1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán 2020 chuẩn số 3

9 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 554,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có bán kính đáy r3 và độ dài đường sinh l5 A.?. Hỏi số tiền A triệu đồng, A nhỏ nhất mà ông B cần gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền l

Trang 1

BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;  B  ; 2

C ;0 D \ 2

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

'

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 3 Cho hàm số y ax, với 0 a 1. Mệnh đề nào sau đây sai?

A 'ya xlna

B Hàm số y ax có tập xác định là và tập giá trị là  0;

C Hàm số y ax đồng biến trên khi  a1

D Đồ thị hàm số y ax có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 4 Phương trình log3x 1  2 có nghiệm là

Câu 5 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  x cos x

2

x

f x dx  x C

C f x dx x   sinxcosx CD   2 sin

2

x

f x dx  x C

Câu 6 Nếu 3 f x dx  5, 5 f x dx   2 thì 5 f x dx  bằng

Trang 2

A 2 B 2 C 3 D 4

Câu 7 Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3 i Phẩn ảo của số phức w 3z 12z2 là

Câu 8 Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 9 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có bán kính đáy r3 và độ dài đường sinh l5

A S xq 18 B S xq 24 C S xq 30 D S xq 15

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 2 ,   B 2;1; 1   Tìm tọa độ trọng

tâm G của tam giác OAB.

3

G  

1 1; ;1 3

G   

1 1; ; 1 3

G   

1

;1; 1 3

G   

Câu 11 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y z  3 0 và đường thẳng

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A d song song với  B d vuông góc với  

Câu 12 Mặt phẳng đi qua 3 điểm M1;0;0 , N 0; 1;0 ,  P 0;0; 2 có phương trình là

A 2x2y z  2 0 B 2x2y z  2 0 C 2x2y z 0 D 2x2y z 0

Câu 13 Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 6 chỗ?

6

6

C

Câu 14 Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u11 và công sai d 2 Tổng của 2020 số hạng đầu bằng

Câu 15 Cho hàm số 3 2 2 3 1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

3

x

y  xx

Câu 16 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yx22x5 trên  0;3 Giá trị của biểu thức M m bằng

Câu 17 Gọi M a b , là điểm thuộc đồ thị  C của hàm số sao cho tiếp tuyến của

3 2 4

2

y    x

Trang 3

Câu 18 Cho hàm số f x ax3 bx2cx , , ,d a b c d  Đồ

thị của hàm số yf x  như hình vẽ bên

Số nghiệm thực cùa phương trình 3f x  4 0 là

Câu 19 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau

'

Hàm số g x  f x 2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 3 B 0; C  3; 2 D  1;3

Câu 20 Ông B dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5%/năm Biết rằng cứ sau mỗi năm

số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu Hỏi số tiền A (triệu đồng, A) nhỏ nhất mà ông B cần gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua xe máy trị giá 48 triệu đồng là

A 230 triệu đồng B 231 triệu đồng C 250 triệu đồng D 251 triệu đồng

Câu 21 Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2b2 8 ,ab mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log  1log log 

2

a b  ab

B log  11 log log 

2

a b   ab

C loga b  1 logalogb

D log  1 log log

2

a b   ab

Câu 22 Cho hai hàm số y axylogb xcó đồ thị như hình vẽ

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b, 1 B 0a b, 1

C 0  a 1 b D 0  b 1 a

Trang 4

Câu 23 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên bằng

bao nhiêu?

2

3

5 2

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn 2  1 5 7 10

1

i

i

 Môđun của số phức w z 220 3 i

Câu 25 Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình z1 z2 z22z10 0. Tính 2 2

1 2

Azz

Câu 26 Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết AB a SA a , 

2

6

3

a

Câu 27 Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm Gọi M, N lẩn lượt là trung điểm của AB và CD Quay hình

vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ  T Diện tích toàn phần của hình  T

A 64 cm2 B 80 cm2 C 96 cm2 D 192 cm2

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm

1; 2;5

M    : x4 3y2z 5 0

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A0;1; 1 ; 1;1; 2 ;  B

Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD.

1; 1;0 ;  0;0;1 

2

3 2 2

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng

và là

'

Trang 5

Câu 31 Mỗi bạn An, Bình chọn ngẫu nhiên 3 chữ số trong tập 0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Tính xác suất để trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau

40

9 10

6 25

21 40

Câu 32 Cho hàm số f x , hàm số yf x'  liên tục trên và có đồ 

thị như hình vẽ bên Với giá trị nào của tham số m thì phương trình

có nghiệm thuộc khoảng

  3

A f     1 3 m f  1 3

B f     1 3 m f  1 3

C f  1   3 m f   1 3

D f  0   1 m f  0 1

Câu 33 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M, m

lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yf f sinx 

trên đoạn ;0 Giá trị của bằng

2

 

Câu 34 Cho phương trình 9x2  2x12 3m x2  2x 13m 2 0. Tập tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là

A 2; B 1; C 2; D  ;1 2;

Câu 35 Giả sử hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn

với mọi Mệnh đề nào sau đây là đúng?

 1 ,   '  3x 1,

A 10 f  5 11 B 4 f  5 5 C 11 f  5 12 D 3 f  5 4

Câu 36 Cho hàm số y x 43x2m có đồ thị  C m với m là tham số thực

giả sử  C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ Gọi S S1, 2 và S3

là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Tìm m để S1S2 S3

2

4

m 

2

4

m

Trang 6

Câu 37 Tập hợp các số phức w 1 i z 1 với z là số phức thỏa mãn z 1 1 là hình tròn Tính diện tích hình tròn đó

Câu 38 Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần

đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là

một khối cầu có đường kính bằng đường kính phía trong của cốc nước Người ta từ từ

thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra

ngoài Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ

qua bể dày của lớp vỏ thủy tinh)

2

2 3

9

5 9

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x2y2z 3 0 và mặt cầu

Từ một điểm M thuộc mặt phẳng kẻ một đường thẳng

 S : x2y2z210x6y10z39 0.  P

tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm N Tính khoảng cách từ M tới gốc tọa độ biết rằng MN 4

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và SAD cùng

vuông góc với mặt đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD là Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt

3

3

phẳng SCD

A 45  B  60 C  30 D  90

Câu 41 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

2

2 2

f x x x y

 đường tiệm cận đứng?

Câu 42 Đường thẳng d y x m:   cắt đồ thị hàm số 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho

1

x y x

Trang 7

Câu 43 Cho hàm số yf x  có đúng ba điểm cực trị là 0, 1, 2 và có đạo hàm liên tục trên  Khi đó hàm số yf 4x 4x 2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 44 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

có hai nghiệm thực phân biệt?

2

2 2

2

x mx

x

Câu 45 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn f  0 3 và

Tích phân bằng

  2  2 2 2,

0

'

xf x dx

3

3

5 3

10 3

Câu 46.(Chuyên Khoa học tự nhiên Hà Nội - 2019) Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn  0; 4 thỏa

mãn       và với mọi Biết rằng

2

2 3

2x 1

f x

f x f x   f x

f x 0 x 0; 4 f ' 0  f  0 1, giá trị của f  4 bằng

Câu 47 Cho số phức z thỏa mãn z 1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P  z 1 z2 z 1 Tính giá trị M m

4

39

13 4

Câu 48 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ', trên các cạnh AA BB', ' lấy các điểm M, N sao cho

Mặt phẳng chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần Gọi là thể ' 4 ' , ' 4 '

tích của khối chóp C A B NM V' ' ' , 2 là thể tích của khối đa diện ABCMNC' Tỉ số 1 bằng

2

V V

2

2

5

V

2

1 5

V

2

3 5

V

2

1 6

V

V

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho x2y2z22mx2m1y mz m   2 0 là phương trình của mặt cầu  S m Biết với mọi số thực m thì  S m luôn chứa một đường tròn cố định Tìm

bán kính I của đường tròn đó.

2

2

r

Trang 8

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A7; 2;3 , 1; 4;3 , 1; 2;6 , BC( ) D1; 2;3 và

điểm M tùy ý Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức P MA MB MC    3MD đạt giá trị nhỏ nhất

4

4

OM

Trang 9

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm không xác định tại x 2 và cả hai nhánh của đồ thị đều đi từ dưới

đi lên (nhìn theo hướng từ trái sang phải), do đó hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2và  2; 

Câu 2: Đáp án B

đồ thị hàm số có tiệm cận ngang khi

 

đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang khi

 

lim

đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

 

1

lim

đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 3

Ấn vào đây để xem tiếp lời giải

Ấn vào đây để tải file Word đề thi này

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN