- Hệ thống lại các kiến thức về: hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, hai đường thẳng song song.. 2 .Kỹ năng:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/10/2019
Ngày dạy: 10/10/2019
Tiết: 14
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1) I Mục tiêu : 1.Kiến thức: - Hệ thống lại các kiến thức về: hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, hai đường thẳng song song 2 Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán vận dụng các tính chất vào giải bài tập 3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế - Tập suy luận 4.Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho hs, bước đầu làm quen với cách suy luận 5 Năng lực cần đạt: - Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu BP1: Bài 1: Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì
(Hai góc đối đỉnh)
(Đường trung trực của đoạn thẳng)
(Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song)
(Tiên đề ƠClit) (Quan hệ 3 đường thẳng //)
(Một đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng song song)
(Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3)
BP2: Bài 2: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a, Hai góc đối đỉnh là 2 góc có (Mỗi cạnh góc này là tia đối 1 cạnh góc kia)
b, Hai đường thẳng vuông góc với nhau là 2 đường thẳng (cắt nhau mà trong các góc tạo thành có 1 góc bằng 900)
1
2
3
O
b
A . c B
b
1
M .
b
a
c
a
b c
b
a
b
c
B
b
a
A
2
a
2
1
a
1 a
a
I
B
d
Trang 2c, Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng (vuông góc với đoạn thẳng
đó tại trung điểm)
d, Hai đường thẳng song song là (hai đường thẳng không có điểm chung)
e, Hai đường thẳng song song được kí hiệu là ( a // b)
f, Định lí là (một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng)
BP3+ PHT: Bài 3: Điền tiếp vào các ô trống trong bảng sau (theo mẫu)
b
(Hai đường thẳng phân biệt cùng
vuông góc với 1 đường thẳng thứ 3
thì chúng song song với nhau)
GT ca; cb
KL a // b
(Hai đường thẳng phân biệt cùng
song song với 1 đường thẳng thứ 3
thì chúng song song với nhau)
GT a//b; a//c
KL b //c
A c
B
b
1
a
c
b
b
a
c
b
b
c
Trang 3BP4: Bài 54(SGK-103)
BP5:
- HS: Dụng cụ vẽ hình; làm câu hỏi & bài tập phần ôn chương
III Phương pháp
- Vấn đáp, khái quát hoá, đặc biệt hoá, ôn kiến thức luyện kĩ năng …
IV Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định tổ chức: (1')
7B1
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (15’)
- Mục tiêu: GV hướng dẫn HS ôn tập kiến thức chương I
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát, hoạt động nhóm
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống
-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ+Kĩ thuật đặt câu hỏi+ Kĩ thuật chia nhóm+ Kĩ thuật động não+Kĩ thuật các mảnh ghép
GV: Treo BP1 – Yêu cầu HS nêu rõ kiến thức nào tương
ứng với các hình vẽ
HS: Phát biểu nội dung kiến thức đó
HS: Phát biểu – GV ghi bảng theo lời phát biểu của HS
?: Từng đơn vị kiến thức ấy cung cấp cho chúng ta phương
pháp chứng minh vấn đề gì (2 góc bằng nhau; đường trung
trực của đoạn thẳng; 2 đường thẳng // )
GV: Chốt lại các phương pháp chứng minh
A Lí thuyết Bài 1: Mỗi hình
trong bảng sau cho biết kiến thức gì? BP1
GV: Treo BP2 – Gọi HS đứng tại chỗ lần lượt trả lời – GV
điền vào BP
?: Nhận dạng các phát biểu trong bài tập
HS: Đều là các định nghĩa, khái niệm của chương 1
GV: Qua bài tập 2 chúng ta đã ôn lại được các khái niệm
của chương 1.Vậy trong chương 1 chúng ta đã học những
định lí nào? Ta xét bài tập 3
GV: Treo BP3 + PHT cho các nhóm – Tổ chức HS hoạt
động nhóm điền các nội dung thích hợp vào chỗ
HS Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến, điền PHT
Bài 2: Điền vào
chỗ trống trong các phát biểu sau
BP2
Bài 3: Điền vào
các ô trống trong bảng sau
2 1 1
1 1320
A .
B
m a
b
x
380
O
Trang 4HS: Đại diện các nhóm lên bảng điền các nội dung vào
BP3
GV: Thu phiếu học tập của các nhóm để kiềm tra
GV: Cùng HS cả lớp nhận xét, chữa hoàn chỉnh BP3
?: Nêu tên các định lí trong bài tập 3
Tính chất 2 góc đối đỉnh
Tính chất 2 đường thẳng song song
Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Một đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng //
Hai đường thẳng phân biệt cùng với đường thẳng thứ 3
2 đường thẳng phân biệt cùng // với đường thẳng
BP3
Hoạt động 1: Bài tập (25’)
- Mục tiêu: GV hướng dẫn HS vận dụng kiến thức của chương vào làm bài tập
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát, hoạt động nhóm
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống
-Kĩ thuật DH:+Kĩ thuật giao nhiệm vụ+Kĩ thuật đặt câu hỏi+ Kĩ thuật động não
GV: treo BP4 - Tổ chức cho HS làm bài tập
54/ SGK
HS: Đọc đầu bài
GV: Cho HS suy nghĩ trong 3’ – Yêu cầu
HS: đứng tại chỗ nêu kết quả
GV: ghi bảng
GV: Cùng HS cả lớp nhận xét, so sánh kết
quả
GV: Chốt lại kết quả đúng
GV: Treo BP5 – Hướng dẫn HS làm bài
57(SGK)
HS: Tóm tắt đầu bài dưới dạng GT-KL
?: Trong đầu bài để tính được x người ta
hướng dẫn như thế nào (Vẽ đường thẳng qua
O & // với a)
GV: Hướng dẫn HS lập sơ đồ phân tích đi
lên Sơ đồ phân tích đi lên
AÔB = ?
(AOB = Ô1+Ô2)
Ô1 + Ô2 = ?
Ô1 = ? Ô2 = ?
Ô1 = Â1 = 380 Ô2 = 1800 - 1320
So le trong Ô2 = 1800 - ˆB1
B Bài tập Bài 54(SGK-103):
* Năm cặp đường thẳng vuông góc
d1 d8 ; d3 d4 ; d1 d2;
d3 d5; d3 d7
*Bốn cặp đường thẳng song song là
d8 // d2; d4 // d5 ; d4 // d7 ; d5 // d7 Bài 57(SGK-104):
GT a//b; Â1 = 380 ; ˆB1= 1320
KL AOB x ?
* Chứng minh + Qua O vẽ đường thẳng m // a
Ta có
b m cv
a m
gt b a
//
) ( //
) ( //
(tính chất 3 từ vuông góc đến song song)
+ Vì a//m => Â1 = Ô1 = 380 (2 góc
so le trong) + Vì m//b => Ô2 + ˆB1 = 1800 (2 góc trong cùng phía)
Ô2 + 1320 = 1800
Trang 5Ô2 + ˆB1 = 1800
( trong cùng phía)
?: Việc tính góc x được đưa về tính những
góc nào? Vì sao
HS: Tính Ô1 & Ô2 Vì Om nằm giữa OA &
OB
?: Muốn tính được Ô1 ta dựa vào đâu? Vì sao
HS: Â1 vì là cặp góc so le trong của 2 đường
thẳng song song)
?: Muốn tính được Ô2 ta dựa vào đâu? Vì sao
HS: Dựa vào góc trong cùng phía: Vì Ô2 và
1
ˆB là 2 góc trong cùng phía của m//b
GV: Hướng dẫn HS trình bày bài chứng
minh theo sơ đồ - HS đứng tại chỗ trình bày
lại
GV: Xoá sơ đồ – Yêu cầu HS tự lập luận
trình bày lại
HS: lên bảng – cả lớp làm vở
Ô2 = 1800 – 1320
Ô2 = 480 + Mà x =AOB = Ô1 + Ô2
=> x = 380 + 480 = 860
4 Củng cố(2’):
- Mục tiêu: Củng cố kiến thức về kiến thức chương I
- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống
- Phương pháp: vấn đáp, khái quát
-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ
+Kĩ thuật đặt câu hỏi + Kĩ thuật trình bày 1 phút
- Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ, phấn màu
? Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa (nhận biết đường thẳng vuông góc, song song; chứng minh hai đường thẳng song song; tính số đo góc)
5 Hướng dẫn về nhà (2’):
- Mục tiêu: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau
- Phương pháp: Thuyết trình
-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ
* Về nhà
- BTVN: 56; 58; 59; 60(SGK-104); 47; 48(SBT/114 )
- Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chương
- Tiết sau ôn tập tiếp
V Rút kinh nghiệm:
Trang 6