- HD häc sinh rót ra nhËn xÐt mét.. -Tãm t¾t néi dung bµi.. -Tãm t¾t néi dung bµi.. b) Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp. T¶ tiÕng sãng. T¶ lµn sãng nhÑ.. -Tãm t¾t néi dung bµi.. - Häc sinh [r]
Trang 1Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- HD học sinh rút ra nhận xét một
- Tơng tự với nhận xét hai
- Yêu cầu Hs lấy VD theo 2 nhận xét
c) Luyện tập.
*Bài 1: Viết STP dới dạng gọn hơn
- Hớng dẫn làm vở nháp
- Gọi nhận xét, bổ sung
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải
các STP để các phần thập phân của chúng
bằng nhau
- Hớng dẫn làm nhóm
- Gọi các nhóm báo cáo
- Nhận xét đánh giá
*Bài 3: Hớng dẫn làm miệng
- Nhận xét, đánh giá
d)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
9 dm = 0,9 m
90 cm = 0,90 m
Vậy 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
- Nếu viết thêm số 0 vào bên phải … - đ
ợc một số thập phân bằng nó
- Nếu 1 số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng … ta đợc 1 số thập phân bằng nó
- VD: 0,3 = 0,30 = 0,300
1,3000 = 1,300 = 1,30 = 1,3
* HS tự làm bài, nêu kết quả
a/ 7,8 ; 64,9 ; 3,04 b/ 2001,3 ; 80,01 ; 100,01
*Các nhóm làm bài, nêu kết quả
a/ 5,612 ; 17,200 ; 480,590 b/ 24,500 ; 80,010
* HS tự làm rồi trả lời miệng
- Các bạn Lan, Mĩ đúng
- Bạn Hùng viết sai
_
Tập đọc
Kì diệu rừng xanh
I/ Mục tiêu.
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc
vẻ đẹp của rừng
- Hiểu các từ ngữ: lúp xúp, ấm tích, tân kì, vợn bạc má, khộp, con mang; nắm đợc nội dung: Tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng, từ đó cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng
- Rèn kĩ năng đọc đúng, hay
- Giáo dục ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh ảnh về rừng, bảng phụ chép đoạn 1
- HS: SGK, tranh ảnh về rừng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng
đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà, nêu nội
dung bài
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm
hiểu bài.
* Luyện đọc.
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ
- HD chia đoạn : 3 đoạn
- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi
*Quan sát tranh(sgk)
- Theo dõi, đánh dấu vào sách
0,9 m = 0,90 m Vậy 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
Trang 2Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Gọi1 Hs khá, giỏi đọc bài
- Gọi Hs đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp
hỏi phần chú giải
- Theo dõi, sửa, ghi lỗi phát âm và tiếng,
từ Hs đọc sai lên bảng
- Gọi Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Yêu cầu Hs đọc theo cặp
- Gọi1 Hs đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc thầm theo đoạn ( có
thể thảo luận trong bàn) trả lời các câu
hỏi
+ Những cây nấm rừng đã khiến tác giả
có những liên tởng thú vị gì?
+ Nhờ những liên tởng ấy mà cảnh vật
đẹp thêm nh thế nào?
+ Những muông thú trong rừng đợc tác
giả miêu tả nh thế nào?
+ Sự có mặt của chúng đem lại vẻ đẹp gì
cho cảnh rừng?
+ Vì sao rừng khộp đợc gọi là “giang sơn
vàng rợi”?
+ Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc bài
văn trên?
- Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
* Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Gọi 3 Hs đọc bài
- GV đọc diễn cảm đoạn 1 và HD đọc
diễn cảm
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HD cả lớp nhận xét và bình chọn HS
đọc hay nhất
- Đánh giá, cho điểm
c) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1 Hs đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm theo đoạn và trả lời câu hỏi
- Tác giả thấy vạt nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm nh một lâu đài kiến trúc tân kì
- Cảnh vật trong rừng trở lên lãng mạn, thần bí nh trong truyện cổ tích
- Những con vợn bạc ôm con gọn ghẽ chuyển nhanh nh tia chớp, … những chiếc chân vàng giẫm trên thảm lá vàng
- Cảnh rừng trở nên sống động, đầy những điều bất ngờ và kì thú
- Vàng rợi là màu vàng, sáng rực đều khắp rất đẹp mắt
- Trả lời theo ý mình
- Suy nghĩ nêu nội dung: Mục I
* 3 Hs nối tiếp đọc bài
- Theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Lịch sử
Xô viết Nghệ - Tĩnh
I/ Mục tiêu.
- Kể lại đợc cuộc biểu tình ngày 12- 9- 1930 ở Nghệ An
- Biết một số biểu hiện xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ Hành chính VN
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra.
- Nêu ý nghĩa của việc Đảng Cộng sản
Việt Nam ra đời?
- Nhận xét, đánh giá
- 1-2 Hs trả lời
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
Trang 3Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
2/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: Cuộc biểu tình ngày
12/ 9/ 1930 và tinh thần cách mạng của
nhân dân Nghệ - Tĩnh trong những năm
1930 - 1931
- Em hãy thuật lại cuộc biểu tình ngày
12/ 9/ 1930 ở Nghệ An?
- Cuộc biểu tình ngày 12/ 9/ 1930 cho
biết tinh thần đấu tranh của nhân dân
Nghệ An - Hà Tĩnh nh thế nào?
b) Hoạt động 2: Những chuyển biến
mới ở những nơi nhân dân giành đợc
chính quyền cách mạng
- Nêu những chuyển biến mới ở những
nơi nhân dân Nghệ - Tĩnh giành đợc
chính quyền cách mạng?
GV nêu những sự kiện tiếp theo diễn ra
trong năm 1930
c) Hoạt động 3: ý nghĩa của phong trào
Xô Viết Nghệ - Tĩnh
- HD làm việc theo nhóm đôi
+ Nêu ý nghĩa của phong trào Xô Viết
Nghệ - Tĩnh?
- Gọi Hs đọc bài học sgk
3/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS đọc sgk, tờng thuật lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930
- Nhân dân có tinh thần đấu tranh cao, quyết tâm đánh đuổi thực dân Pháp và bè
lũ tay sai
* Học sinh quan sát hình vẽ sgk (18) và
đọc sgk thảo luận nhóm đôi, trình bày
- Không hề xảy ra chộm cắp
- Các hủ tục lạc hậu nh mê tín dị đoan bị bãi bỏ, tệ cờ bạc cũng bị đả phá
- Các thứ thuế vô lí bị xoá bỏ
- Nhân dân đợc nghe giải thích chính sách
và đợc bàn bạc công việc chung
*Thảo luận bài tập theo nhóm đôi
- Chứng tỏ tinh thần dũng cảm, khả năng cách mạng của nhân dân lao động
- Khích lệ cổ vũ tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
* 2, 3 em đọc to nội dung chính trong sgk
Chính tả (Nghe-viết)
Kì diệu rừng xanh
I/ Mục tiêu.
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm đợc các tiếng có chứa yê, ya trong đoạn văn;
- Tìm đợc tiếng có vần "uyên" thích hợp điền vào ô trống ở bài tập 3
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn HS nghe - viết.
- Đọc bài chính tả 1 lợt
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả
- Đọc cho học sinh viết từ khó
* Đọc chính tả
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)
+ Nêu nhận xét chung
3) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính
- Chữa bài tập giờ trớc
- Nhận xét
- Theo dõi trong sách giáo khoa
- Đọc thầm lại bài chính tả
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
Trang 4Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
tả.
* Bài tập 2
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
* Bài tập 3
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
4) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
* Làm vở, chữa bài
- Đọc lại câu thơ, khổ thơ có chứa vần uyên
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Toán
So sánh số thập phân
I/ Mục tiêu.
- Biết cách so sánh 2 số thập phân
- Biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn (hoặc ngợc lại)
- Rèn kĩ năng so sánh chính xác, thành thạo cho Hs
- Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs chữa bài tập 3
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
* Ví dụ 1 : So sánh 8,1 m và 7,9 m
- HD Hs làm nhóm đôi
- Gọi các nhóm báo cáo
- Nhận xét, KL
8,1 m > 7,9 m nên 8,1 > 7,9
- HD rút ra nhận xét 1
* Ví dụ 2: So sánh 35,7 m và 35,698 m
- HD Hs so sánh phần thập phân
- HD rút ra nhận xét 2
* Quy tắc(sgk)
c) Luyện tập.
*Bài 1: So sánh hai số thập phân
- HD làm bảng con theo 3 ngăn, gọi 3 Hs
làm bảng lớp
- Chữa, nhận xét
*Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn
- HD làm nhóm đôi
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Nhận xét
- 2 Hs chữa bài tập
* Hs thảo luận nhóm đôi làm bài
- 2 Hs làm bảng
- Trong 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì lớn hơn
* HS thực hiện, nêu kết quả
- Nêu nhận xét 2: Trong 2 số thập phân
có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có phần mời lớn hơn thì số đó lớn hơn
- 2-3 Hs đọc quy tắc
* Đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm - 3 Hs làm bảng lớp
a/ 48,97 < 51,02 ; b/ 96,4 > 96,38 c/ 0,7 > 0,65
* Đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận làm theo nhóm đôi
- Đại diện 2 nhóm trình bày bài
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
- Các nhóm khác báo cáo kết quả
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
Trang 5Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
*Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn
đến bé
- HD làm vở Gọi 1 Hs làm bảng
- Chấm chữa bài
3) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Làm vở, 1 Hs chữa bảng
0,4 ; 0,32 ; 0,321 ; 0,197 ; 0,187
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
I/ Mục tiêu.
- Hiểu đợc nghĩa của từ thiên nhiên
- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ Tìm đợc 1 số từ ngữ tả không gian, tả sông nớc và đặt câu với từ ngữ tìm đợc
ở mỗi ý a, b, c của bài tập 3, 4
- Rèn kĩ năng tìm từ, đặt câu
- Giáo dục ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: từ điển , vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy-học
Giáo viên Học sinh
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs chữa bài tập 4
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài 1 Tìm đúng dòng giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2
- Gv giải thích các thành ngữ, tục ngữ
trong bài tập
+ Lên thác xuống ghềnh
+ Góp gió thành bão
+ Nớc chảy đá mòn
+ Khoai đất lạ, mạ đất quen
- Tìm những từ chỉ các sự vật, hiện tợng
thiên nhiên
- HD làm cá nhân, nêu miệng
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3: Tìm các từ:
+Tả chiều rộng +Tả chiều dài
+Tả chiều cao +Tả chiều sâu
+ Đặt câu với một từ trong mỗi nhóm
- HD làm nhóm 4
- Gọi các nhóm trình bày
- Nhận xét đánh giá
* Bài 4: Tìm từ:
a Tả tiếng sóng b Tả làn sóng nhẹ
- 2Hs chữa bài
* Đọc yêu cầu
- Nêu miệng : ý b
* HS theo dõi
* Làm bài nêu miệng:
- Lớp theo dõi, nhận xét
* Các nhóm thảo luận, làm bài
- Cử đại diện nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
Trang 6Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
c Tả sóng mạnh
+ Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
- HD làm vở
- Chấm bài
3) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS làm bài vào vở, 2 Hs chữa bài a/ ì ầm, lao xao, ào ào
b/ lăn tăn, dập dềnh, lững lờ
c cuồn cuộn, ào ạt, điên cuồng, dữ dội,
Khoa học
Phòng bệnh viêm gan A
I/ Mục tiêu.
- Biết tác nhân, đờng lây truyền, cách phòng tránh bệnh viêm gan A
- Có ý thức thực hiện phòng tránh bệnh viêm gan A
- Rèn kĩ năng tự bảo vệ
- Giáo dục ý thức học tập tốt, ý thức giữ vệ sinh cá nhân môi trờng
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm, tranh SGK
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Chúng ta làm gì để phòng bệnh viêm
não?
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: Dờu hiệu, tác nhân, đờng
lây truyền bệnh viêm gan A
-Yêu cầu Hs quan sát tranh ảnh trong sgk,
thảo luận nhóm đôi, trả lời các câu hỏi
trả lời các câu hỏi
+ Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh
viêm gan A?
+ Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?
+ Bệnh viêm gan A lây truyền nh thế nào?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Cách phòng bệnh viêm
gan A
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3,
4, 5 thảo luận nhóm đôi trả lời các câu
hỏi
+ Nêu nội dung của từng hình?
+ Giải thích tác dụng của từng việc làm ?
+ Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
- Rút ra kết luận
- Liên hệ Cách phòng bệnh viêm gan A
của bản thân
c) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1- 2 Hs trả lời
* Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* HS quan sát các hình2,3,4,5 thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi
- 3, 4 em trình bày trớc lớp
- 2-3 HS nhắc lại
- Hs nối tiếp nêu miệng
_
Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh
I/ Mục tiêu :
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả 1 cảnh đẹp ở địa phơng đủ ba phần
- Dựa vào dàn ý viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
Trang 7Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Rèn kĩ năng viết câu, đoạn và trình bày bài
- Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: nội dung bài, tranh về cảnh đẹp của đất nớc, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập, quan sát cánh đồng lúa chín
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 HS đọc đoạn văn tả cảnh sông
n-ớc
- Nhận xét, cho điểm
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
b) Hớng dẫn học sinh luyện tập.
*Bài tập 1 Lập dàn ý cho bài văn tả
cảnh đẹp của đất nớc
- HD lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả
cảnh đẹp của cánh đồng lúa chín
1 Mở bài: giới thiệu bao quát cảnh đẹp
của cánh đồng lúa chín
2 Thân bài:
+ Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê
là màu vàng trải rộng mênh mông
+ Tả màu vàng của cảnh, của vật
+ Tả màu nắng, con ngời, …
3 Kết bài: Cảm nghĩ của bản thân về
cảnh đẹp của cánh đồng lúa chín
- Nhận xét đánh giá
*Bài tập 2 Chọn 1 phần trong dàn ý
viết thành bài văn
- HD học sinh làm vở
( Các em nên chọn đoạn trong phần thân
bài để chuyển thành đoạn văn Mỗi đoạn
có câu mở đầu bao trùm đoạn văn Các
câu trong đoạn làm nổi bật ý đó Đoạn
văn phải có hình ảnh Chú ý áp dụng
biện pháp so sánh, nhân hoá )
- Chấm chữa, nhận xét
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
+ Trình bày kết quả quan sát của mình + Lập dàn ý chi tiết cho bài văn với đủ ba phần (2-3 em làm bảng nhóm)
+ 1 em làm bài tốt lên dán bảng
+ Cả lớp nhận xét bổ sung
* Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân,viết một đoạn văn ở phần thân bài
- Một số Hs đọc bài
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Sửa chữa, bổ sung dàn ý của mình
_
Kĩ thuật Nấu Cơm(tiếp) I/ Mục tiêu.
- Biết cách nấu cơm bằng nồi cơm điện
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
- Có ý thức nấu cơm giúp gia đình
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV: Nội dung bài, nồi cơm điện, rá, thau, gạo tẻ
- Hs: Quan sát việc nấu cơm bằng nồi cơm điện ở gia đình
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới.
Trang 8Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
1) Giới thiệu bài.
Nấu cơm bằng nồi cơm điện
2) Bài mới.
*Hoạt động 1: Chuẩn bị dụng cụ và
nguyên liệu để nấu cơm
- Hãy kể tên những dụng cụ và nguyên
liệu cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi
cơm điện?
*Hoạt động 2: Lấy gạo để nấu cơm
- HD thảo luận nhóm đôi
- Xác định lợng gạo nh thế nào để nấu
cơm?
- Có dụng cụ nào để đong gạo?
*Hoạt động 3: Vo gạo và rửa dụng cụ
nấu cơm
+ Nêu cách vo gạo và rửa xoong?
*Hoạt động 4: Nấu cơm bằng nồi cơm
điện
+ Hãy nêu các bớc nấu cơm bằng nồi
cơm điện?
+ Vì sao phải lau khô nồi trớc khi đặt
vào nấu?
3) Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nêu các bớc chuẩn bị nấu ăn
* HS thảo luận kể trong nhóm
- HS kể trớc lớp
- HS trả lời miệng
- HS quan sát hình 2 và nêu
- HS nêu từng bớc
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu.
- Biết cách so sánh 2 số thập phân Biết cách sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ
bé đến lớn Làm đợc BT 1, 2, 3, 4(a)
- Rèn kĩ năng làm và trình bày bài
- Giáo dục ý thức học tập tốt môn học
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs chữa BT 4
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
*Bài 1: Điền dấu: <, >, =
- HD làm nháp, gọi 2 Hs làm bảng
- Nhận xét, sửa
*Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn
- HD làm nhóm đôi
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Đánh giá, chữa bài
- 2 Hs chữa bài
* Lớp tự làm, 2 Hs làm bảng lớp
a/ 84,2 > 84,19 ; 6,843 < 6,85 b/ 47,5 = 47,500 ; 90,6 > 89,6
* Các nhóm thảo luận, làm bài
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét bổ sung
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
Trang 9Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
*Bài 3: Tìm x
- Cho Hs thi đua, nêu miệng
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 4: Tím số tự nhiên x
- HD làm vở, gọi 1 Hs chữa bảng
- Chấm chữa bài
c) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Thi đua, nêu miệng
a/ 9,708 < 9,718 Vậy x = 0
* Làm vở, 1 Hs chữa bảng
a/ x = 1, vì 0,9 < 1 < 1,2
b/ x= 65, vì 64,97 < 65 < 65,11
- Nhận xét
Địa lí
Dân số nớc ta
I/ Mục tiêu.
- Biết sơ lợc về sự gia tăng dân số của Việt Nam Biết tác động của việc dân số đông
và tăng nhanh
- Học sinh biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân số
và sự gia tăng dân số của nớc ta Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình
- Rèn kĩ năng xem và đọc bảng số liệu và bản đồ
- Giáo dục ý thức học tập tốt môn học
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, biểu đồ tăng dân số Việt Nam
- Học sinh: Tìm hiểu tác hại của việc tăng dân số
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Mô tả, vị trí, giới hạn của nớc ta trên bản
đồ?
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
bBài mới:
*Hoạt động 1: Đặc điểm dân số
- Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu và trả
lời câu hỏi
+ Năm 2004 nớc ta có bao nhiêu dân?
Đứng thứ mấy ở Đông Nam Á
- Nhận xét
*Hoạt động 2: Gia tăng dân số.
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ dân số qua
các năm thảo luận nhóm đôi, trả lời câu
hỏi
+Cho biết số dân từng năm của nớc ta?
+Nhận xét về sự tăng dân số của nớc ta?
- Nhận xét, đánh giá
* Hoạt động 3: Liên hệ
- HD làm nhóm 4
- 2 Hs lên bảng chỉ bản đồ và mô tả
* HS làm việc cá nhân
- 3, 4 em trình bày trớc lớp
+ Năm 2004 nớc ta có 82 triệu ngời + Dân số nớc ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á và là 1 trong những nớc đông dân trên thế giới
* Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi, trả lời
+ Năm 1979: 52,7 triệu ngời
+ Năm 1989: 64,4 triệu ngời
+ Năm 1999: 76,3 triệu ngời
+ Dân số nớc ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm thêm hơn 1 triệu ngời
Cử đại diện báo cáo
- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung
* Các nhóm chuẩn bị nội dung
Trang 10Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
* Bớc 1: HD học sinh dựa vào tranh ảnh và
vốn hiểu biết, nêu hậu quả do dân số tăng
nhanh
- Nhận xét, KL
- Liên hệ ở địa phơng, trong gia đình em?
- Nhận xét, KL
c) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Cử đại diện trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
- Nối tiếp trình bày
_
Thể dục
Đội hình đội ngũ Trò chơi: Kết bạn
I/ Mục tiêu.
- Thực hiện tập hợp hàng dọc, hàng ngang nhanh; dóng thẳng hàng ngang, dọc; điểm
đúng số của mình
- Thực hiện đợc đi thẳng hớng và vòng phải, vòng trái
- Biết chơi và tham gia chơi trò chơi "Kết bạn"
II/ Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phơng tiện: còi
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu.
- Cho Hs tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ
số
- HD Hs khởi động
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2/ Phần cơ bản.
a/ Ôn đội hình, đội ngũ.
- Ôn lại các động tác về đội hình đội
ngũ (cách tập hợp hàng ngang, dọc;
dóng hàng; điểm số; đi đều thẳng hớng
và vòng phải, vòng trái )
- Giáo viên điều khiển lớp tập, sửa
chữa những chỗ sai sót
- Cho lớp trởng điều khiển lớp tập
- Chia 3 tổ cho Hs tập luyện
- Gv cho các tổ trình diễn
- Đánh giá việc ôn tập của từng tổ
b/ Trò chơi: Kết bạn “ ”
- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp
học sinh theođội hình chơi, giải thích
cách chơi
- Gọi Hs nêu cách chơi
- Cho Hs chơi thử
- Chia các đội chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
- Nhận xét, đánh giá
3/ Phần kết thúc.
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* Học sinh theo dõi nội dung ôn tập và nhớ lại từng động tác
- Lớp trởng điều khiển lớp ôn tập
- Học sinh tập luyện theo các tổ
- Các tổ thi đua trình diễn
* Nhắc lại cách chơi
- Chơi thử 1-2 lần
- Các đội chơi chính thức
- Thi đua chơi 2 đến 3 lần
* Thả lỏng, hồi tĩnh
_
Tập đọc
Trớc cổng trời
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng