- Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí - Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyê[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ( MẪU )
chương/bài Mục tiêu của chương/bài
Tóm tắt trọng tâm tiết dạy
Đồ dùng dạy học
Điều chỉnh thời gian
Ghi Chú
môn hóa học
1 Kiến thức:
- Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất,
sự biến đổi và ứng dụng của chúng
- Hoá học có vai trò rất quan trọng trongcuộc sống của chúng ta
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần phải
làm gì để học tốt môn hóa học, trước hết phải
có lòng say mê môn học, ham thích đọc sách,rèn luyện tư duy
- Hoá học làkhoa họcnghiên cứucác chất, sựbiến đổi vàứng dụng củachúng
- Cần phảilàm gì để họctốt môn hoáhọc?
GV: - Tranhảnh, tư liệu vềvai trò to lớncủa hóa học(Các ngành dầukhí, gang thép,
xi măng, caosu…)
- Dụng cụ: giáống nghiệm, 2ống nghiệmnhỏ
- Hóa chất: ddNaOH, ddCuSO4, axitHCl, đinh sắt
2 Chất 1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta
Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất rút ra được nhận xét về tính chấtcủa chất
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng
yêu thích say mê môn học
Tính chất củachất GV: Một sốmẫu chất: S, P,
Cu, Al, chainước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ:
Dụng cụ đonhiệt độ nóngchảy của lưuhuỳnh
Dụng cụ thửtính dẫn điện
HS: một ít
PHÒNG GD&ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG THCS CHỢ LẦU
Giáo viên : Võ Thị Anh Thư
Giảng dạy lớp : 8A2;8A3;8A4,8A6;8A7
Môn Hoá học
Trang 2muối, một ítđường
2 3 Chất (tt) 1 Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết)
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gầngũi trong cuộc sống, thí dụ đường, muối ăn,tinh bột
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng
yêu thích say mê môn học
Phân biệt chấtnguyên chất
và hỗn hợp
GV: Một sốmẫu chất: S, P,
Cu, Al, chainước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ:
Dụng cụ đonhiệt độ nóngchảy của lưuhuỳnh, dụng cụthử tính dẫnđiện
HS: một ítmuối, một ítđường
4 Bài thực hành số 1
1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trongphòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụngmột số dụng cụ, hoá chất trong phòng thínghiệm
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độnóng chảy của parafin và lưu huỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn vàcát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất đểthực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ởtrên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say mê
môn học, ham hiểu biết, khám phá kiến thứcqua thí nghiệm thực hành
- Nội quy vàquy tắc antoàn khi làmthí nghiệm
- Các thao tác
sử dụng dụng
cụ và hóa chất
- Cách quansát hiện tượngxảy ra trongthí nghiệm vàrút ra nhận xét
Một số dụng cụthí nghiệm, hóachất
Trang 33 5 Nguyên tử 1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyêntử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà
về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương
và vỏ nguyên tử là các electron (e) mangđiện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyểnđộng rất nhanh xung quanh hạt nhân vàđược sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tíchcủa 1p bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệtđối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ yêu
mến môn học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sángtạo trong cách học
- Cấu tạo củanguyên tửgồm hạt nhân
và lớp vỏelectrron
- Hạt nhânnguyên tử tạobởi proton vànơtron
Trong nguyên
electronchuyển độngtheo các lớp
GV:
- Sơ đồ minhhọa thành phầncấu taọ 3nguyên tử H, O,Na
1 Kiến thức: HS biết được :
Những nguyên tử có cùng số proton tronghạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố hoáhọc
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố
khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS
lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cáchbiểu diễnnguyên tố dựavào kí hiệuhóa học
Bảng một sốnguyên tố hóahọc SGK Tr 42
hóa học
(tiếp)
1 Kiến thức: HS biết được : Khối lượng
nguyên tử và nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử
Khái niệm vềnguyên tửkhối và cách
- Hình vẽ 1.8SGK
- HS xem lại
Trang 4khối của một số nguyên tố cụ thể.
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS
lòng yêu thích say mê môn học
so sánh đơn vịkhối lượngnguyên tử
các kiến thức vềNTHH
8 Đơn chất
và hợp chất – Phân tử
1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất (đơn chất và hợp chất) thườngtồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí
- Đơn chất là những chất do một nguyên tốhoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật lý
của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất
là đơn chất hay hợp chất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất đó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học
- Khái niệmđơn chất vàhợp chất
- Đặc điểmcấu tạo củađơn chất vàhợp chất
GV: Hình vẽ:
Mô hình nẫucác chất: Kimloại đồng, khíoxi, khí hidro,nước và muốiăn
HS: ôn lại phầntính chất củabài 2
và hợp chất – phân tử
(tiếp)
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất,gồm một số nguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tửtính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên
tử khối của các nguyên tử trong phân tử
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học
Khái niệmphân tử vàphân tử khối
GV: Hình vẽ:
Mô hình mẫucác chất: Kimloại đồng, khíoxi, khí hdro,nước và muốiăn
HS: ôn lại phầntính chất củabài 2
10 Bài thực
hành số 2
1 Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
- Sự khuếch tán của các phân tử một chấtkhí vào trong không khí
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tímhoặc etanol trong nước
2 Kỹ năng:
- Sự lan tỏacủa một chấtkhí trongkhông khí
- Sự lan tỏacủa một chấtrắn khi tantrong nước
GV: Chuẩn bịcho mỗi nhómmột bộ thínghiệm baogồm:
- Dụng cụ: Giáống nghiệm,ống nghiệm (2
Trang 5- Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hành thànhcông, an toàn các thí nghiệm nêu ở trên.
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích vàrút ra nhận xét về sự chuyển động khuếchtán của một số phân tử chất lỏng, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm
trong học tập và trong thực hành hóa học
cái) , kẹp gỗ,cốc thủy tinh (2cái), đũa thủytinh, đèn cồn,diêm
- Hóa chất: DDamoniac đặc,thuốc tím, quìtím, iot, giấytẩm tinh bột
HS: Mỗi tổ một
ít bông và mộtchậu nước
luyện tập 1
1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản củahóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp,đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử,nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên tửđược cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặcđiểm của các loại hạt đó
GV: + Sơ đồ
câm, ô chữ,phiếu học tập
+ Bảngphụ , bảngnhóm, bút dạ
HS: Ôn lại các
khái niệm cơbản của mônhóa
12
Công thức hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễnthành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm
kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèmtheo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kíhiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo rachất, kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên
tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và
- Cách viếtcông thức hóahọc của mộtchất
- Ý nghĩa củacông thức hóahọc
GV: Tranh vẽ:
Mô hình tượngtrưng của một
số mẫu kim loạiđồng, khí hidro,khí oxi, nước,muối ăn
HS: Ôn kỹ các
khái niệm đơnchất, hợp chất,phân tử
Trang 6hợp chất.
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tốnào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗinguyên tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét công thức hoá học, rút ra nhậnxét về cách viết công thức hoá học của đơnchất và hợp chất
- Viết được công thức hoá học của chất cụthể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên
tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử
7 13 Hóa trị 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này với nguyên tửcủa nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tửkhác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O
là II; Hoá trị của một nguyên tố trong hợpchất cụ thể được xác định theo hoá trị của H
(tiếp theo) 1 Kiến thức: HS biết được : Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố
AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứngcủa 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B lànhóm nguyên tố)
2 Kỹ năng:
- Tìm được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm
Cách lập côngthức hóa họccủa một chấtdựa vào hóatrị
GV: - Bộ bìa để
tổ chức trò chơilập CTHH
- Phiếuhọc tập
nhóm
Trang 7nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể.
- Lập được công thức hoá học của hợp chấtkhi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá họchoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nênchất
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập
XĐ NTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
- Công thứccủa đơn chất
và hợp chất
- Cách lậpCTHH, cáchtính PTK
- Cách xácđịnh hóa trịcủa 1 nguyêntố
GV: Phiếu họctập., bảng phụ
HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ýnghĩa củaCTHH, hóa trị,qui tắc hóa trị
- GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài,
làm bài của HS
3 Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật thà ,
nhanh nhẹn trong kiểm tra, thi cử
Tổng hợp cáckiến thứcchương I :Chất - Nguyên
tử - Phân tử
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nộidung kiến thứcchương I
9 17 Sự biến đổi
chất
1 Kiến thức: HS biết được :
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đókhông có sự biến đổi chất này thành chấtkhác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó
có sự biến đổi chất này thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể,rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng
yêu thích say mê môn học
- Khái niệm
về hiện tượngvật lí và hiệntượng hóa học
- Phân biệtđược hiệntượng vật lí vàhiện tượnghoá học
GV: - Hóa chất:
Bột sắt, S,đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèncồn, nam châm,kẹp gỗ, kiềngđun, ốngnghiệm, cốcthủy tinh
HS: Xem trướcbài mới ở nhà
Trang 818 Phản ứng
hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chấtnày thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Viết được phương trình hoá học bằng chữ đểbiểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định được chất phản ứng (chất thamgia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạothành)
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng
yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềphản ứng hóahọc (sự biếnđổi chất và sựthay đổi liênkết giữa cácnguyên tử)
GV: - Hình vẽ
sơ đồ tượngtrưng cho phảnứng hóa họcgiữa khí hiđro
và oxi tạo ranước
- Bảng phụ
HS: Học bài và
chuẩn bị bài, kẻbảng vào vở
hóa học (tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
- Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất phảnứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cần thêmnhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra,dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạothành mà ta quan sát được như thay đổi màusắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ
hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét
về phản ứng hoá học, điều kiện và dấu hiệu
để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng
yêu thích say mê môn học
Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biếtphản ứng hóahọc xảy ra
GV: - Chuẩn bị
thí nghiệm cho
4 nhóm HS mỗinhóm bao gồm:
- Dụng cụ:
ống nghiệm,kẹp gỗ, đèn cồn,muôi sắt
- Hóa chất:
Zn hoặc Al, ddHCl, P đỏ, dd
Na2SO4, ddBaCl2, ddCuSO4
- Bảng phụghi đề bài luyệntập 1, 2
HS: Học bài và
chuẩn bị bài
20 Bài thực
hành số 3
1 Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng tháicủa nước
- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trongaxit, đường bị hoá than
- Phân biệthiện tượng vật
lí và hiệntượng hóa học
- Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra và
GV: Chuẩn bị cho 4 nhóm mỗinhóm một bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống
Trang 9- Viết tường trình hoá học.
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trongthực hành và học tập hóa học
dấu hiệu đểnhận biếtphản
ứng hóa họcxảy ra
hút, ống nghiệm, kẹp gỗ,đèn cồn
-Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nước vôi trongHS: Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập
11 21 Định luật
bảo toàn khối lượng
1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học,tổng khối lượng của các chất phản ứng bằngtổng khối lượng các sản phẩm
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chấtcòn lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
- Nội dungđịnh luật bảotoàn khốilượng
- Vận dụngđịnh luậttrong tínhtoán
GV: - Dụng cụ:
Cân, 2 cốc thủytinh
- Bảng phụ
HS: Học và
chuẩn bị bàimới
trình hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứnghoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học
khi biết các chất phản ứng (tham gia) và sảnphẩm
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Biết cách lậpphương trìnhhóa học
GV: Tranh vẽtrang 55
HS: Kẻ phiếuhọc tập vào vởbài tập
trình hóa học (tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của phương trình hoá học: Cho biếtcác chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân
tử, số nguyên tử giữa các chất trong phảnứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của một
Nắm được ýnghĩa củaphương trìnhhóa học vàphần nào vậndụng được
Trang 10số phương trình hoá học cụ thể.
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
định luật bảotoàn khốilượng vào cácphương trìnhhóa học đã lập
- Định luật bảo toàn khối lượng
- Phương trình hóa học
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt
hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sảnphẩm
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát huy
tính tích cực, sáng tạo
- Phản ứng hóahọc (địnhnghĩa, bảnchất, điều kiệnxảy ra và điềukiện nhận biết)
- Định luật bảotoàn khốilượng
- Phương trìnhhóa học
GV: Nội dungkiến thứcchương II;
Bảng phụHS: Kẻ phiếuhọc tập; Xemlại toàn bộ kiếnthức chương II
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học; Sự
nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
Kiến thứcchương II :Phản ứng hóahọc
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nộidung kiến thứcchương II
26 Mol 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tíchmol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc): (0oC, 1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol
nguyên tử, mol phân tử của các chất theocông thức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Ý nghĩa củamol, khốilượng mol, thểtích mol
GV: - Bảngphụ , bảngnhóm, bút dạ
- Tranh vẽ:
trang 62 SGK
HS: Đọc vàchuẩn bị bàimới
14 27 Chuyển đổi
giữa khối lượng, thể tích và
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượngchất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)
Biết cáchchuyển đổigiữa mol, khốilượng, thể tích
GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bútdạ
HS: Học kỹ các
Trang 11lượng chất của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết
các đại lượng có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, tính
cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toán hóa học
của chất khái niệm về
mol
28 Chuyển đổi
giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
(tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượngchất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)
của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biếtcác đại lượng có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, tính
cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toán hóa học
Biết cáchchuyển đổigiữa mol, khốilượng, thể tíchcủa chất
GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bútdạ
HS: Học kỹ cáckhái niệm vềmol
15 29 Tỷ khối của
chất khí
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí
B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A đối
với khí B, tỉ khối của khí A đối với khôngkhí
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học
Biết cách sửdụng tỉ khối
để so sanhkhối lượngcác khí
GV: - Bảngnhóm, bảng phụ
- Hình vẽcách thu một sốchất khí
HS: Đọc vàchuẩn bị bài 20
30 Tính theo
công thức hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thể theo
số mol, theo khối lượng hoặc theo thể tích(nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm vềkhối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chấtkhi biết công thức hoá học
2 Kỹ năng: Dựa vào công thức hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mo#, tỉ lệ khối lượnggiữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố vàhợp chất
- Tính được thành phần phần trăm về khốilượng của các nguyên tố khi biết công thứchoá học của một số hợp chất và ngược lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Xác định tỉ lệkhối lượnggiữa cácnguyên tố, %khối lượngcác nguyên tố,khối lượngmol của chất
từ công thứchóa học chotrước
GV: Bảng phụ
HS: Bảngnhóm
16 31 Tính theo
công thức hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
Các bước lập công thức hoá học của hợpchất khi biết thành phần phần trăm khối
Lập công thứchóa học củahợp chất khi
GV: - Bảngphụ, giấy hoạtđộng nhóm
Trang 12(tiếp) lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất.
2 Kỹ năng: Xác định được công thức hoá
học của hợp chất khi biết thành phần phầntrăm về khối lượng các nguyên tố tạo nênhợp chất
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trongthực hành và học tập hóa học
biết thành phầncác nguyên tố
- Máy chiếubản trongHS: - Bảngnhóm, đọc vàchuẩn bị bàimới
32 Tính theo
phương trình hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số mol,
tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ sốnguyên tử hoặc phân tử các chất trong phảnứng
- Các bước tính theo phương trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trongthực hành và học tập hóa học
Xác định tỉ lệkhối lượnggiữa cácnguyên tố, %khối lượngcác nguyên tố,khối lượngmol của chất
từ công thứchóa học chotrước
Gv: - Bảng phụ,giấy hoạt độngnhóm
- Máy chiếubản trongHs: Ôn lại cácbước lập PTHH
17 33 Tính theo
phương trình hóa học (tiếp theo)
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số moj,
tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ sốnguyên tử hoặc phân tử các chất trong phảnứng
- Các bước tính theo phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Tính được thể tích chất khí
tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng hoáhọc
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức bảo vệ môi trường
Lập công thứchóa học củahợp chất khibiết thành phầncác nguyên tố
GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bútdạ
HS: Đọc vàchuẩn bị bàimới
luyện tập 4 1 Kiến thức: HS biết được :- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại - Các chuyểnđổi qua lại GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bút
Trang 13lượng n , m , V
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí Biết cáchxác định tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷkhối để xác định khối lượng mol của một chấtkhí
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài
toán hóa học theo công thức và PTHH
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
giữa các đạilượng n, m, V
- Tỷ khối chấtkhí
dạ; Máy chiếubản trong
HS: Ôn lại kiếnthức đã học
luyện tập 4 ( tt )
1 Kiến thức: HS biết được :
- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đạilượng n , m , V
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí Biết cáchxác định tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷkhối để xác định khối lượng mol của một chấtkhí
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài
toán hóa học theo công thức và PTHH
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
- Các chuyểnđổi qua lạigiữa các đạilượng n, m, V
- Tỷ khối chấtkhí
GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bútdạ; Máy chiếubản trong
HS: Ôn lại kiếnthức đã học
35 Ôn tập
học kỳ I
1 Kiến thức: HS biết được :
- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức , nhữngkhái niệm ở học kỳ I
- Biết được cấu tạo nguyên tử và đặc điểmcủa các hạt cấu tạo nên nguyên tử
- Ôn lại các công thức quan trọng giúp cho
HS làm các bài toán hóa học
- Ôn lại cách lập CTHH dựa vào+ Hóa trị
+ Thành phần phần trăm+ Tỷ khối của chất khí
2 Kỹ năng: - Rèn luyện các kỹ năng:
GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bút
dạ ô chữ; Máychiếu bản trongHS: Bảngnhóm, bút dạ