1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai soan tuan 8 cuc hay dung CKTKN

31 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Lớp 3 Tuần 8
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Nga
Trường học Tiểu học Đa Lộc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh làm vào bảng con. - Hai học sinh lên bảng làm bài. - Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét.. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Dặn về nhà hocï và làm bài xem trước bài.. mới[r]

Trang 1

- Đọc rõ ràng, mạch lạc, biết ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, dấu phẩy.

- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lờinhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người rong cộng đồng phải quan tâm đến nhau

Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài đọc (SGK), tranh ảnh chụp một đàn sếu

III Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi ba em đọc thuộc lòng bài thơ: “Bận“

và trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3.Bài mới

a) Phần giới thiệu

* Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi

bảng

b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ

* Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp

+ Theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Từng HS nối tiếp nhau đọc từng câu,luyện đọc các từ khó

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài, tìm hiếu nghĩa các từ mới ởmục chú giải SGK

Trang 2

hơi đúng , đọc đoạn văn với giọng thích

hợp

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới: sếu, u

sầu, nghẹn ngào.

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho 5 nhóm nối tiếp đọc 5 đoạn

- Gọi một học sinh đọc lại cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2,

/?/ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

/?/ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông

cụ thấy lòng nhẹ nhỏm hơn?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5 trao đổi

để chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

SGK

/?/ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

*Giáo viên chốt ý như sách giáo viên

d) Luyện đọc lại

- Đọc mẫu đoạn 2

- Hướng dẫn đọc đúng câu khó trong

đoạn

- HS luyện đọc theo nhóm ( nhóm 5 em)

- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn

- Một học sinh đọc lại cả câu truyện

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trảlời:

+ Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạochơi vui vẻ

+ Các bạn gặp một ông cụ đang ngồi venđường, vẻ mặt buồn rầu, cặp mắt lộ vẻ usầu

+ Các bạn băn khoăn trao đổi với nhau

Có bạn đoán ông cụ bị ốm, có bạn đoánông bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốpđến tận nơi hỏi thăm cụ

+ Các bạn là những người con ngoan,nhân hậu muốn giúp đỡ ông cụ

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 củabài

+ Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trong bệnhviện , rất khó qua khỏi

+ Ông cụ thấy nỗi buồn được chia sẻ, ôngthấy không còn cô đơn vì có người cùngtrò chuyện,/…

- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi tìm

tên khác cho câu chuyện: Ví dụ:

Những đứa trẻ tốt bụng …+ Con người phải yêu thương nhau sẵnsàng giúp đỡ nhau

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 4 em nối tiếp thi đọc

Trang 3

-Mời 4 em nối tiếp nhau thi đọc các đoạn

2, 3,4, 5

- Mời 1 tốp (6 em) thi đọc truyện theo vai

- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn

đọc hay nhất

Kể chuyện

* Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK.

* H/dẫn HS kể lại chuyện theo lời 1 bạn

nhỏ

- Gọi 1HS kể mẫu 1 đoạn của câu chuyện

- Theo dõi nhận xét lời kể mẫu của học

sinh

- Cho từng cặp học sinh tập kể theo lời

n/vật

- Gọi 2HS thi kể trước lớp

- Mời 1HS kể lại cả câu chuyện ( nếu còn

TG)

- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay

nhất

Đ) Củng cố dặn dò

/?/ Các em đã bao giờ làm việc gì để giúp

đỡ người khác như các bạn nhỏ trong

- Lắng nghe GV nêu nhiệm vụ của tiếthọc

- Một em lên kể mẫu 1đoạn của câuchuyện

- HS tập kể chuyện theo cặp

- 2 em thi kể trước lớp

- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất

- HS tự liên hệvới bản thân

- Về nhà tập kể lại nhiều lần, xem trướcbài

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 để trong giải toán

- Biết xác định 71 của một hình đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, VBT

III Hoạt động dạy – học

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Gọi học sinh nêu bài tập 1

- Yêu cầu tự làm bài vào vở nháp

- Gọi HS nêu miệng kết quả của các phép

tính

Lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con

- Mời 2HS làm bài trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3

-Gọi học sinh đọc bài 3, cả lớp đọc thầm

- H/dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4

- Cho HS quan sát hình vẽ trong

SGK

Cách 1:a/ Hình vẽ có 7 cột, mỗi cột có 3

con mèo như vậy 71 số con mèo trong

mỗi cột tức là 3 con mèo

Cách 2: Đếm số con vật trong mỗi hình a,

- 3HS đọc bảng chia 7

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài trên bảng con, 2 em làmbài trên bảng

28 7 35 7 21 7 14 7

0 4 0 5 0 3 0 2

- Một em đọc bài toán, cả lớp nêu điềubài toán cho biết và điều bài toán hỏi Sau

+ Hình a: khoanh vào 3 con mèo

+ Hình b: khoanh vào 2 con mèo

Trang 5

b rồi chia cho 7 được 71 con vật: VD:phần

b) Có 14 con mèo 71 số con mèo là

- Sân bãi chọn nơi thoáng mát , bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ

- Chuẩn bị còi, kẻ vạch chuẩn bị cho phần đi chuyển hướng và TC

III/ Hoạt động dạy học

- Đi theo vòng tròn, vừa đivừa hát và vỗ tay

- Khởi động: xoay các khớp

cổ tay, cổ chân, đầu gối

- Lớp tập luyện theo tổ, GV

Trang 6

dóng hàng

* Ôn động tác đi chuyển hướng

phải trái

- Giáo viên nêu tên động tác

- Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh

* Chơi trò chơi : “ Chim về tổ "

- Giáo viên nêu tên trò chơi nhắc lại

- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ

cự li người cách người 1-2 mLúc đầu cho học sinh đi theođường thẳng trước sau đómới chuyển hướng

- Học sinh thực hiện chơi tròchơi :“ Chim về tổ "

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2b

III Các hoạt động dạy - học

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Mời 3 học sinh lên bảng

- Nêu yêu cầu viết các từ ngữ HS thường

viết sai

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe - viết

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc diễn cảm đoạn 4

/?/ Đoạn này kể chuyện gì?

/?/ Những chữ nào trong đoạn văn viết

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* Đọc bài cho HS viết vào vở

* Chấm, chữa bài

c Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2b

- Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài tập 2 a /b

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm, làm vào bảng

con

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-Yêu cầu lớp làm xong đưa bảng lên

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo kết quả

đúng

3) Củng cố - Dặn dò

- 3 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng

con các từ: nhoẻn miệng, nghẹn ngào, hèn

nhát, kiên trung, kiêng cử.

-Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- 2 học sinh đọc lại đoạn văn

+ Kể cụ già nói với các bạn nhỏ về lí dokhiến cụ buồn

+ Viết hoa các chữ đầu đoạn văn, đầu câu

và danh từ riêng + Lời nhân vật đặt sau dấu hai chấm vàsau dấu gạch ngang

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiệnviết vào bảng con

-Xe buýt , ngừng lại , nghẹn ngào

-Cả lớp nghe và viết bài vào vở Sau đó tựsửa lỗi bằng bút chì

- Học sinh làm vào bảng con

- Hai học sinh lên bảng làm bài

Trang 8

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà hocï và làm bài xem trước bài

sai

-TẬP ĐỌC Bài: TIẾNG RU

I Mục đích

- Đọc rõ ràng, mạch lạc, biết ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

- Bước đầu biết đọc thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí

- Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè,đồng chí Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 2 khổ thơ trong bài

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện “

các em nhỏ và cụ già“ theo lời 1 bạn nhỏ

* Đọc diễn cảm bài thơ

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ :

- Yêu cầu đọc từng câu thơ, GV sửa chữa

- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp, nhắc

nhở ngắt nghỉ hơi đúng ở các dòng th, khổ

thơ

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong

- 2HS lên tiếp nối kể lại các đoạn của câuchuyện (đoạn 1,2 và đoạn 3,4)

- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Lớp theo dõi nghe giới thiệu

- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ, luyệnđọc các từ ở mục A

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trướclớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của từ theohướng dẫn của GV

Trang 9

bài đồng chí , nhân gian , bồi.Đặt câu với

từ đồng chí

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong

nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Mời đọc thành tiếng khổ thơ 1, cả lớp

đọc thầm theo rồi trả lời câu hỏi :

/?/ Con cá, con ong , con Chim yêu gì? Vì

sao?

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2:

/?/ Nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ

trong khổ thơ 2 ?

- Yêu cầu 1 em đọc khổ thơ 3, cả lớp đọc

thầm:

/?/ Vì sao núi không chê đất thấp biển

không chê sông nhỏ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm khổ thơ 1

/?/ Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1

nói lên ý chính của cả bài thơ?

KL: Bài thơ khuyên con người sống giữa

cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn

bè, đồng chí

d) Học thuộc lòng bài thơ

- Đọc diễn cảm bài thơ

- H/dẫn đọc khổ thơ 1với giọng nhẹ nhàng

tha thiết

- H/dẫn HS học thuộc lòng từng khổ thơ

rồi cả bài thơ tại lớp

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

- Đọc thầm khổ thơ 2 và nêu cách hiểu của

mình về từng câu thơ (1 thân lúa chín

không làm nên mùa màng, nhiều thân lúa chín mới ; 1 người không phải cả loài người Sống một mình giống như mọt đốm lửa tàn đang lụi Nhiều người mới làm nên nhân loại/ sống cô đơn một mình con người giống một đốm nhỏ không tỏa sáng, cháy lan ra được sẽ tàn ).

- Một em đọc khổ 3, cả lớp đọc thầm theo

+ Vì núi nhờ có đất bồi mới cao, biển nhờnước của những con sông mà đầy ca

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1

+ Là câu :Con người muốn sống con ơi /

Phải yêu đồng chí yêu người anh em

- HTL từng khổ thơ rồi cả bài thơ theohướng dẫn củaGV

- HS xung phong thi đọc thuộc lòng từngkhổ, cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng,hay

Trang 10

khổ, cả bài thơ.

- GV cùng cả lớp bình chọn em đọc tốt

nhất

4 Củng cố - Dặn dò

+ Bài thơ muốn nói với em điều gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc và xem trước

bài mới

- 3HS nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài “Những chiếc chuông reo”

_

TOÁN

Bài: GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN

I Mục tiêu

- HS Biết cách giảm một số đi một số lần và vận dụng để giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II Đồ dùng dạy học

Tranh vẽ 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK

III Hoạt động dạy - học

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ

-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà

-Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Khai thác

* GV đính các con gà như hình vẽ - SGK

/?/ Hàng trên có mấy con gà ?

/?/ Hàng dưới có mấy con gà?

/?/ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì

được số gà ở hàng dưới?

- Giáo viên ghi bảng:

Hàng trên : 6 con gà

Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

* Cho HS vẽ trên bảng con, 1 HS vẽ trên

* Như vậy: Số con gà ở hàng trên giảm đi

3 lần thì được số con gà ở hàng dưới

- Theo dõi giáo viên trình bày thành phép

Trang 11

/?/ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lần thì

được độ dài đoạn thẳng CD?

- Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa

bài

- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu

đúng

Bài 2

- Yêu cầu học sinh nêu bài toán, phân tích

bài toán rồi làm theo nhóm (2 nhóm làm

câu a; 2nhóm làm câu b) Các nhóm làm

xong, dán bài trên bảng lớp

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên

dương nhóm làm bài nhanh và đúng nhất

+ ta lấy số đó chia cho số lần

- 3 em nhắc lại quy tắc Sau đó cả lớp đọcĐT

- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1

- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn

- 2 em đọc bài toán Cả lớp cùng phân tích

- HS làm bài theo nhóm như đã phân công

- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp

Trang 12

Bài 3

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu bài toán

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài:

- Vẽ: + Đoạn thẳng AB = 8cm + Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2 (cm) + Đoạn thẳng MN = 8 - 4 = 4 (cm)

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học

- Về nhà học bài và làm bài tập

ÂM NHẠC (GV chuyên dạy)

Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010 Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG : ÔN TẬP CÂU AI LÀM GÌ ?

I Mục tiêu

- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi:Ai (cái gì, con gì) ?Làm gì?

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định( BT4)

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4

III Các hoạt động dạy - học

1 ỔN định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- KT miệng BT2 và 3 tiết trước (2 em)

- 2 học sinh lên bảng làm miệng bài tập

Trang 13

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

Hôm nay chúng ta sẽ mở rộng vốn từ

cộng đồng và ôn lại kiểu câu Ai làm gì?

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập

*Bài 1:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc

thầm

- Mời 1HS làm mẫu (xếp 2 từ cộng đồng,

cộng tác vào bảng phân loại)

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Mời 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

* Bài 2 :

- Yêu cầu 2 HS đọc nội dung BT, cả lớp

đọc thầm

- Giáo viên giải thích từ “cật” trong

câu"Chung lưng đấu cật": lưng, phần lưng ở

chỗ ngang bụng (Bụng đói cật rét) - ý nói

sự đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc

- Yêu cầu học sinh trao đổi theo nhóm

- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng (câu a và

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT

- Mời 2HS lên bảng làm bài: Gạch 1 gạch

dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì,

- Cả lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em đọc yêu cầu BT, cả lớp đọcthầm

- Một em lên làm mẫu

- Tiến hành làm bài vào VBT

- 1HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổsung

Người trong cộng đồng

Cộng đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hương.

Thái độ hoạt động trong cộng đồng

Cộng tác, đồng tâm , đồng tình.

- Hai em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Cả lớp trao đổi và làm bài vào vở

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, cảlớp nhận xét bổ sung

* Tán thành các câu TN:

+ Chung lưng đấu cật (sự đoàn kết )

+ Ăn ở như bát nước đầy ( Có tình có nghĩa )

Trang 14

con gì)? Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời

cho câu hỏi làm gì?

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

* Bài 4: - Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp

theo dõi trong SGK, trả lời câu hỏi:

/?/ 3 câu văn được viết theo mẫu câu nào?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- GV ghi nhanh lên bảng, sau đó cùng cả

lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Dặn học sinh về nhà học ,xem trước bài

mới

Đàn sếu đang sải cánh trên cao

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về Các em tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi

- 5 em nộp vở để GV chấm điểm

- 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm vàtrả lời:

+ 3 câu văn được viết theo mẫu câu Ai làmgì?

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số đi một số lần

và vận dụng vào giải toán

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy - học

- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu

- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT

Trang 15

Bài 1:

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu cầu BT

- Mời 1HS giải thích bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét chốt lại câu đúng

Bài 2 :

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em

làm 1 câu

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Cho HS đổi vở để KT bài nhau

Bài 3

- Gọi 1 học sinh đọc bài 3( nếu còn thời

gian)

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vơ.û

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Nhận xét bài làm của học sinh

- 2HS nêu bài toán

- Cả lớp cùng phân tích bài toán rồi tự làmvào vở

- 2 em lên bảng chữa bài Cả lớp theo dõi bổsung

*Giải : Buổi chiều cửa hàng bán được là :

60 : 3 = 20 ( lít )

* Giải : Số quả cam còn lại trong rổ là :

60 : 3 = 20 ( quả )

- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- 1 em lên bảng giải bài, cả lớp bổ sung:+ Độ dài đoạn AB là 10 cm

+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần :

10 : 5 = 2 (cm)+ Vẽ đoạn MN có độ dài 2 cm

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Ngày đăng: 02/05/2021, 20:44

w