Thực hành: Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu -Yêu cầu học sinh làm bàimiệng.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng?. Bài mới : Hớng dẫn
Trang 1tuần 20 Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010
toán
Tiết 96: Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Hiểu thế nào là điểm ở giữa 2 điểm cho trớc
- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học :
Vẽ sẵn bài tập 3 lên bảng phụ
IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập ở nhà của học sinh
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu điểm giữa
- Giáo viên vẽ hình trong SGK lên bảng
- Giáo viên nhấn mạnh: A,O,B là 3 điểm
thẳng hàng Nêu thứ tự các điểm
- Vị trí điểm O nh thế nào?
- Điểm ở giữa là điểm O
Điểm O nằm ở giữa, có điểm A ở bên
trái, điểm B ở bên phải nhng 3 điểm này
phải thẳng hàng
- Gọi học sinh cho vài ví dụ về điểm ở
giữa
b Giới thiệu trung điểm của đoạn
thẳng.
- Vẽ hình SGK lên bảng
Nhận xét MA và MB
- Điểm M nh thế nào với điểm A, B
- Vậy M là trung điểm của AB vì: Trung
điểm là điểm chia đoạn thẳng thành 2
phần bằng nhau
c Thực hành:
Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh làm bài(miệng) giáo
viên ghi bảng
+ Nêu 3 điểm thẳng hàng ?
+ M là điểm giữa của đoạn, điểm nào ?
+ N là điểm giữa của đoạn, điểm nào?
- Giáo viên xét đánh giá
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh chỉ câu đúng, sai và
giải thích
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh đọc chữa bt 2,3 vở bài tập toán
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh quan sát trên bảng
- Điểm A, điểm O, điểm B ( hớng từ trái sang phải)
- O là điểm giữa hai điểm A, B
* Điểm ở giữa khi có bên trái, bên phải nó
đều có điểm đứng trớc và sau nó
- Học sinh nêu:
- Điểm C là ở giữa điểm D và E
- Học sinh quan sát hình vẽ
MA = MB
- M nằm giữa A và B và có MA = MB + M là điểm nằm giữa hai điểm A, B + MA = MB ( Độ dài đoạn thẳng AM = MB)
- Học sinh nêu yêu cầu: Chỉ ra điểm thẳng hàng
- Học sinh nêu : A,M, B- M, O, N-C, N,D
- M là điểm giữa của đoạn thẳng AB
- N là điểm giữa của C và D
- O là điểm giữa của M và N
- O là trung điểm của đoạn thẳng AB vì A, O,B thẳng hàng: OA = OB = 2cm
Trang 2- Giáo viên chốt lại: Câu đúng a,e Câu
sai b, c, d
- M không là trung điểm vì C,M,D không thẳng hàng
- H không là trung điểm của đoạn thẳng EG vì EH không bằng HG tuy E,H,G thẳng hàng
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2010
toán
tiết 97: Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị cho bài tập 3 ( Thực hành gấp giấy)
IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng?
Nhận xét ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : Hớng dẫn thực hành
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên hình thành các bớc xác
định trung điểm của đoạn thẳng
+ Bớc 1: đo độ dài đoạn thẳng
+ Bớc 2: Chia độ dài đoạn thẳng làm 2
phần bằng nhau
+ Bớc 3: xác định trung điểm M của
đoạn thẳng
b Xác định trung điểm của đoạn thẳng
CD.AD làm tơng tự phần a
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm
- O là điểm giữa của A và B
- M là trung điểm của đoạn thẳng CD
- Xác định trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc bằng cách đo độ dài đoạn thẳng AB, nếu độ dài đoạn thẳng AM bằng 1 nửa độ dài
đoạn thẳng AB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Học sinh làm + Bớc1: Đo độ dài đoạn thẳng AB = 4cm + Bớc 2: Chia đoạn thẳng AB làm 2 phần bằng nhau đợc 1 phần bằng 2cm
+ Bớc 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB ( xác định điểm M trên đoạn thẳngAB sao cho AM = 1/2 AB, AM = 2cm)
- Học sinh làm tơng tự phần a
+ Bớc 1: Đo đoạn thẳng CD = 6 cm + Bớc 2: Chia đoạn thẳng CD làm 2 phần bằng nhau , mỗi phần 3 cm
+ Bớc 3: Xác định trung điểm M cóMD = 1/2 CD
Trang 3Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh lấy giấy đã chuẩn bị
trớc, giáo viên hớng dẫn học sinh gấp
nh SGK
- Nhận xét đánh giá
- HS lấy tờ giấy HCN đã CB gấp theo SGK
- HS làm theo HD của giáo viên
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Thể dục
Bài 39 : Ôn đội hình đội ngũ.
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, đóng hàng thẳng
- Biết cách đi theo nhịp 1-4 hàng dọc
- Chơi trò chơi " Thỏ nhảy " Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, dụng cụ
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Nội
dung
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết
thúc
Thời
l-ợng
3 - 5 '
25 - 27'
2 - 3 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- GV chia HS thành các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định
- GV đi QS và sửa sai cho HS
- GV chọn tổ thực hiện tốt nhất để biểu diễn
- Chơi trò chơi : " Thỏ nhảy "
* GV cùng HS hệ thống lại bài
- GV điều khiển lớp
- Dặn HS về nhà ôn bài
Hoạt động của trò
* Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Trò chơi : " Có chúng em "
+ HS tập luyện theo HD của GV
- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều, lần lợt từng
tổ thực hiện
- HS khởi động lại các khớp,
ôn lại cách bật nhảy, chơi trò chơi
* Đi thờng theo nhịp và hát
Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010
toán
tiết 98: So sánh các số trong phạm vi 10.000
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong PV 10.000
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số
Trang 4- Củng cố về quan hệ giữa 1 số đơn vị đo đại lợng cùng loại.
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu
IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điểm giữa và trung điểm của đoạn
thẳng sau
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Hớng dẫn nhận biết dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong PV 10.000
(*) So sánh số có số chữ số khác nhau:
- Giáo viên viết lên bảng : 999 1000
- Yêu cầu học sinh điền dấu thích hợp và
giải thích
- Giáo viên cho học sinh chọn các dấu
hiệu trên, dấu hiệu nào dễ nhận biết
nhất?
(*) So sánh 9999 với 10.000
- Giáo viên ghi lên bảng 9999 10.000
(
*) So sánh 2 số cùng số chữ số:
- Giáo viên ghi : Ví dụ 1 lên bảng
9000 8999
- Giáo viên ghi bằng ví dụ 2:
6579 6580
- Yêu cầu học sinh tự nêu và so sánh
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên cho học sinh so sánh tiếp :
7569 7569
b Thực hành :
Bài 1:(a)
- Yêu cầu đọc bài rồi tự làm
- Gọi học sinh nêu cách so sánh từng cặp
số
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
a Điểm B là điểm giữa điểm A và C
b Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng
MN vì:
+ M,P,N thẳng hàng
+ PM = PN
- Học sinh quan sát giáo viên ghi bảng
- Học sinh quan sát và điềm số thích hợp vào ô trống rồi giải thích
999<1000 vì 999 thêm 1 thì đợc 1000 hoặc
999 có ít chữ số hơn 1000
- Dấu hiệu đếm số các chữ số là dấu hiệu
dễ nhận biết nhất Chỉ việc đếm số chữ số của mỗi số rồi so sánh số đó: 999 có 3 chữ
số, 1000 có 4 chữ số mà số có 3 chữ số ít hơn số có 4 chữ số Vậy 999 < 1000
- Học sinh đếm số chữ số rồi điền dấu: + Số 9999 có 4 chữ số
+ Số 10.000 có 5 chữ số
Vậy 9999< 10.000
- Học sinh so sánh 9000> 8999 và nêu cách
so sánh Ta so sánh cặp chữ số ở hàng cao nhất số nào lớn thì số đó lớn( 9>8)
Vậy 9000>8999
- Học sinh so sánh 6579> 6580 Ta so sánh cặp chữ số đầu tiên đều là 6, cặp chữ số thứ
2 đều là 5 cặp chữ số thứ 3 là 7<8 Vậy
6579 < 6580
- Học sinh so sánh : 7569 = 7569 vì hai số
có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở mỗi hàng bằng nhau thì hai số bằng nhau
- Hai học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
- Nêu kết quả rồi giải thích cách so sánh từng cặp số
a, 1942 > 998
1999 > 2000
Trang 5Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh giải thích cách làm
6742 > 6722 900+9 < 9009 909
- Học sinh nêu yêu cầu : Điền dấu
- Học sinh làm bài vào vở rồi giải thích cách làm
VD: 1Km > 985m vì 1000m = 1km
Mà 1000m > 985m
a, 1km > 985m b, 60phút = 1giờ 600cm = 6m 50phút < 1giờ 797mm < 1m 70phút > 1giờ
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội.
Bài 39 : Ôn tập: Xã hội.
I-Mục tiêu:
+ Sau bài học , học sinh biết:
- Kể tên các kiến thức đã học về xã hôị
- Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh
II- Đồ dùng dạy học:
-Thầy:Giấy A0
- Trò: Su tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội
III- Hoạt động dạy và học:
1- Tổ chức.
2- Kiểm tra:
- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?
- Nhận xét:
3- Bài mới:
Hoạt động1:
*Mục tiêu:Hệ thống, củng cố các kiến
thức đã học về chủ đề xã hội
*Cách tiến hành:
- Bớc 1:Chia nhóm
- Bớc 2:Giao việc
Dán tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề xã hội
theo nội dung: hoạt động nông nghiệp,
công nghiệp,thơng mại, thông tin liên lạc,
y tế, giáo dục
Đại diện lên mô tả nội dung và ý nghĩa bức
tranh
-Bớc 3: Các nhóm thực hành theo yêu cầu
của GV
-Nhận xét, bổ xung
Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét, bổ xung
* Hoạt động nhóm
-Phân công nhóm trởng
-Lắng nghe
Các nhóm thực hành:
+Phân tranh theo chủ đề +Mô tả các bức tranh từng chủ đề
-Nhận xét, bổ xung
Trang 6Hoạt động 2:
*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học
về chủ đề xã hội
*Cách tiến hành:
-Bớc1:Phổ biến cách chơi trò chơi
Vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy.Khi
bài hát dừng lại hộp giấy dừng ở tay ngời
nào thì ngời đó phải nhặt 1 câu hỏi trong
hộp để trả lời
-Bớc 2: HS thực hành:
Nhận xét
4.Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Nhận xét giờ
* Dặn dò:
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
* Trò chơi truyền hộp
-Lắng nghe g/v phổ biến luật chơi
- Thực hành:
+Chơi thử:
+Chơi thật ( trong khi chơi nếu em nào đến lợt mà không trả lời đợc thì phải hát 1 bài)
- Nhận xét
- Theo dõi
- Vn ôn tập tốt, giờ sau chuẩn bị một số cây hoặc lá cây
Thứ sáu, ngày 15 tháng 1 năm 2010
toán Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Nhận biết đợc thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung điểm của đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu
IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài điền
dấu thích hợp vào chỗ trống
a,6764 6774
599 5699
b,9999 9989
7658 7658
- giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
- Giáo viên tổ chức, hớng dẫn học sinh
làm bài chữa bài
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài và giải
thích cách làm
Hoạt động của trò Hát
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm nháp nhận xét bài của bạn
a.6764 < 6774
599 < 5699 b.9999 > 9989
7658 = 7658
- Học sinh làm bài và nêu cách làm của mình
a 7766 > 7676 b 1000g = 1kg
8453 > 8435 950g < 1kg
Trang 7- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên chữa bài trên bảng, lớp đa
ra đáp án đúng
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4:(a)
- Cho học sinh xác định trung điểm của
đoạn thẳng rồi nêu số
- Nhận xét, đánh giá
9102 < 9120 1km < 1200g
5005 > 4905 100phút > 1 giờ 30phút
7766 > 7676 vì hai số này đều có hàng nghìn
là 7, nhng chữ số hàng trăm của số 7766 là 7, chữ số hàng trăm của số 7686 là 6 , mà 7>6 nên 7766> 7676
- Học sinh tự làm ra nháp, nêu kết quả mình
đã làm
- Học sinh làm bài đúng vào vở
a 4028, 4208, 4280, 4802
b 4802, 4280, 4208, 4082
- Học sinh thảo luận rồi trình bày kết quả
a Số bé nhất có 3 chữ số : 100
b Số bé nhất có 4 chữ số : 1000
c Số lớn nhất có 3 chữ số : 999
d Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999
Học sinh làm bài theo hớng dẫn của giáo viên
- Trung điểm của đoạn thẳng AB là 300 ( Điểm M)
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội.
Thực vật I-Mục tiêu :
+ Sau bài học , học sinh biết:
- Biết đợc cây đều có rễ, thân, lá, hoa, quả
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của thực vật trong tự nhiên
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc thân, rễ, lá, hoa, quả của 1 số cây
II- Đồ dùng dạy học:
- Hình trong sách GK trang 76,77,các cây ở sân trờng
- HS : Giấy, bút vẽ
III - Hoạt động dạy và họ c:
1.Tổ chức.
2.Kiểm tra:
- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?
- Nhận xét:
3.Bài mới:
Hoạt động1: QS theo nhóm ngoài trời.
*Mục tiêu:Nêu đợc những điểm giống và
khác nhau của cây cối xung quanh
Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự
nhiên
Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét, bổ xung
Trang 8*Cách tiến hành:
Bớc 1:Tổ chức, hớng dẫn
Chia nhóm
HD học sinh QS
Giao việc
- Bớc 2: QS theo nhóm ngoài trời.
-Bớc 3: Các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét, bổ xung
*Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây
cối chúng có kích thớc và hình dạng khác
nhau Mỗi cây thờng có rễ,thân , lá, hoa,
quả
- QS tranh SGK kể tên các cây có trong
sách?
- Kể tên 1 số cây khác mà em biết?
Hoạt động 2:Làm việc cá nhân
*Mục tiêu: Biết vẽ và tô mầu 1 số cây.
*Cách tiến hành:
-Bớc1: Giao việc: vẽ 1 cây mà em quan sát
đợc
-Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV
-Bớc 3:Trng bày
Nhận xét
4.Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
-Nêu đặc điểm giống và khác nhau của cây
cối?
- Nêu ích lợi của cây cối?
* Dặn dò:Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- Phân công nhóm trởng
- Lắng nghe
- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV
- Các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét, bổ xung
- Hình 1: Cây khế
- Hình 2: Cây vạn tuế
- Hình 3: Cây kơ- nia
- Hình 4: Cây lúa ruộng bậc thang
- Hình 5: Cây hoa hồng
- Hình 6: Cây súng
- Kể tên những cây khác mà em biết
- Vẽ bất kì cây gì mà mình quan sát đợc
- Thực hành theo yêu cầu
Trng bày
Nhận xét
- HS nêu
Thứ bảy, ngày 16 tháng 1 năm 2010
toán
Phép cộng các số trong Phạm Vi 10.000
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép cộng các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính
đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn (có phép cộng các số trong phạm vi 10 000)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
IV Hoạt động dạy học:
Trang 91 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm cho học
sinh
3 Bài mới:
a Hớng dẫn thực hiện phần cộng 3526
+ 2759
- Giáo viên nêu phần cộng
3526 + 2579 = ?
- Gọi 1 học sinh đặt tính rồi tính
Giáo viên kết luận: Muốn cộng hai số
có 4 chữ số ta làm nh thế nào?
b Thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh làm bài, chữa bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2:(b)
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng, làm bài
vào vở
- Giáo viên nhắc nhở học sinh cách đặt
tính
- Giáo viên nhận xét kết quả đặt tính
rồi tính
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Hỏi cho học sinh phân tích bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu tóm tắt rồi giải
- Giáo viên đánh giá, nhận xét
- Hát
- 2 học sinh đọc bài : + Số lớn nhất có 3 chữ số : 999 + Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nêu cách thực hiện phép cộng:
Đặt tính rồi tính
- 1 học sinh lên bảng thực hiện , lớp làm nháp
3526 + 2759 6285
- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1
- 2 cộng 5 bằng 7 thêm 1 bằng 8, viết 8
- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1
- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6
- Vài học sinh nêu lại cách tính
- Muốn cộng hai số có 4 chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau, rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái
- Học sinh nhắc lại CN - ĐT
- Học sinh làm bài, chữa bài, nêu cách tính
5341 7915 4507 8425 + 1488 +1346 + 2568 + 618
6829 9261 7075 9043
- Học sinh nêu cách tính của từng phép tính
- 1 Học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở b
5716 707 + 1749 + 5857
7465 6564
- Nhận xét bài của bạn
- 2 Học sinh đọc bài, lớp theo dõi
- Học sinh phân tích bài toán
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vào vở
Tóm tắt:
Đội một: 3680 cây ] ? cây
Đội hai: 4220 cây ]
Bài giải:
Cả hai đội trồng đợc số cây là :
3680 + 4220 = 7900( Cây)
Trang 10Bài 4:
- Giáo viên vẽ hình lên bảng, gọi học
sinh nêu trung điểm của mỗi cạnh
- Giáo viên nhận xét , đánh giá
D C
Đáp số : 7900 Cây
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát nêu trung điểm của mỗi cạnh
+ M là trung điểm của cạnh AB + N là trung điểm của cạnh BC + P là trung điểm của cạnh DC + Q là trung điểm của cạnh AD
4 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
thủ công
Ôn tập Chơng II : Cắt, dán chữ cái đơn giản
I Mục tiêu :
- Biết cách kẻ, cắt, dán một chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng
- Kẻ, cắt, dán một chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng đã học
- HS khéo tay :Kẻ cắt dán đợc 1 số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng Các nét chữ cắt thẳng, đều, cân đối Trình bày đẹp
- Có thể sử dụng các chữ cái đã cắt đợc để ghép thành chữ đơn giản khác
II Giáo viên chuẩn bị
- Mẫu các chữ cái của 5 bài học trong chơng II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện
- Giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ, kéo thủ công, hồ dán
III Nội dung kiểm tra.
Để bài kiểm tra : " Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chơng
II "
- Giáo viên giải thích yêu cầu của bài về
kiến thức, kĩ năng, sản phẩm
- Giáo viên quan sát học sinh làm bài,
gợi ý cho học sinh yếu còn lúng túng để
hoàn thành bài kiểm tra
- Học sinh làm bài kiểm tra
IV Đánh giá : Đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo 2 mức độ
- Hoàn thành A - Sản phẩm đẹp, sáng tạo A+, cha hoàn thành B
V Nhận xét, dặn dò : Chuẩn bị tiết sau mang giấy bìa và đồ dùng để đan nong mốt
Thể dục
Bài 40 : Trò chơi : Lò có tiếp sức.
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, đóng hàng thẳng
- Biết cách đi theo nhịp 1-4 hàng dọc
- Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức " Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia chơi
đ-ợc các trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Còi, dụng cụ
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.