* Kết luận: Cắt vải theo vạch dấu được thực hiện theo 2 bước: Vạch dấu trên vải và cắt theo đường vạch dấu. Hoạt động2: Làm việc cả lớp[r]
Trang 12.Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.
3.Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- Không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc qua báo
- Để chia buồn với bạn
- Lý do viết th
- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."
- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về
ng-ời cha…
Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau
Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn
có rất nhiều ngời
- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn
- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chàohỏi
Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn 9 hàng của 3 lớp đã học
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gv viết lên bảng: 87 235 215 - 2 hs đọc số phân tích các hàng
Trang 2- Yêu cầu hs đọc số , nêu tên các hàng trong
Bài 1: Viết và đọc theo bảng
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân , viết các số
Bài 3:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
Bài 4 : Đọc bảng số liệu
- Gọi hs đọc đề bài
+Nêu cách đọc bảng số liệu?
a.Số trờng THCS là bao nhiêu?
b.Số hs tiểu học là bao nhiêu?
c.Số gv THPT là bao nhiêu?
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Hs qua sát , đọc nội dung các cột trong bảng
- Tách thành từng lớp
Đọc từ trái sang phải
- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp 342 157 413
- Chép sẵn bài tập 2a vào bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu l / n cho cả
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc
từng từ cho hs viết
- Gv đọc từng câu thơ cho hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
Trang 3- Gọi hs đọc câu chuyện đã điền hoàn chỉnh.
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Các từ cần điền : tre; chịu; trúc; tre; tre; chí; chiến; tre
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Tre trung hậu , bất khuất , kiên cờng, chung thuỷ … chính ngời dân Việt Nam ta.Tre là nhbạn thân thiết của dân Việt ta
Toán :Ôn tập
I Mục tiêu:
Ôn tập về đại lợng và đo đại lợng
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1:Điền số thích hợp vào chỗ
Bài tập 3: Có một sợi dây dài 3m 2dm
Muốn cắt lấy 8dm mà không có thớc đo
một lần kỷ niệm ngày sinh của mình Hỏi
bạn Hồng sinh vào ngày nào ? Tháng nào?
Bài tập 6: Ông hơn Hùng 56 tuổi, bốn
năm nữa tuổi ông sẽ gấp 9 lần tuổi Hùng
Hỏi hiện nay Hùng bao nhiêu tuổi?
BTVN: Bài tập 1: Hiện nay Lan 4 tuổi ,
tuổi bố gấp 7 lần tuổi Lan Hỏi 4 năm nữa
tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi Lan?
Bài tập 2: Hiện nay bố 42 tuổi, Dũng 6
tuổi Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi bố gấp 5
lần tuổi Dũng
* Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vàovở
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-Học sinh tự làm bài.1 HS lên bảng chữabài
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
Môn : TIếng việt
I Mục tiêu: Ôn tập về nhân hoá
- Văn kể chuyện
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1: Đọc đoạn thơ sau:
Muôn nghìn cây mía
Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp trong
Trang 4a Con gà trống đang gáy
b Những đám mây trắng đang trôi trên
bầu trời
c Bông hoa hồng nở trong nắng
Bài tập 3:
Viết đoạn văn ngắn kể về việc học tập
của em trong thời gian học hè ở trờng
Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
HS tự viết bài GV thu bài chấm điểm
Lần 3 và 4 Tập theo tổ
- Cỏc tổ thi đua trỡnh diễn
b Trũ chơi vận động TC “Kộo cưa lừaxẻ”
- GV cho cả lớp ụn lại vần điệu trước
1-2 lần
- 2 HS làm mẫu, tổ chơi, cả lớp chơi
GV quan sỏt, tổtrưởng điều khiển
Trang 5III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.
Bài 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng làm bài
a.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là
500 000b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 5000
c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên có giá trị là 500
Luyện từ và câu
từ đơn và từ phức.
I Mục tiêu :
1.Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng dùng để tạo nên từ , cón từ dùng để tạo
nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa
Trang 6III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?
Bài 2:Tìm trong từ điển:
+Tổ chức cho hs mở từ điển tìm từ theo yêu
cầu
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
- Gv nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại , có , chí, nhiều , năm ,liền, Hạnh , là
+Từ phức: giúp đỡ , học hành, học sinh , tiên tiến
+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Từ đơn: buồn , đẫm , hũ , mía …+Từ phức: hung dữ , anh dũng , băn khoăn
Học xong bài này hs có khả năng:
1.Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập,
cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
2.Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
Gv nhận xột
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện
HĐ1: Kể chuyện hs nghèo vợt khó.
- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ
- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện
Trang 7- Gọi hs trình bày
*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã biết
cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học giỏi Chúng
ta cần học tập Thảo
HĐ3: Thảo luận cặp.
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi
- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm
- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất
+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?
- Gv nói về quyền đợc học tập của các em
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm , thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé
chứng tỏ tình cảm của cậu đối với ông lão ăn
xin ntn?
- Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì từ ông lão?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
Trang 8- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài.
- HD + đọc mẫu diễn cảm theo cách phân vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
+Nớc nào có số dâm nhiều nhất?
+Nớc nào có số dân ít nhất?
b.Viết tên các nớc có số dân từ ít đến nhiều?
- Gv chữa bài , nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, nêu miệng kết
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật.
i.m ục tiêu :
1.Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách
nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện
2.Bớc đầu biết kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách :
trực tiếp và gián tiếp
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng ghi sẵn phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
Trang 9- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú
- Tổ chức cho hs đọc thầm bài văn ghi
lại lời nói và ý nghĩ của cậu bé vào bảng
nhóm theo nhóm
- Các nhóm nêu kết quả
- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho ta
thấy cậu bé là ngời ntn?
- Gv nhấn mạnh nội dung
Bài 3: Lời nói và ý nghĩ của ông lão ăn
xin trong hai cách kể có gì khác nhau?
- Gv nhận xét
*.Ghi nhớ:
c.Luyện tập:
Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+ Dựa vào đâu em nhận ra lời dẫn trực
tiếp hay gián tiếp?
Bài 2: Chuyển lời dẫn gián tiếp thành
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- 1 hs đọc đề bài
-Nhóm 4 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả.1.ý nghĩ của cậu bé:
- Chao ôi! …xấu xí…
- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận đợc …2.Lời nói của cậu bé:
Cách 2: Thuật lại gián tiếp
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Dẫn gián tiếp:Bị chó sói đuổi+Dẫn trực tiếp:
- Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại
- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố mẹ.+Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn đợc đặt sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch ngang đầu dònghay dấu ngoặc kép
+Lời dẫn gián tiếp có thể thêm các từ : rằng , là…
- Tâu bệ hạ, trầu này do chính già têm
Nhà vua không tin, ….nói thật:
- Tha, đó là trầu do con gái già têm
KHOA HỌC:
vai trò của chất đạm và chất béo.
I.
Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 11 ; 12 sgk
Trang 10III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu các cách phân loại thức ăn?
- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn chứa
nhiều chất bột đờng?
2.Bài mới:28’
a/Gi ới thiệu bài,ghi đầu bài
b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất
béo
B1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu hs quan sát , nói tên những thức ăn
chứa nhiều đạm, nhiều chất béo có trong hình
HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn chứa
nhiều chất đạm , chất béo
B1:Gv phát phiếu học tập
- Yêu cầu hs đọc nội dung phiếu
- Hoàn thành bài tập theo nhóm
B2: Chữa bài tập
- Gọi hs đọc nội dung phiếu
B3: Gv kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất đạm,
chất béo đều có nguồn gốc từ động vật , thực
vật
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs quan sát tranh, nói tên các thức ăn chứa nhiều đạm theo nhóm 2
- Đậu nành; thịt lợn ; trứng gà, vịt quay ; tôm ; cua ; ốc ; thịt bò ; cá…
- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày
- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em
Đậu nành-Thực vậtThức ăn chứa nhiều chất béo:
Dầu ăn- Thực vật
Mỡ lợn- Động vật
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe , đã đọc i.
Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng nói:
- Kể tự nhiên bằng lời của mình một câu truyện ( đoạn truyện , mẩu truyện) đã nghe, đó đọc
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
Trang 111.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới.28’
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Gv gạch chân dới các từ quan trọng
+Khi kể chuyện cần lu ý gì?
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều
khả năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy
nhiên khi kể các em nên su tầm những chuyện
ngoài sgk thì sẽ đợc cộng thêm điểm
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị để
kể
c.Kể theo nhóm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể
dựa vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
3.Củng cố dặn dò :2’
- Nhận xét tiết học
- VN học bài , CB bài sau
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã đ ợc nghe, đ ợc đọc về lòng nhân hậu
- 3 hs nối tiếp đọc 3 gợi ý ở sgk
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vậttrong truyện mình sẽ kể
- Giải các bài toán về ý nghĩa phép nhân, phép chia.
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Có 8 bạn đi mua bi, mỗi bạn mua 3
bi xanh và 4 bi đỏ Hỏi 8 bạn mua tất cả
bao nhiêu viên bi?Hãy giải bài toán bằng
2 cách.
Bài tập 4:
Một đoàn du khách có 26 ngời đón
tắc xi, mỗi xe chở đợc 4 ngời Hỏi đoàn
du khách phải đón tất cả bao nhiêu chiếc
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
- 1 HS lên bảng giải bài cả lớp làm bài vào vở.
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
Trang 12quyển sách Nếu lấy 4 quyển sách của
ngăn thứ hai chuyển sang ngăn thứ nhất
thì số sách của hai ngăn bằng nhau Hỏi
lúc đàu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển
sách?
Bài tập 6:
Ngời ta lấy 9 cây vải bằng nhau dài
tổng cộng 720m để may quần áo,mỗi bộ
quần áo may hết 4m vải Hỏi mỗi cây vải
may đợc mấy bộ quần áo?
* Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học
-Học sinh tự làm bài -1 HS lên bảng chữa bài.
Tiếng việt : Ôn luyện
I Mục tiêu:
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài tập 1:
Điền tiếp vào chỗ trống các từ ngữ em biết:
a Từ ngữ chỉ các sự vật làm đẹp bầu trời ; mây,
sao ………
b Từ ngữ chỉ các sự vật làm đẹp biển cả: đảo,
sóng,cá………
……
Bài tập 3: Đoạn văn sau có dấu chấm nào dùng
sai ? Em thay dấu này bằng dấu gì? Chép lại
đoạn đã sửa dấu chấm
Trong bài địa lí tuần này Chúng em đã
biết vị trí của các đại dơng trên Trái Đất Qua
quan sát quả địa cầu, Chúng em biết Việt Nam
giáp với biển Đông thuộc Thái Bình Dơng.
Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
+ Luyện tập động tỏc quay sau
+ Học động tỏc mới: Đi đều đỳng kĩ thuật + Biết trũ chơi “Bịt mắt bắt dờ”