1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA LOP 4TUAN 9CKT BVMT TTHCM HDNGLL

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: duøng eâ ke veõ goùc vuoâng ñænh O, caïnh OM, ON roài keùo daøi 2 caïnh goùc vuoâng ñeå ñöôïc 2 ñöôøng thaúng OM vaø ON vuoâng goùc vôùi nhau ( SGK/50) - GV yeâu caàu HS quan saùt [r]

Trang 1

TUẦN 9 Thứ 2 ngày 18 thỏng 10 năm 2010 ĐẠO ĐỨC: (T9 )

Tiết kiệm thời giờ.( tiết 1)

(Tớch hợp tư tưởng HCM- Bộ phận)

I Mục tiêu cần đạt:

- Nờu được vớ dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ớch của tiết kiệm thời giờ

- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt, hằng ng y mà ột cỏch hợp lớ

HTV LTTGà ĐĐHCM :Gớao dục cho học sinh tiết kiệm thời giờ theo gương BÁC HỒ

II Tài liệu, phơng tiện:

- Bộ thẻ 3 màu: xanh, đỏ, trắng

- Các câu chuyện, tấm gơng về tiết kiệm thời giờ

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Y/c HS nêu nội dung bài giờ trớc

3 Bài mới (25)

A Giới thiệu bài:

B Kể chuyện: “ Một phút”

MT: Học sinh hiểu: thời giờ là cái quý nhất

cần phải tiết kiệm

- GV kể chuyện

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm theo nội

dung câu hỏi sgk

- GV: Một phút đều đáng quý Chúng ta

phải tiết kiệm thời giờ

HT V LTTG à ĐĐHCM : Cỏc em ạ thời giờ

rất quớ khi đó trụi qua thỡ khụng bao giờ

lấy lại được BÁC HỒ của chỳng ta lỳc cũn

sống đó tiết kiệm thời giờ 1 cỏch hợp lý cụ

mong rằng cỏc em cũng sẽ tiết kiệm thời

giờ theo gương BÁC HỒ

C Bài tập 2:

MT: HS hiểu đợc sự cần thiết phải tiết

kiệm thời giờ

- Tổ chức cho h.a thảo luận nhóm 4

- Yêu cầu: mỗi nhóm thảo luận về một tình

huống

- GV kết luận chốt lại cách làm đúng

Bài tập 2:

- GV đa ra lần lợt các ý kiến, yêu cầu HS

bày tỏ ý kiến của mình thông qua màu sắc

4 Hoạt động nối tiếp.

- Liên hệ bản thân về việc sử dụng thời giờ

- Lập thời gian biểu hàng ngày của bản

Trang 2

hằng ng y mà ột cỏch hợp lớ.

TẬP ĐỌC: (T 17)

Tha chuyện với mẹ.

I, Mục tiêu cần đạt :

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời nhõn vật trong đoạn đối thoại

- Hiểu ND: Cương mơ ước trở th nh thà ợ rốn để kiếm sống nờn đó thuyết phục mẹ để mẹ cũng thấy nghề nghiệp n o cà ũng đỏng quý (trả lời được cỏc CH SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh đốt pháo hoa, giảng từ: đốt cây bông

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc nối tiếp đoạn bài Đôi giày ba ta màu

xanh

- Nhận xét

3 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a, Luyện đọc:

- Chia đoạn: 2 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc đoạn

- GV sửa phát âm, ngắt giọng cho HS

- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ

- ý nghĩa của bài

- Chuẩn bị bài sau

- Coự bieồu tửụùng veà hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực

-Kieồm tra ủửụùc hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau baống eõ ke

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- EÂ ke, thửụực thaỳng (cho GV vaứ HS)

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Trang 3

Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các loại góc đã học và đặc điểm của nó ?

- GV nhận xét

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu hai đường thẳng vuông góc :

- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD yêu cầu

HS nêu 4 góc

- GV kéo dài cạnh DC, BC thành 2 đường thẳng,

vẽ phấn màu 2 đường thẳng (đã kéo dài)

- GV giới thiệu “ Hai đường thẳng DC và BC là

hai đường thẳng vuông góc với nhau.”

- GV: dùng ê ke vẽ góc vuông đỉnh O, cạnh OM,

ON rồi kéo dài 2 cạnh góc vuông để được 2 đường

thẳng OM và ON vuông góc với nhau ( SGK/50)

- GV yêu cầu HS quan sát các đồ dùng học tập

của mình, quan sát lớp học để tìm hai đường thẳng

vuông góc có trong thực tế cuộc sống

- GV yêu cầu HS cả lớp thực hành vẽ đường thẳng

NM vuông góc với đường thẳng PQ tại O

c.Luyện tập, thực hành :

* Bài 1: Hoạt động cá nhân.

- Yêu cầu dùng ê ke kiềm tra xem hai đường

thẳng có vuông góc vớí nhau không

- GV yêu cầu HS nêu ý kiến

- GV nhận xét

* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.

- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra từng cặp

cạnh vuông góc với nhau

- GV nhận xét và kết luận về đáp án đúng

* Bài 3a: Hoạt động nhóm bàn.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Dùng ê ke để xác định được trong mỗi hình góc

nào là góc vuông ?

- GV nhận xét chốt ý

- HS kiểm tra bằng ê ke và nhận xét

- Cả lớp cùng quan sát

- HS nêu nhận xét

1 HS kiểm tra ở bảng

- Cả lớp làm vào vở

- 2 HS nêu kết quả đã làm

- Các nhóm dùng ê ke kiểm tra và nêu

- Dán kết quả và trình bày

KỂ CHUYỆN: (T9 )

Trang 4

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Ổn định.

B Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS lên bảng kể câu chuyện đã nghe (đã

dọc) về những ước mơ

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

a.Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV đọc, phân tích đề bài, dùng phấn màu gách

chân dưới các từ: ước mơ đẹp của em, của bạn

bè, người thân.

- Hỏi : + Yêu cầu của đề bài về ước mơ là gì?

Nhân vật chính trong truyện là ai?

- Gọi HS đọc gợi ý 2

- Treo bảng phụ

- Em xây dựng cốt truyện của mình theo hướng

nào? Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe

* Kể trong nhóm:

- Chia nhóm 4 HS , yêu cầu các em kể câu

chuyện của mình trong nhóm Cùng trao đổi, thảo

luận với các bạn về nội dung, ý nghĩa và cách đặt

tên cho chuyện

- GV đi giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn

* Kể trước lớp:

-Tổ chức cho HS thi kể

- Mỗi HS kể GV ghi nhanh lên bảng tên HS , tên

truyện, ước mơ trong truyện

- Sau mỗi HS kể, GV yêu cầu HS dưới lớp hỏi

bạn về nội dung, ý nghĩa

- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

ở các tiết trước

- 1 HS lên bảng kể

- 2 HS đọc thành tiếng đề bài

- HS theo dõi

+ Đề bài yêu cầu đây là ước mơ phảicó thật.Nhân vật chính trong chuyệnlà em hoặc bạn bè, người thân

- 3 HS đọc thành tiếng

-1 HS đọc nội dung trên bảng phụ

- HS lần lượt nêu

- 4 HS ngồi 2 bàn kể chuyện, trao đổinội dung truyện , nhận xét, bổ sungcho nhau

- Nhiều HS tham gia kể Các HSkhác cùng theo dõi để trao đổi về cácnội dung

-Hỏi và trả lời câu hỏi

- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu

Trang 5

- Nhận xét, cho điểm từng HS

D Củng cố - dặn dò:

Thứ 3 ngày19 tháng 10 năm 2010CHÍNH TẢ: (T9 )

NGHE VIẾT: THỢ RÈN

I Mục tiêu:

-Nghe viết đúng bài chính tả,trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ

-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n

II Đồ dùng dạy học:

-Bài tập 2a viết vào giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết các từ : điện thoại, yên ổn,

bay liệng, biêng biếc.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chính tả:

* Tìm hiểu bài thơ:

- Gọi HS đọc bài thơ

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Hỏi: +Những từ ngữ nào cho em biết nghề thợ

rèn rất vất vả?

+ Nghề thợ rèn có những điểm gì vui nhộn?

+ Bài thơ cho em biết gì về nghề thợ rèn?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm, luyện viết các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

- GV đọc cho HS viết vào bảng con cacù tư ø:trăm

nghề,bóng nhẫy, diễn kịch, nghịch

- GV nhận xét

* Viết chính tả:

- Hướng dẫn cách trình bày bài thơ

- Nhắc tư thế ngồi viết

- GV đọc cho HS viết

* Thu, chấm bài, nhận xét:

- GV thu 10 bài chấm và nhận xét

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài 2a

- 1 HS viết ở bảng lớp, HS còn lại viếtvào bảng con

- Lắng nghe

-2 HS đọc thành tiếng

-1 HS đọc phần chú giải

-1 HS đọc thành tiếng

- Nhận đồ dùng và hoạt động trong

Trang 6

- Phaựt phieỏu vaứ buựt daù cho tửứng nhoựm

Naờm , leàu , le te, laọp loeứ

Lửng ,Laứn , loựng laựnh , loe.

- Goùi HS ủoùc laùi baứi thụ

- Hoỷi: +ẹaõy laứ caỷnh vaọt ụỷ ủaõu? Vaứo thụứi gian

- 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng

- ẹaõy laứ caỷnh vaọt ụỷ noõng thoõn vaứo nhửừngủeõm traờng

TOÁN: (T42 )

Hai đờng thẳng song song I.Mục tiêu: HS

-Cú biểu tượng về hai đường thẳng song song

-Nhận biết được hai đường thẳng song song

-Y/c HS nờu tờn cỏc cặp cạnh vuụng gúc nhau, cỏc

cặp cạnh cắt nhau mà khụng vuụng gúc với nhau

trong hỡnh

II.Bài mới:

a/Giới thiệu bài

-Nờu mục tiờu bài học- Ghi đề bài lờn bảng.

b/Giới thiờu hai đường thẳng song song

-Vẽ hỡnh chữ nhật ABCD lờn bảng, Y/c HS đọc tờn

hỡnh

-Dựng phấn màu kộo dài 2 cạnh đối diện AB và

CD Hai đường thẳng AB và CD là 2 đường thẳng

song song nhau

-Tương tự cho hs kộo dài 2 cạnh AD và BC về 2

phớa, thỡ cạnh AD và BC cú song song nhau khụng?

-Nờu: Hai đường thẳng song song khụng bao giờ

gặp nhau

-Cho hs liờn hệ cỏc hỡnh ảnh 2 đường thẳng song

song ở xung quanh ta

-Cho hs tập vẽ hai đường thẳng song song

c/Thực hành

Bài 1:

-Gọi HS đọc đề bài

a/Vẽ hỡnh chữ nhật ABCD ,Y/c HS nờu cỏc cặp

cạnh song song cú trong hỡnh đú

b/Tương tự, Y/c hs nờu cỏc cặp cạnh song song cú

- 2 hs trỡnh bày

A B

C

E D

A

D-Hỡnh chữ nhật ABCD

-Theo dừi GV thực hiện

-1hs lờn thực hiện và trả lời cõu hỏi

-Vài hs nhắc lại

-2 cạnh đối diện của bảng đen, 2 mộp đối diện của vở, cỏc chấn song cửa sổ… -Tập vẽ vào vở nhỏp

-1hs đọca/AB song song DC

AD song song BC

CD

Trang 7

-Cho hs đọc nội dung bài

a/Trong hình MNPQ & EDIHG cĩ các cặp cạnh

nào song song với nhau?

-Trong hình EDIHG cĩ cạnh ID song songvới cạnh DH

-Là 2 đường thẳng khơng bao giờ cắt nhau

- HS nghe

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (T17 )

MỞ RỘNG VỐN TỪ : ƯỚC MƠ

I/ MỤC TIÊU.

- Biết thêm một số từ ngữ øthuộc chủ điểm:Trên đôi cánh ước mơ

- Bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ (BT 1,2), ghép được những từ sau ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của những từ ngữ đĩ(BT3), nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ(BT4), hiểu được ý nghĩa 2 thành ngữ thuộc chủ điểm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Từ điển TV

- Phiếu khổ to

III/

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ:

Hỏi : Dấu ngoặc kép có tác dụng gì ?

- Gọi HS lên bảng đặt câu

- GV nhận xét ghi điểm

C/ Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Mở rộng vốn từ : ước mơ

- Ghi tựa bài lên bảng

2 Luyện tập.

* Bài 1: Hoạt động cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài:

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nêu các từ tìm được

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS ghi các từ tìm được ra giấy nháp 1

HS lên bảng viết

Trang 8

Hỏi : Mơ ước có nghĩa là gì ?

- Yêu cầu HS đặt câu với từ :mong ước

- Mơ tưởng có nghĩa là gì ?

* GV chốt lại lời giải đúng.

* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.

- HS trao đổi thảo luận nhóm và ghi kết

quả vào phiếu

* GV chốt

* Bài 3: Hoạt động nhóm bàn

- HS các nhóm thảo luận làm bài trên

phiếu

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

* GV chốt lại lời giải đúng

* Bài 4: Hoạt động nhóm đôi.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài 4

- Từng cặp HS trao đổi Mỗi em nêu

một ví dụ về một ước mơ

* GVchốt.

D/ Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét bài bạn

- Thảo luận cặp đôi

- Lần lượt các nhóm nêu

- HS nêu ý kiến

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

KHOA HỌC: (T17 )

PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC

I/ MỤC TIÊU:

-Nêu được một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước

- Thực hiện được các quy tắc an tồn phịng tránh đuối nước

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Các hình minh hoạ trang 36, 37 / SGK (phóng to hình nếu có điều kiện)

- Phiếu ghi sẵn các tình huống

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Ổn định :

B Kiểm tra bài cũ :

+ Em hãy cho biết khi bị bệnh cần cho người bệnh

ăn uống như thế nào ?

+ Khi người thân bị tiêu chảy em sẽ chăm sóc như

thế nào ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Dạy bài mới:

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 9

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu bài:

a.Hoạt động 1: Thảo luận về các biện pháp

phòng tránh tai nạn đuối nước : Hoạt động

nhóm đôi.

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi theo các câu

hỏi:

+ Hãy mô tả những gì em nhìn thấy ở hình vẽ 1, 2,

3 Theo em việc nào nên làm và không nên làm ?

Vì sao ?

+ Theo em chúng ta phải làm gì để phòng tránh

tai nạn đuối nước ?

- GV nhận xét ý kiến của HS

- Gọi HS đọc trước lớp ý 1, 2 mục Bạn cần biết

b Hoạt động 2: Thảo luận về một số nguyên

tắc khi đi bơi hoặc tập bơi : Hoạt động nhóm

bàn.

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm bàn

-Yêu cầu HS các nhóm quan sát hình 4, 5 SGK/ 37

thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:

+ Hình minh hoạ cho em biết điều gì ?

+ Theo em nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu ?

+ Trước khi bơi và sau khi bơi cần chú ý điều

gì ?

- GV nhận xét các ý kiến của HS

* Kết luận: Các em nên bơi hoặc tập bơi ở nơi có

người và phương tiện cứu hộ Trước khi bơi cần

vận động, …

c Hoạt động 3: Đóng vai.

* Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành 3 nhóm, giao mỗi nhóm một

tình huống

+Nhóm 1: Bắc và Nam vừa đi đá bóng về Nam rủ

Bắc ra hồ gần nhà để tắm cho mát Nếu em là

Bắc em sẽ nói gì với bạn ?

+Nhóm 2: Đi học về Nga thấy mấy em nhỏ đang

tranh nhau cúi xuống bờ ao gần đường để lấy quả

bóng Nếu là Nga em sẽ làm gì ?

+Nhóm 3: Minh đến nhà Tuấn chơi thấy Tuấn vừa

nhặt rau vừa cho em bé chơi ở sân giếng Giếng

xây thành cao nhưng không có nắp đậy Nếu là

- Tiến hành thảo luận sau đó trìnhbày trước lớp

- HS lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc

- HS tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận

- HS lắng nghe, nhận xét, bổ sung.-Cả lớp lắng nghe

- Lớp chia 3 nhóm , bầu nhómtrưởng

- Mỗi nhóm cùng xây dựng lờithoại và phân vai nhân vật

- Các nhóm thực hiện tiểu phẩmcủa mình

- Nhóm khác nhận xét và nêu câuhỏi yêu cầu nhóm trình bày trả lời

Trang 10

Minh em sẽ nói gì với Tuấn ?

- GV nhận xét chung

- HS biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa.

- Khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu các mũ khâu có thể chưa đều nhau,đường khâu có thể bị dúm.

- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh quy trình khâu mũi đột thưa.

- Mẫu đường khâu đột thưa được khâu bằng len hoặc sợi trên bìa, vải khác màu (mũi khâu ởmặt sau nổi dài 2,5cm)

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ.

- Nêu qui trình thực hiện khâu đột thưa.

- Kiểm tra dụng cụ học tập

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1: HS thực hành khâu đột thưa

- Hỏi: Các bước thực hiện cách khâu đột thưa

- GV nhận xét và củng cố kỹ thuật khâu mũi đột

thưa qua hai bước:

+ Bước 1:Vạch dấu đường khâu

+ Bước 2: Khâu đột thưa theo đường vạch dấu

- GV hướng dẫn thêm những điểm cần lưu ý khi

thực hiện khâu mũi đột thưa

- GV quan sát uốn nắn thao tác cho những HS còn

lúng túng hoặc chưa thực hiện đúng

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập của

Trang 11

- GV nêu tiêu chẩn đánh giá sản phẩm:

- GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập của

1.Bước đầu Biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật

2 Hiểu ý nghĩa : Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho conngườøi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK /90

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A/ Ổn định

B Kiểm tra bài cũ:

- Đọc hiểu bài: Thưa chuyện với mẹ

C/ Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài

- GV hướng dẫn HS ngắt đoạn :

* Đọc nối tiếp lần 1,GV sửa lỗi HS phát âm

* Đọc nối tiếp lần 2 và giải thích các từ

* Đọc nối tiếp lần 3.

- GV đọc mẫu: thể hiện giọng đọc như yêu cầu

SGV /200

b) Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1 : Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc đoạn 1

Hỏi :+ Vua Mi- đát xin thần Đi- ô- ni- dốt điều

gì?

+ Thoạt đầu, điều ước được thực hiện tốt đẹp

như thế nào?

*Đoạn 2 : Hoạt đông nhóm đôi

- Gọi HS đọc đoạn 2

Hỏi :+ Tại sao Vua Mi- đát xin thần lấy lại điều

ứơc?

* Đoạn 3 :Hoạt động cá nhân.

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nghe

- 1 HS đọc bài

- HS dùng bút chì tách đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp

- 3 HS phát âm nối tiếp

- 3 HS đọc và giải nghĩa từ

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm đoạn 1

- HS lần lượt nêu, bạn nhận xét

- 1 HS đọc đoạn 2

- Nhóm đôi thảo luận

Ngày đăng: 02/05/2021, 05:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w