1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Cac BT cuc tri dung BDT Cauchy

4 360 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về đẳng thức Cô-si
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP VỀ ĐẲNG THỨC CÔ-SI Bài 1: Cho x > 0 ; y > 0 và x+y = 2a(a > 0)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 1x +1y

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x− 5 + 23 −x

Bài 3: Cho x+y = 15, tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức:

B = x− 4 + y− 3

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 −26x x+5 trong đó x > 0

Bài 5: Cho a, b, x là những số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x

b x a x

P= + +

Bài 6: Cho x ≥ 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 2( 1)

17 2

2

+

+ +

x

x x

Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x+6x+x3+34

Bài 8: Cho x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = x3+x2000

Bài 9: Cho x > 0 ; y > 0 và x+y≥ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

y x y x

P= 5 + 3 +12+16

Bài 10: Cho x > y và xy = 5, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x x xy y y

+ +

= 2 1,2 2

Bài 11: Cho x > 1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 4 251

+

x x

Bài 12: Cho 0 <x< 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 13x +x4

Bài 13: Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn điều kiện x+y+z=a

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy+yz+zx

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x2 +y2 +z2

Bài 14: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x+y+z≥ 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x y + y z + z x

Bài 15: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x+y+z =a

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 

 +





 +

 +

z

a y

a x

1

Bài 16: Cho a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện a+b+c= 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = ( )( )( )

c b a

+ + +

1 1 1

1 1 1

Bài 17: Cho x, y thỏa mãn điều kiện x+y= 1 và x > 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

B = x2y3

Giải

a y

x+ = = ⇒ ≤

Trang 2

A = 22 2

a a

a xy

y

x+ ≥ = (dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = a)

Vậy min A = 2a (khi và chỉ khi x = y = a)

Bài 2: ĐKXĐ: 5 ≤x≤ 23

max A2 = 36 ⇔ max A = 6 (khi và chỉ khi x = 14)

Bài 3: ĐKXĐ: x≥ 4 ; y≥ 3

B ≥ 8 ⇒ min B = 8 (khi và chỉ khi x = 4; y = 11 hoặc x = 12; y = 3)

max B2 = 16 ⇒ max B = 4 (khi và chỉ khi x = 8; y = 7)

2

5 2 3 2

5

=

− +

x

x x

x

x

2

5

=

2

1

=

Vậy min A = 10 − 3 (khi và chỉ khi 10

2

1

=

x

ab x b a x

ab

x+ + + ≥ ⋅ + + = + (dấu “=” xảy ra ⇔ x= ab ) Vậy min P = ( )2

b

a+ (khi và chỉ khi x= ab)

Bài 6: Q = ( )

8 2

1 2 1

8 2

1 1

2

16

+

⋅ +

≥ + + +

= +

+ +

x

x x

x x

x

(dấu “=” xảy ra⇔

1

8 2

1

+

=

+

x x

⇔ x = 3)

Vậy min Q = 4 (khi và chỉ khi x = 3)

Bài 7: ĐKXĐ: x≥ 0

3

25 3 3

25

32

=

≥ + + +

= +

+ +

x

x x

x

3

25

+

=

x

Vậy min M = 10 (khi và chỉ khi x = 4)

Bài 8: N = 2 +2000= 2 +1000+1000≥ 3

x x

x x

x x

x ⋅ ⋅ = 3 100 = 300 (dấu “=” xảy ra ⇔

x

x2 =1000 ⇔ x = 10)

Vậy min N = 300 (khi và chỉ khi x = 10)

Bài 9: P = ( )

y

y x

x y

y x x y

2 + + ≥ + ⋅ + ⋅

 + + +

= 12 + 12 + 8 = 32 (dấu “=” xảy ra ⇔

x

x 12

3 = và y=16y )

x= 2 và y= 4 ) Vậy min P = 32 (khi và chỉ khi x= 2; y= 4)

Bài 10: Q = ( )2 3 , 2 ( ) 16 ≥2 16=8

− +

=

+

y x y x y

x

xy y

x

(dấu “=” xảy ra ⇔ 16 ⇔ − = 4

=

y x y

x , kết hợp điều kiện xy= 5 ta được

x = 5 ; y = 1 và x = -1 ; y = -5) Vậy min Q = 8 (khi và chỉ khi x = 5 ; y = 1 hoặc x = -1 ; y = -5)

1

25 1 4 2 4 1

25 1

≥ +

− +

x

x x

x

(dấu “=” xảy ra ⇔ ( )

2

7 1

25 1

=

x

Trang 3

Vậy min A = 24 (khi và chỉ khi x =27 )

3 2 3 4 7 7 1

4 1

3 2 7 1

4 1

3

+

= +

= +

≥ +

− +

x x

x x

x x

x

1 3 1

4 1

3

=

=

x x

x

) Vậy min B = ( )2

3

2 + (khi và chỉ khi ( )2

1

=

Chú ý: Làm thế nào để có thể biểu diễn được:

4 1

3 4 1

3

+

− +

= +

x x

x x

x

x b x

ax x

= +

1 4 1

3 4 1

3

Sau đó dùng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm được a = b = 1 ; c = 7

Bài 13: a) xyx2 +2y2 ; yzy22+z2 ; zxz2+2x2

2 2

x zx yz

xy+ + ≤ + + ; (x y z) (xy yz zx)

zx yz

xy+ + ≤ + + 2 − 2 + + 3A ≤a2 ; A ≤

3

2

a

(dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z =

3

a

) Vậy max A =

3

2

a (khi và chỉ khi x = y = z = a3) b) B = x2 +y2 +z2 =(x+y+z)2− 2(xy+yz+zx)

B = a2 − 2(xy+yz+zx)

B min ⇔ (xy+yz+zx) max ⇔

3

2

a zx yz

xy+ + = (theo câu a) Lúc đó B =

3 3

2 2 2

a − = (khi và chỉ khi x = y = z = a3)

Bài 14: P2 = x y2 + y z2 +z x2 +2x z y +2y x z +2z y x

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 4 số dương, ta được:

x yz

z y x x z z

y x z

y x y

x

4

4 4

2 2 2

=

≥ + +

+

y xz

x z y y x x

z y x

z y z

y

4

4 4

2 2 2

=

≥ + +

+

z yx

y x z z y y

x z y

x z x

4 2 2 2

=

≥ + +

+

Do đó P2 ≥ 4(x+y+z) (− x+y+z) (= 3 x+y+z)

P2 ≥ 3.12 = 36 (dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z = 4)

Vậy min P = 6 (khi và chỉ khi x = y = z = 4)

Bài 15:

x

yz x x

yz x

x

z y x x x

y

xz y y

xz y

y

z x y y y

z

yx z z

yx z

z

y x z z z

Do đó Q ≥ 644 ( ) 64

4

=

xyz xyz (dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z = 3a ) Vậy min Q = 64 (khi và chỉ khi x = y = z = a )

Trang 4

Bài 16: a+b+c= 1 ⇒ 1 −a=b+c> 0

Tương tự 1 −b> 0 ; 1 −c> 0

Mặt khác 1 +a= 1 +(1 −bc) (= 1 −b) (+ 1 −c)≥ 2 (1 −b)(1 −c)

Tương tự 1 +b≥ 2 (1 −a)(1 −c) ; 1 +c≥ 2 (1 −a)(1 −b)

Suy ra (1 +a)(1 +b)(1 +c)≥ 8 (1 −a) (2 1 −b) (2 1 −c)2

= 8(1 −a)(1 −b)(1 −c)

A = ( )( )( )

1 1 1

+ + +

c b a

c b a

(dấu “=” xảy ra ⇔

3

1 1

1

1 −a= −b= −ca =b=c= ) Vậy min A = 8 (khi và chỉ khi a=b=c=13)

Nếu y > 0 thì:

5 3 2 5

108

5 3 3 3 2 2

5 3 3 3 2 2

1 =x+y= x+ x+y + y + yxxyyy = x y

2 3

2

y

Vậy B ≤3125108 (dấu “=” xảy ra ⇔

5

3

; 5

2 3

2x = yx= y= ) Từ (1) và (2) suy ra: max B = 3125108 (khi và chỉ khi x =52 ; y =53)

Ngày đăng: 27/11/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w