1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai so 7 ca nam

47 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7
Người hướng dẫn Dương Ngọc Hà
Trường học Trường PTCS Nam Thỳng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Thỳng
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Reøn luyeän hoïc sinh kyû naêng tìm soá chöa bieát trong tæ leä thöùc, trong daõy tæ soá baèng nhau, giaûi toaùn veà tæ soá, chia tæ leä, thöïc hieän pheùp tính trong Q vaø trong R. B[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010

Ngày giảng: 16/08/2010

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC

A/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên truc số và so sánh số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp NZ  Q

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

C/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động1: số hữu tỉ

-GV: Giả sử có 3 ; -0,5 ; 0 ; 32 ; 2 75

-GV? Hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số

bằng nó

GV? Ngoài 3 phân số bằng nó, còn viết

đựơc nữa không/

-GV? Qua các ví dụ trên,mỗi số có thể có

bao nhiêu phân số bằng nó?

-GV!Các phân số bằng nhaulà cách viết

khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số

hữu tỉ- Ký hiệu là Q

GV? Vậy số hữu tỉ là số như thế nào? Viết

dưới dạng như thế nào?

-GV! Chốt lại vấn đề trả lời của học sinh

và cho ghi vở, yêu cầu học sinh làm (?1)

-HS: Theo dõi và suy nghĩ độc lập, trả lời:

1 2

0 1

19 7

19 7

Trang 2

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

-GV? Các số 0 ; 6 ; -1,25 ; 113 có phải là

số hữu tỉ không? Vì sao?

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?2)

-GV? Số nguyên a có phải là số hữu tỉ

không? Vì sao?

-GV? Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ

không ? vì sao?

-GV? Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp N, Z, Q?

-GV!Cho học sinh làm bài tập 1(Sgk) và

theo dõi lời giải,nhận xét ,từ đó chuyển ý

sang mục 2)

3

4 3

1

1  -HS: Các số 0,6; -1,25 ; 113 là các số hữu

tỉ ( Vì theo định nghĩa)-HS: Làm (?2) có kết quả:

Với aZ thì a = aaQ

1

-HS: Với n N thì n = nnQ

1

-HS: Nhận xét NZvà Z Q

-HS: Làm bài tập 1(Sgk) có kêt quả:

-3N; -3Z ; -3Q ;  23N;

Q

3

2 ; NZQ

Hoạt động 2: Biểu diễn số Q trên trục số

-GV! Vẽ trục số, cho học sinh biểu diễn

các số nguyên -2 ; -1 ; 2 trê trục số

-GV: tương tự như số nguyên ta có thể biểu

diễn mọi số hữu tỉ trên trục số, hướng dẫn

học sinh biểu diễn 45 trên trục số

-GV? Yêu cầu học sinh cho vài ví dụ và

biểu diễn các số đó trên trục số

-GV: Cho 2 học sinh làm bài tập 2 (Sgk),

cả lớp theo dõi, nêu nhận xét lời giải

-HS: Lên bảng điền các giá trị trên trục số:

-HS: Ghi: “Chia đoạn đơn vị 4 phần đều nhau Lấy về bên phải điểm O một đoạn bằng 5 đơn vị mới ta biểu diễn được 5/4 trên trục số đó”

-HS: Hai học sinh lên bảng giải bài tập 2 (Sgk), mỗi học sinh nhận xét một phần (cả lớp cùng giải)

Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?4), so sánh

phân số -32 và 45

-GV? Muốn so sánh hai phân số ta làm như

2

 -HS: Đưa phân số về cùng mẫu rồi so sánh các tử

-HS: Đưa về dạng phân số rồi so sánh:

-0,6 =  106 ; 12 105

 (vì -6 < -5 và 10

Trang 3

-GV? Qua các ví dụ trên, so sánh hai số

hữu tỉ ta thực hiện như thế nào?

-GV! Giới thiệu để học sinh nắm được số

hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0, đồng thời

yêu cầu giải (?5)

-GV! Chốt lại:  0

b

a

nếu a, b cùng dấu

0

b

a

nếu a,b khác dấu

>0) Nên:  106 <  105 hay -0,6 < 12

-HS: Trả lời 0 > -321 -HS: Viết hai số dưới dạng cùng mẫu số dương rồi so sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử số lớn lơn thì lớn hơn

-HS:Làm (?5) có kêt quả:

+Số hữu tỉ dương là ; 53

3

2

+Số hữu tỉ âm là: - ;

5

1

; 7

3

+Số hữu tỉ không âm, không dương là

2

0

Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò

-GV? Thế nào là số hữu tỷ? Cho ví dụ?

-GV? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào?

-GV? Cho hai số -0,75 và 35 Hãy so sánh

và biểu diễn trên trục số? Có nhận xét gì?

-GV: Hướng dẫn học sinh về nhà:

+Nắm định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

+Bài tập về nhà: Bài 3,4,5 (Sgk);

bài1,3,4,8(SBT)

+Oân tập qui tắc cộng ,trừ phân số, quy tắc

dấu ngoặc,quy tắc chuyển vế đã học toán

6

-HS: Số hữu tỉ là số có dạng b a (a,b

0 , 

Z b ), và tự cho ví dụ minh hoạ -HS: Trả lời cách so sánh (Sgk) -HS: -0,75 =  34  912và

12

20 12

9 12

20 3

5

Hay -0,75 < 35 và biểu diễn các số đó trên trục số (Hai học sinh lên bảng biểu diễn)

-HS: Lắng nghe các hướng dẫn và dặn dò của giáo viên, chuẩn bị cho tiết học sau

Đúc rút kinh nghiệm

Trang 4

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 7, 8 (Sgk), bài soạn

- HS:Oân tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

C/ Tiến trình dạy học :

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về

số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm?

-GV? Yêu cầu học sinh khá giải bài tập 5

-GV! Vậy trên trục số, giữa hai điểm bất

kỳ của hai số hữu tỉ khác nhau bao giờ

cũng có một điểm biểu diễn số hữu tỉ đó

-HS: Trả lời định nghĩa số hữu tỉ và nêu

Hoạt động 2: Cộng ,trừ hai số hữu tỉ.

-GV: Ta biết mọi số hữu tỷ đều viết dưới

-GV?Nêu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ?

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?1)

-GV? Trong bài ta có thể viết 0,6 = ?

-HS: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết

chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số để giải

-HS: Nêu quy tắc (Sgk)

Hai học sinh lên bảng giải (?1) có kết quả

a)0,6+

Trang 5

GV? 23

 chuyển sang phân số có mẫu

dương ta viết như thế nào?

-GV? Vậy kết quả 0,6 + 23

 = ?-GV? Trong bài b) ta vận dụng quy tắc

nào? Kết quả?

-Qua các bài tập ta có công thức tổng quát

cộng, trừ hai số hữu tỉ như thế nào ?

-GV? Tìm số nguyên x biết x + 5 =17 ta

làm như thế nào ?

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

6 15

5 ) 5

2 ( 3

1 ) 10

4 ( 3

1 ) 4 , 0 ( 3

Hoat độïng 3: Quy tắc chuyển vế

-GV? Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học

trong Z?

-GV? Tương tự trong Q ta có quy tắc

chuyển vế như thế nào?

-GV? Tìm x biết - 73 + x = 13 ?-GV? Yêu

cầu học sinh làm (?2) theo nhóm rồi cử đại

diện nhóm trình bày bài giải

-GV! Yêu cầu các nhóm nhận xét và nêu

Hoạt động 4 : Củng cố , dặn dò

-GV: Dùng bảng phụ có bài tập 7 (Sgk)

-GV? Viết số hữu tỉ 157 dưới dạng tổng

hai số hữu tỉ dương ( Hai học sinh trả lời )

-GV: Nhận xét và chữa bài tập 7 (Sgk)

-GV: Dùng bảng phụ có đề bài tập 8 (Sgk),

yêu cầu học sinh giải

-GV: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai số hữu

tỉ và quy tắc chuyển vế để học sinh nắm

bài

-GV: dặn học sinh về học thuộc các quy

tắc cộng, trừ , chuyển vế trong Q và

hướng dẫn về nhà giai ûbài tập

8cd,9,10(Sgk) và xem trước bài“Nhân,

chia số hữu tỉ”, quy tắc nhân,chia phân số

-HS: quan sát bảng phụ bài tập7 (Sgk)

Trang 6

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

Ngày soạn: 22/08/2010

Ngày giảng: 23/08/2010

Bài 3: NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỶ

A/ Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

- Có kỷ năng vân dụng các quy tắc vào giải nhanh các phép toán nhân, chia trong Q

B/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thứ nhân, chia các số hữu tỉ và bài tập 14 (Sgk)

- HS:Oân tập quy tắc nhân ,chia phân số và tính chất nhân phân số và định nghĩa tỉ số

C/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Nêu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỷ và

quy tắc chuyển vế?

-GV? Nêu quy tắc nhân, chia hai phân số

(Lớp 6)? Viết tóm tắt công thức nhân, chia

hai phân số

-GV: Nhận xét trả lời của học sinh và đặt

vấn đề nhân hai số hữu tỉ?

HS: Nêu quy tắc (Sgk) của bài học $2

-HS: Nhắc qui tắc nhân, chia phân số và viết:

m

a

n b = mn a. bm a : n b =m a b n =

bm an

( m ,n 0 ; a,b,m,n Z)

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỷ

-GV? Số hữu tỷ là số như thế nào ?

-GV? Nhân hai phân số ta làm thế nào ?

-GV? Nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-GV? Với x = b a ; y = d c thì x.y = ?

-GV: Nêu quy tắc (Sgk)

-GV? Aùp dụng và tính - 43 212 = ?

-GV?Phép nhân phân số có những tính chất

nào? (Giáo viên cho ghi tóm tắt các tính

chất)

-GV: Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài tập

-HS: số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số b a (a,b Z ; b 0 )

-HS: Nhân hai phân số là nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu…

-HS: Nhân hai số hữu tỉ là viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc tính…

-HS: Hai em lên bảng giải 11a,b có kết

Trang 7

Lưu ý: Thực hiện đến phân số tối giản.

-GV: Nhận xét lời giải của học sinh và đặt

vấn đề: “ Chia hai số hữu tỉ ?”

quả:

11a) -72 218 = -5642( Hoặc = 72.2.3.4.7 = 43)11b)0,24 415 = 1024  415 = 109

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

-GV? Chia hai phân số b ad c ta làm thế

-GV: Lưu ý học sinh quy tắc về dấu trong

phép nhân các số nguyên

-HS: b a : d c = b a d c = ad bc-HS: Nêu quy tắc chia hai số hữu tỉ ( dựa trên cách chia hai phân số)

-HS: x = b a ; y = d c (y 0 ) thì

x : y=b a : d c = b a d c-HS: Lên bảng giải (-0,4):(-32 )=104 :

3

2

= 52 32 =53-HS: Hai học sinh lên giải (?)a) 3,5 : (-152 ) =1035 :57 =27 :57 =

2

5

b) -235 : (-2) = 235 12 = 465

Hoạt động 4: Chú ý

-GV? Khi chia x cho y ta còn cách viết như

thế nào?

-GV? Vậy y x gọi là gì của x : y ?

-GV: Cho học sinh nêu chú ý (Sgk)

-GV? Yêu cầu học sinh giải -5,2 : 1,3 = ?

-HS: Khi chia x cho y ta còn có cách viếtthương là x : y = y x

-HS: x y gọi là tỉ số của x : y -HS: Nêu chú ý (Sgk)

-HS: -5,2 : 1,3 = 15,3,2

Hoạt đông 5: Củng cố, dặn dò

-GV: Cho học sinh giải bài tập 13a,b (Hai

học sinh lên bảng giải, số còn lại tự giải và

kiểm tra)

-GV: Treo bảng phụ có đề bài tập 14 (Sgk),

-HS: Làm bài 13 (Sgk) có kết quả:

Trang 8

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

yêu cầu cả lớp thảo luận theo tổ học tập rồi điền vào ô trống trong bảng -GV: Chốt kiến thức trọng tâm bài học, dặn học sinh về nắm qui tắc nhân, chia số hữu tỉ và ôn tập giá trị tuyệt đối trong Z, giải các bài tập 11, 15, 16 (Sgk) và nghiên cứu bài học 4 nhóm tổ, cử đại diện của tổ lên điền kết quả -321 X 4 = -81 : X : -8 : -12 = 16 = 256 1 X -2 = 128 1 

Đúc rút kinh nghiệm

-

Tiết 4 Bài 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

A/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Có kỷ năng cộng ,trừ, nhân, chia các số thập phân, có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

B/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách công,trừ,nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn giá trị tuyệt đối số nguyên a

Ngày soạn: 29/08/2010

Ngày giảng: 30/08/2010

Trang 9

- HS:Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng,trừ, nhân,chia số thập phân, cáchviết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

C/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì

?

Tìm 15 ;  3 ; 0 và tìm x = 2

-GV? Biểu diễn các số hữu tỉ 3,5 ; -21 ; -2

trên trục số

-GV: Cho học sinh nhận xét lời giải; sửõa sai

và giới thiệu bài

-HS: Lên bảng trả lời và giải bài tập+ Giá trị tuyệt đốùi số nguyên a là khoảngcách từ a đến 0 trên trục số

15 =15 ;  3 = 3 ; 0 = 0 ; x = 2

 x 2

-HS: Biểu diễn các số trên trục số

-Hs: Nhận xét lời giải của hai học sinh lên bảng

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của số hữu

tỉ

-GV? Tương tự giá trị tuyệt đối số nguyên,

giá trị tuyệt đối số hữu tỉ x được định nghĩa

như thế nào?

-GV: Nêu ký hiệu x

-GV?Dựa vào định nghĩa tìm 3 , 5 ;  12 ;

0 ;  2 ?

-GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải (?1b)

-GV: Chốt lại ta có:

0

x neu x

x neu

x

và củng cố bởi ví dụ

(Sgk)

-GV? Yêu cầu học sinh làm (?2)

-HS: Nêu định nghĩa: Giá trị tuyệt đối

của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số

-HS: Lưu ý ký hiệu x

HS Nêu kết quả: 3 , 5 =3,5; 0 =0 ;

0

x neu x

x neu x

-HS: Hai học sinh lên giải (?2) có kết quả:

a)  71 =71 ; b) 71 =71c)  351 =351 ; d) 0 =0

Bài 17/trang15:

1)Câu a và c đúng ; Câu b là sai2)a) x =51 x 15;b) x =

Trang 10

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

-GV? Yêu cầu học sinh giải bài 17 (Sgk)

Hướng dẫn : Dựa vào định nghĩa, công thức

để giải bài 17 (Sgk) và sửa sai

37 , 0 37

,

0  x  c) x =0  x 0 ; d) x =132  x 35

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

-GV: Nêu ví dụ ( -1,13) + ( -0,264) = ?

-GV? Viết các số thập phân dưới dạng phân

số thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng hai

phân số ta có kết quả như thế nào ?

-GV? Có cách nào giải nhanh không ?

-GV: Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc cộng tương tự như

cộng hai số nguyên

-GV? Cho học sinh tính 0,245 – 2,134 = ?

(-5,2) 3,14 = ?

-GV? Làm thế nào để thực hiện các bài

toán trên

-GV: Khi cộng, trừ, nhân hai số thập phân

ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối, về

dấu tương tự như đối với số nguyên

-GV? Chia hai số thập phân ta làm như thế

nào?

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?3)

Tính: a) -3,116 + 0,263

b) ( -3,7) (-2,16)

-GV: Cho học sinh làm bài 18 (Sgk) để

củng cố quy tắc cộng, trừ , nhân, chia số

thập phanâ

-HS: Quan sát ví dụ và nêu cách giải:

(-1,13) + (-0,264) = 1001131000264

= (11301000)(264) = 10001394 = -1,394-HS: Nêu cách giải khác :

(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = - 1,394

-HS: Lưu ý hướng dẫn của giáo viên

-HS: Hai học sinh lên bảng giải:

HS1: 0,245 -2,134 =

889 , 1 1000

1889 1000

2134 1000

b) (-3,7).(2,16) = 3,7 2,16 = 7,992

Bài 18 (Sgk): giải có kết quả:

a) -5,17 – 0,469 = -5,639b) -2,05 + 1,73 = -0,32c) (-5,17).(-3,1 ) = 16,027d) (-9,18) : (4,25) = -2,16

Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò

-GV: Đưa bài tập 19(Sgk) và yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm và giải thích

Bài 19(Sgk): Học sinh giải thích:

c) Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau, sau đó cộng với 41,5 đẻ có kết quả37

Trang 11

-GV: Hướng dẫn học sinh giải bài 20 (Sgk)

-GV: Dặn học sinh về nắm định nghĩa, công

thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ, so

sánh số hữu tỉ và làm các bài tập 21, 22,24

(Sgk) và bài tập 24, 25, 27 (SBT), chuẩn bị

luyện tập

-Bạn Liên nhóm từng cặp các số có tổng (-3) và 40 rồi cộng để có kếtquả 37 b) Cách giải bạn Liên nhanh hơn cách giải Hùng

Bài 20(Sgk) : Giải có kết quả :

a)6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

= (6,3 + 2,4) + (  3 , 7 )  (  0 , 3 )

= 8,7 + (-4) = 4,7 b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = 0

Đúc rút kinh nghiệm

Tiết 5 LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn học sinh kỷ năng so sánh số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức, tìm x ở đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối, sử dụng tốt máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy qua dạng tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập bài 26 (Sgk), máy tính bỏ túi

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, phiếu học tập

C/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỷ x và sữa bài tập 24 (SBT- Trang

17)

Tìm x biết:

-HS: Trả lời với xQ ta có:

0

0

x neu x

x neu

x x

Ngày soạn: 05/09/2010

Ngày giảng: 06/09/2010

Trang 12

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

a) x  2 , 1 ; b) x 43 và x < 0

c) x   15 ; d) x  0 , 35 và x>0

-GV: Nhận xét, cho điểm và gọi học sinh làm

bài 27a,c,d (SBT –Trang 8)

a) ( - 3,8) + (  5 , 7 )  ( 3 , 8 )

c) (  9 , 6 )  ( 4 , 5 )  ( 9 , 6 )  (  1 , 5 )

d) (  4 , 9 )  (  37 , 8 )  ( 1 , 9  2 , 8 )

-GV: nhận xét và nhắc lại giá trị tuyệt đối của

mọi số hữu tỉ đều không âm

-GV? Ở bài tập 27 đã áp dụng tính chất nào?

-GV: Yêu cầu học sinh nêu nhận xét bài giải,

sửõa sai

-Bài 24;

a) x =2,1  x =  2 , 1b) x 43 và x <0  x = - 43c) x   51  Không có giá trị nào của x

d) x  0 , 35 và x>0  x = 0,35-HS: làm bài 27 có kết quả:

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

-GV? yêu cầu học sinh giải bài 28 (SBT): tính

giá trị biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5 ) – ( - 2,5 + 3,1 ) = ?

-GV? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc?

C = - (251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281 ) = ?

Bài 24 (Sgk) : Yêu cầu học sinh giải bài tập

theo nhóm, yêu cầu đại diện hai nhóm trình

bày bài giải của nhóm

-GV: Aùp dụng tính chất các phép tính để tính

nhanh:

a) ( -2,5 0,38 0,4) - 0 , 125 3 , 15 (  8 )

b)

(  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2 : 2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5

-GV: Kiểm tra, cho điểm

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

-GV: Đưa bảng phụ bài tập 26 (Sgk), yêu cầu

học sinh sử dụng máy tính bỏ túi, làm theo

hướng dẫn và tính câu a,c nêu kết quả phép

-HS: Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc (Sgk)

-HS: Thảo luận bài 24 (Sgk)

a) =

(  2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38  (  8 0 , 125 ) 3 , 15

= -1 0,38 – ( - 1 ) 3,15

= - 0,38 – ( - 3,15 ) = - 0,38 + 3,15 =2,77

Trang 13

Dạng 3: So sánh hai số hữu tỷ

-GV? So sánh hai số hữu tỷ ta làm thế nào?

-GV? Yêu cầu giải bài 22 (Sgk), sắp xếp các số

hữu tỉ theo thứ tự lớn dần

-GV: Chuyển  13sang vế phải rồi xét hai

trường hợp như câu a)

Dùng máy tính bỏ túi, thực hiện tínhgiá trị biểu thức theo hướng dẫn-HS: Aùp dụng câu a) câu c) có kết quả:

a) – 5,5497 ; c) 0,42-HS: Ta viết các số về dạng phân sốrồi so sánh như so sánh phân số-HS: làm bài 22 (Sgk) có kết quả:

0,3 = 103 ; - 0,875 = 100875 87

+ có 87  65 vì

6

5 8

7 6

5 24

20 24

21 8

7 13

5 875 , 0 3

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

3

1 4

1 4 3

12

5 3

1 4 3

x x

x x

-HS: giá trị tuyệt đối của một số hoặc một biểu thức lớn hơn hoặc bằng 0

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-GV: Nhắc lại kến thức về giá trị tuyệt đối của

số hữu tỷ, cộng, trừ, nhân,chia các số thập

phân

-GV: Dặn học sinh về xem lại các dạng bài tập

-HS: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

của số hữu tỷ, phép cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ

Trang 14

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

và làm bài tập 26b,d (Sgk) và bài

28b,d;30;31;33; 34 (SBT) Oân tập định nghĩa

luỹ thừa bậc n của a; nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số (Toán 6), xem trước bài học “Luỹ

thừa của một số hữu tỷ”

-HS: lưu ý một số hướng dẫn và dặndò của giáo viên

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc

n của a là gì? Cho ví dụ?

-GV? Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số? Viết công thức tóm tắt

GV: Nhận xét, và cho điểm, dựa vào kiến

thức (lớp 6) phát triển cho luỹ thừa của số

hữu tỉ

-HS: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a (Ví dụ: 53=5.5.5)

-HS: Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số (Toán 6)

Công thức: am.an = am + n; am : an = am – n ( m n)

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

-GV? Tương tự như định nghĩa luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của số nguyên a Hãy nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc n (nN) của số hữu

tỷ x? (Vì sao?)

-GV? hãy diễn đạt định nghĩa bởi công

-HS: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x là

tích của n thừa số x-

HS: Nêu định nghĩa (Sgk)

Trang 15

-GV: Nêu định nghĩa (Sgk), yêu cầu học

sinh nêu ví dụ minh hoạ

-GV? Số hữu tỉ gọi là gì? n gọi là gì?

-GV: Nêu quy ước: x1 = x ; x0 = 1 (x  0)

-GV? Nếu x là số hữu tỉ viết dưới dạng b a

thì ( b a )n = ?

-GV? yêu cầu học sinh làm (?1)

-GV: Nhắc lại quy ước, công thức

-HS: Vì số nguyên cũng là số viết ở dạng

Q b

a

-HS: Ta có xn =     

) (

.

lan n

x x

x

Q , nN ,n>1)-HS: x gọi là cơ số, n là số mũ-HS: Ghi nhớ quy ước (Sgk)

b

a b

a b

a b

a b

a

) (

-HS: Giải (?1) có kết quả+ (-

16

9 4

) 3 ( ) 4

3

2

2 2

+ (-0,5)2 = 0,25 ; 0,70 = 1

Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa

cùng cơ số

-GV? từ kết quả trên rút ra kết luận gì về

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số của số

-HS: Nêu quy tắc (Sgk)

Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa

-GV? Yêu cầu giải (?3) và so sánh?

-GV? Vậy tích một luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm thế nào?

-GV? Ta có (xm)n = ?

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?4), gọi học

sinh lên bảng giải

-HS: làm (?3) có:

a) (22)3 = 22 22 22 = 26b) ) 2 5

-HS: Trả lời như (Sgk)-HS: tích luỹ thừa của một luỹ thừa là giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ với nhau: (xm)n= xm.n

Trang 16

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

b) ( 0 , 1 ) 42  ( 0 , 1 ) 8 Hoạt động 5:Củng cố, dặn dò -GV? 23.24 = (23)4 đúng hay sai? -GV? 52.53 = (52)3 đúng hay sai/ -GV? Vậy am.an như thế nào với (am)n? -GV: Treo bảng phụ có tất cả các công thức trong bài học, yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc -GV? (3,5)2 , ( -0,121)3 = ? -GV? Có nhận xét gì về luỹ thừa bậc chẳn, lẻ số hữu tỷ âm? -GV: hướng dẫn cả lớp dùng máy tính bỏ túi Casio fx220 tính luỹ thừa một vài số -GV: dặn học sinh về nhà nắm vững quy tắc, công thức và giải các bài tập 29,30,32 (Sgk) và bài 39,40(SBT),xem “Có điều em chưa biết” -HS: Sai vì 23.24= 27 còn (23)4 =212 -HS: Sai vì 52.53 = 55 còn (52)3 =56 -HS: Vậy am.an (am )n -HS: Quan sát bảng phụ nhận xét: luỹ thừa bậc chẳn số âm là một số dương, luỹ thừa bậc lẽ của số âm là một số âm -HS: Thực hiện bấm máy tính bỏ túi theo hướng dẫn: 3 ; ; 5 SHIFT ; xy; 4 = 12,25 -HS: Ghi nhớ một số dặn dò của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau Đúc rút kinh nghiệm

Tiết 7 Bài 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)

A/Mục tiêu :

- Học sinh nắm vững công thức tính luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Đồng thời vận dụng tốt các công thức trên vào việc tính toán một cách thành thạo

B/Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi tổng hợp các quy tắc tính luỹ thừa một tích, lũy thừa một thương

- HS: Oân tập luỹ thừa của một số hữu, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình dạy học

Ngày soạn: 12/09/2010

Ngày giảng: 13/09/2010

Trang 17

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Ki ể m tra bài cũ

-GV? Nêu định nghĩa và viết công thức tính

luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x, giải bài tập 39

(SBT)

(Học sinh có thể dùng máy tính bỏ túi để tính

nhanh kết quả)

-GV? Yêu cầu học sinh viết công thức tính tích

và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của

một luỹ thừa

-GV? Yêu cầu học sinh giải bài 30 (Sgk)

.

x so thua n

x x x

) ,n N

(2,5)3 = 15,625 ; (-1 41 )4 =(45)4 =

256 625

-HS: Với xQ; m, n N ta có:

xm.xn = xm + n

xm : xn = xm - n ( x 0 ,m n)(xm)n = xm.n

-HS: Giải bài 30 (Sgk)a) x = (21 )3.(- 21 ) = (-21 )4= 161b) x = ( 43 )7 : ( 43 )5 = (43 )2 = 169

Hoạt động 2: Luỹ thừa một tích

-GV? Tính nhanh tích: (0,125)3.83 như thế nào?

-GV! Để giải đáp ta cần biết công thức tính luỹ

thừa của một tích

-GV? Yêu cầu giải (?1)

-GV? hãy phát biểu bằng lời như thế nào/

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?2)

-HS: chưa có cách giải nhanh

-HS: Làm (?1) có kết quảa) (2.5)2 = 102 = 100b) 22.52 = 4 25 = 100-HS: ta thấy (2.5)2 = 22.52-HS: (12 43 )3 = (12 )3 (43 )3 (Đều bằng 51227 )

-HS: Từ đó ta rút ra: (xy)n = xnyn

-HS; Luỹ thừa của một tích bằng tíchcủa các luỹ thừa

-HS: Làm (?2) có kết quả:

a) (31 )5.35 = 15 b) (1,5)3 8 =

Trang 18

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

-GV! Chốt lại công thức và lưu ý thực hiện hai chiều (1,5) 3 23 = 33 = 27 Hoạt động 3: Luỹ thừa một thương -GV? Yêu cầu học sinh làm (?3) và gọi hai học sinh lên bảng giải -GV? Từ các ví dụ trên ta có công thức tính như thế nào? -GV? phát biểu bằng lời như thế nào? Vậy ( y x )n=? -GV: yêu cầu học sinh làm (?4) theo nhóm và đại diện hai nhóm lên giải -GV? yêu cầu học sinh tiếp tục giải (?5) H d: Vận dụng hai công thức vừa học vào giải -HS: Giải bài (?3) a) (-32 )3 = 33 3 2  ; b) 55 2 10 = ( 2 10 )5 = 55 -HS: Nêu ( y x )n = ( y 0 ) y x n n -HS: Luỹ thừa một thương bằng thương của các luỹ thừa -HS: Làm (?4) theo nhĩm có kết quả: HS1: 22 24 72 = (2472 )2 = 32 HS2: 3 3 ) 5 , 2 ( ) 5 , 7 ( = (27,,55)3 = 32 -HS: Giải (?5) có a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3 = 13 =1 b) (-39)4 : 144 = (1339)4 =34 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò -GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc, tóm tắt công thức và lên giải bài 34, 35 (Sgk) -GV: Dặn học sinh về giải bài 36 (Sgk) và bài 37,38,39,40 (Sgk) chuẩn bị luyện tập , kiểm tra 15phút -HS: Nhắc lại quy tắc và công thức Bài 34 (Sgk): Câu b,e đúng Bài 35 (Sgk) a) (12 )m = 321  (12 )m = (12 )5  m=5 b) 125343=(57 )n  (57 )3 = (75 )n  n = 3 -HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò về nhà của giáo viên

Đúc rút kinh nghiệm

-

-Ngày soạn: 14/09/2010

Ngày giảng: 16/09/2010

Trang 19

Tiết 8 LUYỆN TẬP

- GV: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, đề kiểm tra 15 phút

- HS: Oân tập các kiến thức về luỹ thừa, giấy kiểm tra giải các bài tập về nhà, máy tính bỏtúi

C/Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV: treo bảng phụ, yêu cầu học sinh lên

bảng điền tiếp vào (….) để có công thức đúng

xm.xn =?; (xm)n=? ; xm: xn=? (xy)n=? ; ( y x )n=?

-GV: Nhận xét và chođiểm

-GV: Gọi 3 học sinh lên bảng giải bài tập

38b, 40c,d (Sgk)

-GV! Biến đổi tử và mẫu có các số hạng

cùng cơ số và số mũ bằng nhau

-HS: Lên bảng điền để có kết quả;

xm.xn= xm + n ; (xm)n= xm.n ;

xm: xn= xm – n (x 0 ,m  n); (xy)n= xmxn ; ( y x )n= ( y 0 )

y

x

n n

-HS: Giải bài 38b (Sgk)

1215 2

, 0

234 2 , 0

3 2 , 0 ) 2 , 0 (

) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (

) 6 , 0

5

5 6

1 4 25

) 20 5 ( 4 25 4 25

20 5 4

25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV: Yêu cầu học sinh làm bài 37 (Sgk):

Tính

13

3 6

-GV? Nêu nhận xét về các số hạng ở tử?

GV: Yêu cầu học sinh biến đổi biểu thức

-GV: Cho học sinh giải bài 41 (Sgk) theo

nhóm, gọi hai học sinh lên bảng giải

3 2 3 3 2

Trang 20

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

-GV: Cho học sinh tiếp tục giải bài tập 39

(Sgk)

-GV?Để giải bài tập ta áp dụng những kiến

thức nào?

-GV: Hướng dẫn cả lớp giải bài tập 42 (Sgk)

Tìm số chưa biết

2

16 2 2

GV? tương tự hãy tính câu b,c như thế nào,

kết quả ra sao? Yêu cầu hai học sinh lên

bảng giải

Bài 39 (Sgk): Học sinh lên bảng gíải

a)x10 = x7.x3b)x10 = (x2)5c) x10 = x12 : x2-HS: Ta áp dụng xm.xn = xm + n ; (xm)n =

8n : 2n = 4  4n = 41  n=1

Hoạt động 3: B i t ậ p c à ủ ng c ố

-GV: Ghi đề bài:

1) Chonï câu trả lời đúng trong các câu A,B,C

3 )(

3

1 9

5

3) Viết biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của

một số hữu tỷ; 9.34 3 2

27 1

Đáp án và biểu điểm

1) Đáp án đúnga) B ; b) C 2)a) 70 =1 b) ( ) 94

3

2 2

 c) ( ) 1258

6

4 15

) 2 ( ) 3 ( 2

) 3 (

2 8

6

9 2

 = 2

3 2 15

4 2 15

3 ) 3 (

2

) 3 (

9

2 ) 2

1 4

3 )(

3

1 9

Trang 21

Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC

- GV: Bảng phụ ghi tổng bài tập, kết luận

- HS: Oân tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỷ x và y (Với y .0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

C/Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Các họat động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì?

Ký hiệu?

Hãy so sánh hai tỉ số: 1510 và 21,,87 ?

-GV: Nhận xét và giới thiệu bài học mới

-HS: Tỉ số của hai số a và b (b0) là thương của phép chia a cho b

Ký hiệu: b a hoặc a : b-HS: So sánh có: 1015=32 ; 21,,87 = 32Vậy 1510 = 21,,87

Hoạt động 2: Định nghĩa

-GV: Trong bài tập trên ta có hai tỉ số bằng

nhau: 1015 = 21,,87 Ta nói đó là một tỉ lệ

thức

-GV? Vậy tỉ lệ thức là gì?

-GV? So sánh hai tỉ số 1521 và 1712,,55?

-GV: Đẳng thức 1521 =1712,,55 là một tỉ lệ

thức

-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

(Có nêu điều kiện)

-GV: Giới thiệu học sinh cách ghi định

nghĩa bởi ký hiệu b a = (b,d  0 )

d

c

hoặc a:b = c: d

-GV? Trong đó a,b,c,d gọi là gì?

-GV! a,d gọi là các ngoại tỉ, b,c gọi là các

trung tỉ

-HS: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai

tỉ số-HS: Lên bảng so sánh có kết quả:

21

15

=75 và 1712,,55= 75 Vậy 1521=1712,,55-HS:Nêu định nghĩa (Sgk), công thức:

-HS: Làm (?1) (Sgk) có kết quả;

Trang 22

Trường PTCS Nam Thỵng Đại số 7

GV? Yêu cầu học sinh làm (?1) từ các tỉ số

có lập được tỉ lệ thức nào?

Vậy: 52 : 4 = 54 : 8 b)-312 : 7 = .71 21

Hoạt động 3: Tính chất

-GV: Khi có b a = d c với a,b,c,dZ, b và d

khác 0 thì theo định nghĩa ta có ad = bc

-GV? Tính chất trên còn đúng với tỉ lệ thức

nói chung hay không?

-GV: Cho học sinh vài ví dụ, tù đó rút ra

tổng quát

-GV: Yêu cầu giải (?2)

-GV! Chốt lại: “… Tích ngoại tỉ bằng tích

-GV? Tương tự từ ad = bc và a,b,c,d 0 làm

thế nào để có c a = d b ? b d = a c ? d c =

a

b

?

-GV? Có nhận xét gì về vị trí của ngoại tỉ

và trung tỉ của tỉ lệ thức (2) với tỉ lệ thức (1)

?

-HS: Xem ví dụ (Sgk)-HS: Tính chất vẫn đúng với tỉ lệ thức nói chung và có: Nếu b a =d c thì ad = bc-HS: Giải (? 2) có kết quả:

Chia hai vế cho ab  d b = a c (3)Chia hai vế cho ac  d c = a b (4)-HS: b a = d c (1)  c a = d b (2) ngoại

tỉ giữ nguyên, đổi vị trí hai trung tỉ-HS: b a = d c (1)  b d = a c (3) Trung

tỉ giữ nguyên,đổi chổ hai ngoại tỉ-HS: b a = d c (1)  d c = a b (4): Đổi chổ cả ngoại tỉ và trung tỉ

Trang 23

GV? Tương tự có nhận xét gì vị trí ngoại tỉ,

trung tỉ của tỉ lệ thức (3) và (4) so với tỉ lệ

thức (1)?

-GV: Nêu tính chất 2 (Sgk).

-GV? Với hai tính chất của tỉ lệ thức với

a,b,c,d0 ta có mấy đẳng thức?

-GV: Đưa bảng phụ có bảng tóm tắt cuối

bài lên để học sinh qua sát và ghi nhớ

-HS: có tất cả 5 đẳng thức

-HS: Quan sát bảng phụ và ghi nhớ tóm tắt cuối bài học

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

Bài tập 47a) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể

được từ đẳng thức 6.63 = 9.42

Bài 46 a, b) Tìm x trong các tỉ lệ: a)

6 ,

3

2 27

x

-GV? Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại

tỉ ta làm thế nào?

b)-0,52 : x = - 9,36 : 16,38

-GV? Muốn tìm một trung tỉ ta làm thế nào?

-GV: Nêu quy tắc tìm một ngoại tỉ hoặc một

trung tỉ

-GV: Dặn học sinh về nắm vững định nghĩa,

tính chất của bài, giải các bài tập

44,45,46c,47,48 (Sgk) chuẩn bị cho giờ

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

, 3

) 2 (

-HS: Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

36 , 9

38 , 16 52 , 0

Ngày đăng: 04/05/2021, 12:16

w