1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuan 4 lop 12 2010

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xé một hình tròn ,hình vuông Nhận xét bài làm của các bạn... Các hoạt động dạy học :.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn:18/9/2010 Ngày giảng: Thứ ba 21/9/2010

KỂ CHUYỆN

BÍM TểC ĐUễI SAM

I YấU CẦU

- Dựa vào tranh kể lại đợc đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bớc đầu kể lại

đợc đoạn 3 bằng lời của mình (BT2)

- Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh hoạ đoạn 1 và 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng, phân vai cho 3 em

kể lại câu chuyện: Bạn của Nai nhỏ

+ Nhận xét và ghi điểm

II DạY HọC BàI MớI :

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn kể chuyện :

a Kể lại đoạn 1 và 2 theo tranh.

+ Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS

dựa vào tranh kể trong nhóm

+ Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

+ Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể

b Kể lại đoạn 3

+ Cho HS đọc yêu cầu 2 trong SGK Hỏi:

- Kể bằng lời nghĩa là thế nào ?

- Em có đợc kể y nguyên nh S GK không ?

+ Cho HS suy nghĩ và kể trớc lớp

3 Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS kh á giỏi)

+ Yêu cầu HS kể theo hình thức phân vai

* Kể lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện

phối hợp kể cùng học sinh

+ Yêu cầu HS nhận xét

* Kể lần 2 : Gọi HS xung phong nhận

vai kể Hớng dẫn nhiệm vụ của từng vai

sau đó cho thực hành

+ 3 HS lên bảng theo yêu cầu của GV

Nhắc lại tựa bài

+ Quan sát tranh và kể cho nhau nghe + Từng nhóm cử đại diện lên kể đoạn 1 và 2 + Nhận xét bạn kể

+ HS tự đọc yêu cầu và nhớ lại

- Kể bằng lời của mình chứ không phải học thuộc đoạn kể

- Không đợc kể y nguyên trong sách Thực hiện kể đoạn 3

+ Một số HS nhận vai kể + Nhận xét về từng vai diễn

+ Tự nhận vai và thực hiện kể Sau đó nhận xét bạn kể

3.Củng cố - dặn dũ

- Hôm nay, các em đợc học kể chuyện gì ?

- Câu chuyện đã giúp em hiểu điều gì ? Dặn chuẩn bị bài sau đó GV nhận xét

Trang 2

-HÁT NHẠC

HỌC BÀI HÁT: XOẩ HOA

Giỏo viờn bộ mụn

-TO NÁ

49 +25

I YấU CẦU

- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 49 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

-Bài 1 ( cột 1,2,3), 3

-GD hs chăm học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng cài, que tính

- Ghi sẵn bài tập 2 lên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KTBC:

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu

cầu:

Nhận xét ghi điểm

II Bài mới

1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn 49 + 25.

Bớc 1 : Giới thiệu.

+ Nêu bài toán : Có 49 que tính , thêm 25

que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

+ Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính

ta làm nh thế nào ?

Bớc 2 : Đi tìm kết quả.

+ Cho HS sử dụng que tính để tìm kết quả

+ GV thao tác trên que tính và bảng cài

nh các tiết trớc Phân tích hàng chục và

hàng đơn vị để có :

49: Gồm 4 chục và 9 đơn vị

25: Gồm 2 chục và 5 đơn vị

Vậy : 49 + 25 = 74

Bớc 3 : Đặt tính và tính

+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính, thực hiện phép

tính sau đó nêu lại cách làm của mình

3 LUYệN TậP THựC HàNH :

Bài 1: (cột 1, 2,3) cột 4, 5 HS khá giỏi

+ Yêu cầu HS tự làm bài, 3 HS lên bảng

mỗi HS làm 3 con tính

+ Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép

tính : 69 + 24 ; 69 + 6

+ HS 1: Đặt tính và thực hiện phép tính

69 + 3 ; 39 + 7, nêu rõ cách làm đối với bài 39+7

+ HS 2 : Đặt tính và thực hiện phép tính

29 + 6 ; 79 + 2, nêu rõ cách làm đối với bài 79+2

HS nhắc lại

+ Nghe và phân tích đề toán

+ Thực hiện phép cộng 49 + 25

+ HS thao tác trên que tính để tìm đợc 74 + Làm theo giáo viên

HS nêu nh SGK

+ Làm vào vở, nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình

+ Mỗi HS nêu cách làm của 1 phép tính

Trang 3

+ Nhận xét và ghi điểm.

Bài 2 : (HS khá giỏi)

+ Bài toán yêu cầu làm gì ?

+ Để tìm đợc tổng ta làm nh thế nào ?

+ Yêu cầu HS tự làm, gọi 1 HS lên bảng

giải

+ Nhận xét

Bài 3 :

+ Gọi 1 HS đọc đề

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?

+ Cho HS làm vào vở theo tóm tắt sau:

Tóm tắt : Lớp 2A : 29 học sinh

Lớp 2B : 25 học sinh

Cả hai lớp : học sinh ?

+Tìm tổng của phép cộng

+ Cộng các số hạng với nhau

+ Làm bài vào vở rồi chữa bài

+ Đọc đề bài

+ Số HS lớp 2A là 29 , lớp 2B là 25

+ Tổng số HS cả hai lớp

+ Làm bài vào vở rồi chữa bài

Bài giải :

Số học sinh cả hai lớp là :

29 + 25 = 54 ( học sinh ) Đáp số : 54 học sinh

3Củng cố - dặn dũ :

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng

- Dặn HS về làm bài và chuẩn bị bài sau

- GV nhận xét tiết học

-CHÍNH TẢ- TẬP CHẫP

BÍM TểC ĐUễI SAM

I YấU CẦU:

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, biết trỡnh bày đỳng lời nhõn vật trong bài

- Làm đúng bài tập 2, BT 3 a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép sẵn nôi dung đoạn cần chép Nội dung các bài tập chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó của

tiết trớc và viết lên bảng

+ Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn tập chép:

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.

+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn

chép

+ Thầy giáo và Hà đang nói về chuyện gì ?

+ Tại sao Hà không khóc nữa ?

b Hớng dẫn viết từ khó.

+ Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc

+ Viết: nghiêng ngã, nghi ngờ, nghe ngóng, cây gỗ, trò chuyện, Dê Trắng, Bê Vàng

Nhắc lại

+ Vài HS đọc đoạn cần chép

+ Về tím tóc của Hà

Vì thầy khen bím tóc của Hà rất đẹp + Đọc: thầy giáo, xinh xinh, nớc mắt, nín… + 2 HS viết ở bảng, cả lớp viết ở bảng con

Trang 4

c Cho HS nhìn bảng chép bài, sau đó

đọc cho HS soát lỗi.

GV thu vở để chấm

3 Hớng dẫn làm bài tập:

a Cách tiến hành.

+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề

+ Yêu cầu làm vào vở.1 HS lên bảng

+ Gọi HS nhận xét bài trên bảng

Lời giải:

Bài 2: yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên.

Bài 3 a: da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.

Vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân

+ Nhìn bảng để chép bài vào vở

+ Đọc yêu cầu

+ Làm bài

+ Nhận xét bài ở bảng

III CủNG Cố DặN Dò :

- Hôm nay các em học chính tả bài gì ?

- Để viết đúng và đẹp cần chú ý điều gì ?

- Dặn HS về luyện viết lại và chuẩn bị bài sau

-Ngày soạn:19/9/2010 Ngày giảng: Thứ tư 22/9/2010

TN-XH

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I.YấU CẦU :

- Nờu được cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ mắt và tai.

-Tự giỏc thực hành thường xuyờn cỏc hoạt động vệ sinh để giữ gỡn mắt và tai.

-Cú ý thức giữ gỡn ,vệ sinh mắt và tai sạch sẽ

II.Đồ dựng dạy học:

-Cỏc hỡnh ở bài 4 SGK và cỏc hỡnh khỏc thể hiện được cỏc hoạt động liờn quan đến mắt và tai.

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dựng học tập

mụn TNXH của học sinh

2.Bài mới:

Giới thiệu bài:Bảo vệ mất và tai

Cả lớp hỏt bài “Rửa mặt như mốo” để

khởi động thay cho lời giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Quan sỏt và xếp tranh theo

ý “nờn” “khụng nờn”

Để đồ dựng học tập mụn TNXH lờn bàn để

GV kiểm tra

Lớp hỏt bài hỏt “Rửa mặt như mốo”

Trang 5

MĐ: Học sinh nhận ra những việc gì nên

làm và không nên làm để bảo vệ mắt

Các bước tiến hành

Bước 1:

Yêu cầu học sinh quan sát hình ở tranh

10 SGK, tập đặt câu hỏi và tập trả lời các

câu hỏi đó

Bước 2: GV thu kết quả quan sát

GV gọi học sinh xung phong lên bảng

gắn các bức tranh phóng to ở trang 4

SGK vào phần: các việc nên làm và các

việc không nên làm.

GV kết luận.: Việc nên làm : kiểm tra

mắt ,rửa mặt , học bài

-việcc không nên làm :nhìn mặt trời ,

xem ti vi gần mắt ,

Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập đặt

câu hỏi

MĐ: Học sinh nhận ra những điều nên

làm và không nên làm để bảo vệ tai

Các bước tiến hành:

Bước 1 :

Yêu cầu học sinh quan sát từng hình, tập

đặt câu hỏi, tập trả lời cho những câu hỏi

đó GV hướng dẫn các em đặt câu hỏi

Bước 2 :

Gọi đại diện 2 nhóm lên gắn các bức

tranh vào phần nên hoặc không nên

GV tóm tắt các việc nên làm và không

nên làm để bảo vệ tai

Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

MĐ: Tập xử lí các tình huống đúng để

bảo vệ mắt và tai

Các bước tiến hành

Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho từng

nhóm

trai Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi trò

bắn súng cao su vào nhau Nếu là Hùng

Làm việc theo cặp (2 em): 1 bạn đặt câu hỏi, bạn kia trả lời, sau đó đổi ngược lại

VD hỏi:

 Bạn nhỏ đang làm gì?

 Việc làm của bạn đó đúng hay sai?

 Chúng ta có nên học tập bạn nhỏ đó không?

Làm việc theo nhóm nhỏ (4 em)

 Hai bạn đang làm gì?

 Theo bạn việc làm đó đúng hay sai?

 Nếu bạn nhìn thấy 2 bạn đó, bạn sẽ nói gì với 2 bạn?

Đại diện 2 nhóm lên làm

Làm việc theo nhóm Thảo luận về các cách xử lí và chọn ra cách

xử lí hay nhất để phân công các bạn đóng vai

Tập đóng vai đối đáp trong nhóm trước khi

Trang 6

em sẽ làm gì khi đó?

 N2:Mai đang ngồi học bài thì bạn của

anh Mai đem băng nhạc đến mở rất to

Nếu là Mai em sẽ làm gì khi đó?

Bước 2: Cho các nhóm đóng tình huống

và nêu cách ứng xử của nhóm .Gọi 2

nhóm lên đóng vai theo tình huống

4.Củng cố ,dặn dò :

Hãy kể những việc em đã làm được hằng

ngày để bảo vệ mắt và tai

Tuyên dương 1 số em thực hiện tốt bảo

vệ mắt và tai

Hằng ngày cần thực hiện tốt bảo vệ mắt

và tai

lên trình bày

2 nhóm lên đóng vai theo tình huống đã phân công

Trả lời những việc mình đã làm hằng ngày

để bảo vệ mắt và tai

Lắng nghe.

Thực hiện ở nhà

-

TIẾNG VIỆT : t - th

I.YÊU CẦU :

-Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được t ,th ,tổ ,thỏ

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

-Hs tự tin mạnh dạn khi đọc ,viết đẹp ,đúng mẫu , không bắt chim non ,phá tổ chim

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ : tổ, thỏ và câu ứng dụng bố thả cá mè, bá thả cá cờ., ti vi ,thợ

mỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết bảng con.

1 hs đọc câu úng dụng

GV nhận xét ,ghi điểm

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và dấu thanh

gì đã học?

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới:

N1: d – dê, N2: đ – đò.N3 : đá

Dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ

Tổ, thỏ

Âm ô, o, thanh hỏi đã học.

Theo dõi.

Trang 7

t, th (viết bảng t, th)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

Chữ t giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ t và chữ đ?

-học sinh tìm chữ t trên bộ chữ.

Nhận xét, bổ sung.

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm.

GV phát âm mẫu: âm t

GV chỉnh sữa cho học sinh.

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm t.

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh.

Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ.

GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép

của các bạn.

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng.

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

hướng dẫn đánh vần t - ô –tô –hỏi –tổ

GV chỉnh sữa cho học sinh

HD viết : t , tổ gv viết mẫu ,nêu qui tình

GV nhận xét ,sửa sai

Âm th (dạy tương tự âm t).

- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t

đứng trước và h đứng sau.

- So sánh chữ “t" và chữ “th”.

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng rồi bật

mạnh, không có tiếng thanh.

HD đọc

-Viết: Có nét nối giữa t và h.

Giống chữ đ.

Giống nhau: Cùng một nét móc ngược và nét ngang.

Khác nhau: Âm đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải

Toàn lớp thực hiện.

Quan sát, phát âm

6 em, nhóm 1, nhóm 2.

Lắng nghe.

Thêm âm ô đứng sau âm t, thanh hỏi trên âm ô.

Cả lớp cài: tổ.

Nhận xét một số bài làm của các bạn khác.

Lắng nghe.

1 em Đánh vần Cá nhân ,tổ ,lớp

-Lớp theo dõi.

- hs viết bảng con

Giống nhau: Cùng có chữ t Khác nhau: Âm th có thêm chữ h.

CN ,tổ ,lớp Toàn lớp.

Hs viết bảng con

Trang 8

Viết bảng con: t – tổ, th – thỏ.

Gv viết mẫu nêu qui trình : th ,thỏ

GV nhận xét và sửa sai.

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có âm t, th, hãy ghép một số âm dã học

để được tiếng có nghĩa.

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng.

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng.

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới

học

Đọc lại bài

NX tiết 1.

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp.

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.

GV nhận xét.

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: bố thả

cá mè, bé thả cá cờ.

Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn tiếng.

Gọi đọc trơn toàn câu.

GV nhận xét.

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.

Con gì có ổ?

Con gì có tổ?

Các con vật có ổ, tổ để ở Con người có

gì để ở?

Em có nên phá ổ tổ của các con vật hay

không? Tại sao?

Giáo dục tư tưởng tình cảm.

Đọc sách kết hợp bảng con.

-To, tơ, ta, tho, thơ, tha.

6 em, nhóm 1, nhóm 2.

1 em.

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em.

Hs tìm

6 em, nhóm 1, nhóm 2.

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng thả).

6 em.

7 em.

-“ổ, tổ”.

Học sinh luyện nói theo hệ thống câu hỏi của GV.

Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,

Chim, kiến, ong, mối,

Nhà.

Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con người.

10 em

Trang 9

GV đọc mẫu.

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ

ở bảng con.

GV nhận xét cho điểm.

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở tập viết

Theo dõi và sữa sai.

Chấm bài ,Nhận xét

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dị:về nhà học bài , làm

bài ở vở bài tập , chuẩn bị bài sau ơn tập

Tồn lớp thực hiện.

-Hs viết vào vở

Hs tìm thi đua giữa 3 tổ

Tốn : Luyện tập

I.YÊU CẦU :

Hs biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn ,lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so

sánh các số trong phạm vi 5

Làm bài tập 1,2,3.

-HS thận trọng khi so sánh

II CHUẨN BỊ

Phiếu bài tập, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC: điền số vào ơ trống

Nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài : tt

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

cả lớp làm bài vào phiếu 1 học sinh lên

bảng làm bài

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ

Điền > ,< ,=

Trang 10

3… 2,

1 …2 ,2…2 2…4

4…5 , 4…4 , 4…3 ,

Bài 2: nêu cách làm bài tập 2 ?

ta viết 3 > 2 và 2 < 3

cả lớp làm bài: 5> 4 , 4< 5 , 3 =3 ,5 =5

Bài 3: bài tập 3 ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào sgk

Gv nhận xét

3.Củng c ố , d ặn dị á :

Trong các số chúng ta đã học:

 Số 5 lớn hơn những số nào?

 Những số nào bé hơn số 5?

 Số 1 bé hơn những số nào?

 Những số nào lớn hơn số 1?

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới Luyện tập chung

Thực hiện trên phiếu học tập, nêu miệng kết quả

-viết theo mẫu

So sánh rồi viết kết quả Thực hiện sgk bà nêu kết quả

-Làm cho bằng nhau

Hs nêu kết quả

1, 2, 3, 4

1, 2, 3, 4

2, 3, 4, 5

2, 3, 4, 5 Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

-THỦ CƠNG

XÉ- DÁN HÌNH VUƠNG

I.YÊU CẦU:

-Biết cách xé hình vuơng

-Xé, dán được hình vuơng đường xé cĩ thể chưa thẳng ,bi răng cưa ,hình dán

cĩ thể chưa phẳng.

- Hs cĩ tính thẩm mỹ khi xé

II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:

-Bài mẫu về xé dán hình trịn ,hình vuơng

-Hai tờ giấy màu khác nhau

Học sinh: -Giấy thủ cơng màu, hồ dán, bút chì, vở thủ cơng.

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC: KT dụng cụ học tập mơn thủ

Hát

Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV

Trang 11

công của học sinh.

3.Bài mới:

Giới thiệu bài : tt

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét.

Cho các em xem bài mẫu và phát hiện

quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình

tròn ,hình vuông

Hoạt động 2: Vẽ và xé hình tròn

GV lấy 1 tờ giấy thủ công làm các thao

tác xé hình tròn

Sau khi xé xong lật mặt màu để học sinh

quan sát hình tròn

Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy

nháp có kẻ ô vuông

+HD xé dán hình vuông

Gv thao tác ,làm ,nêu quy trình cách xé

dán hình vuông

Hoạt động 5: Thực hành

GV yêu cầu học sinh xé một hình vuông

một hình tròn cần kiểm tra lại hình trước

khi dán

4.Đánh giá sản phẩm:

GV cùng học sinh đánh giá sản phẩm:

5.Củng cố , dặn dò :

Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán ht ,hv

6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:

Nhận xét, tuyên dương các em học tốt

Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để

học bài sau., dán sản phẩm vào vở

kiểm tra.

Nhắc lại.

bánh xe đạp ,miệng cái thau nước ,quả bóng , mặt trời (ht) ,

khăn mùi xoa ,khung kính cửa sổ lớp (hv)

- hs theo dõi cách làm của gv

Xé hình tròn ,hv trên giấy nháp có kẻ ô vuông.

Lắng nghe và thực hiện.

Xé một hình tròn ,hình vuông Nhận xét bài làm của các bạn.

Nhắc lại cách xé dán ht ,hv Chuẩn bị ở nhà.

-Ngày soạn:20/9/2010 Ngày giảng: Thứ năm 23/9/2010

Thể dục

ĐỘNG TÁC CHÂN- LƯỜN TRÒ CHƠI: KÉO CƯA LỪA XẺ

I.Yêu cầu :

Ngày đăng: 02/05/2021, 12:12

w