1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 9 dung tot

56 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai – Căn bậc ba
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biÕt phèi hîp c¸c kÜ n¨ng biÕn ®æi biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai.. GV cho HS trong líp th¶o luËn.[r]

Trang 1

 Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm.

 Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số

+ Giới thiệu chơng trình đại số 9

+ Nêu Y/c về sách vở dụng cụ và phơng pháp học của bộ môn

GV giới thiệu chơng I:

+ ở lớp 7 ta đã biết khái niệm về căn bậc hai (CBH) Trong chơng I này ta sẽ đi

sâu nghiên cứu

tính chất của nó, các phép biến đổi

+ CBH của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.

+ Với số a dơng có đúng 2 CBH là 2 số

Trang 2

GV giới thiệu định nghĩa nh SGK

GV đa ra chú ý và khắc sâu cho HS 2

chiều của định nghĩa:

của phép toán nào ?

GV cho HS làm ? 3 (Y/c HS đứng tại

HS làm ?1:

?1:

CBH của 9 là 3 và - 3CBH của

CBH của 0,25 là 0,5 và - 0,5CBH của 2 là 2 và - 2

HS làm ? 3

?3: CBH của 64 là 8 và - 8

CBH của 81 là 9 và - 9 CBH của 1,21 là 1,1 và - 1,1

Trang 3

GV treo bảng phụ ghi bài tập lên bảng.

Bài 1: Trong các số sau số nào có CBH

3 ; 5; 1,5 ; - 4 ; 0 ; -

4

1

; 6.Bài 3 (SGK/6)

GV hớng dẫn phần a) x2 = 2 =>x là căn

bậc hai của 2

GV cho HS sử dụng máy tính để tính

Bài 5 (SGK/7)

+ Em hãy nêu cách giải bài tập này

GV cho HS nêu cách giải và lên bảng

trình bày

Hay 11> 3

VD 3: SGK/ 6.

?5 a) x> 1 => x > 1  x > 1b) x < 3 => x< 9  x < 9 (x0)Vậy 0  x < 9

Bài 1: Số có căn bậc hai là:

3 ; 5; 1,5 ; ; 0 ; 6

Bài 3 (SGK/6)

a) x2 = a =>x1; 2  1,414b) x2 = 3 =>x1; 2  1,732c) x2 = 3,5 =>x1; 2  1,871d) x2 = 4,12 =>x1; 2  2,030

Bài 5 (SGK/7)

GiảiDiện tích hình chữ nhật là:

3,5 14 = 49 (m2)Gọi cạnh của hình vuông là x (m) (x>0)

Ta có: x2 = 49

=>x = 7Vì x > 0 nên x = 7Vậy cạnh của hình vuông là 7 (m)

+ Ôn lại quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 2:

Trang 4

 Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A đểrút gọn biểu thức.

2 Kiểm tra bài cũ (8 Phút)

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Nêu ĐN căn bậc hai số học của số a  0 viết dới dạng kí hiệu

+ Khẳng định sau đúng hay sai:

Trang 5

Vậy Axác định hay có nghĩa khi A

lấy giá tri không âm

A xác định (hay có nghĩa) khi A 0

Để chứng minh CBHSH của a2 bằng giá

trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh

+ Nếu a < 0 thì a = - a

=> a 2 = (- a)2 = aVậy a 2 = a2 Với a

Trang 6

GV Nêu câu hỏi:

Axác định (hay có nghĩa) khi nào ?

 x = 3Nhóm 2:

b) x2 =  8  x = 8  x = 8c) 2

Trang 7

6 Kiểm tra bài cũ 8’

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa

+ Chữa bài tập 12 a;b (SGK / 11)

b)  3 x 4 có nghĩa  -3x + 4  0

 -3x  -4  x 

3 4

Trang 8

GV: C©u d ta thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh díi

c¨n råi míi khai ph¬ng

GV cho HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 12

a) 16 25+ 196 : 49= 4 5 + 14: 7

= 22b)36: 2 3 3 18 - 169 = 36: 18 2

= 36: 18 – 13 = -11c) 81  9  3

 1+ x2  1 víi xVËy 1 x cã nghÜa víi x

Bµi 13 (SGK/ 11).

Rót gän biÓu thøc

a.)2 a2 - 5a víi a < 0

2 a2 - 5a = 2 a - 5a = -2a – 5a = -7ab.) 25a2 + 3a víi a  0

25a2 + 3a = 5a + 3a = 5a + 3a = 8a

Trang 9

? Em hãy phân tích đa về dạng bình

ph-ơng của 1 hiệu

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

Bài 15 (SGK/ 11).

Giải phơng trình:

a.)x2 – 5 = 0  x2 = 5  x1;2 =  5

b.)x2 - 2 11x + 11 = 0   2

11

x = 0  x - 11 = 0  x = 11

4 Củng cố (từng phần)

5 Hớng dẫn về nhà 2’

+ Ôn lại các kiến thức của bài 1 và bài 2

+ Luyện tập lại 1 số dạng bài tập nh tìm ĐK để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

+Làm bài tập còn lại ở SGKvà SBT

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 3: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng”

V Rút kinh nghiệm

Trang 10

 bảng phụ ghi sẵn định lí, quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc 2, chú

ý và bài tập kiểm tra

Iv – Tổ chức hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ :5’

GV nêu Y/c kiểm tra đã ghi sẵn trên bảng phụ

Tìm các câu đúng (Đ) sai (S) trong các câu sau:

Trang 11

GV: Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ thể Để

có dạng tổng quát ta phải chứng minh

? Em hãy cho biết định lí trên chứng

minh dựa trên cơ sở nào ?

GV: Dựa vào nội dung định lí cho

phép ta suy theo 2 chiều ngợc nhau cụ

thể là 2 quy tắc sau:

+ Quy tắc khai phơng 1 tích ( Chiều từ

trái sang phải)

biến đổi biểu thức dới dấu căn về tích

của các thừa số viết đợc dới dạng bình

*Định lí: với a0; b 0 ta có :

b a b

a

2 - áp dụng:

1 - Quy tắc khai phơng 1 tích (SGK/13) VD1: Tính

a.) 49 1 , 44 25  49 1 , 44 25

= 7 1,2 5 = 42b.) 810 40  81 10 40  81 4 100

= 81 4 100 = 9 2 10 = 180

?2: a.) 0 , 16 0 , 64 225  0 , 16 0 , 64 225

Trang 12

? Viết định lí dới dạng tổng quát.

? Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích

= 5 6 10 = 300

2 - Quy tắc nhân các căn bậc hai.

VD2: Tính

a.) 5 20= 5 20  100 = 10b.) 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10

= 2 10 2 36 4 , 9  2 2 36 49 

= 2 6 7 = 84

*Chú ý: Với A 0; B 0 ta có :

B A B

3 12

.

3a aa aa = 6a2

b.) 2a 32ab2  64 a2 b2 = 8ab ( Vì a0; b 0)

+ Với a0; b 0 ta có: ab a. b

+ Với A 0; B 0 ta có :

B A B

Trang 13

a  ( Víi a>b)

 2 4

1

b a a b

=  2 2  2

1

b a a

Trang 14

III - đồ dùng dạy học

 Bảng phụ ghi các định lí, quy tắc đã học và các bài tập

IV – Tổ chức hoạt động dạy – học.

1 ổn định lớp :1’

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

GV đa ra bài 22 (a; b) (SGK/ 15)

? Nhìn vào đầu bài em có nhận xét gì

về các biểu thức dới dấu căn ?

? Em hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

4  x  x Tại x = - 2Làm tròn đến số thập phân thứ 3

GV hớng dẫn HS rút gọn rồi mới thay

x vào để tính giá trị của A

2 số nghịch đảo của nhau

Trang 15

Tìm ĐK của x để biểu thức sau có

nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích

*Biến đổi biểu thức:

+ Xem lại các bài tập đã chữa

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 4: “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng”

V Rút kinh nghiệm

Trang 16

 Có kĩ năng sử dụng quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

GV nêu Y/c kiểm tra:

Trang 17

GV: Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ thể Để

có dạng tổng quát ta phải chứng minh

GV: Dựa vào nội dung định lí cho phép

ta suy theo 2 chiều ngợc nhau cụ thể là

2 quy tắc sau:

+ Quy tắc khai phơng 1 thơng ( Chiều

từ trái sang phải)

+ Quy tắc chia 2 căn bậc hai

( Chiều từ phải sang trái)

25

16

=

5 4

Ta có:  

a b

a b

Vậy

b

a

là CBHSH

b.)

36

25 : 16

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

225 256

225

Trang 18

196 10000

196 0196

4 9 13

4 13 117

52 117

b.)

9 81 162

2 162

64 25

81 6

, 1

1 , 8

y y

x x

.

4

2 4

Trang 19

2 KiÓm tra bµi cò 8’

GV nªu Y/c kiÓm tra:

Trang 20

9’

5’

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.

GV đa ra bài 32.(a;d) (SGK/ 19)

GV cho 2HS lên bảng chữa

a.) A = 0 , 01

9

4 5 16

4 1

GV đa hỗn số về dạng phân số rồi tính

a.) D = 22 22

384 457

76 149

khẳng định lại các quy tắc khai phơng

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức Bài 32 (SGK/19): Tính.

a.) A =

24

7 10

1 3

7 4

5 100

1 9

49 16

457 384 457

76 149 76 149

3 3

ab

ab b

Trang 21

1 thơng và hằng đẳng thức A  A

Hoạt động 2: Giải bài tập nâng cao.

( 8 Phút)

GV đa ra bài 43.(a) (SBT/10)

Tìm x thoả mãn điều kiện

1

3 2

x x

là gì ? Hãy nêu cụ thể

GV cho 2 HS lên bảng giải với 2 trờng

hợp trên

Vậy với ĐK nào của x thì

1

3 2

x x

b

a b

2 3

 2x – 3  0 và x – 1 < 0  x < 1

Vậy điều kiện là: x 

+ Xem lại các bài tập đã giải

Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT

V Rút kinh nghiệm

Tiết 8

Trang 23

lµ sè 6

=>6,253 + 0,006 = 6,259 VËy 39 , 18  6,259

?1:

a.) 9 , 11  3 , 018

b.) 39 , 82  6 , 311

2 - T×m c¨n bËc hai cña mét sè lín h¬n 100.

VD3: T×m 1680

1680 = 100 16,8VËy 1680 = 100 16 , 8 = 10 16 , 8

VËy 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000

 4,009 : 100 = 40,09

00168 ,

Trang 24

biết ( Dùng máy tính để kiểm tra lại

các kết quả trong bài)

* Luyện tập

Kết quả:

9 ,

911  30,19

91190  301,9

09119 ,

0  0,3019

0009119 ,

Trang 25

6 Kiểm tra bài cũ 8’

GV nêu Y/c kiểm tra:

Dùng bảng căn bậc hai để tính nghiệm gần đúng của mỗi phơng trình sau:

Tg Hoạt động của GV Nội dung tri trình tự kiến thức

12 Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đa thừa số

Trang 26

phép biến đổi a2b= a b Phép biến

đổi này gọi là phép đa thừa số ra ngoài

GV: Đôi khi phải biến đổi biểu thức dới

dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực

hiện

b.) 20 Ta phân tích số 20 = 4 5

GV: Một trong những ứng dụng của

phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút

gọn biểu thức ( Hay còn gọi là cộng trừ

Thừa số a đợc đa ra ngoài dấu căn

Đẳng thức ở ?1 cho ta thực hiện phép biến

đổi a2b = a b Phép biến đổi này gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

?2: Rút gọn biểu thức.

a) 2  8  50  2  4 2  25 2

= 22 25 28 2b) 4 3  27  45  4 3  9 3  9 5

Trang 27

GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là

phép biến đổi ngợc của phép đa thừa số

vào trong dấu căn

GV đa tổng quát ở SGK lên bảng phụ

GV đa VD4 lên bảng phụ Y/c HS tự

nghiên cứu VD4 và làm ?4

GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn và

phép đa thừa số vào trong dấu căn còn có

Trang 28

HS củng cố các kiến thức về Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đa thừa

số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

Kiểm tra bài cũ: 5’

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Viết dạng tổng quát phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

HS2: Viết dạng tổng quát phép đa thừa số vào trong dấu căn

Trang 29

x  

= x – y(Víi x;y > 0)

y x y x

y x y x

2 2

2 3 2 2

3 2

y x y

xy  

=  xy . xy x2  y2 = x – y

Trang 30

x x x

= x + x + 1

Bµi 65 (SBT/13) T×m x biÕt:

a) 25x = 35 5 x  35  x  7

 x = 49b) 4x  162 2 x  162  x  81

 x  6561

Mµ x  0VËy 0  x  6561

Trang 31

2 Có biểu thức lấy căn là biểu thức

nào ? Mẫu là bao nhiêu ?

HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn

ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu

của biểu thức đó trở thành bình phơng

của 1 số hoặc bình phơng của 1 biểu

thức, rồi khai phơng mẫu đa ra ngoài

dấu căn

GV cho 1 HS lên bảng trình bày

+ Qua VD1 em hãy nêu rõ cách làm để

khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV đa ra dạng tổng quát trên bảng phụ

Với A; B là biểu thức A.B  0 và

B 0

Ta có:

B

AB B

6 3

3 2

ab b

b a

7

35 7

35 7

7 5

A

?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Trang 32

13

+ Y/c HS trong lớp nhận xét

Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

5 4 5

5 4 5

15 5 125

25 5 3 125

125 3 125

2 3 2

3

a

a a

2 10 8 3

2 4 5 8 3

8 5 8 3

b b

2 2

3 10 25 3

2 5 3 2 5

3 2 5 5 3

2 5

25 

a a a a

a a a

1

1 2 1

6

b a

b a a

 4

100

6 6

100

1

2 

Trang 33

Bµi 48 (SGK/29) Khö mÉu cña biÓu

10 5 10

10 5

HS4: b) x 1 y =

x y  x y

y x

=

y x

y x

Trang 34

GV nªu Y/c kiÓm tra:

HS1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy

d)

b a

ab a

2 2

 1

GV cho 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi

Bµi 54 (SGK/30)

a)  2

3 2

3 2 2

= 3 2  3 2  3 3  2 2

d)

b a

ab a

a b b a b a a a

=   a

b a

b a a b

a

a b a a

ab a

b a

b a a

2 2

2 1

1 2 2

D¹ng 2: Ph©n tÝch thµnh nh©n tö.

Bµi 55 (SGK/30) Ph©n tÝch thµnh nh©n

( Víi a; b; x; y lµ c¸c sè kh«ng ©m)KÕt qu¶ nhãm:

a) abb aa 1 = b aa 1 a 1

Trang 35

GV cho HS hoạt động nhóm để giải

GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải

+ Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu thức

liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã

25xx  Khi x bằng:

(A) 1 ; (B) 3 ; (C) 9 ; (D) 81

Hãy chọn câu trả lời đúng

+ Em hãy giải thích vì sao x = 81 ?

GV cho HS hoạt động nhóm để giải

GV cho đại diện nhóm lên bảng giải

1

 (1)

( 2004  2003).( 2004  2003) = 1

 2004  2003 =

2003 2004

1

 (2)

Mà 2005  2004 > 2004  2003 (3)

Trang 36

 x =

3

3 4

Phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề

iii – đồ dùng dạy học(chuẩn bị)

GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, các bài giải mẫu, bài kiểm tra, đề bài

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học

iv – Tổ chức hoạt động dạy – học.

ổn định lớp 1’

Kiểm tra bài cũ 7’

GV nêu Y/c kiểm tra trên bảng phụ:

HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức

a) A2 = b) A B =

Với A ; B

Trang 37

5 5 5 5

5 5

Tg Hoạt động của GV - HS Nội dung trình tự kiến thức

15 Hoạt động 1: Giải bài tập

( 30 Phút)

GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức

bậc hai đã học Ta đi phối hợp để rút gọn

các biểu thức chứa căn thức bậc hai

GV: Đa VD1 trên bảng phụ:

4 6

a a a a

( Với a > 0)

GV: + Ban đầu ta cần thực hiện phép biến

đổi nào ? Em hãy thực hiện

HS: Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu căn và

khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV cho HS làm ?1.

Rút gọn : 3 5a  20a  4 45aa

( Với a  0 )

+ Y/c 1 HS lên bảng trình bày

GV cho HS trong lớp thảo luận

GV cho HS hoạt động nhóm để giải

Bài 58 (a;b) (SGK/59) : Rút gọn:

2

1 5

GV cho đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: Đa VD2 cả phần đề bài và lời giải trên

bảng phụ

VD1:

5

4 4

6

a a a

= 5 a 3 a 2 a 5 = 6 a 5

?1: Rút gọn :

a a a

a  20  4 45  5

1

5 5 4 2

1 5

1

= 3 5

b) 4 , 5 12 , 5 2

1

2 2

2 25 2

2 9 2

2

Trang 38

b b a

+ Y/c cả lớp thảo luận

GV: Đa VD3 cả phần đề bài và lời giải trên

bảng phụ

+ Y/c HS đọc và nghiên cứu VD3 và trả lời

câu hỏi

+ ở VD3 để rút gọn P ta phải làm gì?

+ Để rút gọn P ta phải quy đồng mẫu thức

rồi rút gọn trong ngoặc đơn trớc, sau đó sẽ

 1

3 2 2

1

2 9

VD2:

?2: Chứng minh đẳng thức.

ab b

a

b b a a

a  3  3    

b a

b b a a

a

b a

b ab a

b a

= x - 3 ( Với x   3)b)

a

a a

 1

 1

1 1

= 1 + a + a (Với a  0 ; a 1)

Bài 60 (SGK/ 33)

a) B =

Trang 39

b)B = 16 ( Với x  - 1)

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai Chú ý tìm

điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

Bảng phụ ghi sẵn bài tập

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học

Trang 40

iv – Tổ chức hoạt động dạy – học

ổn định lớp 1’

Kiểm tra bài cũ 7’

GV nêu Y/c kiểm tra:

Tg Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

35 Hoạt động 2: Giải bài tập (35 Phút)

ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến

đổi biểu thức chứa căn

GV đa ra bài 65 (SGK/34)

a) Rút gọn biểu thức:

M =

1 2

1 :

1

1 1

a a

( Với a > 0 ; a 1)

b)So sánh giá trị của M với 1

GV cho HS hoạt động nhóm để giải

Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày

a

a a

Luyện tập Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

Bài 62 (SGK/33) Rút gọn:

a)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

33 3 25 2 3 16 2

3

10 3 3 10 3

3 17

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

3

8 5 , 4 96 6

3

3 2 4 2

9 6 16 6

1

1 1

a a

M =

a a

a a

a

1

1

a

a a

1 1 1

Trang 41

GV gợi ý: Biến đổi VT sao cho x nằm

hết trong bình phơng 1 tổng, hoặc khai

1 :

1 1

1

a

a a

a a

GV cho các nhóm làm trong khoảng 5

phút rồi cho đại diện nhóm lên bảng

3 20

1 1

1 1

a a

a

a a a

Bài 82 (SBT/15)

VP = x2 + 2

4

1 2

3 2

3

 = x2 + 3x +1 ( =

VT )

Dạng 3: Tổng hợp Bài tập:

: 1

a a

a a

a a

Q =

a a

a a

2 3

1 2

1

a - 2 = - 3 a  4 a = 2  a =

2

1

 a =

4 1

( TMĐK a > 0 ; a 1; a 4)c) Q > 0 

3 20

 2 x 5   3 x 5  4 x 5   6

 3 x 5   6  x 5   2

 x + 5 = 4  x = -1 ( TMĐK)

Trang 42

4 Củng cố (từng phần)

5.Hớng dẫn về nhà

.(2 Phút)

+ Làm các bài tập còn lại ở SGK và SBT

+ Ôn lại ĐN căn bậc hai, các định lí và quy tắc đã học

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 9: “Căn bậc ba”

+ Tiết sau Y/c mang máy tính bỏ túi và bảng số

Trang 43

HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi.

Bảng phụ ghi định nghĩa, nhận xét và bài tập

Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Học sinh:

Ôn tập định nghĩa và tính chất của căn bậc hai

Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân

IV – Tổ chức hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp 1’

1: Kiểm tra (5 Phút)

GV nêu Y/c kiểm tra:

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm

+ Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm căn

Theo bài ra ta có phơng trình: V = x3

Hay 64 = x3 => x = 4 ( Vì 43 = 64)Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho

x3 = a

Căn bậc ba của 8 là 2 ( Vì 23 = 8)Căn bậc ba của - 8 là - 2 ( Vì (- 2)3 = - 8)Căn bậc ba của 0 là 0 ( Vì 03 = 0)

Căn bậc ba của - 1 là - 1 ( Vì (- 1)3 = - 1)nhận xét:

*Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc ba.+ Căn bậc ba của số dơng là số dơng.+ Căn bậc ba của số âm là số âm

+ Căn bậc ba của số 0 là 0

+ Phép tìm căn bậc ba của 1 số gọi là phép khai căn bậc ba

Ngày đăng: 05/05/2021, 15:19

w