- Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy Nhaän xeùt tieát hoïc .... A.MUÏC TIEÂU : -Nghe- viết lại chính xác , trình bày đúng hai câu đố -Điền đúng âm tr hoặc ch vào chỗ trống.[r]
Trang 1
NĂNG CUỐI HKII
THỨ HAI
74 TẬP ĐỌC BÀI : SÁNG NAY( CT) : CÂU ĐỐ
THỨ BA
11/5/2010
THỨ TƯ
12/5/2010
1 14 KỂ CHUYỆN ( TĐ) : GỬI LỜI CHÀO LỚP 1
THỨ NĂM
13/5/2010
THỨ SÁU
14/5/2010
Trang 2MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 35 )
BÀI : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HKII VÀ CUỐI NĂM
A.MỤC TIÊU :
- HS nắm lại một số kiến thức đã học
- Biết xử lí 1 số tình huống có thể xảy ra hằng ngày
B.CHUẨN BỊ :
- Tranh vẽ “ Thỏ và Sóc” Bài cảm ơn xin lỗi
C H oạt động dạy , học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Bài cũ: Không tham của rơi
III/ Bài mới:
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ ôn tập cuối năm cho các con bì
đã học qua bài: Ôn tập và thực hành kĩ năng cuối
HKI + cuối năm
-GV ghi tựa bài
2 Các hoạt động :
Hoạt động 1: Quan sát tranh
- GV đọc cho HS nghe câu chuyện “Sóc Nâu và
Thỏ”
- GV kể chuyện theo tranh
GV: Thỏ con đi xa, mẹ dặn điều gì?
GV: Trên đường đi Thỏ con đã giúp gì cho Sóc
Nâu?
GV: Sóc Nâu tặng Thỏ con giỏ mận.Thỏ con đã nói
gì ?
GV: Thỏ con đã làm gì cho bác Gấu giận?
GV: Thỏ con đã nói gì mà bác Gấu không giận và
còn tặng gì cho Thỏ con ?
Hát
- HS đọc
-HS chú ý nghe
-HS theo dõi HS: Thỏ con đi xa, mẹ dặn : +Nói cảm ơn khi được giúp đỡ + Nói xin lỗi khi sơ ý làm phiền người khác
-HS nhận xét HS: Trên đường đi Thỏ con đã giúp Sóc Nâu nhặt mận để vào giỏ
HS: Thỏ con đã nói lời “cảm ơn”
-HS nhận xét HS: Thỏ con lỡ làm vở bình mật ong của Gấu
-HS nhận xét HS: Thỏ con nói: “ Xin bác Gấu không giận mà còn cho Thỏ uống mật ong
Trang 3GV: Thỏ con có nghe lời mẹ không? Kết quả ra
sao?
-GV kết luận
HS: Thỏ con đã nghe lời mẹ Nên được Sóc Nâu cho 1 giỏ mận Còn bác Gấu thì cho Thỏ uống mật
-HS nhận xét
THƯ GIÃN
Hoạt động 2:
GV: Khi nào em nói cám ơn?
GV: Khi nào cần nói xin lỗi ?
GV: Nói cám ơn , xin lỗi thể hiện điều gì ?
GV: Đi bộ phải đi ở đâu?
GV: Đường không có vỉa hè phải đi ở đâu ?
GV: Tại sao phải vâng lời thầy giáo , cô giáo?
GV:Ta cần chào hỏi khi nào ?
GV: Khi nào thì nói lời tạm biệt?
-GV kết luận
Hoạt động 3:
-Gọi vài cặp lên sắm vai các tình huống:
+ Gặp thầy, cô ngoài đường
+ Gặp bác hàng xóm
+ Gặp bác sĩ đến nhà khám bệnh cho bà nội
+ Chia tay với bạn
+ Gặp người quen trong rạp hát
-GV nhận xét tuyên dương
4/ Củng cố, dặn dò:
- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học
Nhận xét tiết học
HS: Khi được người khác quan tâm giúp đỡ HS: Nói xin lỗi khi làm phiền người khác HS: Nói cám ơn, xin lỗi thể hiện lòng tự trọng mình và tôn trọng người khác HS: Đi bộ phải đi trên vỉa hè HS: Đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường bên phải của mình
HS: Vâng lời thấy cô giáo vì thầy cô đã dạy
em thành con ngoan , trò giỏi HS: Chào hỏi khi gặp gỡ người quen HS: Nói lời tạm biệt khi chia tay
-HS lên sắm vai -Cả lớp nhận xét bổ sung
****************************************
Trang 4MÔN : TẬP ĐỌC ( TIẾT 36)
BÀI : SÁNG NAY
A.MỤC TIÊU :
- - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Tia nắng, xòe, nhấp nhô, tránh nắng,
chúm chím Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Hiểu được niềm vui , những phát hiện mới lạ của bạn nhỏ
buổi sáng đi học
- Tả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa.
- Bộ ghép chữ.
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ :
- Đọc lại bài “ Không nên phá tổ chim”
-Trên cành cây có con gì?
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô và các con học bài : Sáng nay
- GV ghi tựa
2 HD HS luyện đọc
GV đọc mẫu
HS luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ: tia nắng, xòe,
nhấp nhô, chúm chím
- Cho HS cài: tránh nắng , nhấp nhô,
chúm chím
- GV giải nghĩa từ khó:
+ Nhấp nhô: Nhô lên thụt xuống liên
tiếp, không đều nhau
+Chúm chím : (môi) chúm chím lại, hơi
mấp máy và như muốn hé mở
* Luyện đọc câu:
- GV HD HS xác định câu
- HD HS ngắt giọng.
- Luyện đọc đoạn, bài ( bài có 3 khổ )
- 2 HS.
-Trên cành cây có con chim non mới nở
-HS đọc
- Quan sát, lắng nghe.
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn.( HS yếu)
- Cả lớp cài: tránh nắng , nhấp nhô, chúm chím
- Đọc nối tiếp từng câu.
Trang 5- Đọc theo nhóm.
- Đọc cả bài ( CN, tổ).
- Đọc ĐT cả bài.( khá, giỏi) THƯ GIÃN
b) Ôn các vần oe – oeo :
* Yêu cầu 1:
- Tìm tiếng trong bài có vần oe
Yêu cầu 2
- Tìm tiếng trong bài có vần oeo
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- Xòe
+ oe : chích chèo, tròn xoe, quần loe, vàng
chóe, khóe mắt…
+ oeo: khoèo, ngoéo tay, ngoẹo cổ, khoẹo
chân…
- HS nhận xét
TIẾT 2 a) Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc khổ 1
GV: Sáng nay , bạn nhỏ đi đâu?
GV: Những dòng chữ ngộ nghĩnh như thế
nào?
- Đọc đoạn 2.
GV: Giờ ra chơi có gì vui?
-GV đọc diễn cảm cả bài
4/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại toàn bài.
- Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy
Nhận xét tiết học
- 3 HS.
HS: Sáng nay , bạn nhỏ đi học HS: ….xếp hàng tránh nắng I gầy nên đội mũ, o đội nón là ô
-HS nhận xét
- 3 HS
HS: Gió nấp đâu đó đến giờ ra chơi mới ùa ra y như các bạn Gió ùa ra bất ngờ làm nụ hồng bật cười nở hoa
-HS nhận xét
- HS đọc cả bài ( HS khá , giỏi)
*************************************
Trang 6MÔN : CHÍNH TẢ (Tiết24) BÀI : CÂU ĐỐ
A.MỤC TIÊU :
-Nghe- viết lại chính xác , trình bày đúng hai câu đố
-Điền đúng âm tr hoặc ch vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK)
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bài tập (như SGK) bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ : Ò…ó…o
- GV đọc: tròn xoe, trứng cuốc, nhọn
hoắt
- GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ HD các con viết chính tả
bài thơ “ Câu đố ”
- GV ghi tựa bài
2 HD HS tập chép:
- GV viết bảng câu đố
- GV đọc bài thơ
- GV gạch chân tiếng, từ khó : kẹo, bánh
giầy, sạch, ruột dài, mũi mòn
- GV nhận xét
- GV đọc từng tiếng, nhắc HS viết hoa chữ
cái đầu câu
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng.( HD HS gạch chữ sai bằng bút chì ,
sửa chữ đúng ra lề)
- Viết bảng con
-HS đọc
- 3 HS đọc lại bài
- HS đánh vần, đọc trơn.( HS yếu )
- Viết bảng con.
- Chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi.
THƯ GIÃN
3 HD HS làm bài tập
- Điền tr hay ch
- Đọc yêu cầu bài
Trang 7-Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
- Điền chữ c hay k?( tương tự trên)
-Khi nào viết chữ k
IV.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay các con viết chính tả bài gì ?
+Dặn dò :
- Về các con chép lại bài chính tả vào tập
nháp ở nhà cho đẹp và đúng
- Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở
dưới bài chính tả nhé
Nhận xét tiết học.
- Thi đua làm bảng lớp + SGK
- HS nhận xét
- Đọc lại hoàn chỉnh bài.
-HS làm bài
- k + e, i,ê.
- Câu đố
*************************************
Trang 8MÔN : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ( Tiết 35)
BÀI : ÔN TẬP : TỰ NHIÊN
A.MỤC TIÊU :
- Biết quan sát , đăt câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiên xung
quanh
B.CHUẨN BỊ :
- Hình ảnh trong SGK
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ : Thời tiết
GV: Khi trời nóng ta cảm thấy thế nào ?
GV: Để làm cho bớt nóng nực ta phải làm sao?
GV: Trời lạnh ta cảm thấy thế nào ?
GV: Cần mặc thế nào để bớt lạnh ?
- GV nhận xét
III Bài mới:
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con ôn tập về chủ
đề “ Tự nhiên”
-GV ghi tựa bài
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Tranh sưu tầm
- GV chia nhóm thảo luận dán tất cả tranh sưu
tầm được về: Cây hoa, cây rau,chỉ và nói cho
nhau nghe về các câu của nhóm mình
-HS mang sản phẩm của nhóm mình treo lên bảng
HS: Trời nóng ta cảm thấy khó chịu, ra mồ hôi, nóng nực
HS: Mặc quần áo ngắn, mỏng, thoáng, dùng quạt, máy điều hòa, ăn kem, uống nước đá
HS: Trời lạnh ta cảm tay cóng tay, nổi da gà
HS : Mặc áo ấm, áo len, quần áo dài tay, dùng là sưởi, ăn thức ăn nóng
-HS đọc
-HS thảo luận và dán tranh sưu tầm lên tờ giấy đem lên bảng
-Đại diện nhóm lên chỉ và kể lại các
Trang 9-Tuyên dương các nhóm sưu tầm được nhiều loại
cây và con vật
tranh mà nhóm mình sưu tầm -Các nhóm khác bổ sung ý kiến
THƯ GIÃN
Hoạt động 2: Quan sát thời tiết.
-GV dẫn HS ra sân trường và yêu cầu HS quay mặt
vào nhau để “hỏi , đáp” về thời tiết
-Bạn cho tôi biết:
+Bầu trời hôm nay màu gì?
+ Có mây không, mây màu gì ?
+ Có gió không?
+ Gió nhẹ hay gió mạnh
+ Thời tiết hôm nay nóng hay lạnh ?
+ Hôm nay trời mưa hay trời nắng ?
4/ Củng cố, dặn dò:
-Cho HS quay mặt vào giữa vòng tròn và chỉ 1 vài
em nói lại những gì đã quan sát được và đã trao đổi
với bạn
- GV nhận xét , bổ sung
+ Nhận xét tiết học.
- Dựa vào dự báo thời tiết.
- Trời nóng ta mặc đồ mát mẻ.
- Trời rét: mặc áo ấm giữ cơ thể ấm
áp
************************************
Trang 10MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 37) BÀI : CON CHUỘT HUÊNH HOANG (Tiết 1)
A.MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngoao ngoao , bộp xuống, huỵch,
ngoạm Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
- Hiểu nội dung bài : Chuột ngốc nghếch nhận thức nhầm lẫn nên huênh hoang vì
vậy đã gặp tai họa chết
- H S khá , giỏi trả lời câu hỏi 2 (SGK)
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh + bộ chữ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ :
- Đọc bài “ Sáng nay ”
+ Sáng nay bạn nhỏ đi đâu ?
+ Những dòng chữ ngộ nghĩnh như thế
nào?
GV: Giờ ra chơi có gì vui?
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
Hôm nay, cô HD các con đọc bài “ Con
chuôt huênh hoang ”
-GV ghi tựa bài
2 HD HS Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HS luyện đocï các từ khó: huênh hoang,
ngoao ngoao, huỵch, ngoạm
- Cho HS cài: ngoao, huỵch, ngoạm.
- GV giải nghĩa từ.
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn, bài.
- Luyện đọc cả bài.
- 2 HS.
-… đi học -….xếp hàng tránh nắng : I gầy nên đội mũ, o đội nón là ô
- Gió nấp đâu đó đến giờ ra chơi mới ùa ra y như các bạn nhỏ Gió ùa ra bất ngờ làm nụ hồng bật nở hoa
-HS đọc
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn
( CN, ĐT ) ( HS yếu)
- Cài: ngoao, huỵch, ngoạm
- Đọc nối tiếp từng câu.
- CN, nhóm, ĐT.
- 4 – 5 HS ĐT( HS khá, giỏi)
Trang 11THƯ GIÃN
a) Ôn vần uênh
- Tìm tiếng trong bài có vần uênh ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uênh ?
- Huênh
- Chuếch choáng, chuệnh choạng, quềnh
quàng, quếnh quáng, tuềnh toàng, xuềnh xoàng.( HS khá, giỏi )
TIẾT 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
GV: Vì sao con chuột trong bài này không sợ
Mèo?
GV: Chuyện gì xảy ra với chuột ?
GV: Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Đọc cả bài
IV.Củng cố dặn dò :
- Đọc toàn bài.
+Dặn dò :
- Về nhà đọc lại bài thật trôi chảy và lưu loát
Nhận xét tiết học.
- 3 HS
HS: Vì có một lần chuột bất ngờ rơi bập xuống giữa một đàn Thỏ khiến Thỏ giật mình bỏ chạy, Chuột tưởng nhầm Thỏ sợ nó.Nó nghĩ Thỏ to hơn Mèo mà sợ nó thì Mèo cũng phải sợ nó
HS: Chuột đã bị Mèo ăn thịt HS: Câu chuyện khuyên ta không nên huênh hoang
- 4 – 5 HS ( HS khá giỏi)
- 3 HS.( khá, giỏi)
*************************************
Trang 12MÔN : CHÍNH TẢ (Tiết25) BÀI : RƯỚC ĐÈN
A.MỤC TIÊU :
-Nghe- viết lại chính xác , trình bày đúng bài rước đèn
-Điền đúng âm c hoặc k ; g hay gh ; ng hay ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK)
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bài tập (như SGK) bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ : Ò…ó…o
- GV đọc: bánh giầy, mũi, mòn
- GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ HD các con viết chính tả
bài thơ “Rước đèn ”
- GV ghi tựa bài
2 HD HS tập chép:
- GV viết bảng bài rước đèn.
- GV đọc bài
- GV gạch chân tiếng, từ khó : khuya, rước
đèn, trong tay, ríu rít, khúc khuỷu, ngoằn
ngoèo
- GV nhận xét
- GV đọc từng tiếng, nhắc HS viết hoa chữ
cái đầu câu
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng.( HD HS gạch chữ sai bằng bút chì ,
- Viết bảng con
-HS đọc
- 3 HS đọc lại bài
- HS đánh vần, đọc trơn.( HS yếu )
- Viết bảng con.
- Chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi.
Trang 13sửa chữ đúng ra lề)
THƯ GIÃN
3 HD HS làm bài tập
* Tìm tiếng trong bài có vần iu, uyu
-Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
* Điền chữ c hay k , g hay gh , ng hay ngh
- Gọi HS nhắc lại quy tắc chính tả
IV.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay các con viết chính tả bài gì ?
+Dặn dò :
- Về các con chép lại bài chính tả vào tập
nháp ở nhà cho đẹp và đúng
- Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở
dưới bài chính tả nhé
Nhận xét tiết học.
- Đọc yêu cầu bài
- ríu , khuỷu -HS nhận xét
-HS làm bài
- Đọc lại hoàn chỉnh bài.
- k + e, i,ê.
- Gh+ i, ê,e
- Ngh+ i, e, ê
- Rước đèn
*************************************
Trang 14MÔN : TOÁN ( TIẾT 137 ) BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:
- Đọc , viết , viết xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100 ; biết cộng , trừ các số có hai chữ số ; biết đặc điểm số 0 trong phép tính cộng , phép trừ ; giải được bài toán có lời văn
B CHUẨN BỊ:
- SGK
C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ:
III BÀI MỚI:
1.Giới thiệu:
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài “
Luyện tập chung ”
-GV ghi tựa bài
2 Luyện tập.
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài
-Gọi HS đọc chữa bài
-GV nhận xét
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Cho HS làm từng bài vào BC
- Gọi HS lên bảng
Hát
- HS lặp lại
-1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài -1 em lên bảng làm -HS nhận xét -Mỗi em đọc 1 bài
- HS nhận xét
-Đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm BC
- Mỗi em làm 1 bài
-HS nhận xét
Trang 15-GV nhận xét
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
-GV nhận xét
-1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài -1 em lên bảng làm -HS nhận xét
THƯ GIÃN
Bài 4: giải toán
-Gọi HS đọc đề toán
-GV nhận xét
Bài 5:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Số nào cộng với 0 cũng bằng chính số
đó
- Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
-GV nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò:
+ Dặn dò:
- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng
dẫn
+ Nhận xét tiết học.
- HS đọc đề + giải.
- HS làm bài
- 1 em lên sửa
Bài giải Số con gà nhà em còn lại là: 34– 12 = 22 (con gà) Đáp số: 22 con gà
- HS nhận xét
- Điền số -HS làm bài
- Mỗi em làm 1 bài
******************************************
Trang 16MÔN : THỦ CÔNG ( TIẾT 35 ) BÀI : TRƯNG BÀY SẢN PHẨM THỰC HÀNH CỦA HS
A MỤC TIÊU:
- HS thấy được kết quả học tập trong năm
B HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
-Chọn bài làm đẹp : Như kĩ thuật xé, dán giấy; kĩ thuật gấp hình; kĩ thuật cắt dán giấy
- Trưng bày sản phẩm ở bảng cho HS xem
- Dán theo loại bài học : kĩ thuật xé, dán giấy; kĩ thuật gấp hình; kĩ thuật cắt dán giấy
C ĐÁNH GIÁ :
- Tổ chức cho HS xem và gợi ý để các em nhận xét các bài :
+Xé , dán giấy
+Gấp hình
+Cắt , dán giấy
- Tuyên dương HS có bài xé đẹp, cắt đẹp
+ Nhận xét tiết học