- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở ; HSK, G biết được ích lợi một số việc cần làm.. II.[r]
Trang 1Tuần 13 Tập đọc
BÔNG HOA NIỀM VUI
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn
học sinh trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Bố còn đẹp mê hồn ; tranh cúc đại đóa ;
câu 4/SGK
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS đọc thuộc bài Mẹ
2 Bài mới :
Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
Tiết 1
HĐ1 : Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài : lời người kể thong thả,
lời Chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng, trìu
mến
- Luyện đọc từ khó : lộng lẫy, ngắt hoa, kẹt
mở, cúc đại đóa
- Luyện đọc từng câu (truyền điện)
- Luyện đọc đoạn nối tiếp trước
- Đọc từng đoạn trong nhóm (chú ý đoạn 3 có
lời của các nhân vật)
Rèn đọc câu dài : Bố còn tặng nhà trường
một khóm hoa cúc đại đóa màu tím /đẹp mê
hồn
- Đọc giữa các nhóm (nối tiếp, đồng thanh)
GIẢI LAO (3 ’ ) Tiết 2
HĐ2 : Tìm hiểu bài
- Đoạn 1 :
+ Câu 1/105SGK : HSTB↓
+ Xác định bộ phận Ai ? Làm gì ? trong câu
sau : Em muốn đem tặng bố một bông hoa
Niềm Vui để bố dịu cơn đau
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS theo dõi cô đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc truyền điện : mỗi em đọc 1 câu
- 4 HS đọc 4 đoạn + kết hợp trả lời các
từ chú giải có trong đoạn
- Các nhóm luyện đọc, trước khi đọc nhóm, HS đọc câu dài theo hdẫn của GV
- 4 - 5 nhóm đọc trước lớp
- Đồng thanh toàn bài 1 lần
- Cả lớp đọc thầm
- 2 em trả lời
- 2 HSK xác định : Ai : Em, còn lại là
bộ phận Làm gì ?
Trang 2- Đoạn 2 :
+ Câu 2/SGK : HSTB
=> Em đã bao giờ ngắt hoa, bẻ cành cây ở
trường chưa ?
Không nên tự ý hái hoa, bẻ cây ở trường
nếu không được sự đồng ý của cô, thầy giáo
trong trường Hoa, các loaị cây ở trường chúng
ta cần vun trồng, chăm bón để tạo cảnh quan
cho trường
- Đoạn 3 :
+ Câu 3/SGK : HSTB
* Khi bố mẹ ốm các em thường làm gì ?
+ Giải thích : Trái tim nhân hậu : Tốt bụng,
biết yêu thương con người
- Đoạn 4 :
+ Khi bố khỏi bệnh, Chi cùng bố đến trường
để làm gì ?
+ Giải thích : Cúc đại đoa (Quan sát tranh)
- Đọc toàn bài :
+ Câu 4/SGK : Cả lớp (đổi thành trắc
nghiệm)
a Tôn trọng với nội quy nhà trường
b Có tấm lòng hiếu thảo
c Cả hai ý trên
=> Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung,
thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết
khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo,
khi khỏi ốm không quen đến cảm ơn cô và nhà
trường
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Đọc toàn bài theo kiểu phân vai
- Về nhà học thuộc đoạn 3 và tập kể lại toàn
bộ câu chuyện này để chuẩn bị cho tiết KC
- Cả lớp đồng thanh đoạn 2
- Theo nội quy nhà trường, không ai được bẻ hoa trong trường
- HS tự liên hệ bản thân mình
- Lắng nghe
- 2 HS đọc nhóm đôi
- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, Chi ạ !
- HS tự liên hệ bản thân mình
- Lắng nghe
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- 2 em trả lời
- HS quan sát tranh
- 4 em đọc nối tiếp toàn bài
- HS chọn ý đúng (ý c)
- Lắng nghe
- 3 HSG đọc phân vai, cả lớp theo dõi bạn đọc
- Cả lớp thực hiện
Trang 3Tuần 13 Toán
14 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 14 - 8
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
II Đồ dùng dạy học : 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 63 - 35, nêu cách thực hiện
Bài 4/SGK : Toán có lời văn
2 Bài mới :
HĐ1 : GTB : Có 1 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời Vậy có tất cả bao nhiêu que tính ?
Có 14 que tính, lấy đi 8 que tính, vậy cô thực
hiện phép gì ? => Vào bài
HĐ2 : Hdẫn HS thực hiện phép trừ và lập
bảng trừ.
- GV nêu lại bài toán
- Đính 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
lên bảng phụ
- Nêu cách thực hiện
- Em nào còn cách tính khác ? (Tháo 1 bó 1
chục, lấy đi 8 que, còn 2 que với 4 que rời, vậy
vó tất cả 6 que)
- Hdẫn HS tự đặt tính theo cột dọc và tính.(14
- 8)
- HDẫn lập bảng trừ với số que tính mình có
HĐ3 : Bài 1/VBT : Tính nhẩm (bỏ cột 3)
Bài 2/VBT : Đặt tính rồi tính (Bỏ 2 cột cuối)
-Chú ý cách đặt tính
Bài 3/61SGK : Đặt tính rồi tính hiệu
- Bài toán yêu cầu thực hiện phép tính gì ?
- Tổ chức HS thực hiện bảng con
Bài 3/VBT :
- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? (HSTB)
- Thuộc dạng toán gì ?
** Bài 4/VBT : HSG làm thêm
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà làm các bài còn lại VBT
-1 em lên bảng, cả lớp thực hiện b/con -1 em đứng tại chỗ nêu miệng bài toán
- HS trả lời theo gợi ý của cô
- 2 HS nêu lại bài toán của cô vừa nêu
- HS thao tác trên que tính
- 3 HS nêu và thao tác trên que tính
- HS lắng nghe
- HS thực hiện bảng con
- HS tự lập bảng trừ
- HS làm việc cá nhân
- 1 số em nêu kết quả bài toán
- 1 em đọc yêu cầu đề
- HS thực hiện, đổi vở chấm chéo
- Thầm yêu cầu đề
- 2 em trả lời HS làm bảng con
- Cả lớp đồng thanh đề toán
- 3 HS trả lời
- 1 em trả lời
- HSG làm thêm
Trang 4Tuần 13 Toán
34 - 8
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học : 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : - Tính : 14 - 6 ; 14 - 9
- Kiểm tra bảng trừ : 13 trừ đi một số
2 Bài mới :
GTB : GV nêu đề toán để vào bài 34 - 8
HĐ1 : Tổ chức cho HS tìm kết quả phép trừ
34 - 8.
- Tổ chức cho HS hoạt động với 3 bó que tính
+ GV nêu đề toán liên quan đến 34 - 8
+ Muốn bớt 8 que ở 34 que, làm thế nào ?
+ Vậy khi tháo một bó 1 chục để lấy 4 que thì
còn bao nhiêu que và ? bó
- Em nào còn cách tính khác ? 34 - 8 = ?
- Hdẫn thực hiện đặt tính theo cột dọc : chú ý
trừ theo thứ tự từ phải sang trái
- Nêu cách thực hiện (GV ghi bảng)
- Đọc thầm phần bôi xanh SGK
HĐ2 : Thực hành
Bài 1/60 VBT : Tính
- Chú ý cách trừ có nhớ (HSY)
Bài 3/VBT :
- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? (Cả lớp)
* Thuộc dạng toán gì ?
Bài 4/ VBT : Tìm số hạng chưa biết trong một
tổng, tìm số bị trừ
- Củng cố lại cách tìm số hạng trong một tổng,
số bị trừ HS nêu cách tìm
** bài 148/28 sách toán nâng cao
HĐ nối tiếp : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà làm các bài tập còn lại
1 em lên bảng, cả lớp bảng con (14 -9)
- HS đọc theo yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS thực hiện theo nhóm 2
- HS lắng nghe
- Thực hiện bớt 8 que từ 4 que rời và 4 que ở bó 1 chục
- HS nêu
- HSK, G
- HS nêu
- HS thực hiện
- 3 HS nêu
- HS đọc
- Làm bài cá nhân, 1 em lên bảng, đổi
vở chấm chéo
- Cả lớp đồng thanh đề toán
- 2 em nêu
- Cả lớp làm vào vở
- 1 em nêu lại quy tắc tính
- HS làm việc cá nhân, 2 em lên bảng thực hiện
Trang 5Tuần 13 Tập chép :
BÔNG HOA NIỀM VUI
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm đúng BT2 ; BT3a/SGK
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Bông hoa Niềm Vui.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Đánh vần : Giấc tròn, yên tĩnh,
ngoài kia
2 Bài mới : HĐ1 : Hdẫn tập chép
- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên bảng
phụ
- HS đọc
- Khi biết vì sao Chi cần một bông hoa, cô
giáo nói thế nào ? (cả lớp)
- Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ? (HSTB)
- Thảo luận bài tập bài 2/106 SGK
- Viết bảng con : nhân hậu, hiếu thảo, dạy
dỗ
- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế
ngồi, cách để vở, cầm bút
- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV
theo dõi, giúp đỡ những HSY, KT
HĐ2 : HS làm bài tập
Bài 2/VBT : Tìm những tiếng có chứa vần
yê, iê
- GV nêu câu hỏi, HS ghi từ có vần yê, iê
vào bảng con Em nào đúng cả 3 câu sẽ có
phần thưởng
Bài 3/VBT : Đặt câu để phân biệt các từ
trong mỗi cặp : rối - dối ; rạ - dạ
- HS nêu miệng
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và
sửa lại lỗi sai vào vở, nếu sai cả bài thì viết
lại một lần vào vở
- 3 em đánh vần, cả lớp theo dõi
- HS theo dõi lắng nghe
- 2 em đọc
- 2 HS trả lời
- 2 em trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- Đổi vở chấm chéo
- 3 em đọc cả bài ; lớp đọc thầm theo
- Ghi kết quả vào bảng con
- 1 em đọc yêu cầu bài
- HS nêu miệng
- HS lắng nghe
Trang 6Tuần 13 Tập viết
Chữ hoa L
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu : Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và
câu ứng dụng : Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3
lần)
II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa L - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Viết chữ K, Kề – chú ý độ cao các
con chữ
2 Bài mới :
HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa
- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ L (GV
đính chữ mẫu L)
* Chữ L cao mấy dòng li ?
+ Chữ L gồm mấy nét ? (HSK↑)
+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :
(Cách viết ĐB trên ĐK6, 1 nét cong lượn dưới
như phần đầu chữ C và G, đổi chiều : lượn 2
đầu, ĐK1 đổi chiều bút, viết nét lượn ngang,
tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ)
+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước
+ HS viết bảng con chữ L
HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc câu ứng dụng - G.thích : đùm bọc cưu
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
Cao 5 li
- Kết hợp 3 nét cơ bản : cong dưới, lượn dọc và lượn ngang
- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại
- HS viết bóng (2 lần)
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- 2 HSY đọc câu ứng dụng
L
Lá lành đùm lá rách
Trang 7mang, giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn, hoạn
nạn
+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?
+ GV viết mẫu chữ Lá
- HDẫn viết chữ Lá : Viết bóng, b.con
HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở,
cách cầm bút) GV nhắc HS viết giống phần
mục tiêu
HĐ4 : Củng cố - Dặn dò
- Thi viết chữ L, Lá
- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà
- HS lắng nghe GV giải thích
- HS quan sát câu ứng dụng trả lời
- HS lắng nghe
- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)
- HS viết vào vở
- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn
Trang 8Tuần 13 Tập đọc
QUÀ CỦA BỐ
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà
đơn sơ dành cho con
II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Mở hòm ngó ngoáy.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Bông hoa
Niềm Vui + câu 1, 2/SGK
- Đọc thuộc đoạn 3
2 Bài mới :
HĐ1 : GTB : Vào bài lung khởi
HĐ2 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài : giọng nhẹ nhàng,
vui, hồn nhiên
- Luyện đọc từ khó : niềng niễng, ngó
ngoáy, cà cuống, nhộn nhạo, quẫy tóe nước,
mốc thếch, cánh xoăn, cá sộp
- Luyện đọc câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú giải
HĐ3 : Tìm hiểu bài + Luyện đọc
- Đoạn 1 :
+ Câu 1/SGK : Cả lớp
Giải thích : Thơm lừng : hương thơm
mạnh, ai cũng nhận ra
**Vì sao gọi là “một thế giới dưới nước” ?
+ Luyện đọc đoạn 1
- Đoạn 2 :
+ Câu 2/SGK :
** Vì sao gọi là “một thế giới mặt đất” ? +
Câu 3/SGK : HSTB↑
+ Rèn đọc câu dài : Mở hòm ngó ngoáy
+ Luyện đọc đoạn 2
- Đọc cả bài : Bài này cho ta biết điều gì ?
HĐ nối tiếp : Học thuộc đoạn 1
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- 1 em đọc, cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- Mở sách theo dõi cô đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc nối tiếp từng câu
- 3 HS đọc 3 đoạn kết hợp đọc chú giải
- Cả lớp thầm đoạn 1
- 2 em trả lời
- HS lắng nghe
- Quà của bố gồm rất nhiều con vật và cây cối dưới nước
- 3 HS đọc ; 2 nhóm đọc nhóm đôi
- Đồng thanh đoạn 2
- 2 em trả lời
- Gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất
- 2 em trả lời
- Cá nhân, đồng thanh
- 5 em đọc
- 3 em đọc toàn bài
- 2 em K, G trả lời
Trang 9Tuần 13 Toán
54 - 18
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 -18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các ssó có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
II Đồ dùng dạy học : 5 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 44 - 8 ; 74 - 26
- Tìm x : x + 23 = 54
2 Bài mới :
HĐ1 : Hình thành phép trừ 54 - 18
- Nêu đề toán (HSK↑)
- Thao tác trên que tính (HĐN2)
- HS nêu các thực hiện trên que tính
+ Bớt 18 que tức là bớt đi ? chục và bao
nhiêu que rời
- Vậy 54 - 18 = ?
- Hdẫn HS tự đặt tính theo cột dọc và tính
Chú ý HSY : tính từ phải sang trái, đặt cho
thẳng cột
- Nêu cách thực hiện (GV ghi bảng)
HĐ2 : Thực hành
Bài 1/ VBT :
- Chú ý đây là trừ có nhớ (HSY, KT)
Bài 2/ SGK : Đặt tính rồi tính hiệu
- Chú ý HSY đây là phép trừ
Bài 3/ SGK :
* Bài toán cho gì ? Hỏi gì ?
- Thuộc dạng toán gì ? (Cả lớp)
Bài 4/VBT : Vẽ hình rồi tô màu
- Đề bài yêu cầu gì ?
* Hình tam giác có mấy cạnh ?
** Bài 149/28 sách toán nâng cao
HĐ nối tiếp :
- Về nhà làm các bài tập 2, 3, 5/VBT
- 1 em làm bài đầu, cả lớp làm bảng con bài thứ hai
- 1 HS giải
- 2 HS nêu đề toán
- HS thao tác trên que tính theo gợi ý
- Nêu cách thực hiện theo gợi ý
- 2 em trả lời
- Cả lớp tự thực hiện vào bảng con ; 1
em lên bảng
- 2 HS nêu cách thực hiện
- Thầm yêu cầu đề
- HS làm cá nhân Đổi vở chấm chéo
- Thực hiện vào bảng con
- Đồng thanh đề toán
- 2 HS nêu
- 1 em nêu
- Cả lớp giải vở, 1 em làm bảng lớp
- Thầm yêu cầu đề
- Vẽ hình tam giác từ 3 điểm đã cho
- HS trả lời
- HS làm việc cá nhân
- Cả lớp thực hiện
Trang 10Tuần 13 Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, Làm gì ? (BT2) ;
biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? (HSK, G sắp
xếp được trên 3 câu theo yêu cầu BT3)
II Đồ dùng dạy học : Thẻ từ BT3 (3 bộ)
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Nêu các từ ngưc chỉ tình cảm gia
đình (BT1)
- Đặt câu với 1 từ ngữ vừa tìm được ở bài 1
2 Bài mới :
HĐ1 : Hdẫn làm bài tập
Bài 1 (miệng) :
- Đề bài yêu cầu gì ?
- HĐN2 : Nêu những công việc em làm ở
nhà để giúp đỡ bố mẹ
Tuyên dương những em biết giúp bố mẹ
=> Cần phải biết giúp đỡ bố, mẹ những
công việc mà mình có thể làm được
Bài 2/VBT : - Đề bài yêu cầu gì ?
- Bộ phận Ai ? trả lời cho những từ ngữ
nào ? (HSTB↑)
- Bộ phận Làm gì ? trả lời cho những từ ngữ
nào ? (HSTB↑)
=> Xác định các từ chỉ hoạt động thì sẽ tìm
được vế câu trả lời cho câu hỏi Làm gì ? (chú
ý HSY) - Bài 3/VBT :
- HĐN theo tổ : Chọn và sắp xếp các từ ở 3
nhóm thành câu có nghĩa (GV phát cho mỗi
nhóm 1 bộ thẻ từ)
- Tổ chức cho các nhóm lên gắn các từ để
tạo thành câu : mỗi em gắn một từ cho đến
khi hoàn thành 1 câu
- 1 em nêu
- 1 em lên bảng đặt câu
- 1 em đọc yêu cầu đề bài
- Kể tên những việc em làm ở nhà để giúp mẹ
- Các nhóm hai hoạt động
- 5 - 7 HS kể những công việc mà mình đã giúp mẹ
- Cả lớp thầm yêu cầu đề
- Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ? Làm gì ?
- Từ chỉ sự vật
- Từ chỉ hoạt động
- Lắng nghe
- 2 em đọc yêu cầu đề
- Các nhóm tham gia thảo luận
- HS tham gia chơi ; đại diện một em
Trang 11** HS làm vào VBT (HSK, G đặt trên 3
câu)
HĐ nối tiếp : Làm bài 1 và 2 vào VBT.
trong nhóm đọc kết quả ; các nhóm khác đối chiếu chấm Đ - S
- HS làm vào vở
GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
NHÀ Ở
NS : 13/11/2010
I Mục tiêu :
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi
ở
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở ; HSK, G biết
được ích lợi một số việc cần làm
II Hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ : - Kể tên một số đồ dùng trong nhà
em
2 Bài mới :
Khởi động : Trò chơi : Bắt muỗi (/)
- Trò chơi muốn nói lên điều gì ? Làm thế
nào để nơi ở của chúng ta không có muỗi ?
HĐ1 : Làm việc với SGK theo cặp
- HS quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 và thảo luận
mọi người đang làm gì để môi trường xung
quanh nhà ở sạch sẽ ?
** Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở
có lợi gì ?
- Liên hệ bản thân : Em thường làm gì để
giữ vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ ?
=> Hiện nay đang có dịch sốt xuất huyết và
bệnh đỏ mắt : mọi người cần phát quanh bụi
rậm, giữ vệ sinh xung quanh giếng và cống
rãnh ; giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
HĐ2 : Đóng vai (/)
- Các nhóm xử lý tình huống sau :
+ Trong buổi học em xin cô giáo đi tiểu
bỗng gặp một em bé đi xong không dội nước
em sẽ ứng xử thế nào ?
- 2 em
- Cả lớp đứng tại chỗ
- 2 em trả lời
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi theo gợi ý của cô
- HS giỏi trả lời
- HS tự liên hệ bản thân mình
- Lắng nghe
- Các nhóm 4 tham gia thảo luận và trình bày ý kiến của nhóm mình trước lớp