III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, giảng giải. - ChuÈn bÞ bµi sau.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. + Dùng từ nó thay cho từ c[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Tiết 2: Tập đọc
cái gì quý nhất
I Mục đích yêu cầu:
* MTC: -Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện và lời nhân
H: Vì sao thầy giáo cho rằng lao HS nêu lí lẽ của thầy giáo
động mới là quý nhất?
H: Chọn tên khác cho bài văn và nêu HS chọn tên và giải thích
lí do vì sao em chọn tên đó?
HS luyện đọc Thi đọc phân vai giữa các nhóm
I / Mục đích yêu cầu:
* MTC: Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân.
* MTR:- Giúp HS yếu viết đợc số đo độ dài dới dạng số thập phân.
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ (4’)
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)
3 Giới thiệu bài mới: (1’)
- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số đo
độ dài dưới dạng STP qua tiết “Luyện tập”
4/ Các hoạt động : (30’)
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo
thích cách đổi phân số thập phân sốthập phân)
Bài 2 :
HS đổi số đo 1 đơn vị sang số TP
- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận để tìm cách giải
1HS đọc yêu cầu của BT
HS thảo luận cách làm
1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở
Trang 3I MỤC TIÊU:
- Biết sơ lược về sự phân bố dân cư VN
+VN là nước có nhiều dân tộc trong đó người kinh có số dân đông nhất
+Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biển và thưa thớt
ở vùng núi
+Khoảng 31 dân số VN sống ở nông thôn
- Sử dụng bảng số liêu, biểu dồ, bản đồ, lược đồ dân cư ở mức độ đơn giản đểnhận biết một số đặc điểm của sự phân bố dân cư
Học sinh khá, giỏi nêu hậu quả của sự phân bố dân cư không đều giữa vùng đồngbằng ven biển và vùng núi: nơi quá đông dân, thừa lao động; nơi ít dân thiếu lao động
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
- Bản đồ phân bố dân cư VN
- HS: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
III PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Thảo luận nhóm, quan sát, đàm thoại
- Hình thức: Cả lớp, nhóm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: “Dân số nước ta”.
- Nêu đặc điểm về số dân và sự tăng dân
số ở nước ta?
- Tác hại của dân số tăng nhanh?
- Nêu ví dụ cụ thể?
- Đánh giá, nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: (2’) “Tiết học hôm
nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về các dân tộc và sự
phân bố dân cư ở nước ta”
4 Phát triển các hoạt động: (30’)
Hoạt động 1: Các dân tộc
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất?
- Chiếm bao nhiêu phần trong tổng số
dân? Các dân tộc còn lại chiếm bao nhiêu
phần?
- Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đâu? Các
dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
- Kể tên 1 số dân tộc mà em biết?
+ Nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của học
sinh
+ Hát + Học sinh trả lời
- Vùng núi và cao nguyên
- Dao, Ba-Na, Chăm, Khơ-Me…
+ Trình bày và chỉ lược đồ trên bảng vùngphân bố chủ yếu của người Kinh và dân
Trang 4 Hoạt động 2: Mật độ dân số
- Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật độ
dân số là gì?
Để biết Mật độ DS, người ta lấy tổng số
dân tại một thời điểm của một vùng, hay
một quốc gia chia cho diện tích đất tự
nhiên của một vùng hay quốc gia đó
Nêu nhận xét về MĐDS nước ta so với thế
giới và 1 số nước Châu Á?
Kết luận : Nước ta có Mật độ DS cao
Hoạt động 3: Phân bố dân cư
- Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở
những vùng nào? Thưa thớt ở những vùng
nào?
Ở đồng bằng đất chật người đông, thừa
sức lao động Ở miền khác đất rộng người
thưa, thiếu sức lao động
- Dân cư nước ta sống chủ yếu ở thành thị
hay nông thôn? Vì sao?
Những nước công nghiệp phát triển
khác nước ta, chủ yếu dân sống ở thành
phố
5 Tổng kết - dặn dò: (2’)
- GV Giáo dục: Kế hoạch hóa gia đình.
- Chuẩn bị: “Nông nghiệp”
Không cân đối
- Nông thôn Vì phần lớn dân cư nước talàm nghề nông
Đại diện từng nhóm trình bày
* Lớp nhận xét
Hoạt động lớp
+ HS nêu lại những đặc điểm chính về dân
số, mật độ dân số và sự phân bố dân cư
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- Biết được ý nghĩa của tình bạn
II Tµi liÖu vµ ph¬ng tiÖn
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ (3 )’
- Em phải làm gì để thể hiện lòng biết ơn đối
2 Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện Đôi
bạn
- HS hoạt động cả lớp
+ 2 HS đọc câu chuyện trong SGK
H: Câu chuyện gồm có những nhân vật nào?
H: khi đi vào rừng, hai ngời bạn đã gặp
chuyện gì?
H: chuyện gì đã xảy ra sau đó?
H: Hành động bỏ bạn đẻ chạy thoát thân của
nhân vật đó là một ngời bạn nh thế nào?
H: khi con gấu bỏ đi, ngời bạn bị bỏ rơi lại
đã nói gì với ngời bạn kia?
H: Em thử đoán xem sau câu chuyện này
tình cảm giữa 2 ngời sẽ nh thế nào?
H: Theo em, khi đã là bạn bè chúng ta cần c
sử nh thế nào? vì sao lại phải c sử nh thế?
- GV kết luận:
* Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai
- Gọi vài HS lên sắm vai theo nội dung câu
- HS trao đổi bài làm với bạn bên cạnh
- Gọi 1 số HS trình bày cách ứng xử trong
mỗi tình huống và giải thích lí do
Tình huống (đ): Hiểu ý tốt của bạn, không tự
ái, nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết
và con gấu+ khi đi vào rừng, hai ngời bạn đã gặp mộtcon gấu
+ khi thấy gấu, một ngời bạn đã bỏ chạy
và leo tót lên cây ẩn nấp để mặc bạn cònlại dới mặt đất
+ Nhân vật đó là một ngời bạn không tốt,không có tinh thần đoàn kết, một ngời bạnkhông biết giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn + khi con gấu bỏ đi, ngời bạn bị bỏ rơi đãnói với ngời bạn kia là: Ai bỏ bạn tronglúc hiểm nghèo để chạy thoát thân là kẻtồi tệ
+ Hai ngời bạn sẽ không bao giờ chơi vớinhau nữa ngời bạn kia xấu hổ và nhận ralỗi của mình,
+ Khi đã là bạn bè, chúng ta cần phải yêuthơng đùm bọc lẫn nhau Chúng ta phảigiúp đỡ lẫn nhau vợt qua khó khăn, đoànkết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong họctập, thơngnyêu nhau giúp bạn vợt qua khókhăn hoạn nạn
Trang 6- Đối sử tốt với bạn bè xung quanh.
Tiết 2: tăng cờng Toán
ôn luyện tập
I / Mục tiêu:
- HS nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng số đo thập phân trong trờng hợp
đơn giản
- Rèn cho HS kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
- Giúp HS yếu viết đợc số đo độ dài dới dạng số thập phân
II/ Hoạt động dạy học
- GV giỳp đỡ HSY làm bài vào vở
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
HS đổi chéo vở kiểm tra
- HS làm bài cỏ nhõn trong VBT Sau đú chữa bài
- HS nhận xột bài của bạn
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- HS chữa bài miệng
- HS làm bài cá nhân, sau đó chữa bài
Tiết 3: tăng cờng tiếng việt:
luyện đọc và lv : cái gì quý nhất
i/ mục đích yêu cầu:
- Rèn cho HS kỹ năng đọc bài trôi chảy và đọc phân biệt lời dẫn chuyện và, lờinhân vật
- Rèn cho HS yếu kĩ năng đọc bài nhanh và ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- GD HS biết yêu ngời lao động
- Rỡn HSY đọc đúng bài văn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ các đoạn luyện đọc
IIi/ các hoạt động dạy học:
1.ổn định: ( 1')
2 Luyện đọc: ( 20')
- HS luyện đọc nhóm đoạn bài : Cái gì quý nhất
- HS luyện đọc cá nhân theo dãy
- HS luyện đọc cá nhân do GV chỉ bất kì: Hiền, Lệ, Lành, Luận, Đức A, Đức B, Hiệp, Quyền, Nguyờn, Tỉnh, Thành Tõm
- Luyện đọc đoạn diễn cảm theo bảng phụ
Trang 7Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Toán
viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:
* MTC: Biết viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân.
- Bài tập 1,2(a),3 trong SGK
- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học
* MTR: Học sinh yếu hoàn thành được bài tập 1 và bài 2a.
IV/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn 345m = 3m 8cm = ? hm? m
Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương
3 Giới thiệu bài mới: 2’
“Viết cỏc số đo độ dài dưới dạng số thập
phõn”
4/ Hướng dẫn tỡm hiểu bài: 30’
* Hoạt động 1:
- Nờu lại cỏc đơn vị đo khối lượng bộ hơn
- Kể tờn cỏc đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
- Nờu mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo khối
10
1
hg hay = 0,1hg a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần
đơn vị đo khối lượng liền sau nú
- Học sinh nhắc lại (3 em)
b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng 101
(hay bằng 0,1) đơn vị liền trước nú
- Giỏo viờn cho học sinh nờu quan hệ giữa
1 số đơn vị đo khối lượng thụng dụng:
Trang 8- Giáo viên nhận xét, sửa bài - Học sinh thi đua hái hoa điểm 10
Bài 3:
* Hoạt động 4: Củng cố
5 Tổng kết - dặn dò: 4’
- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích dưới
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết tác giả bài hát là nhạc sĩ Hoàng Long
- Biết gõ nhịp theo phách, theo nhịp
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Bài mới: ( 26’)
a/ Phần mở đầu: GV nêu mục đích yêu cầu giờ HS nghe để xác định yêu cầu giờ học
Trang 9*Nội dung 2: Hỏt kết hợp với gừ đệm
GV cho một dóy hỏt một dóy gừ đệm
4/Củng cố - dặn dũ: ( 3’)
GV nờu lại nội dung bài học
Chuẩn bị bài sau:ễn bài hỏt: những bụng hoa
nhũng bài ca
Nhận xột giờ học
Lớp theo dừi lắng nghe
HS đọc theo HD của GVLớp hỏt theo hướng dẫn của GV Lưu
ý hỏt vui hơi nhanh
HS thực hiện theo yờu cầu của GV
HS hỏt theo cỏ nhõn, nhúm, tổ
HS thực hiện
Tiết 3: Luyện từ và câu:
mở rộng vốn từ “thiên nhiên”
I/ Mục đích yêu cầu:
*MTC: -Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhan hoá trong mẫu chuyện: Bầu
trời mùa thu ( BT1,2)
-Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhânhoá khi miêu tả
* MTR: - Bước đầu biết tập viết đoạn văn khoảng 3 cõu tả về cảnh đẹp quờ hương.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: 1’
2 Bài cũ: 3’
• Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ
3 Giới thiệu bài mới: 1’
4/ Dạy - học bài mới 35’
Hoạt động 1:
Bài 1:
Bài 2:
HS tỡm từ thể hiện sự so sỏnh , nhõn hoỏ
• Giỏo viờn gợi ý học sinh chia thành 3 cột
• Giỏo viờn chốt lại:
- 2, 3 học sinh đọc yờu cầu bài 2
Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời
-Từ nào thể hiện sự so sỏnh - -Từ nào thềhiện sự nhõn húa
Trang 10+ Những từ ngữ khỏc
Hoạt động 2:
Hiểu và viết đoạn văn núi về thiờn nhiờn
Bài 3 :
• Giỏo viờn gợi ý học sinh dựa vào mẫu
chuyện “Bầu trời mựa thu” để viết một đoạn
văn tả cảnh đẹp của quờ em hoặc ở nơi em ở
( 5 cõu) cú sử dụng cỏc từ ngữ gợi tả, gợi
- Lần lượt học sinh nờu lờn
- Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
- Được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng/buồn bó/ trầm ngõm nhớ tiếng hút củabầy chim sơn ca/ ghộ sỏt mặt đất/ cỳixuống lắng nghe để tỡm xem…
- Rất núng và chỏy lờn những tia sỏngcủa ngọn lửa/ xanh biếc / cao hơn
- 2 học sinh đọc yờu cầu bài 3
tiếng đàn ba- la- lai - ca trên sông đà.
I/ Mục đích yêu cầu:
* MTC: -Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ
tự do
-Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
* MTR: - HS yếu viết được ẵ bài chớnh tả và làm được bài tập 2a.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 nhúm học sinh thi viết tiếp sức đỳng và
nhanh cỏc từ ngữ cú tiếng chứa vần uyờn,
uyờt
- Giỏo viờn nhận xột
3 Giới thiệu bài mới: 2’
4/ Dạy - học bài mới 28’
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ
Hoạt động cỏ nhõn, lớp
Học sinh đọc lại bài thơ rừ ràng
Trang 11Giỏo viờn gợi ý học sinh nờu cỏch viết và
trỡnh bày bài thơ
+ Bài cú mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tờn loại đàn nờu trong bài thơ?
- Giỏo viờn lưu ý tư thế ngồi viết của học
sinh
- Giỏo viờn chấm một số bài chớnh tả
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 2:
HS tỡm từ để phõn biệt l/ n (n / ng )
- Yờu cầu đọc bài 2
- Giỏo viờn tổ chức cho học sinh chơi trũ
chơi “Ai mà nhanh thế?”
Giỏo viờn nhận xột
Bài 3: HS thi tỡm nhanh từ lỏy cú õm đầu l ;
õm cuối ng.
- Yờu cầu đọc bài 3a
- Giỏo viờn yờu cầu cỏc nhúm tỡm nhành cỏc
từ lỏy ghi giấy
- Học sinh nhớ và viết bài
- 1 học sinh đọc và soỏt lại bài chớnhtả
- Từng cặp học sinh bắt chộo, đổi tậpsoỏt lỗi chớnh tả
Hoạt động lớp, cỏ nhõn, nhúm
- Học sinh đọc yờu cầu bài 2
- Lớp đọc thầm
- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tỡm 2 từ
cú chứa 1 trong 2 tiếng
- Lớp làm bài
- Học sinh sửa bài và nhận xột
- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữ nhằmphõn biệt õm đầu l/ n (n/ ng)
- Học sinh đọc yờu cầu
- Mỗi nhúm ghi cỏc từ lỏy tỡm đượcvào giấy khổ to
- Cử đại diện lờn dỏn bảng
- Lớp nhận xột
Bỏo cỏo
Buổi chiều Tiết 1: tăng cờng toán:
ôn viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân
i/ Mục tiêu:
- HS ôn lại bảng đơn vị đo khối lợng
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối ợng
l Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khácnhau
- Luyện cho HS yếu viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân
ii/ hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng hoùc sinh
Trang 12HS leõn baỷng laứm treõn baỷng phuù.
-GV giuựp ủụừ HS yeỏu
-Nhaọn xeựt ,sửỷa chửừa
Baứi 2: Yêu cầu HS làm bài vào VBT
-Nhaọn xeựt ,sửỷa chửừa
Baứi 3 :Cho HS laứm baứi roài ủoồi vụỷ kieồm
tra
GV nhaọn xeựt chung
3 Nhaọn xeựt daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau
2/
b) 4 tấn 6kg = 4,006 tấnc) 17 tấn 605 kg = 17,605 tấnd) 10 tấn 15 kg = 10, 015 tấn
- HS lên bảng chữa bài
- HS làm bài
a) 8 kg 532g = 8,532 kgb) 27kg 59g = 27,059 kgc) 20kg 6g = 20,006 kgd) 372g = 0,372 kg
- HS nêu kết quả bài làm
- HS làm bài
- HS đổi chéo vở kiểm tra Nhận xét bài bạn
- HS nghe
TIẾT 2: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
ễN: mở rộng vốn từ “ thiên nhiên ” I/ Mục đích yêu cầu:
- Biết sử dụng từ ngữ tả cảnh thiên nhiên, bầu trời, gió ma, dòng sông, ngọn núitheo những cách khác nhau để diễn đạt ý cho sinh động
- Rốn kĩ năng viết đoạn văn khoảng 6 câu tả một cảnh đẹp ở quê em hoặc nơi em
GV hớng dẫn HS làm bài vào bảng phụ HS làm bảng phụ, giấy nháp
+ Sự so sánh: Bầu trời xanh nh mặt nớc HS nhắc lại
mệt mỏi trong ao…
+ Sự nhân hoá: mệt mỏi trong ao đợc rửa
mặt sau cơn ma/ dịu dàng/ buồn bã…
GV giao việc: Viết đoạn văn khoảng 6 câu HS làm bài cá nhân
Nói về cảnh đẹp địa phơng
- GV giúp HSY viết 3 câu
GV nhận xét, khen HS viết đúng, hay 1 số HS đọc đoạn văn viết trớc lớp
Trang 13- Biết cỏch thực hiện động tỏc chõn của bài thể dục phỏt triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trũ chơi dẫn búng
II Địa điểm, phơng tiện
Sân trờng vệ sinh nơi tập, còi
Hoaùt ủoọng giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng hoùc sinh
GV nhắc lại tên trò chơi, luật chơi
HS theo dõi và chơi
GV theo dõi HS chơi, uốn nắn, nhận
Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Toán
viết số đo diện tích dới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:
* MTC: Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân.
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong tính toán
* MTR: Học sinh yếu làm được bài tập 1, 2a.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
2– Kieồm tra baứi cuừ :
- Nhaọn xeựt,sửỷa chửừa
3–Baứi mụựi :a–Giụựi thieọu baứi :
b–Hoaùt ủoọng:Hẹ1: Oõn laùi heọ thoỏng
baỷng ủv ủo dieọn tớch
- Haựt -2 HS leõn baỷng baứi 2b (moói em laứm
2 baứi )-HS nghe -HS nghe
Trang 14-Neõu teõn caực ủv ủo dieọn tớch ủaừ hoùc ?
-Cho vớ du ùveà moỏi quan heọ giửừa caực ủv
+Cho HS phaõn tớch vaứ neõu caựch giaỷi
-Neõu vớ duù 2:Vieõt soỏ thaọp phaõn thớch
hụùp vaứo choó chaỏm : 42dm2 = …m2
+Cho HS thaỷo luaọn theo caởp caựch giaỷi
*Hẹ 3 : Thửùc haứnh :
Baứi 1 :Vieỏt soỏ thaọp phaõn thớch hụùp vaứo
choó chaỏm :
-Cho HS laứm vaứo vụỷ
- Giuựp ủụừ HSY laứm baứi treõn baỷng lụựp
-Nhaọn xeựt ,sửỷa chửừa
Baứi 2 :Cho HS thaỷo luaọn theo caởp , goùi 1
soỏ caởp trỡnh baứy
- HSG giuựp HSY thaỷo luaọn
-Nhaọn xeựt , sửỷa chửừa
5– Nhaọn xeựt – daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau :Luyeọn taọp chung
1m2 = 100 dm2;1dm2 = 100
1
m2 = 0,01m2
-1km2 = 1000000m2 ,1km2= 100ha
1
km2 = 0,01km2
-Moói ủv ủo dieọn tớch gaỏp 100laàn ủv lieàn saunoự vaứ baống0,01ủv lieàn trửụựcnoự
- HS nghe -3m 25dm2= 3100
5
m2 = 3,05 m2
Vaọy 3m25dm2 = 3,05m2
-Tửứng caởp thaỷo luaọn caựch giaỷi
HS neõu caựch laứm 42dm2= 10042 m2 = 0,42m2
Vaọy 42dm2 = 0,42m2
- HS laứm baứi -Thaỷo luaọn theo caởp K/quaỷ:a)1654m2= 100001654 ha = 0,1654 ha
- Xỏc định cỏc hành vi tiếp xỳc thụng thường khụng lõy nhiễm HIV
- Khụng phõn biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đỡnh của họ
- Giỏo dục HS có ý thức tuyên truyền vận động mọi ngời cùng phòng tránh nhiễmHIV
II/ Đồ dùng: