1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn môn Toán lớp 7, kì I - Tiết 7, 8

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song... Tập chứng minh định lí: 14' Cho định lí; " Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thà[r]

Trang 1

tuần 7 ns: 17/10/09

tiết 7 nd: 21/10/09

luyện tập về định lí

A mục tiêu:

- HS nắm chắc về cấu trúc định lí và phát biểu đúng định lí

- Rèn cho HS cách ghi GT, KL; biết vẽ hình minh hoạ

- Làm quen dần với cách chứng minh định lí

B chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ

- HS: Dụng cụ học tập theo HD tiết 6

C tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: (1')

2 Kiểm tra : (5')

- Thế nào là định lí? định lí gồm những phần nào? GT, KL là gì? Cho VD

3.Luyện tập:

1 Trong các câu sau, câu nào cho một định lí?(7')

a) CDE thẳng nào vuông góc với một trong hai DE thẳng song song thì vuông góc với

DE thẳng kia

b) ) CDE thẳng nào vuông góc với một trong hai DE thẳng cắt nhau thì cắt DE thẳng kia

c) Nếu hai DE thẳng AB và AC cùng song song với một DE thẳng thứ ba thì hai

DE thẳng đó song song

d) Nếu hai DE thẳng cùng vuông góc với một DE thẳng thứ ba thì hai DE thẳng đó song song

- GV D5 đề bài lên bảng, HS trả lời:

+ Câu a và câu d là đúng và cho ta một định lí

+ Câu b và câu c sai (vì theo tiên đề Ơ-clit thì AB và AC trùng nhau)

2 Vẽ hình và viết GT, KL của các định lí: (10')

a) Nếu hai DE thẳng cắt một DE

thẳng thứ ba tạo thành hai góc đồng vị bằng

nhau thì hai DE thẳng đó song song

b) Nếu hai DE thẳng song song cắt một

DE thẳng thứ ba thì hai góc đồng vị

bằng nhau

- 2 HS lên bảng

- HS khác nhận xét

a)

1 1

AB

KL a//b

1

1

c b

a

B A

b)

GT a//b

KL AA  AB

Trang 2

3 Tập chứng minh định lí: (14')

Cho định lí; " Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông"

Điền vào chỗ trống?

N

M

C

B

A O

Chứng minh:

GọiAAOB=m0

A

BOC

(vì……….)

2

m

(vì……… )

90

………

90

90

- HS làm theo nhóm đại diện lên bảng trình bày

- Nhóm khác nhận xét, GV D ý cách viết GT, KL và cách lập luận khi chứng minh định lí

4 Diễn đạt bằng lời các định lí: (hình vẽ ở giữa) (6')

a) b)

1 1 180

AB

1 1 180

AB

1 1 c b

a

B

A

KL a//b

- HS đứng tại chỗ trả lời, GV D ý cách phát biểu bằng lời các định lí cho HS

4 Củng cố: Từng phần

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Nắm chắc Db thế nào là một định lí, vẽ hình , ghi GT và KL, phát biểu bằng lời

- Làm bài tập về địng lí trong SBT

- Chuẩn bị luyện tập về tỉ lệ thức

Trang 3

tuần 8 ns: 24/10/09 tiết 8 nd: 28/10/09

luyện tập về tỉ lệ thức

A mục tiêu:

- Củng cố cho HS ĐN, TC của tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng nhận dạng, thể hiện Đn, TC của tỉ kệ thức Rèn kĩ năng vận dụng TC của tỉ lệ thức thành thạo

- Rèn D duy so sánh, tính chính xác, cẩn thận

B chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ

- HS: Dụng cụ học tập, SGK, SBT theo HD tiết 5

C tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : (1')

2 Kiểm tra : (8')

- Nêu ĐN của tỉ lệ thức Cho VD?

- Nêu TC của tỉ lệ thức Viết CT?

3.Luyện tập:

1 Bài tập trắc nghiệm: (8')

a) Cho các tỉ số sau: 51: 2; 6 : 3;1 2: ;5 :10;1, 5 : 3; 4 : 0, 4; 26 :13 Các tỉ lệ thức lập Db từ các tỉ

số trên là:

1 2

.26 :13 :

2 3

AB.5 :10 1, 5 : 3 .51: 2 4 : 0, 4

2

Hãy chỉ rõ câu đúng, câu sai? Giải thích? Sửa sai? Chỉ rõ trung tỉ, ngoại tỉ?

b) Điền vào chỗ trống để có đẳng thức đúng:

Nếu x z thì

yt

,

A xt

,x

B

x

z

c) Hãy chọn đáp án đúng: Nếu 0, 7 thì x=

2, 7x  6, 3

- GV D5 đề bài lên bảng, HS thảo luận  trả lời GV nhấn mạnh kiến thức

Trang 4

2.Lập tỉ lệ thức: (9')

- Có thể lập Db tỉ lệ thức từ các số sau

đây không? Nếu có, hãy viết tất cả các

tỉ lệ thức có thể?

- HS làm theo nhóm  đại diện nhóm

lên bảng trình bày

- Chú ý phải xét hết ba DE hợp các

tích khác nhau để kết luận không có tỉ

lệ thức

a) 1,05;30;42;1,47

Vì 1,05.42=1,47.30 (=44,1) nên có các tỉ lệ thức là:1,05:30=1,47:42; 42:30=1,47:1,05

1,05:1,47=30:42;42:1,47=30:1,05 b) 2,2;4,6;3,3;6,7

Vì nên không có tỉ lệ thức nào

2, 2.4, 6 3, 3.6, 7

2, 2.3, 3 4, 6.6, 7

2, 2.6, 7 4, 6.3, 3

từ 4 số trên

3 Tìm x, biết: (12')

- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ?

- Số hạng x ở vị trí nào?

- Cách tìm x (ngoại tỉ, trung tỉ)?

- Lần Db 4 HS lên bảng trình bày

- HS /D1 lớp nhận xét

- GV nhấn mạnh lại cách làm

5,1 0, 69 5,1.( 1,15)

x

0, 9.1, 7 )0, 36 : 0, 9 1, 7 : 4, 25

0, 36

25

x

x

2 3,8.2

1

4

4 Củng cố: (5')

- Cách lập (kiểm tra ) tỉ lệ thức?

- Cách tìm số hạng D5 biết của tỉ lệ thức?

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Nắm chắc ĐN, TC của tỉ lệ thức, cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ

- Làm bài tập về tỉ lệ thức trong SBT

- Chuẩn bị luyện tập về TC của dãy tỉ số bằng nhau

d Rút kinh nghiệm

-

...D5 biết tỉ lệ thức?

5 Hướng dẫn học nhà : (2'')

- Nắm ĐN, TC tỉ lệ thức, cách tìm ngo? ?i tỉ, trung tỉ

- Làm tập tỉ lệ thức SBT

- Chuẩn bị... thức SBT

- Chuẩn bị luyện tập TC dãy tỉ số

d Rút kinh nghiệm

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w