Số mặt đối xứng của bát diện đều là... Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trongbốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Cho đồ thị hàm số y= f x có d
Trang 1BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 16
ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho số phức z= +1 i Số phức nghịch đảo của z có điểm biểu diễn là
Câu 9 Một khu di tích nọ có bốn cửa Đông, Tây, Nam, Bắc Một người đi vào tham quan rồi đi ra Người
đó có bao nhiêu cách đi để cửa đi vào và đi ra là khác nhau?
Câu 10 Số mặt đối xứng của bát diện đều là
Trang 2Câu 16 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi
x y
x y
x .
Câu 17 : Cho hình chóp S ABCD có SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và , , SA SB SC a= = =
Gọi M là trung điểm của AB , góc giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
Câu 21 Một chất điểm chuyển động với vận tốc v t( ) =3t2+2 m/s( ) Quãng đường vật di chuyển trong
3s kể từ thời điểm vật đi được 135 m (tính từ thời điểm ban đầu) là
Trang 3Câu 23 Cho đồ thị hàm số y= f x có dạng như hình vẽ Khi đó hàm′( )
số y= f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?( )
Câu 24 Người ta tạo một quả cầu gai bằng cách dựng ra phía ngoài
mỗi mặt của hình lập phương (cạnh bằng 1) một hình chóp tứ giác đều
đáy là mặt hình lập phương (các hình chóp tứ giác đều là bằng nhau)
Gọi , , , , ,A B C D E F là đỉnh của mỗi hình chóp đều, và thể tích khối
đa diện ABCDEF bằng 32
3 Tính thể tích của khối cầu gai đó.
Trang 4A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1 và 1
Câu 29 Một bình chứa 16 viên bi trong đó có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên
3 viên bi Xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ là
Câu 30 Hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A a>0, b>0, c<0, d >0.
B a<0, b<0, c<0, d <0.
C a>0, b<0, c<0, d >0.
D a>0, b>0, c>0, d <0.
Câu 31 Cho mặt phẳng ( )P : 2x y+ +2z− =9 0 và điểm A(3; 2;5) .
Hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng ( )P có tọa độ là
x m x m với m là tham số thực và
12
Trang 5Câu 36 Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a ( a là độ dài có sẵn) Người ta cuốn
tấm nhôm đó thành một hình trụ Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi đáy bằng 2a thì thể tích của nó
Trang 6B Đường elip có phương trình
Câu 42 Cho hàm số y= f x có đồ thị ( ) y= f x như hình bên Gọi′( )
M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= f x( )
f f . D f ( )2 + f ( )4 .
Câu 43 Cho phương trình ( 3 )
2
log 4x+2 x− = +8
x m Giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm lập
thành cấp số cộng nằm trong khoảng nào sau đây?
A (−1;0) B ( )0; 2 C ( )2; 4 D (− −4; 3)/
Câu 44 Một thùng rượu có dạng khối tròn xoay với đường sinh là một
phần của parabol, bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với
trục và cách đều hai đáy có bán kính là 40cm, chiều cao thùng rượu là
1m (như hình vẽ) Khi đó, thể tích của thùng rượu (đơn vị lít) là bao
Câu 46 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC,
và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE chia khối tứ diện ) ABCD thành hai khối đa
diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Khi đó, V bằng
3
13 2216
3
218
= a
Câu 47 Cho hàm số y= f x có đạo hàm trên tập xác định và thỏa mãn ( )
Trang 7A B Tập hợp các điểm M x y z nằm trên mặt phẳng ( ; ; ) ( )P sao cho tam giác MAB có
diện tích nhỏ nhất là đường thẳng có phương trình
A B C Biết M thuộc ( )P sao cho biểu thức S MA MB MB MC MC MA=uuur uuur uuur uuuur uuuuruuur. + . + .
đạt giá trị nhỏ nhất Tọa độ điểm M là
A (−4;7; 2− ) B (−3;6; 5− ) C (1;8; 8− ) D (−2;5; 8− )
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Câu 9: Đáp án B
Ta có 4 cách chọn cửa đi vào và 3 cách chọn cửa đi ra (Do cửa đi vào và đi ra khác nhau)
Do đó theo quy tắc nhân có 4.3 12= cách đi
Câu 10: Đáp án C
Trang 9Ta có hình bát diện đều như hình vẽ
Sẽ có các mặt phẳng đối xứng là
Trang 10Vậy bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng.
Câu 11: Đáp án B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
4+3 2 = 2+ ⇔3 4+2 2− =3 0
Trang 11x y
Trang 12Câu 19: Đáp án B
Ta có ( )2
21
1 1
21
Trang 13Gọi O là tâm hình lập phương ⇒ =O BD CE∩ ⇒ Thể tích của bát diện đều là
3 2
Gọi M là trung điểm AB khi đó MC MD= nên thực chất ta chỉ thu được
hai mặt nón là nón đỉnh A và nón đỉnh B với đáy chung là đường tròn tâm
M bán kính MD.
Câu 27: Đáp án D
Tập hợp các điểm M cách đều ba điểm , , A B C là đường thẳng ∆ đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp
∆ABC
Ta có nuuuuur(ABC) =uuur uuurAB AC; =(9;9;9).
Do ∆ABC là tam giác đều nên đường thẳng ∆ sẽ đi qua trọng tâm G(1;1;1) của ∆ABC và nhận vectơ
(1;1;1)
=
uur
u làm một vectơ chỉ phương
Trang 14Từ bảng biến thiên ta thấy
+ f x( ) ≤ ∀ ∈2, x ¡ và f ( )0 =2 nên giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 tại x=0
Trang 16Từ bảng biến thiên ta có bất phương trình có nghiệm thuộc (1;+∞) với ∀ ∈m ¡
Câu 36: Đáp án A
Gọi bán kính đáy là R Hình trụ có chu vi đáy bằng 2a nên 2πR=2a⇔ =R a
π .Vậy thể tích khối trụ
Do số điểm cực trị của hàm số y= f x( )+m bằng tổng số điểm cực trị của hàm số y= f x( )+m và số
nghiệm của phương trình f x( ) + =m 0 *( ) (không kể nghiệm bội chẵn)
Từ bảng biến thiên ta có hàm số y= f x có hai điểm cực trị.( )
Trang 17
Câu 40: Đáp án A
Khẳng định I sai vì nếu x, y là các số thực trái dấu thì sẽ không thỏa mãn đẳng thức.
Khẳng định II sai vì cho x= −y ta có điều ngược lại.
Khẳng định III là đúng Đây chính là bất đẳng thức tam giác
Câu 41: Đáp án D
Gọi M x y là điểm biểu diễn của số phức ( ; ) z x yi x y= + ;( ∈¡ ).
Gọi A( )4;0 là điểm biểu diễn của số phức z=4
Gọi B(−4;0) là điểm biểu diễn của số phức z= −4
⇒ Tập hợp các điểm M là elip nhận , A B là các tiêu điểm.
Trang 18Phương trình ( 3 )
2
log 4x+2 x− = +8 x m có ba nghiệm x x x lập thành cấp số cộng hay 1, ,2 3 x1+ =x3 2x 2
⇔ Phương trình (*) có ba nghiệm dương t t t thỏa 1, ,2 3 2
Trang 19Hàm số cos 2
10cos
x y
2
÷
1
⇒ lần lượt là trọng tâm của BCE∆ và ABE∆
Thể tích khối đa điện chứa đỉnh A là
Trang 20Ta có uuurAB= −(1; 1;2), vectơ pháp tuyến của ( )P là nuuur( )P =(3;1; 1− ).
Ta thấy hai điểm ,A B nằm cùng 1 phía với mặt phẳng ( )P và AB song song với ( )P
Điểm M∈( )P sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất
⇒ ∆ hay ∆ nhận uuurAB= −(1; 1;2) là một vectơ chỉ phương
Ta có vectơ pháp tuyến của ( )Q là nuuur( )Q =uuur uuurAB n; ( )P = −( 1;7; 4)
11
20
211
Trang 21Đặt t = f x( ) ( )⇒ ** ⇔ − =t3 t m
y= f x = +x x− ⇒ f x′ = x + > ∀ ∈x ¡
⇒ Hàm số y= f x( ) luôn đồng biến trên ¡
⇒ Mỗi giá trị của t cho duy nhất một nghiệm của phương trình x3+3x− =4 t
Từ bảng biến thiên ta có phương trình 3
t − =t m có đúng hai nghiệm phân biệt 2 3