1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giao an lop 3 b1

11 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng
Tác giả Đỗ Thị Mai
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành: Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu -Yêu cầu học sinh làm bàimiệng.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng?. Bài mới : Hớng dẫn

Trang 1

tuần 20 Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010

toán

Tiết 96: Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Hiểu thế nào là điểm ở giữa 2 điểm cho trớc

- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học :

Vẽ sẵn bài tập 3 lên bảng phụ

IV Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập ở nhà của học sinh

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu điểm giữa

- Giáo viên vẽ hình trong SGK lên bảng

- Giáo viên nhấn mạnh: A,O,B là 3 điểm

thẳng hàng Nêu thứ tự các điểm

- Vị trí điểm O nh thế nào?

- Điểm ở giữa là điểm O

Điểm O nằm ở giữa, có điểm A ở bên

trái, điểm B ở bên phải nhng 3 điểm này

phải thẳng hàng

- Gọi học sinh cho vài ví dụ về điểm ở

giữa

b Giới thiệu trung điểm của đoạn

thẳng.

- Vẽ hình SGK lên bảng

Nhận xét MA và MB

- Điểm M nh thế nào với điểm A, B

- Vậy M là trung điểm của AB vì: Trung

điểm là điểm chia đoạn thẳng thành 2

phần bằng nhau

c Thực hành:

Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh làm bài(miệng) giáo

viên ghi bảng

+ Nêu 3 điểm thẳng hàng ?

+ M là điểm giữa của đoạn, điểm nào ?

+ N là điểm giữa của đoạn, điểm nào?

- Giáo viên xét đánh giá

Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh chỉ câu đúng, sai và

giải thích

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh đọc chữa bt 2,3 vở bài tập toán

- Lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh quan sát trên bảng

- Điểm A, điểm O, điểm B ( hớng từ trái sang phải)

- O là điểm giữa hai điểm A, B

* Điểm ở giữa khi có bên trái, bên phải nó

đều có điểm đứng trớc và sau nó

- Học sinh nêu:

- Điểm C là ở giữa điểm D và E

- Học sinh quan sát hình vẽ

MA = MB

- M nằm giữa A và B và có MA = MB + M là điểm nằm giữa hai điểm A, B + MA = MB ( Độ dài đoạn thẳng AM = MB)

- Học sinh nêu yêu cầu: Chỉ ra điểm thẳng hàng

- Học sinh nêu : A,M, B- M, O, N-C, N,D

- M là điểm giữa của đoạn thẳng AB

- N là điểm giữa của C và D

- O là điểm giữa của M và N

- O là trung điểm của đoạn thẳng AB vì A, O,B thẳng hàng: OA = OB = 2cm

Trang 2

- Giáo viên chốt lại: Câu đúng a,e Câu

sai b, c, d

- M không là trung điểm vì C,M,D không thẳng hàng

- H không là trung điểm của đoạn thẳng EG vì EH không bằng HG tuy E,H,G thẳng hàng

4 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2010

toán

tiết 97: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị cho bài tập 3 ( Thực hành gấp giấy)

IV Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn

thẳng, trung điểm của đoạn thẳng?

Nhận xét ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới : Hớng dẫn thực hành

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên hình thành các bớc xác

định trung điểm của đoạn thẳng

+ Bớc 1: đo độ dài đoạn thẳng

+ Bớc 2: Chia độ dài đoạn thẳng làm 2

phần bằng nhau

+ Bớc 3: xác định trung điểm M của

đoạn thẳng

b Xác định trung điểm của đoạn thẳng

CD.AD làm tơng tự phần a

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làm

- O là điểm giữa của A và B

- M là trung điểm của đoạn thẳng CD

- Xác định trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc bằng cách đo độ dài đoạn thẳng AB, nếu độ dài đoạn thẳng AM bằng 1 nửa độ dài

đoạn thẳng AB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

- Học sinh làm + Bớc1: Đo độ dài đoạn thẳng AB = 4cm + Bớc 2: Chia đoạn thẳng AB làm 2 phần bằng nhau đợc 1 phần bằng 2cm

+ Bớc 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB ( xác định điểm M trên đoạn thẳngAB sao cho AM = 1/2 AB, AM = 2cm)

- Học sinh làm tơng tự phần a

+ Bớc 1: Đo đoạn thẳng CD = 6 cm + Bớc 2: Chia đoạn thẳng CD làm 2 phần bằng nhau , mỗi phần 3 cm

+ Bớc 3: Xác định trung điểm M cóMD = 1/2 CD

Trang 3

Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh lấy giấy đã chuẩn bị

trớc, giáo viên hớng dẫn học sinh gấp

nh SGK

- Nhận xét đánh giá

- HS lấy tờ giấy HCN đã CB gấp theo SGK

- HS làm theo HD của giáo viên

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Thể dục

Bài 39 : Ôn đội hình đội ngũ.

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, đóng hàng thẳng

- Biết cách đi theo nhịp 1-4 hàng dọc

- Chơi trò chơi " Thỏ nhảy " Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : Còi, dụng cụ

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Nội

dung

1 Phần

mở đầu

2 Phần

cơ bản

3 Phần

kết

thúc

Thời

l-ợng

3 - 5 '

25 - 27'

2 - 3 '

Hoạt động của thầy

* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- GV điều khiển lớp

* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc

- GV chia HS thành các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định

- GV đi QS và sửa sai cho HS

- GV chọn tổ thực hiện tốt nhất để biểu diễn

- Chơi trò chơi : " Thỏ nhảy "

* GV cùng HS hệ thống lại bài

- GV điều khiển lớp

- Dặn HS về nhà ôn bài

Hoạt động của trò

* Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Trò chơi : " Có chúng em "

+ HS tập luyện theo HD của GV

- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều, lần lợt từng

tổ thực hiện

- HS khởi động lại các khớp,

ôn lại cách bật nhảy, chơi trò chơi

* Đi thờng theo nhịp và hát

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010

toán

tiết 98: So sánh các số trong phạm vi 10.000

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong PV 10.000

- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số

Trang 4

- Củng cố về quan hệ giữa 1 số đơn vị đo đại lợng cùng loại.

II Đồ dùng dạy học:

Phấn màu

IV Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điểm giữa và trung điểm của đoạn

thẳng sau

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Hớng dẫn nhận biết dấu hiệu và cách

so sánh hai số trong PV 10.000

(*) So sánh số có số chữ số khác nhau:

- Giáo viên viết lên bảng : 999 1000

- Yêu cầu học sinh điền dấu thích hợp và

giải thích

- Giáo viên cho học sinh chọn các dấu

hiệu trên, dấu hiệu nào dễ nhận biết

nhất?

(*) So sánh 9999 với 10.000

- Giáo viên ghi lên bảng 9999 10.000

(

*) So sánh 2 số cùng số chữ số:

- Giáo viên ghi : Ví dụ 1 lên bảng

9000 8999

- Giáo viên ghi bằng ví dụ 2:

6579 6580

- Yêu cầu học sinh tự nêu và so sánh

Giáo viên nhận xét

- Giáo viên cho học sinh so sánh tiếp :

7569 7569

b Thực hành :

Bài 1:(a)

- Yêu cầu đọc bài rồi tự làm

- Gọi học sinh nêu cách so sánh từng cặp

số

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét

a Điểm B là điểm giữa điểm A và C

b Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng

MN vì:

+ M,P,N thẳng hàng

+ PM = PN

- Học sinh quan sát giáo viên ghi bảng

- Học sinh quan sát và điềm số thích hợp vào ô trống rồi giải thích

999<1000 vì 999 thêm 1 thì đợc 1000 hoặc

999 có ít chữ số hơn 1000

- Dấu hiệu đếm số các chữ số là dấu hiệu

dễ nhận biết nhất Chỉ việc đếm số chữ số của mỗi số rồi so sánh số đó: 999 có 3 chữ

số, 1000 có 4 chữ số mà số có 3 chữ số ít hơn số có 4 chữ số Vậy 999 < 1000

- Học sinh đếm số chữ số rồi điền dấu: + Số 9999 có 4 chữ số

+ Số 10.000 có 5 chữ số

Vậy 9999< 10.000

- Học sinh so sánh 9000> 8999 và nêu cách

so sánh Ta so sánh cặp chữ số ở hàng cao nhất số nào lớn thì số đó lớn( 9>8)

Vậy 9000>8999

- Học sinh so sánh 6579> 6580 Ta so sánh cặp chữ số đầu tiên đều là 6, cặp chữ số thứ

2 đều là 5 cặp chữ số thứ 3 là 7<8 Vậy

6579 < 6580

- Học sinh so sánh : 7569 = 7569 vì hai số

có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở mỗi hàng bằng nhau thì hai số bằng nhau

- Hai học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

- Nêu kết quả rồi giải thích cách so sánh từng cặp số

a, 1942 > 998

1999 > 2000

Trang 5

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh giải thích cách làm

6742 > 6722 900+9 < 9009 909

- Học sinh nêu yêu cầu : Điền dấu

- Học sinh làm bài vào vở rồi giải thích cách làm

VD: 1Km > 985m vì 1000m = 1km

Mà 1000m > 985m

a, 1km > 985m b, 60phút = 1giờ 600cm = 6m 50phút < 1giờ 797mm < 1m 70phút > 1giờ

4 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Tự nhiên và xã hội.

Bài 39 : Ôn tập: Xã hội.

I-Mục tiêu:

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Kể tên các kiến thức đã học về xã hôị

- Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh

II- Đồ dùng dạy học:

-Thầy:Giấy A0

- Trò: Su tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội

III- Hoạt động dạy và học:

1- Tổ chức.

2- Kiểm tra:

- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?

- Nhận xét:

3- Bài mới:

Hoạt động1:

*Mục tiêu:Hệ thống, củng cố các kiến

thức đã học về chủ đề xã hội

*Cách tiến hành:

- Bớc 1:Chia nhóm

- Bớc 2:Giao việc

Dán tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề xã hội

theo nội dung: hoạt động nông nghiệp,

công nghiệp,thơng mại, thông tin liên lạc,

y tế, giáo dục

Đại diện lên mô tả nội dung và ý nghĩa bức

tranh

-Bớc 3: Các nhóm thực hành theo yêu cầu

của GV

-Nhận xét, bổ xung

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

* Hoạt động nhóm

-Phân công nhóm trởng

-Lắng nghe

Các nhóm thực hành:

+Phân tranh theo chủ đề +Mô tả các bức tranh từng chủ đề

-Nhận xét, bổ xung

Trang 6

Hoạt động 2:

*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học

về chủ đề xã hội

*Cách tiến hành:

-Bớc1:Phổ biến cách chơi trò chơi

Vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy.Khi

bài hát dừng lại hộp giấy dừng ở tay ngời

nào thì ngời đó phải nhặt 1 câu hỏi trong

hộp để trả lời

-Bớc 2: HS thực hành:

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nhận xét giờ

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

* Trò chơi truyền hộp

-Lắng nghe g/v phổ biến luật chơi

- Thực hành:

+Chơi thử:

+Chơi thật ( trong khi chơi nếu em nào đến lợt mà không trả lời đợc thì phải hát 1 bài)

- Nhận xét

- Theo dõi

- Vn ôn tập tốt, giờ sau chuẩn bị một số cây hoặc lá cây

Thứ sáu, ngày 15 tháng 1 năm 2010

toán Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

- Nhận biết đợc thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung điểm của đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học:

Phấn màu

IV Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài điền

dấu thích hợp vào chỗ trống

a,6764 6774

599 5699

b,9999 9989

7658 7658

- giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

- Giáo viên tổ chức, hớng dẫn học sinh

làm bài chữa bài

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài và giải

thích cách làm

Hoạt động của trò Hát

- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm nháp nhận xét bài của bạn

a.6764 < 6774

599 < 5699 b.9999 > 9989

7658 = 7658

- Học sinh làm bài và nêu cách làm của mình

a 7766 > 7676 b 1000g = 1kg

8453 > 8435 950g < 1kg

Trang 7

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên chữa bài trên bảng, lớp đa

ra đáp án đúng

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4:(a)

- Cho học sinh xác định trung điểm của

đoạn thẳng rồi nêu số

- Nhận xét, đánh giá

9102 < 9120 1km < 1200g

5005 > 4905 100phút > 1 giờ 30phút

7766 > 7676 vì hai số này đều có hàng nghìn

là 7, nhng chữ số hàng trăm của số 7766 là 7, chữ số hàng trăm của số 7686 là 6 , mà 7>6 nên 7766> 7676

- Học sinh tự làm ra nháp, nêu kết quả mình

đã làm

- Học sinh làm bài đúng vào vở

a 4028, 4208, 4280, 4802

b 4802, 4280, 4208, 4082

- Học sinh thảo luận rồi trình bày kết quả

a Số bé nhất có 3 chữ số : 100

b Số bé nhất có 4 chữ số : 1000

c Số lớn nhất có 3 chữ số : 999

d Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999

Học sinh làm bài theo hớng dẫn của giáo viên

- Trung điểm của đoạn thẳng AB là 300 ( Điểm M)

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Tự nhiên và xã hội.

Thực vật I-Mục tiêu :

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Biết đợc cây đều có rễ, thân, lá, hoa, quả

- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của thực vật trong tự nhiên

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc thân, rễ, lá, hoa, quả của 1 số cây

II- Đồ dùng dạy học:

- Hình trong sách GK trang 76,77,các cây ở sân trờng

- HS : Giấy, bút vẽ

III - Hoạt động dạy và họ c:

1.Tổ chức.

2.Kiểm tra:

- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?

- Nhận xét:

3.Bài mới:

Hoạt động1: QS theo nhóm ngoài trời.

*Mục tiêu:Nêu đợc những điểm giống và

khác nhau của cây cối xung quanh

Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự

nhiên

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

Trang 8

*Cách tiến hành:

Bớc 1:Tổ chức, hớng dẫn

Chia nhóm

HD học sinh QS

Giao việc

- Bớc 2: QS theo nhóm ngoài trời.

-Bớc 3: Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

*Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây

cối chúng có kích thớc và hình dạng khác

nhau Mỗi cây thờng có rễ,thân , lá, hoa,

quả

- QS tranh SGK kể tên các cây có trong

sách?

- Kể tên 1 số cây khác mà em biết?

Hoạt động 2:Làm việc cá nhân

*Mục tiêu: Biết vẽ và tô mầu 1 số cây.

*Cách tiến hành:

-Bớc1: Giao việc: vẽ 1 cây mà em quan sát

đợc

-Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV

-Bớc 3:Trng bày

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

-Nêu đặc điểm giống và khác nhau của cây

cối?

- Nêu ích lợi của cây cối?

* Dặn dò:Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Phân công nhóm trởng

- Lắng nghe

- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV

- Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

- Hình 1: Cây khế

- Hình 2: Cây vạn tuế

- Hình 3: Cây kơ- nia

- Hình 4: Cây lúa ruộng bậc thang

- Hình 5: Cây hoa hồng

- Hình 6: Cây súng

- Kể tên những cây khác mà em biết

- Vẽ bất kì cây gì mà mình quan sát đợc

- Thực hành theo yêu cầu

Trng bày

Nhận xét

- HS nêu

Thứ bảy, ngày 16 tháng 1 năm 2010

toán

Phép cộng các số trong Phạm Vi 10.000

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Biết thực hiện phép cộng các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính

đúng)

- Biết giải bài toán có lời văn (có phép cộng các số trong phạm vi 10 000)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

IV Hoạt động dạy học:

Trang 9

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc chữa bài

- Giáo viên nhận xét ghi điểm cho học

sinh

3 Bài mới:

a Hớng dẫn thực hiện phần cộng 3526

+ 2759

- Giáo viên nêu phần cộng

3526 + 2579 = ?

- Gọi 1 học sinh đặt tính rồi tính

Giáo viên kết luận: Muốn cộng hai số

có 4 chữ số ta làm nh thế nào?

b Thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh làm bài, chữa bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2:(b)

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng, làm bài

vào vở

- Giáo viên nhắc nhở học sinh cách đặt

tính

- Giáo viên nhận xét kết quả đặt tính

rồi tính

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Hỏi cho học sinh phân tích bài tập

- Yêu cầu học sinh nêu tóm tắt rồi giải

- Giáo viên đánh giá, nhận xét

- Hát

- 2 học sinh đọc bài : + Số lớn nhất có 3 chữ số : 999 + Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999

- Lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh nêu cách thực hiện phép cộng:

Đặt tính rồi tính

- 1 học sinh lên bảng thực hiện , lớp làm nháp

3526 + 2759 6285

- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1

- 2 cộng 5 bằng 7 thêm 1 bằng 8, viết 8

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6

- Vài học sinh nêu lại cách tính

- Muốn cộng hai số có 4 chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau, rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái

- Học sinh nhắc lại CN - ĐT

- Học sinh làm bài, chữa bài, nêu cách tính

5341 7915 4507 8425 + 1488 +1346 + 2568 + 618

6829 9261 7075 9043

- Học sinh nêu cách tính của từng phép tính

- 1 Học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở b

5716 707 + 1749 + 5857

7465 6564

- Nhận xét bài của bạn

- 2 Học sinh đọc bài, lớp theo dõi

- Học sinh phân tích bài toán

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vào vở

Tóm tắt:

Đội một: 3680 cây ] ? cây

Đội hai: 4220 cây ]

Bài giải:

Cả hai đội trồng đợc số cây là :

3680 + 4220 = 7900( Cây)

Trang 10

Bài 4:

- Giáo viên vẽ hình lên bảng, gọi học

sinh nêu trung điểm của mỗi cạnh

- Giáo viên nhận xét , đánh giá

D C

Đáp số : 7900 Cây

- Lớp nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh quan sát nêu trung điểm của mỗi cạnh

+ M là trung điểm của cạnh AB + N là trung điểm của cạnh BC + P là trung điểm của cạnh DC + Q là trung điểm của cạnh AD

4 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

thủ công

Ôn tập Chơng II : Cắt, dán chữ cái đơn giản

I Mục tiêu :

- Biết cách kẻ, cắt, dán một chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng

- Kẻ, cắt, dán một chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng đã học

- HS khéo tay :Kẻ cắt dán đợc 1 số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng Các nét chữ cắt thẳng, đều, cân đối Trình bày đẹp

- Có thể sử dụng các chữ cái đã cắt đợc để ghép thành chữ đơn giản khác

II Giáo viên chuẩn bị

- Mẫu các chữ cái của 5 bài học trong chơng II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện

- Giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ, kéo thủ công, hồ dán

III Nội dung kiểm tra.

Để bài kiểm tra : " Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chơng

II "

- Giáo viên giải thích yêu cầu của bài về

kiến thức, kĩ năng, sản phẩm

- Giáo viên quan sát học sinh làm bài,

gợi ý cho học sinh yếu còn lúng túng để

hoàn thành bài kiểm tra

- Học sinh làm bài kiểm tra

IV Đánh giá : Đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo 2 mức độ

- Hoàn thành A - Sản phẩm đẹp, sáng tạo A+, cha hoàn thành B

V Nhận xét, dặn dò : Chuẩn bị tiết sau mang giấy bìa và đồ dùng để đan nong mốt

Thể dục

Bài 40 : Trò chơi : Lò có tiếp sức.

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, đóng hàng thẳng

- Biết cách đi theo nhịp 1-4 hàng dọc

- Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức " Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia chơi

đ-ợc các trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

Phơng tiện : Còi, dụng cụ

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 39 : Ôn đội hình đội ngũ. I. Mục tiêu - Bài giảng giao an lop 3 b1
i 39 : Ôn đội hình đội ngũ. I. Mục tiêu (Trang 3)
-Yêu cầu 2 học sinh lên bảng, làm bài vào vở. - Bài giảng giao an lop 3 b1
u cầu 2 học sinh lên bảng, làm bài vào vở (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w