1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tuan 20, 21, 22

16 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học toán với Toolkit Math
Chuyên ngành Tin học THCS
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: tìm hiểu lệnh Simplify và Plot  HS hiểu và thực hiện lệnh simplify, plot bằng hai cách từ cửa sổ dòng lệnh và từ hộp thoại.. - Cú pháp: simplify GV hướng dẫn HS gõ lệnh từ

Trang 1

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và phân biệt được các màn hình chính và chức năng đã được học trong phần mềm TIM

- HS có thể thực hiện và thao tác được các lệnh chính đã học bằng cả hai cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh

- HS hiểu và áp dụng được các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giải toán trong chương trình học trên lớp

 CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án; phòng máy tính đã

cài đặt phần mềm Toolkit Math, máy chiếu

- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).

 PHƯƠNG PHÁP:

- Trực quan, thực hành

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(Buổi học thứ nhất - Tiết 37, 38/tuần 20)

Hoạt động 1: giới thiệu chung về phần mềm TIM

 HS nhận biết và phân biệt được các

màn hình chính của phần mềm TIM

 Giới thiệu trực quan

GV giới thiệu

Toolkit Math có tên đầy đủ là Toolkit for

Interactive Mathematics (TIM), là phần

mềm học toán đơn giản nhưng rất hữu ích

cho HS cấp THCS.

GV hướng dẫn HS khởi động phần mềm

bằng cách nháy đúp vào biểu tượng

trên màn hình nền

GV yêu cầu HS khởi động TIM và tiếp

tục giới thiệu:

TIM có ba chức năng chính là: TIMText

Tools – các công cụ biên soạn bài giảng,

Algebra Tools – các công cụ tính toán đại

số và Data Tools – các công cụ xử lý dữ

liệu.

HS lắng nghe và ghi vở

HS quan sát và ghi nhớ

HS khởi động TIM, lắng nghe

và quan sát

HS chú ý

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 2

GV nhấn mạnh: trong khuôn khổ chương

trình chúng ta chỉ tìm hiểu Algebra Tools.

GV hướng dẫn HS tìm hiểu màn hình làm

việc của TIM như SGK trang 112

HS tìm hiểu theo hướng dẫn

Hoạt động 2: tìm hiểu lệnh Simplify và Plot

 HS hiểu và thực hiện lệnh simplify,

plot bằng hai cách (từ cửa sổ dòng lệnh và

từ hộp thoại)

 GV giới thiệu, làm mẫu và hướng dẫn

HS thực hiện

GV giới thiệu và hướng dẫn

* Simplify là lệnh dùng để tính toán giá trị

biểu thức.

- Cú pháp:

simplify <biểu_thức_cần_rút_gọn>

GV hướng dẫn HS gõ lệnh từ cửa sổ dòng

lệnh:

simplify 1/5+3/4

GV tiếp tục hướng dẫn HS thực hiện lệnh

từ hộp thoại Algebra Simplify.

Tương tự, GV giới thiệu lệnh Plot:

* Plot là lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ

thị hàm số đơn giản.

- Cú pháp:

plot y = <hàm_số_của_x>

GV chú ý hướng dẫn HS thực hiện lệnh từ

hộp thoại Plots → 2D → Graph

Function…

HS lắng nghe và có thể ghi vở

HS quan sát và thực hiện

HS quan sát và thực hiện theo hướng dẫn của GV

HS lắng nghe và có thể ghi vở

HS quan sát và thực hiện

Hoạt động 3: thực hành lệnh Simplify và Plot

 HS hiểu rõ hơn và rèn luyện kỹ hơn về

lệnh Simplify, Plot

 HS thực hành

Đối với lệnh simplify, GV đưa ra nhiều ví

dụ từ đơn giản đến phức tạp để HS rèn

luyện

GV quan sát và hướng dẫn thêm

GV cần chú ý hướng dẫn HS viết đúng

biểu thức bằng cú pháp của TIM (như dấu

luỹ thừa ^,…)

Đối với lệnh plot, GV giới thiệu lệnh đặt

màu vẽ và nét vẽ để tạo hứng thú học tập

- Đặt màu vẽ: Pencolor <tên_màu_vẽ>

Tên màu vẽ: blue (xanh), red (đỏ), black

(đen), yellow (vàng), magenta (hồng).

- Đặt nét vẽ: Penwidth

<độ_dày_nét_vẽ>

HS thực hành và kiểm tra kết quả giữa các nhóm với nhau

HS chú ý

HS chú ý ghi nhớ và làm theo hướng dẫn

Trang 3

Độ dày nét vẽ là giá trị số.

- Xoá đồ thị đã vẽ: Clear

(Buổi học thứ 2 - tiết 39, 40/tuần 21)

Hoạt động 4: giới thiệu lệnh expand, solve, make, graph

 HS hiểu và thực hiện được lệnh expand,

solve, make, graph

 GV giới thiệu và hướng dẫn HS thực

hành

GV giới thiệu và hướng dẫn lần lượt:

* Expand là lệnh khai triển và mở rộng

một biểu thức toán học.

- Cú pháp:

expand <biểu_thức_cần_tính_toán>

- Cách thực hiện lệnh từ hộp thoại:

Algebra Expand.

* Solve là lệnh giải phương trình hàm số

đơn giản.

- Cú pháp:

solve <phương_trình> <biến_nhớ>

- Cách thực hiện lệnh từ hộp thoại:

Algebra → Solve Equation.

* Make là lệnh dùng định nghĩa một hàm

số để có thể dùng lại sau này.

- Cú pháp:

make <tên_hàm_số (biến_số)>

<biểu_thức_chứa_chữ_của_hàm_số>

- Cách thực hiện lệnh từ hộp thoại:

Define Function.

* Graph là lệnh vẽ đồ thị một hàm số đã

được định nghĩa.

- Cú pháp:

graph <tên_hàm_số hoặc

biểu_thức_chứa_tên_hàm_số>

- Cách thực hiện lệnh từ hộp thoại:

Plots 2D Graph Function.

Ở mỗi lệnh được giới thiệu, GV hướng

dẫn kèm một VD minh hoạ đơn giản để

HS làm theo

HS theo dõi, ghi vở và thực hành theo hướng dẫn

HS chú ý thực hành theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 5: thực hành lệnh expand, solve, make, graph

 HS được rèn luyện nhiều hơn với lệnh

expand, solve, make, graph

 HS thực hành

Ở mỗi lệnh, GV đưa ra ví dụ để HS thực

hành, GV theo dõi hướng dẫn thêm

Ở lệnh solve GV hướng dẫn HS hai cách

HS thực hành theo hướng dẫn của GV và kiểm tra kết quả của nhau

Trang 4

đặt biến_nhớ:

VD: solve 2*x – 1 = 0 x cũng giống như

solve 2*x – 1 = 0(x)

GV cũng cần chú ý hướng dẫn HS sử

dụng hộp thoại để thực hiện lệnh cho mỗi

câu lệnh cụ thể

Ở lệnh graph GV nhắc HS đặt màu và nét

vẽ cho đồ thị

HS chú ý

HS làm theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 6: củng cố

Nhận xét, đánh giá buổi thực hành

GV dặn dò HS chuẩn bị kiểm tra viết 1

tiết

HS lắng nghe

HS chú ý lắng nghe

۞

Ngày soạn: 23/01/2011 Tiết 41, 42–Tuần: 22

NH D NG TRANG TÍNH

ĐỊNH D NG TRANG TÍNHẠ

 MỤC TIÊU:

- Hiểu được mục đích của việc định dạng trang tính

- Biết được các bước thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

và chọn màu

- Biết thực hiện căn lề

- Biết tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số

- Biết cách kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính

 CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: sách Tin học THCS (quyển 2), giáo án, bài tập mẫu, phòng

máy tính, máy chiếu

- Học sinh: sách Tin học THCS (quyển 2).

 PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hướng dẫn

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: định dạng phông, cỡ, kiểu chữ và chọn màu cho phông

 HS biết định dạng phông chữ, cỡ chữ,

Bài 6

Trang 5

kiểu chữ và chọn màu phông.

 GV đặt vấn đề, HS trả lời và thực hành

trên máy

GV đặt vấn đề

 Vận dụng sự hiểu biết và SGK hãy thực

hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu

chữ?

GV dựa vào câu trả lời của HS mà hướng

dẫn HS thực hành

! GV cần chú ý hướng dẫn HS chọn các

phông chữ phù hợp với bảng mã

GV hướng dẫn nút lệnh chọn màu phông

và thực hiện mẫu để HS quan sát thực

hành

HS trả lời

HS thực hiện trên bài tập mẫu

HS quan sát và thực hành

HS lắng nghe hướng dẫn

HS chú ý và thực hành

Hoạt động 2: căn lề trong ô tính

 HS biết căn lề dữ liệu cho phù hợp

 GV hướng dẫn kết hợp sự liên hệ từ

Word của HS

GV đặt vấn đề

 Mặc định, dữ liệu số, dữ liệu kí tự căn

lề như thế nào trong ô tính?

Từ trả lời của HS GV giới thiệu các nút

lệnh căn lề:

GV yêu cầu HS thực hành trên bài tập

mẫu

GV giới thiệu nút lệnh Merge and

Center và thực hành mẫu để HS nắm

bài

GV hướng dẫn HS thực hành theo phiếu

thực hành, chú ý hướng dẫn HS chọn số ô

cần gộp cho phù hợp

HS trả lời

HS quan sát

HS làm theo yêu cầu

HS lắng nghe và quan sát

HS chú ý làm theo hướng dẫn

Hoạt động 3: tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số

 HS biết thêm một cách khác để tăng

hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ

liệu số

 GV đặt vấn đề, HS trả lời

GV đặt vấn đề:

 Nhắc lại các định dạng số chữ số thập

HS trả lời:

Format → Cells → Number

Căn lề trái Căn lề phải

Căn thẳng giữa ô

Trang 6

phân của dữ liệu số đã học.

Từ đó GV giới thiệu công cụ

GV dành thời gian để HS thực hành

→…

HS quan sát và ghi nhớ

HS thực hành

Hoạt động 4: tạo màu nền và kẻ đường biên của các ô tính

 HS biết kẻ đường biên và tạo màu nền

cho các ô tính

 GV hướng dẫn HS thao tác

GV đưa VD mẫu đã tạo màu nền và kẻ

đường biên để HS quan sát

GV giới thiệu lần lượt công cụ tạo nền và

kẻ đường biên, sau đó thực hiện thay đổi

để HS quan sát trực tiếp

GV hướng dẫn HS thao tác trên bài tập

mẫu

GV lưu ý HS phân biệt biểu tượng

tạo màu nền khác với biểu tượng tạo

màu phông.

HS quan sát

HS lắng nghe và quan sát

HS thực hành theo hướng dẫn

HS chú ý

Hoạt động 5: củng cố

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK

GV nhận xét, kết luận

 Chuẩn bị bài thực hành số 6

HS suy nghĩ trả lời

HS khác bổ sung

HS lắng nghe, ghi nhớ

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Tăng thêm Giảm bớt

Trang 7

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 8

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 9

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 10

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 11

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 12

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 13

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 14

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Trang 15

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

۞

Ngày soạn: 09/01/2011 Tiết 37, 38, 39, 40–Tuần: 20, 21

H C TOÁN V I TOOLKIT MATHỌ Ớ

 MỤC TIÊU:

 CHUẨN BỊ:

 PHƯƠNG PHÁP:

 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Nội dung - Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ph n m m h c t p:ầ ề ọ ậ

Ngày đăng: 02/12/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS nhận biết và phân biệt được các màn hình chính và chức năng đã được học trong phần mềm TIM. - Gián án tuan 20, 21, 22
nh ận biết và phân biệt được các màn hình chính và chức năng đã được học trong phần mềm TIM (Trang 1)
w