- Chia líp thµnh 4 nhãm yªu cÇu häc sinh th¶o luận và ghi ra giấy những việc cần làm để học tập và sinh hoạt đúng giờ theo mẫu giáo viên phát.. *Ví dụ : Những việc cần làm để học tập đún[r]
Trang 1TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Tuõn 2
Toán Tiết 6: LUYệN TậP
I Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong
trờng hợp đơn giản
- Nhận biết đợc độ dài đề-xi-mét trên thớc thẳng
- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản
- Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài 1dm
II Đồ dùng dạy và học:
- Thớc thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp :
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng:
+Đọc các số đo : 2dm, 3dm, 40cm, và trả lời: 40
xăngtimet bằng bao nhiêu đêximet?
+Viết các số đo : 5dm, 7dm, 1dm
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
Ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm phần a vào vở
- Yêu cầu học sinh lấy thớc kẻ và dùng phấn vạch
vào điểm có độ dài 1dm trên thớc
- Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm vào
bảng con
- Yêu cầu học sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có
độ dài 1 dm
Bài 2
- Yêu cầu học sinh tìm trên thớc vạch chỉ 2dm và
dùng phấn đánh dấu
- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet? (Yêu
cầu học sinh nhìn trên thớc và trả lời)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài 2 vào Vở bài tập
Bài 3(cột 1,2):
- Hỏi:
+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+Muốn điền đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho học sinh có thể nhìn vạch trên thước kẻ
để đổi cho chính xác
- Hát
- 2em làm bài
- Lắng nghe
- 2 em nhắc đề bài
- Cả lớp tự làm bài
- Cả lớp vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Một vài em nêu
- Thao tác, sau đó 2em ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- Một số em trả lời
- Cả lớp làm bài
- Suy nghĩ và trả lời
Lop2.net
Trang 2TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
- Có thể nói cho học sinh “mẹo” đổi: Khi muốn đổi
đêximet ra xăngtimet ta thêm vào sau số đo dm 1
chữ số 0 và khi đổi từ xăngtimet ra đêximet ta bớt đi
ở sau số đo xăngtimet 1 chữ số 0 sẽ đợc ngay kết
quả
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh chữa bài
- Nhận xét, đa ra đáp án đúng và cho điểm
Bài 4
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, học sinh phải ước
lượng số đo của các vật, của người được đưa ra
Chẳng hạn bút chì dài 16, , Muốn điền đúng hãy so
sánh độ dài của bút chì dài 16cm, không phải 16dm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
- Yêu cầu 1 học sinh chữa bài
- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng
4 Củng cố :
- Giáo viên cho học sinh thực hành đo chiều dài của
cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương các em học tốt , tích cực động viên
khuyến khích các em cha tích cực
5 Dặn dò :
- Dặn học sinh ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Cả lớp tự làm vào vở bài tập
- Một vài em lên đọc bài làm của mình
- Nghe và ghi nhớ
- Một em đọc
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào vở 2 học sinh ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau
- Một em đọc bài làm
- Đổi vở sửa bài
- HS thực hành đo
Trang 3TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Tuần :2
Tập đọc Tiết 4+5: PHầN THƯởNG
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (Trả lời
đợc CH1, 2, 4)- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 4
II Đồ dùng dạy và học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ có ghi sẵn các câu văn, các từ cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy và học:
TIếT1
1 ổn định :
2 Bài cũ:
- Kiểm tra học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Đọc thuộc lòng 1 đoạn của bài thơ Ngày hôm qua
đâu rồi? Và trả lời câu hỏi: Em cần làm gì để không
phí thời gian?
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2
* Đọc mẫu :
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1
- Yêu cầu học sinh khá đọc đọc lại đoạn 1, 2
* Hớng dẫn phát âm từ khó :
- Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện phát âm đã
ghi lên bảng : Nửa năm, làm, lặng yên, buổi sáng,
sáng kiến, tẩy, trực nhật, bàn tán và gọi học sinh
đọc , sau đó nghe và chỉnh sửa lỗi cho các em
* Hớng dẫn ngắt giọng:
- Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu dài, khó cần
luyện ngắt giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt
giọng
*Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi, / các bạn trong
lớp túm tụm bàn điều gì / có vẻ bí mật lắm //
* Đọc từng đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng đoạn trước
lớp, Sau đó giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Hát
- 2 em đọc và trả lời CH
- Lắng nghe
- 1 em đọc đề bài
- Theo dõi SGK , đọc thầm theo , sau đó đọc chú giải
- 1 học sinh khá lên đọc
đoạn 1 và 2 Cả lớp theo dõi
- 3 đến 5 em đọc cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh
- 3 đến 5 học sinh đọc cá
nhân, cả lớp đọc đồng thanh
- Tiếp nối đọc các đoạn 1,
2 Đọc 2 vòng
Lop2.net
Trang 4TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc theo
nhóm
*Thi đọc :
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đọc cá nhân
- Nhận xét , cho điểm
c Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
- Hỏi:
+Câu chuyện kể về bạn nào ? Bạn Na là ngời nh thế
nào?
+Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm?
+Các bạn đối với Na như thế nào? Tại sao Na luôn
được các bạn quý mến mà Na lại buồn?
+Tại sao luôn được các bạn quý mến mà Na buồn ?
+Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm?
+Yên lặng có nghĩa là gì ?
+Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi?
+Theo em, các bạn của Na bàn bạc điều gì?
- Lần lượt từng em đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi
đọc tiếp nối 1 đoạn trong bài
- 1 em đọc thành tiếng , cả
lớp đọc thầm
- Một số em trả lời
- Đọc thầm rồi trả lời câu hỏi 2
- Một số em trả lời
TIếT 2
d Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn 3.
Đọc mẫu
Yêu cầu học sinh khá (giỏi ) lên đọc mẫu
Hướng dẫn phát âm từ khó :
- Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc từng câu Rèn cho
học sinh luyện đọc các từ khó: lớp, tấm lòng, bớc
lên, lặng lẽ, trao, bất ngờ, phần thởng …
Hướng dẫn ngắt giọng
- Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu cần luyện
ngắt giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt
giọng:
+Đây là phần thởng, / cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
+Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy/ bớc lên bục //
-Yêu cầu học sinh giải nghĩa các từ ngữ: lặng lẽ, tấm
lòng đáng quý
- 1 em đọc mẫu , cả lớp
đọc thầm theo
- Một vài em đọc từ khó cá nhân và đồng thanh
-3 đến 5 học sinh đọc cá
nhân, cả lớp đọc đồng thanh
- Một số em giải nghĩa
Trang 5TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Đọc từng đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng đoạn trớc
lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc theo
nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh , đọc cá
nhân
- Nhận xét , cho điểm
đ Hoạt động 5: Tìm hiểu các đoạn 3.
- Gọi học sinh đọc đoạn 3
- Gọi học sinh đọc câu hỏi 3
- Hỏi :
+Em có nghĩ rằng Na xứng đáng đợc thởng không?
Vì sao?
+Khi Na đợc thởng những ai vui mừng? Vui mừng
nh thế nào?
- Qua câu chuyện này em học đợc điều gì từ bạn
Na?
Kết luận: Câu chuyện khuyên chúng ta phải có
lòng tốt hãy giúp đỡ mọi ngời.
4 Củng cố :
- Hỏi:
+Theo em, việc các bạn trong lớp đề nghị cô giáo
trao phần thởng cho Na có ý nghĩa gì?
+Chúng ta có nên làm việc tốt không?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
Về đọc lại truyện, ghi nhớ lời khuyên của truyện và
chuẩn bị bài sau
- Tiếp nối đọc các đoạn 3
Đọc 2 vòng
- Lần lợt từng em đọc trớc nhóm của mình , các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi
đọc, các nhóm thi đọc tiếp nối, đọc đồng thanh 1
đoạn trong bài
- 1 em đọc thành tiếng , cả
lớp đọc thầm theo
- 1 em đọc
- Một số em trả lời
- Một vài em nhắc lại
Một số em trả lời theo suy nghĩ riêng của mình
- Lắng nghe và ghi nhớ
Lop2.net
Trang 6TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Tuần: 2
Chính tả
Tiết 3: PHầN THƯởNG
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thởng(SGK)
- Làm đợc BT3, BT4, BT(2) a/ b
II Đồ dùng dạy và học
- Bảng phụ chép sẵn noọi dung tóm tắt bài Phần thởng và nội dung 2 bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng :
+Đọc các từ khó cho học sinh viết, yêu cầu cả
lớp viết vào giấy nháp:
+Đọc thuộc lòng các chữ cái đã học
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài.
Hoạt động 2 : Hớng dẫn tập chép
- Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh đọc đoạn
cần chép
- Hỏi :
+Đoạn văn kể về ai ?
+Bạn Na là ngời nh thế nào?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết các từ khó
*Viết các từ: năm, la, lớp, luôn luôn, phần
thưởng, cả lớp, đặc biệt, ngời, nghị
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Đoạn văn có mấy câu?
- Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài?
- Những chữ này ở vị trí nào trong câu?
- Vậy còn Na là gì?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
Giúp : Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết
hoa Cuối câu phải viết dấu chấm.
- Yêu cầu học sinh tự nhìn bài chép trên bảng và
chép vào vở
- Đọc lại bài thong thả đoạn cần chép, phân tích
các tiếng viết khó, dễ lẫn cho học sinh kiểm tra
- Thu và chấm một số bài tại lớp
- Nhận xét bài viết của học sinh
- Hát
- 3 em
- Học sinh viết theo lời đọc của giáo viên
- Học sinh lắng nghe
- 2 đến 3 em đọc bài
- Một số em trả lời
- 2 học sinh viết trên bảng, học sinh dới lớp viết vào bảng con
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc
- Một số em trả lời
- Nhìn bảng chép bài
- Đổi chéo vở, dùng bút chì
để soát lỗi theo lời đọc của giáo viên
Trang 7TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
-Bài 2: Học bảng chữ cái.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Gọi học sinh
lên bảng làm bài
*Làm bài: điền các chữ theo thứ tự: p, q, r, s, t, u,
, v, x, y.
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn
- Kết luận về lời giải của bạn
- Xoá dần bảng chữ cái cho học sinh học thuộc
4 Củng cố:
Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em học tốt,
viết đẹp không mắc lỗi, động viên các em còn
mắc lỗi cố gắng
5 Dặn dò :
Dặn học sinh học thuộc 29 chữ cái
- 1 em lên bảng, dưới lớp làm vào vở bài tập
- Nhận xét bài bạn
- Nghe và sữa chữa bài mình nếu sai
- Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng
Lop2.net
Trang 8TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Tuần: 2
Toán Tiết 7: Số Bị TRừ – Số TRừ – HIệU
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về :
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: Số bị trừ – Số trừ –
Hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính
II Đồ dùng dạy và học
- Chuẩn bị các thanh thẻ:
- Nội dung bài tập viết sẵn trên bảng
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên làm bài tập về Đêximet trên
bảng
- Chấm điểm và nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu thuật ngữ Số bị trừ – Số
trừ – Hiệu
- Viết lên bảng phép tính 59 – 35 = 24 và yêu
cầu học sinh đọc phép tính trên
- Nêu: Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là
Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là Hiệu.
Hỏi:
+ 59 là gì trong phép trừ 59 - 35= 24?
+35 là gì trong phép trừ 59 - 35= 24?
+Kết quả của phép trừ gọi là gì?
+59-35 bằng bao nhiêu?
+24 gọi là gì ?
Vậy 59-35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong
phép trừ 59-35=24?
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh quan sát bài mẫu và đọc phép
trừ của mẫu
- Hỏi :
+Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những
số nào?
+Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm
nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại, sau
đó các em tự làm
- Hát
- 2 em làm bài
- 5 em đọc
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- Một số học sinh trả lời
- Một em đọc
- Một số em trả lời
- 3 em nhắc, cả lớp làm bài vào vở
Số bị trừ Số trừ Hiệu
Trang 9TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
- Yêu cầu học sinh nhận xét, chữa bài
Bài 2(a, b, c):
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Hỏi:
+ Bài tập cho biết gì?
+Bài toán yêu cầu làm gì? Và còn yêu cầu gì về
cách tìm?
- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và nêu cách đặt
tính, cách tính của phép tính này
- Hãy nêu cách viết phép tính, cách thực hiện phép
tính trừ theo cột dọc có sử dụng các từ “số bị trừ,
số trừ, hiệu”
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn sau đó nhận
xét, cho điểm
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Hỏi :
+Bài toán cho biết những gì?
+Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm nh thế
nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét và đa ra kết quả đúng
4 Củng cố :
- Gọi học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần
trong phép tình trừ
- Nhận xét tiết học , biểu dơng các em học tốt,
tích cực , nhắc nhở các em cha chú ý
5 Dặn dò :
Về tự ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
- Học sinh nhận xét bài của bạn
- 1 em đọc
- Một số học sinh trả lời
- 2 học sinh nêu
- 2 học sinh nêu
- Cả lớp làm vào vở bài tập sau đó đổi vở để kiểm tra
- Học sinh đọc đề bài
- Một số em trả lời
- 1 em lên bảng , dới lớp làm vào vở
- Một số em nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng
- Vài em nhắc lại
Lop2.net
Trang 10TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
Tuần; 2
Tập đọc Tiết 6: LàM VIệC THậT Là VUI
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi ngời, vật đều làm việc; làm việc mang lại nhiều niềm vui (trả lời
đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng day và học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ có ghi sẵn các câu văn, các từ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài: Phần thởng
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới: Giới thiệu bài
- Gọihọc sinh đọc đề bài tập đọc
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu học sinh đọc mẫu lần 2
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và yêu cầu
học sinh đọc : sắc xuân, rực rỡ, tng bừng, bận
rộn,…
- Treo bảng phụ, hớng dẫn học sinh cách đọc
đúng
- Yêu cầu học sinh luyện đọc câu dài
- Yêu cầu học sinh nêu nghĩa của các từ
- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc
theo nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân
- Nhận xét , cho điểm
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài tập đọc và
gạch chân các từ chỉ đồ vật, con vật, cây cối, ngời
đợc nói đến trong bài
- Yêu cầu nêu các công việc mà các đồ vật, con
- Hát
- 2 em
- Học sinh nghe và mở trang
7 SGK
- Học sinh nghe
- Học sinh khá đọc
- 3 đến 5 em đọc cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Học sinh xem phần chú giải và nêu
- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi
đọc tiếp nối 1 đoạn trong bài
- Đọc bài và gạch chân các từ:đồng hồ, con tu hú, chim sâu, cành đào, Bé
- Trả lời theo nội dung bài
Trang 11TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1 HUỲNH VĂN THễNG
vật, cây cối đã làm
- Hỏi :
+Vậy còn em Bé, Bé làm những việc gì?
+Khi làm việc Bé cảm thấy nh thế nào?
+Em có đồng ý với ý kiến của Bé không? Vì sao?
+Hãy kể các đồ vật, con ngời và công việc của vật
đó, ngời đó làm mà em biết
+Theo em tại sao mọi ngời, mọi vật quanh ta đều
làm việc ? Nều không làm việc thì có ích cho xã
hội không?
- Yêu cầu học sinh đọc câu Cành đào tng bừng
- Rực rỡ có nghĩa là gì?
- Hãy đặt câu có từ rực rỡ
-Tng bừng có nghĩa là gì?
- Hãy đặt câu có từ tng bừng
4 Củng cố :
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
*Mọi ngời, mọi vật đều làm việc vì làm việc mang
lại niềm vui Làm việc giúp mọi ngời, mọi vật đều
có ích trong cuộc sống
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Về nhà luyện đọc bài và chuẩn bị bài
sau
- Một số em trả lời
- 2 em đọc
- Một em giải nghĩa
- Một số em đặt
- Một em giải nghĩa
- Một số em đặt
- Một số en trả lời
Lop2.net