1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 1 tuan 6 hinh hoc 9

41 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lợng trong tam giác
Người hướng dẫn GV: Trịnh Thường
Trường học Trường THCS Chu Văn An
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs díi líp lµm vµo vë... TÝnh AB?[r]

Trang 1

II KiÓm tra bµi cò (0 phót): Xen lÉn vµo bµi míi.

III Bµi míi (30 phót)

Hs: Theo dâi

Trang 2

hệ thức liên quan giữa các

cạnh của tam giác vuông

Hs: Vẽ hình vào vở

Hs: Phân tích và chứng minh

1 Hs: Lên bảng trìnhbày

Hs: Làm vídụ1

Hs: Theo

1 - Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của

Chứng minhXét AHC và BAC có:

* Ví dụ 1: Chứng minh định

lí Py-ta-go

Ta có : a = b' + c'

=> b2 + c2 = ab' + ac' = a(b'+ c')

= a.a

= a2

2- Một số hệ thức liên quan đến đ ờng cao

* Định lí 2: (SGK)

Trang 3

? Hãy ghi GT, KL của định

lí?

- Từ định lí 1 hãy chứng

minh định lí Pi-ta-go

Hoạt động 3 :

? Đờng cao AH có liên hệ

gì với các yếu tố còn lại

đề bài

1Hs: Lên bảng trìnhbày

Hs: Theo dõi, ghi nhớHs: Là tam giác vuông

Hs:

AC =AB +BCHs: Tính BC

1Hs: Lên bảng thực hiện

ABHCAH ( Cùng phụ với gócACB)

=> AHB CHA (g-g)

=> AH CH

BHAH hay AH2 = BH CH

Trang 4

? Từ hình vẽ bài cho biết

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác giác vuông ( tiếp) A- Mục tiêu:

- Kiến thức:Từ việc tìm các cặp tam giác đồng dạng thiết lập đợc các

hệ thức :

Trang 5

đ-ờng cao trong tam giác vuông, bảng phụ ghi bài tập, định lí 3 , định

lí 4, êke, phấn màu

- HS: Ôn cách tính diện tích tam giác vuông, các hệ thức đã học, thớc

Gv: Hãy vẽ hình ghi giả

thiết , kết luận của định

Ta có: 2 SABC = AB.AC = BC.AH

=> b.c = a.h.(đpcm)

Trang 6

Hs:VÏ h×nh, nªu

GT, KL

Hs: Lµm vÝ dô 3

Hs: VÏ h×nh, ghi GT,Kl

Hs: HÖ thøc 4

1HS: Lªn b¶ng lµm,díi líp lµm vµo vë

Hs: + TÝnh a = ? + ¸p dông : a.h

AB = c, AC = b, AH = h, BC

= aKL: 12 12 12

hbc

A

* VÝ dô3:

8 6

C H B

GT: ABC , A ˆ 900 ; AH BC

AB = 6cm ; AC = 8cmKL: AH = h =?

Trang 7

GV:Chốt lại các định lí

và cho HS đọc chú ý

SGK

6.84,810

Trang 8

Tuần 3 Ngày soạn: 5/9/2010

Ngày dạy : 7/9/2010

Tiết 3: luyện tập A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ

thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải

một số dạng bài tập tính độ dài đoạn thẳng

- Vận dụng: Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế

- HS2: Viết các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và các cạnh của tam

giác vuông sau:

GT, KL của bài toán?

Gv: Bài cho biết yếu tố

1- Bài 6 - SGK ( 69 ).

GT: ABC , A ˆ 900 ; AH BC

BH = 1; CH = 2

KL: AB = ? ; AC = ?Chứng minh

Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3.Mà: AB2 = BH BC = 1 3 = 3

=> AB = 3

Trang 9

- Hs: Làm theo nhóm.

-2Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Đọc đề bài, vẽ hình ghiGT- KL

- 1Hs: Lên bảng

vẽ hình, Hs khác vẽ hình ghi GT, KL vào vở

- Hs: Nhận xét

- Hs: DI= DL

- Hs: …

- Hs: Phân tíchcùng Gv

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm bài vào vở

Trang 11

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan

đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính độ dài đoạn thẳng

- Vận dụng: Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới (40 phút)

Hs: Vẽ hình, nêu cách tính…

1Hs: Lên bảngtrình lời giải,

Hs còn lại làm bài tập vào vở

1Hs: Đọc to

đề bài

Hs: Vẽ hình, ghi GT-KL, nêucách tính t-

Bài1(T.89)SBTa,

BC AC

Bài 5(T.69)SBT

Trang 12

Hs: Đọc đề bài

2Hs: Lên bảnglàm bài tập,

Hs còn lại làm bài tập vào vở

BH AH

BC = BH + HC = 25 + 10,24 = 35,24

AB2 = BC.BH = 350,24 25 = 881

AB = 881  29 , 68

AC2 = BC2 - AB2 = 35,242 - 29,682 = 1241,85 - 880,9 = 360,95

BH AB

HC = BC - BH = 24 - 6 = 18 AC2 = BC2 - AB2 = 242 - 122 = 432

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài " tỷ số lợng giác của góc nhọn"

Trang 13

Tuần 3 Ngày soạn: 7/9/2008

Ngày dạy : 8/9/2008

Tiết 5 : tỉ số lợng giác của góc nhọn A- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số ợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào

l-độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông

có một góc bằng 

- Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức nàyđể giải một số bài tập hình học ở dạng đơn giản Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 450 vàgóc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

* ĐVĐ: Nếu chỉ có thớc thẳng có biết đợc độ lớn của góc B không?

III Bài mới (30 phút)

Trang 14

- Hs: Cạnh AB gọi

là cạnh kề, cạnh

AC gọi là cạnh đối của góc B

- Hs: Trả lời … Hs: Đọc ?1- SGK

Hs: Làm theo hai chiều

- 2Hs: Lên bảng làm ?1 ý a,

- Hs: Suỹ nghĩ cách chứng minh

- Hs: Theo dõi

- 2Hs: Lên bàng làm ?1 ýb, Hs còn lại làm vào vở

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

1 - Khái niệm tỉ só l ợng giác của góc nhọn :

a) Mở đầu

B cạnh kề

A C cạnh đối

?1: Cho  ABC , A ˆ 900, ˆB

a)+ Nếu ˆB = 450 => Cˆ 900 Bˆ 900 450 450

=> ˆB Cˆ Vậy  ABC cân tại A

3

AC

AB  Vì ˆB = 600

=> Cˆ 900 Bˆ900 600 300nên AB = 1

2BC => AB2 = 1

4 BC2Theo đlí Pi-ta-go có:

BC AC

Trang 15

tìm đợc tỉ số AC

AB vàngợc lại Vì vậy gọi tỉ

nhọn trong tam giác

vuông chỉ thay đổi

- Hs: Ghi nhớ

- Hs: Trong tam giác vuông có góc nhọn  , độ dài hình học các cạnh

đề dơng và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỷ

số lợng giác của góc nhọn luôn d-

ơng và sin  <1 ,cos  <

1

- Hs: Làm ?2

*Ta gọi tỉ số AC

AB ( đối : kề )là tỉ số ợng giác của góc B

l-b) Định nghĩa ( SGK )

sin  = cos  =

tg  = cotg  =

Trang 16

- Hs: C¸c nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

Trang 17

-Tuần 4 Ngày soạn: 12/9/2010

- HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn Thớc kẻ, com pa, ê ke, thớc đo độ, 1 tờ giấy A4

III Bài mới (30 phút)

? Tìm các cặp tỉ số lợng giác bằng nhau ở bài tập trên ?

Hs: Trả lời…

? Có nhận xét gì về hai góc  và  trong tam giác vuông

ABC ?

Trang 18

với mọi trờng hợp không?

? Hãy phát biểu kết quả

+ Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị+ Trên Ox lấy điểm

A \ OA = 3+ Trên oy lấy điểm

B sao cho OB = 4

=> Góc OBA =  cần dựng

- 1Hs: Lên bảng dựng hình

- Hs: tg  =

4

OA OBA

OB

- Hs: Quan sát hình 18 - sgk

- Hs:

+ Dựng góc vuông xoy

+ Chọn đơn vị

+ Lấy điểm M trên Oy\ OM = 1

- Hs: Ghi nhớ.-

Ví dụ 2; 3 :Dựng góc nhọn  , biết tg = 3

Trang 19

- Hs: Lần lợt điền vào chỗ trống.

- Hs: Quan sát bảng

tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Hs:

- Hs: Nghiên cứu trong 3 phút

- Hs: Trả lời

- Hs: Làm theo nhóm

- 2Hs: Lên bảng trình bày

* Ví dụ 5 :sin 450 = cos 450 = 2

2

tg 450 = cotg 450 = 1

sin 300 = cos 600 = 1

2cos 300 = sin 600 = 3

2

tg 300 = cotg 600 = 3

3cotg 300 = tg 600 = 3

12

AC x

BC   x12.cos 3003

IV Củng cố (7 phút)

- Làm bài tập 11- SGK (76 )

Trang 20

GV gäi 1 HS lªn tÝnh tØ sè lîng gi¸c cña gãc B

- KÜ n¨ng: HS biÕt vËn dông kiÕn thøc vµo gi¶i c¸c bµi tËp

II KiÓm tra bµi cò (5 phót)

- HS1: Nªu tØ sè lîng gi¸c cña hai gãc phô nhau? Lµm bµi tËp 12 - SGK

Trang 21

- 1Hs: Lên bảng làm bài, Hs còn lại làm vào vở.

- Hs: theo dõi

-1Hs: Đọc to

đề bài

- Hs: Vẽ hình, ghi GT

- KL

- 1Hs: Lên bảng thực hiện, Hs cònlại làm bài vào vở

- Hs: Tính theo định nghĩa

- Hs: Biết cáccạnh của tamgiác

- Hs: Dựa vào bài tập 14

- Hs: Làm theo nhóm

- Hs: Trình bày kết quả

=> Góc ONM =  là góc cần dựng.Thật vậy:  MON vuông tại O

Giải

+ Vì góc B, góc C là hai góc phụ nhau

=> sinC = cos B = 0,8+ Ta có:

=> cosC = 0,6 ( vì cosC > 0 )+ tgC =sin 0,8 4

cos 0,6 3

C

C  

Trang 22

? Hãy cho biết

bài cho gì, yêu

- Hs: Đọc đềbài

- Hs: Trả lời…

- 1Hs: Nêu cách tìm x…

- Hs: Theo dõi

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm vào vở

- Hs: Nhận xét…

- Nêu các bớc dựng một góc khi biết tỉ só lợng giác của nó ?

- Nêu ứng dụng của các tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

TL: +) Tìm đợc góc khi biíet hai cạnh

+) Tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết một cạnh và một góc

=>Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học kĩ tỉ số lợng giác của góc nhọn và của hai góc phụ nhau

Trang 23

- Ghi nhớ cách xây dựng các công thức ở bài tập 14 - SGK.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm các tỉ số lợng giáckhi đã biết số đo góc

II Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

1.Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

2.Vẽ tam giác vuông ABC có:

Góc A = 900; gócB =  ; góc C =  Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giáccủa các góc  và 

III Dạy học bài mới: (33 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Hs:Vì hai góc 

1.Cấu tạo của bảng lợng giác

Trang 24

sin và bảng cos lại

-1 HSs: Đọc to phầngiới thiệu bảng IX

và X

- Hs: Rút ra nhậnxét

- Hs: Theo dõi, ghinhớ

- Hs: Đọc sgk

- Hs: Trả lời

- Hs:Theo dõi cách trasin46012’ trên bảngphụ

- Hs: Làm VD2

- Hs: Nêu kq-Nhận xét

- Hs: Theo dõi cách

sử dụng phần hiệuchính

b) Bảng tang và bảng cotang.(bảng

IX và X)

c) Nhận xét:

Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì:-Sin  , tg  tăng

-cos  , cotg  giảm

2.Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.

a) Tìm tỉ số lợng giác của một gócnhọn cho trớc bằng bảng số

SGK tr 78

VD1 Tìm sin46012’

- Tra bảng VIII

- Số độ tra ở cột 1, số phút tra ởhàng 1 Lấy giá trị tại giao của hàngghi 460 và cột ghi 12’ làm phần thậpphân.(là số 7218)

VD3 Tìm tg52018’

ĐS: tg52018’  1,2938

?1 SGK tr 80

Trang 25

- Hs: Nhận xét, bổsung.

- Hs: Nắm nộidung chú ý

- Hs: Theo dõi,nắm cách sử dụngMTĐT để tính

Trang 26

Tiết 9 Ngày dạy: 21/9/2010

- Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

2 Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Dạy học bài mới: (25 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Đọc sgk

- Hs: Theo dõi sự ớng dẫn của GV

- Hs: Theo dõi sự h-

h-b,Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

VD5 Tìm góc nhọn 

(làm tròn đến phút) biếtsin  = 0,7837

Tra bảng VIII: Tìm số 7837

ở trong bảng, dóng sangcột 1 và hàng 1, ta thấy

7837 nằm ở giao của hàngghi 51 0 và cột ghi 36’.Vậy

  51036’

Trang 27

- Hs: Làm ?3-1 Hs: Nêu cáchtìm góc nhọn 

bằng bảng số

-1 Hs: Nêu cáchtìm góc nhọn 

bằng MTBT

- Hs: Nhận xét, bổsung

- Hs: Theo dõi nộidung chú ý

- Hs: Làm ví dụ 6

- Hs: Thảo luậntheo nhóm theo sựphân công của GV

- Hs: Trình bày kếtquả của nhómmình

- Hs: Nhận xét, bổ

?3

Sử dụng bảng tìm gócnhọn  , biết cotg  =3,006

Đáp số:   18024’

Chú ý:

Khi biết tỉ số lợng giác của một góc nhọn, ta tìm đợc góc nhọn sai khác không

đến 6’ Tuy nhiên, thông thờng trong tính toán ta làm tròn đến độ.

VD6 Tìm góc nhọn 

(làm tròn đến độ), biếtsin  = 0,4470

Đáp số:   270

?4 Tìm góc nhọn  (làmtròn đến độ) biết cos 

Trang 28

- Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học.

- Gv: Nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc nhọn  khi biết tỷ

số lợng giác của

nó, sau khi đã đặt số đã cho cần nhấn liên tiếp SHIFT sin SHIFT ,,,

SHIFT cos SHIFT ,,, : SHIFT tan SHIFT ,,, : SHIFT 1/x SHIFT ,,,

để tìm  khi biết sin , cos, tg, cotg

Luyện tập.

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ

số lợng giác của góc nhọn khi biết số do và ngợc lại tìm số đocủa góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Kĩ năng: Hs thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tínhnghịch biến của cos và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác

Trang 29

khi biết góc  hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỉ số lợnggiác Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT.

III Dạy học bài mới: (30 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Nhận xét

-2 Hs: Lên bảng làmbài

- Hs:Quan sát bàilàm trên bảng nhậnxét

- Hs: Thảo luận theonhóm theo sự phâncông của GV

- Hs: Trình bày lờigiải của nhóm

Bài 22 tr 84 sgk

So sánh

a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’.c)Tg 750 > tg 450

= tg 580 –tg 580 = 0(Vì cotg 320= tg 580)

Bài 24 tr 84 sgk.

Sắp xếp các tỉ số lợnggiác sau theo thứ tự tăngdần

a)Ta thấy cos 140 = sin

760 cos 870 = sin

30.và:

sin30<sin470<sin760<sin7

80.suyra:

Trang 30

- Hs: Ta dùng bảng sốhoặc MTĐT hoặcdùng các phép biến

đổi

- Hs: Theo dõi phầna)

-3 Hs: Lên bảng làmcác phần b, c, d Hsdới lớp làm vào vở

- Hs: Quan sát bàilàm trên bảng vànhận xét, bổ sung

cos870<sin470<cos140<sin780

b) vì cotg250 = tg650 cotg380 = tg520.và:

tg520<tg620<tg650<tg730

suy ra:

cotg380<tg620<cotg250<tg730

Bài 25 tr 84 sgk.

So sánh

a)Ta có :tg250 =

0

0

sin 25 cos25 .vì cos250 < 1 nên tg250 > sin250.b)Ta có :

cotg320 =

0

0

cos32 sin 32 .

Do sin320 < 1nên cotg320 > cos320.c) Ta có:

tg450 =

0

0

sin 45 cos45 =

0

0

cos45 sin 45vì sin450 < 1

nên tg450 > cos450.d) Ta có :

cotg600 = 3

3 , sin30

0 =1

2Vì 3

3 >

1 2nên cotg600 > sin300

IV Củng cố:( 3 phút)

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

? Trong các tỉ số lợng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

Trang 31

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữacạnh và góc của một tam giác vuông

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một sốbài tập Thành thạô việc tra bảng hoặc sử dụng MTĐT và cáchlàm tròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giảiquyết một số bài toán thực tế

Trang 32

Cho ABC có A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viếtcác tỉ số lợng giác của B và C.

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảngHoạt động1:

của một tam giác

vuông khi biết số

thiệu bài toán:

Cho tam giác ABC,

- Hs: Theo dõi

- Hs: Quan sát vẽhình

- Hs: Làm ?1

- Hs: Tính các cạnh góc vuông b, c theocác cạnh và các góccòn lại

- Hs: Nắm các hệthức

Trang 33

- 1Hs: Đọc to địnhlý

- Hs: Đọc đề bàiVD1

- Hs: Quan sáthình vẽ

- Hs: Theo dõi

- 1 Hs: Nêu cáchtính AB

-1 Hs: Lên bảngtính AB, dới lớp làmvào vở

- Hs: Nhận xét, bổsung

-1 Hs: Đọc to đềbài trong khung ở

đầu bài học

-1 Hs: Lên bảngdiễn đạt bài toánbằng hình vẽ, kíhiệu và điền các

số đã biết

- Hs: Là cạnh AC

-1 Hs: Lên bảngtính cạnh AC

Định lí: sgk tr 86

VD1 sgk tr 86

B

H A

AB là đoạn đờng máy bay bay lêntrong 1,2 phút thì BH chính là độcao mà máy bay đạt đợc sau 1,2phút đó

Vởy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc

AC = AB cosA = 3 cos650 = 3 0,4226  1,2678  1,27(m)

Với bài toán ở đầu bài học thì chânchiếc thang cần phải đặt cách

Trang 36

Tuần 6

Tiết 12 Ngày soạn: 30/9/2010 Ngày dạy: 2/9/2010

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiếp theo)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

- Kĩ năng: Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam

giác vuông

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải

quyết một số bài toán thực tế

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

a) Cho ABC có A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãyviết các tỉ số lợng giác của B và C

b) Cho AC = 86 cm, C = 340 Tính AB?

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Giới thiệu: Trong

tam giác vuông, nếu

cho biết trớc hai cạnh

gọi là bài toán “Giải

tam giác vuông”.

- Gv: Vậy để giải một

tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố?

Trong đó số cạnh nh

thế nào?

- Gv: Lu ý về cách lấy

- Hs: Theo dõi,nắm khái niệmgiải tam giácvuông

- Hs: Để giải mộttam giác vuôngcần biết hai yếu

tố trong đó phải

có ít nhất mộtcạnh

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

Ngày đăng: 05/05/2021, 23:09

w