+ Gv gọi hs nhắc lại các khái niệm, công thức liên quan đến BBT, đồ thị hsố bậc 2, pp xét dấu nhị thức, tam thức, tích thương, tính chất bđt, công thức biến đổi lượng giác.[r]
Trang 1-Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập cho hs
- Chuẩn bị đồ dùng dạy học cần thiết
đẳng thức xảy ra khi x=2y-1 và y=2Tức là x=3, y=2
Trang 2- Biết khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
1.2 Về kĩ năng:
- Nêu đợc điều kiện xác định của bất phơng trình
- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng trong trờng hợp đơn giản
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài mới
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Khái niệm bất phơng trình một ẩn.
Cho một ví dụ về bất phơng trình bậc nhất một ẩn, chỉ rõ vế trái và vế phải của bất
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS nêu ví dụ
- Cho HS chỉ rõ các vế của bất phơng trình
- Thông các ví dụ để hình thành khái niệm
- Cho HS chi nhận kiến thức
Hoạt động 2: Cho bất phơng trình 2x 3
a) Trong các số - 2, 21
2, , 10 số nào là nghiệm, số nào không là nghiệm của bấtphơng trình trên ?
b) Giải bất phơng trình đó và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Yêu HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày
- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Yêu cầu HS ghi nhận khái niệm nghiệm BPT
Hoạt động 3: Điều kiện của bất phơng trình.
Tìm điều kiện của các bất phơng trình sau:
- Nhắc lại khái niệm điều kiện phơng trình
- Nêu lên khái niệm
- Yêu cầu HS nêu lại điều kiện của PT
- Từ đó nêu lên điều kiện của BPT
* Cũng có thông 2 ví dụ
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Yêu HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày
- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Hoạt động 4: Hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 3: Giải hệ bất phơng trình :
Trang 3- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày
- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
4 Cũng cố :
- Nắm đợc khái niệm bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Cách tìm điều kiện bất phơng trình, biết biểu diễn tập nghiệm bất phơng trình trên trụcsố
- Biết khái niệm hai bất phơng trình tơng đơng
- Các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
1.2 Về kĩ năng:
- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng trong trờng hợp đơn giản
- Vận dụng đợc phép biến đổi tơng đơng bất phơng trình để đa một bất phơng trình đãcho về dạng đơn giản hơn
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
- Biết quy lạ về quen
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
Hai bất phơng trình sau : a) 3 x 0, b)x 1 0 có tơng đơng hay không ?
- Ghi nhận khái niệm
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS tìm tập nghiệm các bất phơng trình
- Yêu cầu HS so sánh tập nghiệm các bất phơng trình
đó
- Từ đó ta có kết luận gì
- Từ ví trên yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận khái niệm
Hoạt động 2: Giải bất phơng trình
2
x2 2x 1 2x x 1 x 3 .
Trang 4Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Cho HS hoạt động theo nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diệnnhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Mẫu cả hai vế đều dơng
- Nhân hai vế với hai biểu
- Từ đó ta biến đổi nh thế nào
- Yêu cầu HS biến đổi
- Yều cầu HS trình bày lời giải
Hoạt động 4: Giải bất phơng trình
2 2
x 2x2 x 2x3.
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Trang 5- TQ:
2
f(x) 0g(x) 0f(x) g(x)
g(x) 0f(x) g(x)
- Nắm đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng và vận dụng chúng vào giải các bất phơng trình
- Nắm đợc cách giải các bất phơng trình dạng f(x)g(x), f(x) g(x)
5 Bài tập về nhà:
- Làm các bài tập 3, 4, 5 (SGK)
Trang 6Tiết 36 : luyện tập
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :
- Các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
- Điều kiện xác định của bất phơng trình
- Bất phơng trình tơng đơng, hệ bất phơng trình tơng đơng
1.2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện xác định của một bất phơng trình
- Rèn luyện kĩ năng giải các bất phơng trình, hệ bất phơng trình đơn giản
- Kĩ năng nhận dạng hai bất phơng trình tơng đơng với nhau
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại các phép biến đổi tơng đơng về bất phơng trình
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Trang 7- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS nêu cách giải
- Yêu cầu HS trình bày lời giải
33x 14
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS nêu cách giải
- Yêu cầu HS trình bày lời giải
- Nắm đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng và vận dụng chúng vào giải các bất phơng trình
- Nắm đợc cách giải hệ bất phơng trình đơn giản
5 Bài tập về nhà:
- Đọc tiếp bài dấu của nhị thức bậc nhất
Trang 8Tiết 37 : dấu của nhị thức bậc nhất(1)
- Thành thạo các bớc xét dấu nhị thức bậc nhất
- Hiểu và vận dụng đợc các bớc xét dấu của nhị thức bậc nhất
- Biết xét dấu một thơng, một tích các nhị thức bậc nhất
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
- Biết quy lạ về quen
- Hiểu đợc cách chứng minh định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Giải các bất phơng trình sau:
a) 2x -3 > 0 ; b) -3x + 7 > 0.
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Xét dấu của f(x) = 2x - 6.
- Nêu vấn đề "Một biểu thức bậc nhất ax + b cùng
dấu với hệ số a của nó khi nào?"
+ Xét dấu a.f(x) > 0 ; a.f(x) < 0 khi nào.
+ Biễu diễn trên trục số
+ Kết luận
- Nhận xét
- Minh hoạ bằng đồ thị
Hoạt động 2: Phát biểu định lí (SGK)
Hoạt động 3: Chứng minh định lí về dấu của f(x) = ax + b với a 0
Trang 9Xét dấu của f(x) = mx - 1 với m 0
- Sửa chữa kịp thời các sai lầm
Hoạt động 5: Cũng cố định lí thông qua bài tập
- Xét dấu của nhị thức bậc nhất, xét dấu một thơng, một tích các nhị thức bậc nhất
- Giải bất phơng trình dạng tích, thơng hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thứcbậc nhất
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
- Biết quy lạ về quen
- Hiểu đợc cách chứng minh định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại định lí về dấu của nhị thức bậc nhất Xét dấu biểu thức sau:
f(x) = (2x - 1)(x + 3)
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giải bất phơng trình: x3 - 4x < 0 (1)
Trang 10Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Kiểm tra định nghĩa a
- Hớng dẫn và kiểm tra các bớc tiến hành
+ Tìm nghiệm
+ Lập bảng khử dấu giá trị tuyệt đối
+ Biến đổi tơng bất phơng trình đã cho
+ Giải các bất phơng trình bậc nhất
- Hớng dẫn và kiểm tra các bớc tiến hành
+ Đa bất phơng trình về dạng f(x) > 0 (hoặc f(x)
Hoạt động 4: Giải bất phơng trình: 5x 4 6 (4)
x 22x5
45x 4 0 x
- Giao bài tập và hớng dẫn HS cách giải
* C1: + Kiểm tra lại kiến thức f x a hoặc
f x a với a > 0
+ Vận dụng giải bất phơng trình đã cho + Phát hiện và sửa chữa kịp thời các sailầm
*C2: + Hớng dẫn và kiểm tra việc thực hiện cácbớc xét dấu nhị thức bậc nhất của HS
+ Vận dụng giải bất phơng trình đã cho + Phát hiện và sửa chữa kịp thời các sailầm
4 Cũng cố :
Câu hỏi 1:
a Phát biểu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
b Nêu các bớc xét dấu một tích, thơng các nhị thức bậc nhất
Trang 11c Nêu cách giải các bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu, bất phơng trình tích, bất phơngtrình có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu định lý dấu của nhị thức bậc nhất
- Xét dấu f(x)= 3x + 5; g(x)= -2x + 1
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời
Trang 12Nghiệm của bất pt là x 12; 4 3;0
đọc trớc bài mới
Trang 13Tiết 40 : bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu đợc nghiệm và miền nghiệm của bất phơng trình hệ bất phơng trình bậc nhất haiẩn
- Biết quy lạ về quen
- Thấy đợc ứng dụng thực tế của toán học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại khái niệm nghiệm, miền nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Đọc khái niệm
- Ghi nhận kiến thức - Cho HS đọc khái niệm.- Nhắc lại khái niệm
Hoạt động 2: Biễu diễn tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Nêu khái niệm
- Ghi nhận kiến thức
- Từ khái niệm miền nghiệm phơngtrình bậc nhất hai ẩn cho HS nêu kháiniệm miền nghiệm bất phơng trình bậcnhất hai ẩn
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3: Biễu diễn hình học tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
2x y 3.
Trang 14- Nghe hiểu nhiệm vụ.
Nếu axbycthì nửa mặt phẳng bờ không chứa M0
là miền nghiệm của axbyc
Hoạt động 4: Biễu diễn hình học tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
4 Cũng cố :
- Nắm đợc khái niệm miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm đợc các bớc biểu diễn hình học miền nghiệm bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Biết biễu diễn hình học miền nghiệm bất phơng trình dạng trên
5 Bài tập về nhà:
- Làm bài tập 1 (SGK)
- Đọc tiếp mục III, IV
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Hiểu đợc nghiệm cách xác định dấu của tam thức bậc hai
1.2 Về kĩ năng:
Trang 15- Thành thạo việc xét dấu tam thức bậc hai.
- áp dụng đợc định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phơng trình bậc hai, các bấtphơng trình quy về bậc hai
- Biết áp dụng việc giải bất phơng trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến
ph-ơng trình bậc hai
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
- Biết quy lạ về quen
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
c) Quan sát đồ thị trong hình và rút ra mối liên hệ về dấu của giá trị f(x) = ax 2 + bx + c ứng với x tuỳ theo dấu của biệt thức 2
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trìnhbày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Từ hoạt động1 để hình thành định lí
Hoạt động 2: Phát biểu định lí nh SGK.
Hoạt động 3: Cũng cố định lí thông qua bài tập sau:
Xét dấu các tam thức bậc hai sau
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết(Tìm tìm nghiệm (nếu có) dấu của f(x))
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Trang 16* Cũng cố :
- Nhắc lại định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Cho biết quy trình xác định dấu của tam thức bậc hai
Củng cố phương phỏp xột dấu tam thức bậc hai, định lý Viột
Nắm được phương phỏp giải bpt bậc hai một ẩn số
IV Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Xột dấu bài 1b/105 - Đổi gt để đưa về cỏc trường hợp cũn lại ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Túm tắt ghi
- Tỡm những x để cho f(x) > 0,
<0,
- Dẫn dắt vào vấn đề giải bpt bậc hai một ẩn
Định lý về dấuttb2
Bài giải của hssau khi đó sửa
Trang 17- Lưu ý hệ số a và chiều của bpt
- Gọi hs đưa ra một vài ví dụ
- Hd thêm thông qua bài ktbc, cho các trường hợp cảu đelta
- Sau 10 phút tiến hành bước sửa chữa
II Bpt bậc hai
1 Bpt bậc hai
2 Giải bpt bậchai
- Làm bài 3c, 4a/105
Những kết quả, lời giải đúng, chính xác
1.1 VÒ kiÕn thøc: Còng cè kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ :
- DÊu cña tam thøc bËc hai
- BÊt ph¬ng tr×nh bËc hai
- BÊt ph¬ng tr×nh tÝch, bÊt ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu
1.2 VÒ kÜ n¨ng:
Trang 18- Rèn luyện kĩ năng xét dấu tam thức bậc hai.
- Rèn luyện kĩ năng xét dấu biểu thức gồm tích, thơng các tam thức bậc hai hoặc tích
th-ơng nhị thức bậc nhất với tma thức bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng giải bất phơng trình bậc hai
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
III Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
CH: Nhắc lại định lí về dấu của tam thức bậc hai Xét dấu tam thức sau:
f(x) = - 2x2 + 3x +5
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Trong các khoảng nào
a) f(x) = - 2x2 + 3x +5 trái dấu với hệ số của x2 ?
b) f(x) = - 3x2 + 7x - 4 cùng dấu với hệ số của x2 ?
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trìnhbày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Từ hoạt động 2 để hình thành cáchgiải bất phơng trình bậc hai
Hoạt động 2: Giải các bất phơng trình sau.
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
Hoạt động 3: Tìm giá trị của tham số m để phơng trình sau có hai nghiệm trái dấu
2 2 2
2x m m 1 x 2m 3m 50
- Phơng trình bậc hai có hai nghiệm trái
dấu khi và chỉ khi a.c < 0 hay m thoả
mãn
2m 3m 5 0
- Giải bất phơng trình bậc hai để tìm m
- Kết luận: Phơng trình đã cho có hai
nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
- Yêu cầu HS kết luận
- Cho HS ghi nhận cách giải loại toánnày
Trang 194 Cũng cố :
- Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Vận dụng đợc định lí vào việc xét dấu một tam thức bậc hai, xét dấu tích, thơng cáctam thức bậc hai
- Nắm đợc cách giải bất phơng trình bậc hai (bằng cách xét dấu tam thức bậc hai)
1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :
- Bất đẳng thức, các tính chất bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô si
- Bất phơng trình và điều kiện của bất phơng trình, bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Bất phơng trình bậc nhất và bất phơng trình bậc hai
1.2 Về kĩ năng:
- Biết chứng minh một bất đẳng thức đơn giản
- Biết cách sử dụng bất đẳng thức Cô si để chứng minh một số bất đẳng thức
- Biết tìm điều kiện của một bất phơng trình, biết sử dụng các phép biến đổi tơng đơng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Hãy chia tử cho mẫu, sau đó nhóm các hạng tửthích hợp
- Sử dụng bất đẳng thức Cô si (a c ).2
Trang 20- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết( Hãy biến đổi để xuất hiện hằng đẳng thức)
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
Hoạt động 4: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Sử dụng định lí về dấu của
tam thức bậc hai, chứng minh rằng: 2 2 2 2 2 2
Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS tính của tam thức vế trái
Trang 21Tiết 45 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
Câu 2 Cho a > 0, khi đó
Câu 3 Giải hệ bất phương trình
Câu 4 Cho phương trình –x2 + (m+1)x + m2 – 5m + 6 = 0
a Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu ?
b Tìm m để phương trình vô nghiệm ?
KIỂM TRA 45 PHÚT Môn Toán - Lớp 10 Ban cơ bản
Câu 3 Giải hệ bất phương trình
Câu 4 Cho phương trình –x2 + (m+1)x + m2 – 5m + 6 = 0
c Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu ?
d Tìm m để phương trình vô nghiệm ?
2
x
x x
2
x x x
Trang 22- Xác định đợc tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê.
- Lập đợc bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp cần phân ra
1.3 Về thái độ , t duy
- Cẩn thận , chính xác
- Biết quy lạ về quen
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại về số liệu thống kê, tần số.
Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh.
- Nêu lại khái niêm số liệu thống kê
và lấy ví dụ
- x1=25, x2 = 30, x3 = 35, x4 = 40, x5
= 45
- Giá trị x1 = 25 xuất hiện 4 lần và số
lần đó gọi là tần số của giá trị x1
- Hãy cho biết số lần xuất hiện của giá trị
x1=25 ? Số lần xuất hiện đó gọi là gì ?
- Tơng tự tìm tần số của các giá trị còn lại ?
2 Bài mới :
Hoạt động 2: Tần suất.
- Ghi nhận khái niệm
- Tần suất của các giá trị x2, x3, x4, x5
4
12,9
Hoạt động 3: Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
- Quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 23Hoạt động 4: Cũng cố khái niệm bảng phân bố tần số - tần suất.
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau
Tiền lãi (nghìn đồng) của mỗi ngày trong 30 ngày đợc khảo sát ở một quầy bánbáo
- Hiểu đợc biểu đồ tần số, tần suất hình cột
- Hiểu đợc biểu đồ tần số, tần suất hình quạt và đờng gấp khúc tần số, tần suất
- Hiểu đợc biểu đồ tần suất hình cột, hình quạt và đờng gấp khúc của tần suất
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, các bảng biểu
- Học sinh: Đọc trớc bài
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ : Cho các số liệu thóng kê về khối lợng của 30 củ khoai tây( đơn vị g)
- Tìm số liệu thống kê thuộc mỗi
lớp
- Tính tần suất của mỗi lớp
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Trang 24Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu nhận xét.
- Hệ trục đợc chọn là Oxy đơn vị trên trục hoành x
là đơn vị cm (chiều cao)
- Để biểu đồ đợc cân đối và dễ nhìn thì trục Oykhông đợc vẽ ra gấy nhng chỉ vẽ trục Of song songvới y, đơn vị cm, If giao với x bằng I
- Xác định toạ độ điểm M trong hệ Oxy cũng tơng
- Xác định toạ độ các điểm của M
- Nối các điểm lại
Hoạt động 4: Dựa vào bảng phân bố tần số và tần suất( trong kiểm tra bài cũ) hãy vẽ
đ-ờng gấp tần suất
Hoạt động 5: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ biểu đồ tần suất hình cột và đờng gấp
khúc tần suất dựa vào bảng phân bố tần suất sau (Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Vinh từ năm 1961 đến 1990):
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khicần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trìnhbày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
* Cũng cố :