6 11 Bài luyện tập 1 Củng cố và khắc sâu một số kiến thức cho học sinh về: Chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học, phân tử.. 14 Hoá trị Tiếp the
Trang 1Phần thứ hai: kế họach dạy học chi tiết
Hóa 8
Tuần Từ ngàyđến
ngày
Tiết theo
Mở đầu môn hoá
học
HS biết hoá học là môn khoa học thực nghiệm nghiên cứu các chất, sự biến đổi của các chất
và ứng dụng của chúng
Ồng nghiệm, d2 CuSO4, d2 NaOH, đinh sắt, axit HCl
2 Chất HS biết đợc ở đâu có vật thể thì ở đó có chất Biết đợc mọi vật thể đều đợc hình thành từ các
2
HS phân biệt đợc chất và hỗn hợp
Biết đợc nớc tự nhiên là một hỗn hợp, nớc cất là chất tinh khiết
Biết dựa vào tính chất khác nhau của các chất
để có thể tách riêng từn chất ra khỏi hỗn hợp
S, H1.1, H1.2 SGK
4 Bài thực hành 1
Biết tiến hành thí nghiệm để so sánh để thấy
đ-ợc nhiệt độ nóng chảy khác nhau của pharafin
và lu huỳnh
Biết cách tách riêng chất từ hỗn hợp
Một số dụng cụ thớ nghiệm, húa chất
HS biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện và từ đó tạo ra mọi chất
HS hiểu đợc cấu tạo nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm
Vẽ són sơ đồ minh họa cấu tạo của 3 nguyờn tử
6 Nguyên tố hoá học
HS nắm đợc nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
Biết đợc KHHH dùng để biểu diễn NTHH, mỗi KHH còn chỉ một nguyên tử của nguyên tố
Bảng một số nguyờn tố húa học SGK Tr 42
Nguyên tố hoá học (tiếp theo)
HS hiểu đợc nguyên tử khối là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon (đ.v.C) Biết đợc mỗi đ.v.C bằng 1/12 khối lợng của một nguyên tử cacbon
Biết mỗi nguyên tố có một NTK riêng
Bảng một số nguyờn tố húa học SGK Tr 42
8 Đơn chất và hợp Học sinh hiểu đợc đơnchất là những chất đợc
tạo nên từ một nguyên tố hoá học, hợp chất là
Mụ hỡnh mẫu cỏc chất
Trang 2chất Phân tử những chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
5
9 Đơn chất và hợp
chất Phân tử (Tiếp
theo)
HS hiểu đợc phân tử làhạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thẻ hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất Các nguyên tử của cùng một chất thì đồng nhất với nhau
Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng
đơn vị Cacbon
Mụ hỡnh mẫu cỏc chất
10 Bài thực hành 2
Qua thí nghiệm học sinh nhận biết đợc phân tử
là hạt hợp thành của hợp chất
Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số dụng cụ thí nghiệm đơn giản
Ống nghiệm, đũa thủy tinh, cốc thủy tinh, d2 NH4OH đặc, quỳ tớm
6
11 Bài luyện tập 1
Củng cố và khắc sâu một số kiến thức cho học sinh về: Chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học, phân tử
Sơ đồ về mối quan hệ giữa cỏc khỏi niệm
12 Công thức hoá
học
HS biết đợc công thức hoá học là dùng để biểu diễn chất gồm một KHHH (đơn chât) hay 2, 3KHHH (hợp chất ) với các chỉ số ghi ở chân bên phải mỗi KHHH
Biết cách viết CTHH khi biết tên nguyên tố và
số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân
tử chất
7
Học sinh hiểu đợc hoá trị là gì? Cách xác định hóa trị của một sốnguyên tố thờng gặp
Hiểu đợc quy tắc hoá trị và biểu thức Biết áp dụng quy tắc hoá trị để xác định đợc hoá trị của nguyên tố
Bảng quy tắc hỏo trị, bảng nguyờn tố húa học
14 Hoá trị (Tiếp theo)
HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc hoá trị để xác
định hoá trị của nguyên tố trong hợp chất và
ng-ợc lại biếtlập công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị
Bảng quy tắc húa trị, bảng nguyờn tố húa học
8 15 Bài luyện tập 2 Củng cố và khắc sâu các kiến thức cho học sinh
về: Công thức hoá học, ý nghĩa của công thức hoá học, hoá tri, quy tắc hoá trị
Bảng nguyờn tố húa học
Trang 3Rèn kỹ năng gải bài tập hoá học có liên quan
đến hoá trị và quy tắc hoá trị
Học sinh nhận biết đợc các kiến thức về chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất, phân tử, công thức hoá học, hoá trị
Học sinh hiểu đợccác khái niệm hoá học cơ
bản
HS biết vận dụng kiến thức để giải bài tập có liên quan đến quy tắc hoá trị
Đề kiểm tra
9
17 Sự biến đổi chất Học sinh hiểu và phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hoá học H.chất: bột Fe khử, bột FeD.cụ: Nam chõm, thỡa, đũa
thủy tinh, ống nghiệm
18 Phản ứng hoá học
Học sinh biết đợc phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
Biết đợc bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác kết quả
là chất này biến đổi thành chất khác
Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa H2 và O2
H.chất: dd HCl, kẽm viờn D.cụ: Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm
10
học(tiếp)
HS biết đợc các điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học
HS biết các dấu hiệu để nhận ra một phản ứng hhoá học có xảy ra hay không
20 Bài thực hành 3
(Lấy điểm hệ số 2)
Học sinh phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hoá học
Nhận biết đợc dấu hiệu có phản ứng hoá học có xảy ra hay không
Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hành hoá học
Giỏ TN, ống nghiệm, đốn cồn, ống thủy tinh chữ L, KmnO4, dd Na2CO3, nước vụi
11
21 Định luật bảo toàn
khối lợng
HS hiểu đợc định luật, biết giải thích định luật dựa vào sự bảo toàn về khối lợng của nguyên tử trong phản ứng hoá học
HS vân dụng đợc định luật tính đợc khối lợng của một chất khi biết khố lợng của các chất khác trong phản ứng
dd BaCl2, dd Na2SO4, hai cốc thủy tinh nhỏ, cõn bàn
22 Phơng trình hoá
học
HS hiểu đợc:
Phơng trình dùng để biểu diễn phản ứng hoá
học
Trang 4HS biết cách lập phơng trình hoá học khi biết các chất phản ứng và sản phẩm
học (tiếp)
HS nắm đợc ý nghĩa của phơng trình hoá học
Biết xác định tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất phản ứng và các chất sản phẩm
Củng cố và khắc sâu cho học sinh những kiến thức về: Hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học, phản ứng hoá học, phơng trình hoá học
Rèn luyện kỹ năng lập công thức hoá học và kỹ năng viết phơng trình hoá học
13
25 Kiểm tra viết
HS nhận biết đợc hiện tợng vật ls và hiện tợng hoá học
HS hiểu đợc nội dung dịnh luật bảo toàn khối l-ợng, phơng trình hoá học
Biết vận dụng kiến thức để giải bài tập hoá học
Ma trận, đề, đỏp ỏn
HS hiểu đợc:
Mol là gì
Khối lợng mol là gì
Thể tíchmol phân tử của chất khí là gì
H3.1 SGK
14
27 Chuyển đổi giữa
khối lợng, thể tích
và mol Luyện tập
HS biết chuyển đổi lợng chất thành khối lợng và ngợc lại biết chuyển đổi khối lợng chất thành l-ợng chất
Rèn kỹ năng tính toán hoá học đơn giản
Lập sẵn cỏc cụng thức
28
Chuyển đổi giữa khối lợng, thể tích
và mol Luyện tập(tiếp)
HS biết chuyển đổi lợng chát khí thành thể tích khí ở đktc và ngợc lại biết chuyển đổi thể tích khí
ở đktc thành lợng chất
Rèn kỹ năng giải bài tập hoá học liên quan đến thể tích mol của chất khí
15
29 Tỉ khối của chất
khí
HS biết cách xác định tỉ khối của khí A đối với khí B
Biết cách xác định tỉ khối của một chất khí đối với không khí
Cõn cỏc khớ chất
30 Tính theo công
thức hoá học
Từ công thức hoá học đã biết, học sinh biết cách xác định thành phần phần trăm về khối l-ợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất
31 Tính theo công
thức hoá học(tiếp)
Từ thành phần phần trăn theo khối lợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất, HS biết cách xác
định công thức hoá học của hợp chất
Trang 532 Tính theo phơng
trình hoá học
Từ phơng trình hoá học và những số liệu của bài toán, học sinh biết cách xác định khối lợng của các chất tham gia hoặc khối lợng của sản phẩm
Bớc đầu rèn cho học sinh kỹ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học
Một số bài toỏn mẫu
17
33 Tính theo phơng
trình hoá học(tiếp)
Từ phơng trình hoá học và những số liệu của bài toán, học sinh biết cách xác định khối lợng của các chất tham gia hoặc khối lợng của sản phẩm
HS biết cách xác định thể tích của các chất khí tham gia hoặc thể tích của các chất khí sản phẩm
Bớc đầu rèn cho học sinh kỹ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học
34 Bài luyện tập 4
Củng cố và khắc sâu cho học sinh cách chuyển
đổi qua lại giữa các đại lợng: số mol khối l– ợng thể tích chất khí
–
ý nghĩa về tỉ khối chất khí, biết cách xác định tỉ khối của chất khí và dựa vào tỉ khối của chất khí
dể xác định khối lợng mol của chất khí
Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo công thức hoá
học và tính theo phơng trình hoá học
Củng cố và khắc sâu những kiến thức cơ bản đã
học trong học kì I
Rèn kỹ năng lập CTHH, tính hoá trị của nguyên
tố, viết PTHH, kỹ năng giải bài tập tính theo CTHH và tính theo PTHH
Đề cương, đề kiểm tra mẫu
Học sinh nhận biết và hiểu đợc các kiến thức về:
Các khái niệm cơ bản đã học
CTHH, PTHH, tính theo CTHH, tính theo PTHH
Biết vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập tính theo công thức hoá học và tính theo
ph-ơng trình hoá học
Ma trận, đề, đỏp ỏn
20
37 Tính chất của ôxi
H/S biết đợc trong điều kiện thờng về nhiệt độ
va áp suất oxi là một chất không màu,k mùi ít tan trong nớc,năng hơn kk.Oxi là một đơn chất rất hoạt động đăc biệt là ở nhiệt độ cao nó dễ dàng tham gia p với nhiều đơn chất
Khớ O2, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm, đốn cồn, bỡnh thủy tinh
Trang 638 Tính chất của
ôxi(Tiếp)
H/S biết đợc ngoài khả năng tham gia phản ứng với nhiều KL,oxi còn tham gia p với nhiều hợp chất,trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị II
Khớ O2, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm, đốn cồn, bỡnh thủy tinh
21
39
Sự Ôxi hoá Phản ứng hoá hợp ứng dụng của ôxi.
H/S biết đợc sự Oxi hoá là gì?
Khái niệm pứ hoá hợp,các ứng dụng của oxi Một số tranh ảnh và tư liệu
về ứng dụng của oxi
40 Ô xit H/S biết và hiểu định nghĩa về Oxit,cách viết CT Oxit,gọi tên 1 oxit,cách phân loại Oxit. Bảng nguyờn tố húa học
22
41 Điều chế ôxi –
Phản ứng phân huỷ.
H/S biết cách điều chế Oxi,cách thu khí oxi trong phòng thí nghiệm.Cách điều chế oxi trong công nghiệp
H/S nắm đợc khái niệm p phân huỷ,xúc tác
H4.1 SGV, ống nghiệm, đốn cồn, bỡnh thủy tinh, KmnO4, bụng
42 Không khí và sự
cháy
H/S biết kk là hỗn hợp của nhiều chất khí,có thành phần theo thể tích 4/5 Nitơ.1/5 Oxi.Cách giữ gìn MT kk sạch H4.7 SGK, TN xỏc định thành phần khụng khớ
Không khí và sự cháy(Tiếp)
H/S biết đợc khái niệm sự cháy,phân biệt đợc sự cháy trong kk và sự cháy trong oxi nguyên chất,sự oxi hoá chậm,mqh giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm.Đk phát sinh và dập tắt sự cháy
Tranh ảnh sưu tầm, tư liệu sỏch bỏo về tỡnh hỡnh ụ nhiễm khụng khớ
44 Bài luyện tập 5 H/S đợc củng cố các kiến thức về Oxi,Oxit,không khí và sự cháy.
24
45 Bài thực hành 4
H/S đợc củng cố tính chất của oxi,nguyên tắc
điều chế oxi trong PTN,cách thu oxi KmnO4, S, quỳ tớm, ống
nghiệm, đốn cồn, nỳt cao su, giỏ săt, chậu thủy tinh
46 Kiểm tra viết Đánh giá nhận thức của H/s về Oxi,không khí,các loại phản ứng hoá học,các dạng bài tập
về õi và KK
Ma trận, đề, đỏp ỏn
25
47 Tính chất ứng
dụng của Hiđro.
H/S biết đợc tính chất vật lí,t/c hoá học đặc trng của hiđrô,ứng dụng của hiđrô H5.3 SGK, khớ H2 thu sẵn,
búng bay đó bơm khớ Hđrụ, bỡnh kớp đơn giản
48 Tính chất ứng
dụng của Hiđro
(Tiếp)
H/S biết đợc tính chất vật lí,t/c hoá học đặc trng của hiđrô,ứng dụng của hiđrô trong đời sống và trong sản xuất
26
49 Phản ứng oxi hoá -
khử.
H/s nắm đợc thế nào là chất khử,chất oxi hoá,phản ứng oxi hoá khử,tầm quan trong của phản ứng oxi hoá khử
Trang 750 Điều chế Hiđro
Phản ứng thế.
H/s hiểu đợc phơng pháp,nguyên liệu điều chế khí hiđrô trong PTN và trong CN,hiểu đợc khái niệm P thế
H5.4; 5.5; 5.6, dd HCl, Zn, bỡnh kớp đơn giản
27
51 Bài luyện tập 6 Hệ thống hoá kiến thức về T/c,đ/c,ứng dụng của hiđrô.phản ứng oxi hoá khử,phản ứng thế.Các
dạng bài tập có liên quan
52 Bài thực hành 5 Củng cố các kiến thức về điều chế và thu khi hiđrô trong PTN Giỏ sắt, ống nghiệm, đốn cồn, dd HCl, CuO, kẽm,
diờm
28
53 Kiểm tra viết Đánh giá nhận thức của H/s về hiđrô,các tính chất của hiđrô,các loại phản ứng đã học. Ma trận, đề, đỏp ỏn
54 Nớc H/s hiểu và nắm đợc thành phần hoá học của hợp chất nớc,phân tích định tính,phân tích định
lợng nớc
H5.10, H5.11, H5.12 SGK
H/S biết,hiểu đợc các t/c vật lí,t/c hoá học của n-ớc.Vai trò của nớc trong đời sống,trong sản xuất,các biện pháp chống ô nhiễm môi trờng n-ớc
H5.12, Na, nước, ống nghiệm, phễu
56 Axit Bazơ - Muối– H/s hiểu đợc khái niệm Axit,bazơ,CTHH của
axit,bazơ, cách gọi tên và phân loại
30
57 Axit Bazơ -–
Muối(Tiếp)
H/s hiểu đợc khái niệm muối,cách gọi tên,cách phân loại muối
58 Bài luyện tập 7 Củng cố các kiến thức về thành phần,t/c của n-ớc.khái niệm axit,bazơ,muối.
31
59 Bài thực hành 6 Củng cố tính chất hoá học của nớc Ống nghiệm, mặt kớnh đồnh hồ, cốc thủy tinh, lọ thủy tinh,
đốn cồn, muỗng sắt
H/s hiểu đợc khái niện dung môi,chất tan,dung dịch,dung dịch bão hoà,dung dịch cha bão hoà.Các biện pháp thúc đẩy sự hoà tan của chất rắn xảy ra nhanh hơn
32
61 Độ tan của một
chất trong nớc
H/s hiểu đợc tính tan của một chất,tính tan của một số axit,bazơ,muối.phân biệt đợc chất tan,chất không tan.Hiểu đợc khái niệm độ tan,những yếu tố ảnh hởng đến độ tan
CaCO3, nước cất, NaCl, bảng tớnh tan, H5.6 SHK
62 Nồng độ DD H/s hiểu khái niệm nộng độ dung dịch,nồng độ %,CT tính Cỏc cơ tớnh, c%, C
M, m -, n
Trang 833 63 Nồng độ DD (Tiếp) Hiểu khái niệm nồng độ mol/lit,công thức tính,các đại lợng có liên quan.
64 Pha chế dung dịch H/s biết cách tính toán pha chế một dung dịch theo nồng đọ cho trớc. CuSO
4, NaCl, C12H22O11
34
dịch(Tiếp)
H/s biết cách pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trớc
66 Bài luyện tập 8 củng cố các kiến thức về độ tan,nồng độ dung dịch,cách pha chế dung dịch Cỏc cụng thức tớnh c%, CM,
m-, n
Củng cố kỹ năng tính toán pha chế dung dịch theo nồng độ cho trớc,ckỹ năng pha loãng một
dd theo nồng độ cho trớc
Ống nghiệm, cốc thủy tinh, lọ thủy tinh, cõn TN, đũa thủy tinh, giỏ Tn, đường khan trắng, NaCl khan nước cất
68 Ôn tập học kì II Hệ thống ôn tập các kiến thức về PƯHH,ĐLBTKL,T/c của oxi,oxit.T/c hiđrô,nớc… Đề cương, đề thi tham khảo,
một số bài tập
(Tiếp)
Hệ thống ôn tập các kiến thức về DD,nồng độ
một số bài tập
Hóa Khối 9
Tuần
Từ
ngày
đến
ngày
Tiết theo
Trang 91 Ôn tập đầu năm Hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã đợc hoc ở lớp 8
Ôn lại một số công thức thờng dùng
Sơ đồ mối quan hệ cỏc chất vụ cơ
2 Tính chất hoá học của
ôxit, khái quát về sự phân loại oxit.
Học sinh biết đợc các tính chất hoá học của ôxit bazơ, ôxit axit và dẫn ra đợc các phơng trình hoá học tơng ứng với mỗi tính chất
CuO, CaO, CO2, P2O5
Học sinh biết đợc những tính chất hoá
học, ứng dụng và các phơng pháp điều chế canxi ôxit
CaO, HCl, d2 H2SO4, CaCO3,
Na2SO3, dd Ca (OH )2, nước cất, ống nghiệm, đốn cồn, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 và dd
H2SO4 , tranh ảnh, sơ đồ lũ vụi trong CN
4 Một số oxit quan trọng.
Học sinh biết đợc những tính chất hoá
học, ứng dụng và các phơng pháp điều chế Lu huỳnh đi ôxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Tính chất hoá học của
axit.
Học sinh biết đợc tính chất hoá học chung của axit à biết viết phơng trình hoá
học minh hoạ cho mỗi tính chất
Dd HCl, H2SO4, quỳ tớm, kim loại
Zn, Fe, Al , ống nbghiệm, đũa thủy tinh
6 Một số axit quan trọng.
Học sinh biết dợc các tính chất hoá học của axit clohiđric và axit sunfuric loãng
Hs viết đợc các phơng rình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất
Học sinh biét axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng, biết cách nhận biết axit sunfuric và các muối cácbonat
Iừt các ứng dụng và các công đoạn của quá trình sản xuất axit sunfric
Ống nghiệm, đũa thủy tinhm phễu, giấy lọc
8
Luyện tập:
Tính chất hoá học của oxit và axit.
Củng cố và khắc sâu cho học sinh các kiến thức về: Tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ và tính chất hoá học của axit
Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học
Sơ đồ tớnh chất húa học của Oxit
và Axit, phiếu học tập
Tính chất hoá học của oxit và axit.
Qua các thí nghiệm hoá học để khắc sâu cho học sinh các kiến thức về tính chất hoá học của oxit và axit
Ống nghiệm, cốc đựng nước
Trang 10Rèn kỹ năng thực hành hoá học và kỹ năng giải các bài tập định tính
Học sinh nhận biết đợc các loại hợp chất vô cơ đã học
HS hiểu dợc tính chất của các hợp chất vô cơ đã học
Học sinh biết vận dụng kiến thứcđã học
để giải các bài tập định tính và định lợng
Đề, ma trận, đỏp ỏn
Tính chất hoá học của
bazơ.
Học sinh biết đợc các tính chất hoá học chung của bazơ và viết đợc phơng trình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất
Quỳ tớm, dd NaOH, Cu(OH)2, ống nghiệm, đốn cồn
12 Một số bazơ quan trọng.
Học sinh biết các tính chất vật lý, tính chất hoá học của NaOH Viết đợc phơng trình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất
Biết phơng pháp điều chế NaOH trong công nghiệp
dd NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4 loóng, ống nghiệm, cốc thủy tinh, giấy lọc
Học sinh biết các tính chất vật lý, tính chất hoá học của Ca(OH)2 Viết đợc
ph-ơng trình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất
Biết cách pha chế dung dịch Canxi hiđroxit
Biết ý nghĩa độ PH của dung dịch
Giấy đo PH, dd muối đồng, muối sắt, phễu, giấy lọc
14 Tính chất hoá học của
muối.
Học sinh biết các tính chất hoá học của muối Viết đợc phơng trình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất
HS biết đợc thế nào là phản ứng trao đổi
và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
dd AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl,
H2SO4, Cu, Fe, ống nghiệm
Học sinh biết muối NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và dạng kết tinh trong
mỏ muối
Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên, đợc sản xuất trong công nghiệp bằng phơng pháp nhân tạo
9Biết đợc những ứng dụng của NaCl và KNO3
bảng ứng dụng NaCl