đồi núi b.Dạy vần ưi: Qui trình tương tự öi gửi gửi thư - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng -Hướng dẫn viết bảng con : Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối -Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: c[r]
Trang 1Tuần 8:
Thứ hai
Ngày dạy: 10/ 10 /2011.
Học vần:
Bài 31: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng từ bài 28 đến 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
-Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Bảng ôn - Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Khỉ và Rùa
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra bài cũ : (3-5’)
-Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ( 2 viết,
cả lớp viết bảng con)
-Đọc từ ngữ ứng dụng
-Nhận xét bài cũ
B /Bài mới (25- 30’)
1 Giới thiệu bài :
-Hỏi:Tuần qua chúng ta đã học được
những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Ôn tập:
a.Ôn các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
*Giải thích từ: mua mía, ngựa tía(NN1)
-HS đọc và viết
-HS nêu -HS lên bảng chỉ và đọc vần
-HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
-Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn.Đọc (c nhân - đ thanh)
Trang 2d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc (6-8’)
- Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: (SGK)
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:(10- 12’)
e.Kể chuyện:(10’)
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh
minh hoạ
Tranh 1: Rùa và Thỏ là đôi bạn thân Một
hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa
mới có tin mừng.Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa
liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không
biết cách nào lên thăm vợ con Khỉ được vì
nhà Khỉ ở trên một cây cao Khỉ bảo Rùa
ngậm chặt đuôi Khỉ để đưa Rùa lên nhà
mình
Tranh 3:Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra
chào Rùa quên cả mình đang ngậm đuôi
Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch
một cái, Rùa rơi xuống đất
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị
rạn nứt Thế là từ đó, trên mai của Rùa
đều có vết rạn
* Ý nghĩa : Ba hoa và cẩu thả là tính xấu,
rất có hại Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm
đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốc hoạ vào
thân Truyện còn giải thích sự tích của mai
Rùa.
4.Củng cố dặn dị (3 -5’)ø
Gv chỉ bảng
Tuyên dương HS phát biểu tốt
-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
-Cả lớp viết trên bảng con
Viết b con: mùa dưa ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc (c nhân 10 em – đthanh) -Quan sát tranh
-HS đọc trơn (cnhân– đthanh) -HS mở sách Đọc (10 em) -Viết vở tập viết
-HS đọc tên câu chuyện
-Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
-Đọc lại bài tồn bài
-Xem trước bài 32
Trang 3Thứ ba
Bài 32 : oi - ai
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái, từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngĩi, bé gái
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri ri, bói cá, le le
- Học sinh đọc và viết được : vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái
- Đọc được câu ứng dụng : Chú bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩa về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sẻ, ri ri, bói cá, le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nhà gói, bé gái; Câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa gì
thế?…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Sẻ, ri ri, bói cá, le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra bài cũ (3-5’)
-Đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía,
trỉa đỗ
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá
-Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới :(25-30’)
1 Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới : vần oi, ai– Ghi bảng
2.Dạy vần:
a.Dạy vần oi:
-Nhận diện vần : Vần oi được tạo bởi: o
và i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh: oi và ai?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhàngói
- 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con -Hai Hs đọc
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Ph/ tích vần oi Ghép bìa cài: oi
- Giống: Kết thúc = i
- Khác : Bắt đầu = o -Đánh vần( c nhân - đ thanh) -Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
- Ph/ tích và ghép bìa cài: ngói -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Trang 4-Đọc lại sơ đồ:
oi
ngói
nhà ngói
b.Dạy vần ai: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
* Giải nghĩa từ: ngà voi, gà mái
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc: (8-10’)
*Đọc câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩa gì thế?
Chú nghĩa về bữa trưa
*.Đọc SGK:
d.Luyện viết: (10-12’)
e.Luyện nói: (5-8’) “Sẻ, ri ri, bói cá, le
le”
Hỏi:-Trong tranh vẽ con vật gì?
-Em biết con chim nào?
- Con le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn
gì?
Chim sẻ, chim ri thích ăn gì?
4.Củng cố dặn dị.(3-5’)ø
GV chỉ bảng
Tuyên dương HS phát biểu tốt
-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-( cá nhân - đồng thanh)
-Theo dõi qui trình
- Viết b con:
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học -Đọc trơn từ ứng dụng:
-( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) -Nhận xét tranhĐọc (cá nhân – đồng thanh)
-HS mở sách Đọc (10 em)
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- H/S khá, giỏi trả lời
-Đọc lại tồn bài
-Xem trước bài 33
Trang 5Thứ tư:
Bài 33: ôi - ơi
I. Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần ôi, ơi và từ : trái ổi, bơi lội, từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi và từ : trái ổi, bơi lội
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
- Học sinh đọc và viết được : vần ôi, ơi và từ : trái ổi, bơi lội
- Đọc được câu ứng dụng : Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Lễ hội
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái ổi, bơi lội; Câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố …
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Lễ hội
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của GV
A/ Kiểm tra bài cũ : (3-5’)
-Đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài
vở
-Đọc đoạn thơ ứng dụng
B/ Bài mới: (25-30’)
1.Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới : vần ôi, ơi – Ghi bảng
2.Dạy vần:
a.Dạy vần ôi:
-Nhận diện vần : Vần ôi được tạo bởi: ô
và i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôi và oi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : ổi, trái ổi
-Đọc lại sơ đồ:
- 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích va øghép bìa cài: ôi -Giống: kết thúc bằng i -Khác : ôi bắt đầu bắng ô -Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) -Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ổi -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6ổi
trái ổi
b.Dạy vần ai: ( Qui trình tương tự)
ơi
bơi
bơi lội
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
* Giải nghĩa từ: cái chổi, thổi còi (NN1)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc: (8-10’)
*.Đọc câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
*.Đọc SGK:
d.Luyện viết: (10-12’)
e.Luyện nói: (6-8’) “Lễ hội”
Hỏi:-Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
- Quê em có những lễ hội nào? Vào mùa
nào?
-Trong lễ hội thường có những gì?
- Qua ti vi, hoặc nghe kể em thích lễ hội
nào nhất?
4.Củng cố, dặn dò (3-5’)
GV chỉ bảng
Tuyên dương HS phát biểu tốt
-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình -Viết b con: ôi, ơi ,trái ổi, bơi lội -Tìm và đọc tiếng có vần vừa học.Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) -Đọc (cá nhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc (10 em)
- Viết vở tập viết -Quan sát tranh và trả lời
(cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, các trò vui,…)
-H/S khá, giỏi trả lời
- -Đọc lại tồn bài
-Xem trước bài 34
Trang 7Thứ năm:
Bài 34: ui - ưi
I. Mục tiêu:
-H/ S đọc được vần ui, ưi và từ : đồi núi, gửi thư ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ui, ưi và từ : đồi núi, gửi thư
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Đồi núi
-Học sinh đọc và viết được : ui, ưi và từ : đồi núi, gửi thư
- Đọc được câu ứng dụng : Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đồi núi
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: đồi núi, gửi thư; Câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư
về Cả nhà
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Đồi núi
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra bài cũ : (3-5’)
-Đọc và viết: cái chổi, thổi còi, ngói
mới, đồ chơi
-Đọc câu ứng dụng:
B/ Bài mới : (25-30’)
1.Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới : vần ui, ưi – Ghi bảng
2.Dạy vần:
-Nhận diện vần : Vần ui được tạo bởi: u và
i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ui và oi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : núi, đồi núi
-Đọc lại sơ đồ:
ui
núi
- 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích vần ui.Ghép bìa cài: ui -Giống: kết thúc bằng i
-Khác : ui bắt đầu bằng u -Đánh vần( cnhân - đthanh) -Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: núi -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
Trang 8đồi núi
b.Dạy vần ưi: ( Qui trình tương tự)
ưi
gửi
gửi thư
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
* Giải nghĩa từ: gửi quà,vui vẻ(NN1)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3 Luyện tập.
a.Luyện đọc: (8-10’)
b.Đọc câu ứng dụng:
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
*Đọc SGK:
d.Luyện viết: (10-12’)
e.Luyện nói: ( 6-8’)
“Đồi núi”
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
- Em biết tên vùng nào có đồi núi?
-Trên đồi núi thường có gì?
-Đồi khác núi như thế nào?
4.Củng cố dặn dò (3-5’)
GV chỉ bảng
Tuyên dương HS phát biểu tốt
-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
thanh)
( cá nhân - đồng thanh) -Theo dõi qui trình
- Viết b con -Tìm và đọc tiếng có vần vừa học -Đọc trơn từ ứng dụng:
- (cá nhân - đồng thanh)
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cá nhân – đồng thanh) -HS mở sách Đọc (10 em) -Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời -H/S khá, giỏi trả lời
- Đọc lại tồn bài
- Xem trước bài 35
Trang 9Thứ sáu Bài 35: uôi - ươi
I.Mục tiêu:
- Đọc được vần uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
-Viết được : uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi
- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- Học sinh đọc và viết được : uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi
- Đọc được câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chuối, bưởi, vú sữa
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi.; Tranh câu ứdụng: Buổi tối, chị
Kha …
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra bài cũ :(3-5’)
-Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
mùi
-Nhận xét bài cũ
B/Bài mới : (25-30’)
1.Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới : vần uôi, ươi – Ghi bảng
2.Dạy vần:
a Dạy vần uôi:
-Nhận diện vần:Vần uôi được tạo bởi:uô
và i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uôi và ôi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuối, nải
chuối
-Đọc lại sơ đồ:
uôi
-Hát tập thể
- 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần uôi.Ghép bìa cài: uôi -Giống: kết thúc bằng i
-Khác : uôi bắt đầu bằng u -Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) -Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: chuối -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược
Trang 10nải chuối
b.Dạy vần ươi: ( Qui trình tương tự)
ươi
bưởi
múi bưởi
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+ Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
* Giải nghĩa từ: buổi tối,tươi cười (NN1)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc: (6-8’)
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
c.Đọc SGK
d.Luyện viết: (8-10’)
e.Luyện nói: (6-7’)
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Vườn nhà em trồng cây gì?
-Chuối chín có màu gì? Vú sữa chín có
màu gì?
-Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
4 Củng cố dặn dò (3-5’).
GV chỉ bảng
Tuyên dương HS phát biểu tốt
-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
- Viết b con: uôi, ươi ,nải chuối, múi bưởi
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc lại bài tiết 1 Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
-Đọc (cá nhân – đồng thanh) -HS mở sách Đọc cá nhân 10 em -Viết vở tập viết
-Quan sát tranh và trả lời -H/S khá, giỏi trả lời
-Đọc lại tồn bài
-Xem trước bài 36