- Hiểu nội dung : Nỗi dằn vặt của An – drây – ca thể hiện tình yêu thương và ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân trả lời được cá
Trang 1Thứ hai ngày 01 thỏng 10 năm 2018
Buổi chiều
Tiết 1 : TOÁN :
BIỂU ĐỒ CỘT (T2) I.Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Bước đầu hiểu biết về số TBC của nhiều số
- Biết tỡm số trung bỡnh cộng của 2,3,4 số
2/ Kĩ năng: HS vận dụng được vào cuộc sống
3/ Thỏi độ: GD lũng say mờ học toỏn
4/ Năng lực: Giỳp HS phỏt triển năng lực tớnh toỏn, tư duy
II Đồ dựng dạy – học:
Bảng phụ, PHT
III Điều chỉnh nội dung hoạt động:
* HĐ1: Theo tài liệu:
- Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi gợi mở
HĐ 2 (Theo tài liệu)
- Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
HĐ 3 (Theo tài liệu)
*Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ đỏnh giỏ:
+ HS tỡm được số trung bỡnh cộng của cỏc số cho trước.
+ Trỡnh bày đỳng bài toỏn.
+ Chia sẻ tốt với bạn.
- Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
- Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
IV Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho HS:
* Hớng dẫn cho HSCHT BT3:
- Trớc tiên cộng các số với nhau, rồi đếm xem có tất cả bao nhiêu số và lấy tổng vừa tính
đ-ợc chia đều cho số đó
* Bài toán nâng cao cho HSHT: Tìm 2 số tự nhiên sao cho trung bình cộng của chúng
bằng 16 và giữa chúng có 3 số chẵn
1
Trang 2V Hoạt động ứng dụng:
Đo cân nặng của các thành viên trong gia đình em Sau đó tính trung bình cộng cân nặng của mỗi người
******************************************
Tiết 2: Tiếng việt:
Bài 6A: DŨNG CẢM NHẬN LỖI (T1) I.Mục tiêu:
1 KT: Đọc – hiểu bài Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca.
2.KN - Biết đọc với giọng kể chậm rãi,tình cảm,bước đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời
người kể chuyện
- Hiểu nội dung : Nỗi dằn vặt của An – drây – ca thể hiện tình yêu thương và ý thức trách
nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân (trả lời
được các CH trong SGK)
3 TĐ: Giáo dục HS tình yêu thương ,lòng trung thực
4.NL: - Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, diễn đạt mạch lạc, tự tin
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Điều chỉnh hoạt động:
HĐCB1: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Nói được nội dung phù hợp với hình ảnh minh họa.
+ Dự đoán bài đọc nói về câu chuyện gì?
- Phương pháp: vấn đáp.
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
HĐCB 2,3,4: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Hiểu nghĩa các từ:
+An - đrây- ca: Tên nhân vật trong câu chuyện.
+Dằn vặt: làm cho mình đau đớn, buồn khổ một cách dai dẳng.Tự trách mình.
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi,nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
HĐCB 5: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Tham gia tích cực, thảo luận cùng các bạn để tìm câu trả lời.
Hiểu nội dung bài đọc Học sinh trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
Trang 3+Cõu 1: Cậu chơi đỏ búng cựng cỏc bạn.
+ Cõu 2: Mẹ đang khúc nấc lờn vỡ ụng đó qua đời.
+ Cõu 3: Em nghĩ rằng ụng mất do mỡnh mải chơi nờn mua thuốc về chậm.
+Cõu 4:Biết thương ụng, trung thực và biết hối hận về lỗi lầm của mỡnh.
+ HS nờu được ý nghĩa của cõu chuyện: Nỗi dằn vặt của An – drõy – ca thể hiện tỡnh yờu thương
và ý thức trỏch nhiệm với người thõn, lũng trung thực và sự nghiờm khắc với lỗi lầm của bản thõn
- Phương phỏp: vấn đỏp, quan sỏt
- Kĩ thuật: nhận xột bằng lời, đặt cõu hỏi, tụn vinh học tập, ghi chộp ngắn.
IV Dự kiến phương ỏn hỗ trợ học sinh:
- HSCHT: Tiếp cận giúp các em đọc yếu em Tuấn Anh, Quý, Tài, Hoàng, Trõm… luyện
1.KT: - Viết, đọc, so sỏnh được cỏc STN; nờu được giỏ trị của chữ số trong một số
- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột
2 KN: Vận dụng thực hành thành thạo đọc, viết, so sỏnh được cỏc STN; xử lớ thụng tin
thành thạo trờn biểu đồ
3 TĐ : - Giỳp hs yờu thớch học toỏn và cú khả năng đọc, phõn tớch được cỏc số liệu trờn
Trang 4a Năm 2012 nhiều hơn năm 2009 là 330 tấn.
b.Năm 2012 xuất khẩu nhiều nhất Năm 2009 xuất khẩu ít nhất.
c Trung bình mỗi năm xuất khẩu được 640 tấn.
+ Đọc thành thạo biểu đồ.
- PP: quan sát, vấn đáp
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
IV.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
* Hướng dẫn cho HS CHT: Làm lần lượt các bài tập.Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên
* HSHT: Làm nhanh và đúng các bài tập
V.Hướng dẫn ứng dụng: Hãy tìm số có nhiều chữ số trên các tờ báo, tạp chí hoặc sách
tham khảo Chép vào vở vài số tìm được và những thông tin liên quan đến những số đó
**********************************
Tiết 4: Tiếng Việt :
Bài 6A: DŨNG CẢM NHẬN LỖI (T2)
I Mục tiêu:
1 KT: - Hiểu được khái niệm danh từ chungvà danh từ riêng (ND ghi nhớ)
2.KN: - Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái
quát của chúng ; nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu vận dung quy tắc đóvào thực tế
- Vận dụng kiến thức đã học để nhận biết danh từ chung, danh từ riêng, viết hoa danh từ riêng
3.TĐ: HS có ý thức viết đúng tên mình, tên riêng người và tên địa lí.
4.NL: Phát triển năng lực ngôn ngữ, tự học và giải quyết vấn đề.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SHD, thẻ từ, phiếu học tập
III Điều chỉnh hoạt động:
HĐCB 6: Theo TL
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS nắm được nội dung cơ bản của một bức thư
+ Phần đầu thư: HS nắm được:
Câu 1: a.sông; b Cửu Long; c.vua; d Lê Lợi.
Câu 2:+ Sông: tên chung để chỉ những dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
+ Cửu Long: tên riêng của một dòng sông có chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long.
Trang 5+ Vua: tên chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến.
+ Lê Lợi: tên riêng của vị vua mở đầu nhà Hậu Lê.
Câu 3:a,c: không viết hoa; b,d: viết hoa
+ DT chung là tên gọi một loại sự vật.
+ DTR: tên riêng của một sự vật, luôn được viết hoa.
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
*HS CHT: Bài 6 – HĐCB: Tiếp cận giúp các em yếu chọn đúng thẻ từ ghép vào từng lời giải nghĩa thích hợp, giúp HS so sánh được nghĩa, cách viết của các cặp từ
Bài 1 – HĐTH: Tiếp cận giúp các em nhận ra danh từ riêng là những từ chỉ tên riêng của một sự vật và luôn được viết hoa
* HS HT: Tìm 3 danh từ chung, 3 danh từ riêng
1.KT: - HS nghe viết đúng và trình bày bài chính tả“ Người viết truyện thật thà” sạch sẽ;
trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài
2 KN- Làm đúng BT thảo luận hoặc tra từ điển để viết các từ láy có tiếng chứa âm s/x 3.TĐ: - Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết chữ
4 NL: phát triển năng lực thẩm mĩ, ngôn ngữ.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SHDH, bảng nhóm
III Điều chỉnh hoạt động:
HĐTH2: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:Kĩ năng viết chính tả của HS:
+Viết đúng họ tên, địa chỉ của người gửi, người nhận bào phong bì thư.
5
Trang 6+Viết hoa các danh từ riêng.
+Viết đúng chính tả, chữ đều, trình bày đẹp
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời,ghi chép ngắn
HĐTH3: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: Ban -dắc, tưởng tượng, truyện dài,thẹn, ấp úng,
+Viết đúng tên riêng: Ban -dắc
+Viết đảm bảo tốc độ, đúng chính tả, chữ đều, trình bày đẹp
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời,ghi chép ngắn
HĐTH4a: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:HS tìm được:
+Các từ láy có tiếng chứa âm s :san sát, sẵn sàng, săn sóc, sần sùi, sốt sắng, suôn sẻ, sầm sập, sít sao,
+Các từ láy có tiếng chứa âm x: xa xa, xa xôi, xám xịt, xúng xính, xốn xang, xôn xao, xót
xa, xối xả, xanh xao, xao xuyến,
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
V Dù kiÕn ph¬ng ¸n hç trî cho HS:
- HSCHT: Bài 4: Tiếp cận giúp các em nghe – viết đúng bài: Người viết truyện thật thà
- Bài 4a: Tiếp cận giúp các em tìm được các từ láy
* HSHT:- HS tìm được nhiều từ láy
1.KT: - Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tôntrọng của mọi người đối với mình
2.KN: - Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở
những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
3.TĐ: - Giáo dục học sinh không nên nói dối với bất kì ai, sẽ bị mất lòng tin
4.NL: - Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, diễn đạt mạch lạc, tự tin
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Điều chỉnh hoạt động:
Trang 7HĐ1: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Trả lời đúng các câu hỏi.
+ Nêu được suy nghĩ của mình sau khi nói dối.
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐTH2,3,4: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+Nối đúng nghĩa của các từ: 1-g; 2-c, 3-a, 4-b, 5-d; 6-e.
+ Đọc trôi chảy toàn bài với giọng nhẹ nhàng, hóm hỉnh, ngắt nghỉ đúng dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống biến chuyển của truyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật( Cha: ôn tồn, trầm buồn Em: tinh nghịch, thản nhiên )
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ5: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá:
+Câu 1: Nói dối ba là đi học nhóm.
+ Câu 2: Tức giận khi thấy em gái bỏ học đi xem phim.
+ Câu 3:Cũng nói dối ba bỏ học đi chơi.
+Câu 4:Vì chị tự thấy mình làm gương xấu cho em và làm ba buồn.
+ HS nêu được ý nghĩa của câu chuyện: : Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tôn trọng của mọi người đối với mình.
-PP: vấn đáp, quan sát.
-Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, ghi chép ngắn.
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* HSCHT: đọc đúng các từ khó: ân hận, giận dữ và nắm nội dung bài
* HS HTT:- Đọc diễn cảm toàn bài
VI Hướng dẫn phần ứng dụng: Đọc diễn cảm bài văn cho người thân nghe.
1.KT: - Kể được tên và cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng.
- Nêu được ích lợi của muối i-ốt
2.KN: Biết cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.
3.TĐ: Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh
dưỡng
4.NL: phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
7
Trang 8II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
PHT
III Điều chỉnh hoạt động:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Khởi động:
- CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm chơi trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng”
- Cử 2 đội mỗi đội 5 bạn
- CTHĐTQ phổ biến luật chơi Các đội lắng nghe và thực hiện
- Hai đội tham gia chơi Lớp làm cổ động viên và làm trọng tài
- Đội nào có kết quả đúng và nhanh nhất thì đội đó thắng
- Cá nhân ghi tên bài vào vở
- Bạn phụ trách đồ dùng di chuyển lấy đồ dùng học tập cho cả nhóm
Việc 1: Cá nhân đọc mục tiêu bài (2 lần)
Việc 2: Trao đổi MT bài trong nhóm
Việc 3: Phó chủ tịch HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ MT bài trước lớp, nêu ý hiểu của
mình và cách làm để đạt được mục tiêu đó
* Hình thành kiến thức:
1 Quan sát và trả lời:
Việc 1: Quan sát các hình 1, 2, 3
Việc 2: Viết tên các bệnh về dinh dưỡng vào vở
Việc 3: Kể thêm các bệnh về dinh dưỡng mà em biết
Việc 1: Chủ động chia sẻ với bạn và lắng nghe ý kiến của bạn
Việc 2: Em tiếp tục trao đổi đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhất kết quả
Trang 9- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
2 Đọc và trả lời câu hỏi:
Việc 1: Đọc thông tin ở mục a trang 40
Việc 2: Viết vào vở các câu trả lời cho những câu hỏi ở mục b (trong hình) trang 40
- Đổi chéo vở cho bạn bên cạnh để kiểm tra, bổ sung và thống nhất ý kiến
Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến
- Nêu nguyên nhân gây ra bệnh còi xương
- Nêu nguyên nhân gây ra bệnh bướu cổ
………
Việc 2: Nhóm trưởng mời 1 bạn nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận
Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báocáo với cô giáo
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS trả lời được các câu hỏi:
Câu 1:Bệnh thừa cân, béo phì: do ăn quá nhiều thức ăn chứa nhiều chất bột đường, chất béo.
Câu 2:Bệnh chảy máu chân răng: thiếu vi-ta-min C
Câu 3:Mắt bị khô, nhìn mờ: do thiếu vi-ta-min A
Câu 4:Bệnh biếu cổ: thiếu i-ốt.
+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng + Liên hệ bản thân xem mình có mắc một trong số các bệnh đó không.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
3 Quan sát và trả lời:
Việc 1: Quan sát các loại thức ăn ở trang 41 và đọc tên 4 loại bệnh ở giữa
Việc 2: Viết tên các loại thức ăn mà em vừa QS để phòng 4 bệnh có trong ô 1, 2, 3, 4
Việc 1: Chủ động chia sẻ với bạn và lắng nghe ý kiến của bạn
Việc 2: Em tiếp tục trao đổi đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhất kết quả
Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến
- Ngoài việc bổ sung các thức ăn có trong hình bạn nào có thể kể thêm 1 số cách phòng bệnh khác nữa không ?
Việc 2: Nhóm trưởng mời 1 bạn nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận
9
Trang 10Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báocáo với cô giáo.
Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm.
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS kể tên được các loại thức ăn để phòng bệnh:
1.Bệnh quáng gà:chuối, rau, mướp, đậu cô ve, nước ép cà rốt.
2.Bướu cổ: muối, bột canh i-ốt.
3.Suy dinh dưỡng:trứng, thịt, cá tôm
4.Chảy máu chân răng:nước chanh
+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng + Liên hệ bản thân xem mình đã ăn uống đủ chất dinh dưỡng chưa.
Ăn nhiều rau xanh và quả chín theo khả năng
Chơi trò chơi trí não thay cho trò chơi vận động
Ăn nhiều đồ ăn rán (chiên), xào
Luyện tập thể dục thể thao, lao động vừa sức
Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm
Ăn thật no trước khi ngủ
Ăn thức ăn có nguồn gốc động vật và có nguồn gốc thực vật
Việc 1: Đọc yêu cầu của phiếu bài tập
Việc 2: Điền vào phiếu của mình
- Đổi chéo phiếu bài tập cho bạn bên cạnh để kiểm tra, đánh giá, bổ sung và thốngnhất ý kiến
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS nêu được những việc nên làm và không nên làm để phòng bệnh béo phì:
+Ăn nhiều rau xanh và quả chín theo khả năng.(N)
+ Chơi trò chơi trí não thay cho trò chơi vận động.(K)
+ Ăn nhiều đồ ăn rán (chiên), xào (K)
+ Luyện tập thể dục thể thao, lao động vừa sức (N)
+ Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm.(K)
+ Ăn thật no trước khi ngủ (K)
+ Ăn thức ăn có nguồn gốc động vật và có nguồn gốc thực vật.(N)
Trang 11+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng + Khả năng phối hợp trong nhóm, khả năng trình bày trước lớp.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
- HSHTT: Hoàn thành các hoạt động, giúp đỡ các bạn học yếu trong nhóm
1.KT: - Viết, đọc, so sánh được các STN; nêu được giá trị của chữ số trong một số
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
2 KN: Vận dụng thực hành thành thạo đọc, viết, so sánh được các STN; xử lí thông tin
thành thạo trên biểu đồ
3 TĐ : - Giúp hs yêu thích học toán và có khả năng đọc, phân tích được các số liệu trên
B1: Tìm số hoa quả bán ngày thứ 2.
B2: Tìm số hoa quả bán ngày thứ 3.
11
Trang 12B3:Trung bình mỗi ngày bán được( B3 có thể làm thành 2 bước: Tìm tổng số hoa quả bán trong 3 ngày Sau đó tìm trung bình mỗi ngày bán được)
+ Đặt câu lời giải tường minh, dễ hiểu.
+ Tính toán nhanh, chính xác, viết cẩn thận.
-PP: vấn đáp, quan sát
-KT: đặt câu hỏi gợi mở, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
I V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh :
* Hướng dẫn cho HSCHT làm BT6:
Bước 1: Tìm số hoa quả bán được trong ngày thứ hai
Bước 2: Tìm số hoa quả bán được trong ngày thứ ba
Bước 3: Tìm số hoa quả bán được trong 3 ngày
Bước 4: Tìm trung bình mỗi ngày bán được mấy ki – lô – gam hoa quả
V.Hướng dẫn ứng dụng : Về nhà cùng với người thân hoàn thành phần ứng dụng.
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của câu chuyện
2.KN: Biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc, nói về lòng tự trọng Hiểu
được câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Tiêu chí đánh giá: + HS chọn được một câu chuyện(có thể chọn một bài đọc trong sách)
về người biết tự coi trọng và giữ gìn phẩm giá.
+Giới thiệu được tên câu chuyện, nhân vật trong truyện
+ Câu chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc.
+ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
+Nêu và thảo luận được ý nghĩa câu chuyện.
Trang 13- Tiêu chí đánh giá: + Lời kể (rõ ràng, dễ hiểu, có truyền cảm không?)
+Câu chuyện kể đúng trình tự.
+Khả năng kết hợp cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, vẻ mặt vời lời kể.
+ Phong thái kể(tự tin)
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* Gợi ý cho HSCHT kể được câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã nghe, đã đọc
*HSHT: Các em kể, hiểu, nêu được ý nghĩa caauc huyện được nghe, được đọc về lòng tự trọng
1.KT: - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư (đúng ý, bố cục rõ ràng,dùng từ, đặt câu
và viết đúng chính tả,…)tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viếttheo sự hướng dẫn củaGV
2.KN: - Vận dụng sửa bài, rút kinh nghiệm làm bài sau tốt hơn.
3.TĐ: - Giáo dục học sinh tham gia tích cực vào hoạt động học ở trên lớp
4.NL: Phát triển năng lực ngôn ngữ.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Điều chỉnh hoạt động:
1.HĐTH3,4: Theo tài liệu
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nghe cô giáo nhận xét chung về bài làm của cả lớp và biết được chất lượng làm bài của lớp.
+ Đọc lại bài là, lời nhận xét của thầy cô giáo trong bài, đọc những chỗ mắc lỗi
+Tham gia chữa những chỗ thầy cô giáo đề nghị chữa chung: lỗi về ý, bố cục, lỗi dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả.
+Nhận biết những chỗ mình đã làm sai Tự chữa bài của mình.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngăn.
2.HĐTH5 : Theo tài liệu
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Em lắng nghe một vài đoạn hoặc bài làm tốt của học sinh, nhận biết được cái hay trong bài văn.
+ Thảo luận với bạn để tìm ra cái hay, cái tốt của bài giới thiệu
+ Diễn đạt trôi chảy, mạch lạc, viết đúng chính tả.
+ Khả năng tự học.
13