả trám; N2 : chòm râu
Học sinh nhắc lại
1HS phân tích, Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă
Toàn lớp
Trang 6GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm.
Gọi PT tiếng tằm, hướng dẫn đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âm (dạy tương tự )
So sánh 2vần Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi
tằm, âm, hái nấm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài.Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Thứ, ngày, tháng,
năm ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Tìm vần tiếp sức:
CN1 em.CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em.Tăm, thắm, mầm, hầm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanhVần ăm, âm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng, đọc trơn toàn câu, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con
6 em
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh
Trang 75.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học lên chơi trò chơi.
Môn : Luyện giải Toán
BÀI : LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 9 ( bài 54-55 )
I.Mục tiêu, yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t : Sau bài học, HS củng cố về:
- Thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 9
II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t :Thực hiện được các BT trong VBT trang 60 - 61
III Đồ dùng dạy học: - VBT
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong
phạm vi 9
Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con
BT2 cột 1-2 bài số 54 trang 60 VBT
Bài 5 (B.54) Muốn thực hiện các phép
tính này ta làm thế nào?
Bài 2 (B.55) GV hướng dẫn HS cộng
rồi nối kết quả vào ô cột đèn
Bài 3( B.55)HS nêu yêu cầu BT
4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : học bài, xem bài mới
Hoàn thành các bài tập còn lại
3 HS
Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp (1HS làm 2 phép tính
Lấy số thứ nhất trừ đi số thứ 2
HS làm vở BT và3 HS nêu kết quả Thực hiện vơ ûbài tập và 3 HS nêu kết quả 8 – 3 = 5; 9 - 2 = 7; 4 + 5= 9-Lấy số 9 trừ đi một số thì được số kia.-Lấy số hàng thứ nhất trừ đi 3 sau đó lấy kết quả đó cộng 3
HS thực hiện vào vở BTĐiền dấu > < =vào ô trống
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhaCHIỀU
Môn : Toán nâng cao
BÀI : PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:
Trang 8-Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 9
II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t : Thực hiện được các BT GV đưa ra
III Đồ dùng dạy học:
-Mô hình bài tập biên soạn, vở BT
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong
Bài 4 Có 6 HS ,cô giáo chia thành 3
nhóm không đều nhau.Hỏi mỗi nhóm
có mấy em?
4.Củng cố – dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : học bài, xem bài mới
3 HSLớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp
Dành cho HS giỏiTính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ để lựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện vở toán và nêu kết quả.Kiểm tra vở chéo
3 HS lên bảng chữa bài
Dành cho HS TB, khá, giỏiThực hiện vở toán và nêu kết quả
Dành cho khá, giỏi
HS làm vở toán và đọc kết quảDành cho đối tượng HS giỏiCó thể chia thành 3 nhóm như sau:N1 có1HS, N2 có 2Hsvà N3 có 3 HSHọc sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Môn : Thủ công Bài: GẤP CÁI QUẠT
I.Mục tiêu :SGV trang 214
II.Yêu c ầu cần đạt : - Biết cách gấp cái quạt
Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy.các nếp gấp cĩ thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
III.Đồ dùng dạy học: Mẫu gấp cái quạt
IV Các hoạt động dạy học
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
theo yêu cầu GV dặn trong tiết trước
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa
GV hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét:
Cho HS QS mẫu gấp cái quạt giấy
(H1)
Chúng cách đều nhau, có thể chồng khít
lên nhau khi xếp chúng lại
GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:
B1: Đặt tờ giấy lên mặt bàn và gấp các
nếp gấp cách đều (H3)
B2: Gấp đôi (H3) để lấy dấu giữa, sau
đó dùng chỉ hay len buộc chặt phần
giữa và bôi hồ để dán (H4)
B3: Gấp đôi (H4) dùng tay ép chặt để
hồ dính 2 phần cái quạt lại, ta được
chiếc quạt giấy trông rất đẹp như (H1)
Thực hành: Cho HS thực hành gấp theo
từng giai đoạn (gấp thử)
4.Củng cố: Hỏi tên bài, nêu lại quy
trình gấp cái quạt giấy
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em gấp đẹp
Chuẩn bị tiết sau thực hành
HS mang dụng cụ lên bàn2HS nêu lại
HS QS mẫu Chúng cách đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
HS làm theo hướng dẫn của GV
HS thực hành
HS nêu tên bài
Môn: Tiếng Việt tự học
BÀI 60-61
I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học
- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 60 - 61
II Chuẩn bị:
- Vở rèn chữ viết, bảng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC:
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 61 6 học sinh
Trang 10HS viết bảng âm om, am, ăm, âm
chỏmû núi, đám cưới, mầm giá,
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 :
Làm vở bài tập bài 60 & 61
Hướng dẫn HS nối tranh, nối câu và
điền vần vào vở BTTV :số tám, ống
nhòm, lọ tăm, cái mâm, cái ấm
Hoạt động 2: Luyện viết
Tăm tre, đường hầm, chó đốm, mùi
thơm
HS viết bảng con
Viết vào vở BT phần luyện viết
HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 60 &
61 mỗi bài 3 dòng
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các
nét đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết
Chấm chữa
3Nhận xét tiết học, tuyên dương
4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài
mới
Học sinh viết bảng con
3 HS lên bảngNhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009MÔN : THỂ DỤC
BÀI :THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I.Mục tiêu : SGV trang 53
II.Yêu cầu cần đạt:
-Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau, hai tay thẳng hướng và chếch hình chữ V; Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông;Biết cách chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi
III.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi, kẻ sân để tổ chức trò chơi
IV Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.Phần mỡ đầu:Tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Tập hợp 4 hàng dọc Giống hàng thẳng,
đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động.Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát
Trang 11Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
KTBC: kiểm tra động tác đã học trước
đó (3phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
N1: Đưa 2 tay ra trước thẳng hướng
Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang
Nhịp 3: Đưa hai tay lên chếch chữ V
Nhịp 4: Về TTĐCB
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay
chống hông
Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay
chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức:
GV nêu trò chơi, giải thích cách chơi
GV làm mẫu, chơi thử.Tổ chức HS chơi
3.Phần kết thúc :Đi thường theo nhịp và
hát 2 ->3 hàng dọc
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV
KT theo nhóm các động tác đã học tuần trước
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh quan sát làm theo
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Nêu lại nội dung bài học các bước thực hiện động tác
Môn : Tiếng Việt BÀI : ÔM - ƠM
I.Mục tiêu: SGV trang 313
II.Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và viết đúng các vần ôm, ơm, các từ con tôm, đống rơm
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện ní từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
III.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ luyện nói: Bữa cơm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
IV.Các hoạt động dạy học :
Trang 12Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút vần
phân tích vần ôm.Lớp cài vần ôm
So sánh vần ôm với om.HD đánh vần
Có ôm, muốn có tiếng tôm ta làm thế
nào?
Cài tiếng tôm phân tích HD đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ “con tôm”
Trong từ tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng tôm, đọc trơn từ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ơm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con:
ôm, con tôm, ơm, đống rơm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
Đọc sơ đồ 2.Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài.Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Bữa ăn”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
Tổ chức cho các em thi nói về bữa ăn
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : đỏ thắm; N2 : mầm non
Học sinh nhắc lại
1HS phân tích, Cài bảng cài
ô – mờ – ôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ôm
Toàn lớp.CN 1 em.Tờ – ôm – tôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.Tiếng tôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
Đốm, chôm chôm, sớm, thơm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanhVần ôm, ơm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu, đánh vần, đọc trơn tiếng, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh