1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap chuong 1

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VËn dông vµo gi¶i tam gi¸c vu«ng.. Rót kinh ngiÖm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 7/10/08

A Mục tiêu

- Hệ thống hoá các hệ thứcvề cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

- Rèn kỹ năng tra bảng, sử dụng MTBT để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

a Giáo viên:

- Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

- Thớc thẳng, MTBT

b Học sinh:

- Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng I

- Thớc thẳng, MTBT

C Ph ơng pháp

- Tổng hợp, khái quát hoá

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

D Các b ớc tiến hành

I ổ n định tổ chức lớp( 1ph)

KT sĩ số: 9A: 9B:

II Kiểm tra bài cũ: (vừa ôn tập vừa kiểm tra)

III Bài mới

* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (15h)

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

trong sgk - 91 sau đó tập hợp kiến thức

bằng bảng phụ

- GV chốt lại các công thức sau đó cho

HS ghi nhớ phần tóm tắt kieens thức

trong sgk - 92

- GV ra các bài tập 33 , 34 ( sgk - 93 )

củng cố lại các kiến thức đã học GV

cho HS đọc đề bài trong sgk sau đó

suy nghĩ tìm đáp án đúng

1.Các kiến thức cơ bản ( bảng phụ ) 2.Tóm tắt các công thức đã học trong chơng I (sgk

- 92 ) 3.Bài tập 33 ( sgk - 93 ) a) Đáp án đúng : C b) Đáp án đúng : D c) Đáp án đúng : C 4.Bài 34 ( sgk- 93 ) a) Đáp án đúng : C b) Đáp án đúng : C

* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập (20ph)

- GV ra bài tập 35 ( sgk - 94) gọi HS

đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,

KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính đợc góc B , C ta dựa theo tỉ số

lợng giác nào ?

- Hãy cho biết tỉ số lợng giác nào , của

góc nào có tỉ số là : AB / AC ?

- Tính tgC  C rồi suy ra tính góc B

- GV cho HS dùng bảng số hoặc máy

tính bỏ túi tính góc C ( làm tròn đến

độ)

- Cho HS lên bảng làm bài sau đó GV

chữa và chốt cách làm

 Bài tập 35 ( sgk - 94) B

GT  ABC ( A = 900)

AB : AC = 19 : 28

KL Tính B , C

A C

Giải :

Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông ta có :

28

19 tgC AC

AB

 C  340 mà B + C = 900 ( hai góc phụ nhau )

 B = 900 - C  B = 560 Vậy các góc cần tìm là : 340 và 560

 Bài tập 36 ( sgk - 94 )

GT  ABC có B = 450 A

AH  BC ;

Trang 2

- Đọc đề bài bài tập 36 ( sgk) sau đó vẽ

hình và ghi GT KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Tam giác vuông AHB có những yếu

tố nào đã biết ? cần tìm yếu tố nào ?

- Để tính AB ta dựa theo định lý nào ?

- Hãy tính AH và tính AB ?

- Tơng tự xét tam giác vuông AHC ta

có cách tính AC nh thế nào ? Hãy tính

AC nh trên

- GV cho HS làm sau đó gọi HS đứng

tại chỗ nêu lời giải

- GV ra bài tập 37 ( sgk) gọi HS đọc đề

bài sau đó nêu cách làm bài ?

- Gợi ý : Hãy tính BC2 và AB2 + AC2

rồi so sánh và kết luận

- Theo định lý Pitago đảo ta có gì ?

- GV gợi ý HS làm tiếp phần (a) và (b)

cho HS về nhà làm bài

- Tính tỉ số lợng giác của B và C sau đó

tra

bảng tìm B và C Từ đó tính AH

-

BH = 20 cm ;

HC = 21 cm

KL Tính AB , AC B H C Giải :

Xét  AHB có ( H = 900) ; B = 450   AHB vuông cân  C = 450 và AH = BH = 20 cm

áp dụng Pitago ta có : AB2 = BH2 + AH2

 AB2 = 202 + 202 = 400 + 400 = 800

 AB  28 , 3 (cm) Xét  AHC ( H = 900 ) áp dụng Pitago ta có :

AC2 = AH2 + HC2

AC2 = 202 + 212 = 400 + 441 = 841

AC = 29 ( cm) B

 Bài tập 37 ( sgk - 94 ) Chứng minh :

a) Có : BC2 = 7,52 = 56,25 (cm)

Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 H

= 36 + 20,25 = 56,25 (cm) Vậy AB2 + AC2 = BC2 A C Theo Pitago đảo   ABC vuông tại A

5 7

5 4 BC

AC

,

, 0,6  B  370  C = 530 AH.BC = AB AC  7,5 AH = 6.4,5

 AH = 3,6 ( cm)

V Củng cố (6ph)

- Nêu các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập 36 ( b) - TH 2 gọi 1 HS lên bảng làm bài

H ớng dẫn về nhà (4ph)

- Học thuộc các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa Vận dụng vào giải tam giác vuông

- Ôn tập cách tra bảng , giải tam giác vuông và bài toán thực tế

- Giải tiếp các bài tập trong SGK - 16 , 17 ( BT 38 , 39 , 40 ) - Giải bằng cách vận dụng vào tam giác vuông

E Rút kinh ngiệm

Ngày đăng: 03/05/2021, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w