Xé một hình tròn ,hình vuông Nhận xét bài làm của các bạn... Các hoạt động dạy học :.[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn:18/9/2010 Ngày giảng: Thứ ba 21/9/2010
KỂ CHUYỆN
BÍM TểC ĐUễI SAM
I YấU CẦU
- Dựa vào tranh kể lại đợc đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bớc đầu kể lại
đợc đoạn 3 bằng lời của mình (BT2)
- Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ đoạn 1 và 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng, phân vai cho 3 em
kể lại câu chuyện: Bạn của Nai nhỏ
+ Nhận xét và ghi điểm
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn kể chuyện :
a Kể lại đoạn 1 và 2 theo tranh.
+ Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS
dựa vào tranh kể trong nhóm
+ Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
+ Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể
b Kể lại đoạn 3
+ Cho HS đọc yêu cầu 2 trong SGK Hỏi:
- Kể bằng lời nghĩa là thế nào ?
- Em có đợc kể y nguyên nh S GK không ?
+ Cho HS suy nghĩ và kể trớc lớp
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS kh á giỏi)
+ Yêu cầu HS kể theo hình thức phân vai
* Kể lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện
phối hợp kể cùng học sinh
+ Yêu cầu HS nhận xét
* Kể lần 2 : Gọi HS xung phong nhận
vai kể Hớng dẫn nhiệm vụ của từng vai
sau đó cho thực hành
+ 3 HS lên bảng theo yêu cầu của GV
Nhắc lại tựa bài
+ Quan sát tranh và kể cho nhau nghe + Từng nhóm cử đại diện lên kể đoạn 1 và 2 + Nhận xét bạn kể
+ HS tự đọc yêu cầu và nhớ lại
- Kể bằng lời của mình chứ không phải học thuộc đoạn kể
- Không đợc kể y nguyên trong sách Thực hiện kể đoạn 3
+ Một số HS nhận vai kể + Nhận xét về từng vai diễn
+ Tự nhận vai và thực hiện kể Sau đó nhận xét bạn kể
3.Củng cố - dặn dũ
- Hôm nay, các em đợc học kể chuyện gì ?
- Câu chuyện đã giúp em hiểu điều gì ? Dặn chuẩn bị bài sau đó GV nhận xét
Trang 2-HÁT NHẠC
HỌC BÀI HÁT: XOẩ HOA
Giỏo viờn bộ mụn
-TO NÁ
49 +25
I YấU CẦU
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 49 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
-Bài 1 ( cột 1,2,3), 3
-GD hs chăm học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng cài, que tính
- Ghi sẵn bài tập 2 lên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I KTBC:
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu:
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới
1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn 49 + 25.
Bớc 1 : Giới thiệu.
+ Nêu bài toán : Có 49 que tính , thêm 25
que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
+ Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính
ta làm nh thế nào ?
Bớc 2 : Đi tìm kết quả.
+ Cho HS sử dụng que tính để tìm kết quả
+ GV thao tác trên que tính và bảng cài
nh các tiết trớc Phân tích hàng chục và
hàng đơn vị để có :
49: Gồm 4 chục và 9 đơn vị
25: Gồm 2 chục và 5 đơn vị
Vậy : 49 + 25 = 74
Bớc 3 : Đặt tính và tính
+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính, thực hiện phép
tính sau đó nêu lại cách làm của mình
3 LUYệN TậP THựC HàNH :
Bài 1: (cột 1, 2,3) cột 4, 5 HS khá giỏi
+ Yêu cầu HS tự làm bài, 3 HS lên bảng
mỗi HS làm 3 con tính
+ Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính : 69 + 24 ; 69 + 6
+ HS 1: Đặt tính và thực hiện phép tính
69 + 3 ; 39 + 7, nêu rõ cách làm đối với bài 39+7
+ HS 2 : Đặt tính và thực hiện phép tính
29 + 6 ; 79 + 2, nêu rõ cách làm đối với bài 79+2
HS nhắc lại
+ Nghe và phân tích đề toán
+ Thực hiện phép cộng 49 + 25
+ HS thao tác trên que tính để tìm đợc 74 + Làm theo giáo viên
HS nêu nh SGK
+ Làm vào vở, nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình
+ Mỗi HS nêu cách làm của 1 phép tính
Trang 3+ Nhận xét và ghi điểm.
Bài 2 : (HS khá giỏi)
+ Bài toán yêu cầu làm gì ?
+ Để tìm đợc tổng ta làm nh thế nào ?
+ Yêu cầu HS tự làm, gọi 1 HS lên bảng
giải
+ Nhận xét
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Cho HS làm vào vở theo tóm tắt sau:
Tóm tắt : Lớp 2A : 29 học sinh
Lớp 2B : 25 học sinh
Cả hai lớp : học sinh ?
+Tìm tổng của phép cộng
+ Cộng các số hạng với nhau
+ Làm bài vào vở rồi chữa bài
+ Đọc đề bài
+ Số HS lớp 2A là 29 , lớp 2B là 25
+ Tổng số HS cả hai lớp
+ Làm bài vào vở rồi chữa bài
Bài giải :
Số học sinh cả hai lớp là :
29 + 25 = 54 ( học sinh ) Đáp số : 54 học sinh
3Củng cố - dặn dũ :
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng
- Dặn HS về làm bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
-CHÍNH TẢ- TẬP CHẫP
BÍM TểC ĐUễI SAM
I YấU CẦU:
- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, biết trỡnh bày đỳng lời nhõn vật trong bài
- Làm đúng bài tập 2, BT 3 a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép sẵn nôi dung đoạn cần chép Nội dung các bài tập chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KTBC:
+ Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó của
tiết trớc và viết lên bảng
+ Nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn
chép
+ Thầy giáo và Hà đang nói về chuyện gì ?
+ Tại sao Hà không khóc nữa ?
b Hớng dẫn viết từ khó.
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc
+ Viết: nghiêng ngã, nghi ngờ, nghe ngóng, cây gỗ, trò chuyện, Dê Trắng, Bê Vàng
Nhắc lại
+ Vài HS đọc đoạn cần chép
+ Về tím tóc của Hà
Vì thầy khen bím tóc của Hà rất đẹp + Đọc: thầy giáo, xinh xinh, nớc mắt, nín… + 2 HS viết ở bảng, cả lớp viết ở bảng con
Trang 4c Cho HS nhìn bảng chép bài, sau đó
đọc cho HS soát lỗi.
GV thu vở để chấm
3 Hớng dẫn làm bài tập:
a Cách tiến hành.
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Yêu cầu làm vào vở.1 HS lên bảng
+ Gọi HS nhận xét bài trên bảng
Lời giải:
Bài 2: yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên.
Bài 3 a: da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.
Vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
+ Nhìn bảng để chép bài vào vở
+ Đọc yêu cầu
+ Làm bài
+ Nhận xét bài ở bảng
III CủNG Cố – DặN Dò :
- Hôm nay các em học chính tả bài gì ?
- Để viết đúng và đẹp cần chú ý điều gì ?
- Dặn HS về luyện viết lại và chuẩn bị bài sau
-Ngày soạn:19/9/2010 Ngày giảng: Thứ tư 22/9/2010
TN-XH
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I.YấU CẦU :
- Nờu được cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ mắt và tai.
-Tự giỏc thực hành thường xuyờn cỏc hoạt động vệ sinh để giữ gỡn mắt và tai.
-Cú ý thức giữ gỡn ,vệ sinh mắt và tai sạch sẽ
II.Đồ dựng dạy học:
-Cỏc hỡnh ở bài 4 SGK và cỏc hỡnh khỏc thể hiện được cỏc hoạt động liờn quan đến mắt và tai.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dựng học tập
mụn TNXH của học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:Bảo vệ mất và tai
Cả lớp hỏt bài “Rửa mặt như mốo” để
khởi động thay cho lời giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 : Quan sỏt và xếp tranh theo
ý “nờn” “khụng nờn”
Để đồ dựng học tập mụn TNXH lờn bàn để
GV kiểm tra
Lớp hỏt bài hỏt “Rửa mặt như mốo”
Trang 5MĐ: Học sinh nhận ra những việc gì nên
làm và không nên làm để bảo vệ mắt
Các bước tiến hành
Bước 1:
Yêu cầu học sinh quan sát hình ở tranh
10 SGK, tập đặt câu hỏi và tập trả lời các
câu hỏi đó
Bước 2: GV thu kết quả quan sát
GV gọi học sinh xung phong lên bảng
gắn các bức tranh phóng to ở trang 4
SGK vào phần: các việc nên làm và các
việc không nên làm.
GV kết luận.: Việc nên làm : kiểm tra
mắt ,rửa mặt , học bài
-việcc không nên làm :nhìn mặt trời ,
xem ti vi gần mắt ,
Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập đặt
câu hỏi
MĐ: Học sinh nhận ra những điều nên
làm và không nên làm để bảo vệ tai
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
Yêu cầu học sinh quan sát từng hình, tập
đặt câu hỏi, tập trả lời cho những câu hỏi
đó GV hướng dẫn các em đặt câu hỏi
Bước 2 :
Gọi đại diện 2 nhóm lên gắn các bức
tranh vào phần nên hoặc không nên
GV tóm tắt các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ tai
Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
MĐ: Tập xử lí các tình huống đúng để
bảo vệ mắt và tai
Các bước tiến hành
Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
trai Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi trò
bắn súng cao su vào nhau Nếu là Hùng
Làm việc theo cặp (2 em): 1 bạn đặt câu hỏi, bạn kia trả lời, sau đó đổi ngược lại
VD hỏi:
Bạn nhỏ đang làm gì?
Việc làm của bạn đó đúng hay sai?
Chúng ta có nên học tập bạn nhỏ đó không?
Làm việc theo nhóm nhỏ (4 em)
Hai bạn đang làm gì?
Theo bạn việc làm đó đúng hay sai?
Nếu bạn nhìn thấy 2 bạn đó, bạn sẽ nói gì với 2 bạn?
Đại diện 2 nhóm lên làm
Làm việc theo nhóm Thảo luận về các cách xử lí và chọn ra cách
xử lí hay nhất để phân công các bạn đóng vai
Tập đóng vai đối đáp trong nhóm trước khi
Trang 6em sẽ làm gì khi đó?
N2:Mai đang ngồi học bài thì bạn của
anh Mai đem băng nhạc đến mở rất to
Nếu là Mai em sẽ làm gì khi đó?
Bước 2: Cho các nhóm đóng tình huống
và nêu cách ứng xử của nhóm .Gọi 2
nhóm lên đóng vai theo tình huống
4.Củng cố ,dặn dò :
Hãy kể những việc em đã làm được hằng
ngày để bảo vệ mắt và tai
Tuyên dương 1 số em thực hiện tốt bảo
vệ mắt và tai
Hằng ngày cần thực hiện tốt bảo vệ mắt
và tai
lên trình bày
2 nhóm lên đóng vai theo tình huống đã phân công
Trả lời những việc mình đã làm hằng ngày
để bảo vệ mắt và tai
Lắng nghe.
Thực hiện ở nhà
-
TIẾNG VIỆT : t - th
I.YÊU CẦU :
-Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được t ,th ,tổ ,thỏ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
-Hs tự tin mạnh dạn khi đọc ,viết đẹp ,đúng mẫu , không bắt chim non ,phá tổ chim
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ : tổ, thỏ và câu ứng dụng bố thả cá mè, bá thả cá cờ., ti vi ,thợ
mỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Viết bảng con.
1 hs đọc câu úng dụng
GV nhận xét ,ghi điểm
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và dấu thanh
gì đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới:
N1: d – dê, N2: đ – đò.N3 : đá
Dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ
Tổ, thỏ
Âm ô, o, thanh hỏi đã học.
Theo dõi.
Trang 7t, th (viết bảng t, th)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Chữ t giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ t và chữ đ?
-học sinh tìm chữ t trên bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung.
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm.
GV phát âm mẫu: âm t
GV chỉnh sữa cho học sinh.
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm t.
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh.
Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ.
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn.
GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng.
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
hướng dẫn đánh vần t - ô –tô –hỏi –tổ
GV chỉnh sữa cho học sinh
HD viết : t , tổ gv viết mẫu ,nêu qui tình
GV nhận xét ,sửa sai
Âm th (dạy tương tự âm t).
- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t
đứng trước và h đứng sau.
- So sánh chữ “t" và chữ “th”.
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh, không có tiếng thanh.
HD đọc
-Viết: Có nét nối giữa t và h.
Giống chữ đ.
Giống nhau: Cùng một nét móc ngược và nét ngang.
Khác nhau: Âm đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải
Toàn lớp thực hiện.
Quan sát, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2.
Lắng nghe.
Thêm âm ô đứng sau âm t, thanh hỏi trên âm ô.
Cả lớp cài: tổ.
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác.
Lắng nghe.
1 em Đánh vần Cá nhân ,tổ ,lớp
-Lớp theo dõi.
- hs viết bảng con
Giống nhau: Cùng có chữ t Khác nhau: Âm th có thêm chữ h.
CN ,tổ ,lớp Toàn lớp.
Hs viết bảng con
Trang 8Viết bảng con: t – tổ, th – thỏ.
Gv viết mẫu nêu qui trình : th ,thỏ
GV nhận xét và sửa sai.
Dạy tiếng ứng dụng:
Cô có âm t, th, hãy ghép một số âm dã học
để được tiếng có nghĩa.
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng.
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới
học
Đọc lại bài
NX tiết 1.
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp.
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
GV nhận xét.
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: bố thả
cá mè, bé thả cá cờ.
Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn tiếng.
Gọi đọc trơn toàn câu.
GV nhận xét.
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
Con gì có ổ?
Con gì có tổ?
Các con vật có ổ, tổ để ở Con người có
gì để ở?
Em có nên phá ổ tổ của các con vật hay
không? Tại sao?
Giáo dục tư tưởng tình cảm.
Đọc sách kết hợp bảng con.
-To, tơ, ta, tho, thơ, tha.
6 em, nhóm 1, nhóm 2.
1 em.
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em.
Hs tìm
6 em, nhóm 1, nhóm 2.
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng thả).
6 em.
7 em.
-“ổ, tổ”.
Học sinh luyện nói theo hệ thống câu hỏi của GV.
Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,
Chim, kiến, ong, mối,
Nhà.
Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con người.
10 em
Trang 9GV đọc mẫu.
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ
ở bảng con.
GV nhận xét cho điểm.
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở tập viết
Theo dõi và sữa sai.
Chấm bài ,Nhận xét
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dị:về nhà học bài , làm
bài ở vở bài tập , chuẩn bị bài sau ơn tập
Tồn lớp thực hiện.
-Hs viết vào vở
Hs tìm thi đua giữa 3 tổ
Tốn : Luyện tập
I.YÊU CẦU :
Hs biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn ,lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so
sánh các số trong phạm vi 5
Làm bài tập 1,2,3.
-HS thận trọng khi so sánh
II CHUẨN BỊ
Phiếu bài tập, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KTBC: điền số vào ơ trống
Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài : tt
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
cả lớp làm bài vào phiếu 1 học sinh lên
bảng làm bài
Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ
Điền > ,< ,=
Trang 103… 2,
1 …2 ,2…2 2…4
4…5 , 4…4 , 4…3 ,
Bài 2: nêu cách làm bài tập 2 ?
ta viết 3 > 2 và 2 < 3
cả lớp làm bài: 5> 4 , 4< 5 , 3 =3 ,5 =5
Bài 3: bài tập 3 ta làm như thế nào?
Yêu cầu học sinh tự làm bài vào sgk
Gv nhận xét
3.Củng c ố , d ặn dị á :
Trong các số chúng ta đã học:
Số 5 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 5?
Số 1 bé hơn những số nào?
Những số nào lớn hơn số 1?
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới Luyện tập chung
Thực hiện trên phiếu học tập, nêu miệng kết quả
-viết theo mẫu
So sánh rồi viết kết quả Thực hiện sgk bà nêu kết quả
-Làm cho bằng nhau
Hs nêu kết quả
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 5
2, 3, 4, 5 Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
-THỦ CƠNG
XÉ- DÁN HÌNH VUƠNG
I.YÊU CẦU:
-Biết cách xé hình vuơng
-Xé, dán được hình vuơng đường xé cĩ thể chưa thẳng ,bi răng cưa ,hình dán
cĩ thể chưa phẳng.
- Hs cĩ tính thẩm mỹ khi xé
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé dán hình trịn ,hình vuơng
-Hai tờ giấy màu khác nhau
Học sinh: -Giấy thủ cơng màu, hồ dán, bút chì, vở thủ cơng.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC: KT dụng cụ học tập mơn thủ
Hát
Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV
Trang 11công của học sinh.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài : tt
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét.
Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình
tròn ,hình vuông
Hoạt động 2: Vẽ và xé hình tròn
GV lấy 1 tờ giấy thủ công làm các thao
tác xé hình tròn
Sau khi xé xong lật mặt màu để học sinh
quan sát hình tròn
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy
nháp có kẻ ô vuông
+HD xé dán hình vuông
Gv thao tác ,làm ,nêu quy trình cách xé
dán hình vuông
Hoạt động 5: Thực hành
GV yêu cầu học sinh xé một hình vuông
một hình tròn cần kiểm tra lại hình trước
khi dán
4.Đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh đánh giá sản phẩm:
5.Củng cố , dặn dò :
Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán ht ,hv
6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em học tốt
Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để
học bài sau., dán sản phẩm vào vở
kiểm tra.
Nhắc lại.
bánh xe đạp ,miệng cái thau nước ,quả bóng , mặt trời (ht) ,
khăn mùi xoa ,khung kính cửa sổ lớp (hv)
- hs theo dõi cách làm của gv
Xé hình tròn ,hv trên giấy nháp có kẻ ô vuông.
Lắng nghe và thực hiện.
Xé một hình tròn ,hình vuông Nhận xét bài làm của các bạn.
Nhắc lại cách xé dán ht ,hv Chuẩn bị ở nhà.
-Ngày soạn:20/9/2010 Ngày giảng: Thứ năm 23/9/2010
Thể dục
ĐỘNG TÁC CHÂN- LƯỜN TRÒ CHƠI: KÉO CƯA LỪA XẺ
I.Yêu cầu :