1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán 2020 chuẩn số 6

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây... Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là: A... Cho hình lăng trụ tam

Trang 1

BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 6

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Trong không gian Oxyz cho ( 1;0; 2) E  và (2;1; 5)F  Phương trình đường thẳng EF là

x  y z

x  y z

x  y z

x  y z

Câu 2 Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như hình vẽ như sau

x � -2 0 2 �

y’ + 0 - 0 + 0 -

y 4 4

� 0 �

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A ( 4;0).B (2;�) C ( 2; 2).D (0; 4).

Câu 3 Tập tất cả các số thực x thỏa mãn

� � � ��

� � � �

� � � � là:

A 2;

3

� ���

C ;2

5

�� �

2

; 3

�� �

Câu 4 Cho cấp số nhân  u , với n 1 4

1

3

u   u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A 1

3

Câu 5 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây.

Trang 2

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho ( 3; 4;0) ar  và (5;0;12).br

Côsin của góc giữa ar và br bằng

A 3

5

5 6

13

Câu 7 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã cho

A V 16 3 B 16 3

3

Câu 8 Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi có

bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

Câu 9 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3; 1; 4) đồng thời vuông góc với giá của vecto (1; 1; 2)ar  có phương trình là

A 3x y 4z 12 0 B 3x y 4z 12 0

C x y 2z 12 0 D x y 2z 12 0

Câu 10 Cho biểu thức P 3 x x.4 3 x, với x Mệnh đề nào dưới đây đúng?0.

A P x 12 B P x 127 C P x 58 D P x 247

Câu 11 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b] và 2 ( ) 7 2 ( ). F a   F b Tính tích

phân ( )

b

a

I �f x dx

2

2

I 

Câu 12 Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau

là:

A 1

1

3

1 2

Câu 13 Cho hai số phức z1   và 1 2i z2   Điểm biểu diễn hình học của số phức 4 i z z 1 2z2là

A (3;1).A B ( 9; 4).BC ( 9; 4).C   D (7;0).D

Câu 14 Cho hàm số y ax 3bx2 cx d a b c d( , , , �� có đồ thị như hình vẽ)

Trang 3

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A y CD  1 B y CD 3 C y CD 1 D y CD 2

Câu 15 Tất cả các nguyên hàm ( ) 3f x  x

ln 3

x

C

C

C

ln 3

x C

Câu 16 Cho hàm số 4 2

( , , )

y ax bxc a b c�� có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 1 1f x   là

Câu 17 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (A’BC) bằng

A 3

4

7

2

4

a

Câu 18 Biết hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện ( x2 ) (2yi  xi) 1 5   Tính modun của số phứci

z x yi 

Câu 19 Đạo hàm của hàm số yln x23x

A 2

2 3

3

x

2 3 3

x

x

2 3

3 log

x

Câu 20 Giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x212x trên đoạn [-1;2] thuộc khoảng nào dưới đây?2

Trang 4

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điều kiện cần và đủ để phương trình

xy  z xyz m  m  là phương trình mặt cầu là:

A 1 � �m 10 B m  hoặc 1 m10 C m0 D 1  m 10

Câu 22 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa đường thẳng A’C và mặt phẳng

(ABC) bằng 45o Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

A

4

a

B

2

a

C

12

a

D

6

a

Câu 23 Cho hàm số yf x( )có đạo hàm  2 3 2 

f xx xx x   ��x Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 24 Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Biết log a c2,logb c Tính 3 Plog ( )c ab

A 5

6

3

2

P

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn  2

1 3i z  3 4 i Mođun của z bằng

A 5

5

2

4 5

3

1 log ( 2) log ( 5) log 8 0

2

x  x   có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 27 Một mảnh giấy hình quạt như hình vẽ có bán kính AB = AC = 8cm Người ta dán mép AB và AC

lại với nhau để được một hình nón đỉnh A Biết độ dài cung BC bằng 8 3cm, tính thể tích V của khối nón thu được (xem phần giấy dán không đáng kể)

A 256

3

B 64 3

Câu 28 Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 5

x � - 2 3 �

y’ + 0 - 0 +

y 3 � 2

� - 1

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 29 Cho hàm số 4 2

( , , )

y ax bxc a b c �� có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là diện tích hình

phẳng giới hạn bởi các đường yf x y( ), 0,x  và 2 x2 (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây

là đúng

A

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

C

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : P x3y2z 1 0, ( ) :Q x z   Mặt phẳng2 0 ( ) vuông góc với cả ( )P và ( ) Q đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 Phương trình của

( ) là

A x y z   3 0 B x y z   3 0 C 2   x z 6 0 D 2   x z 6 0

Câu 31 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2f xx x sin 3x

A 2 sin 3 cos3

C 2 sin 3 cos3

Câu 32 Biết rằng

1

0

ln 2 ln 3 ln 5,

3 5 3 1 7

dx

với a, b, c là các số hữu tỉ Giá trị của a+b+c bằng

A 10

3

3

5 3

Trang 6

Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau d và 1 d biết 2 1

:

  và 2: 3

2

x t

� 

�   

A

2

1 2

2

 

�  

�  

B

3

3 2 1

  

�   

�   

C

2 3

1 2

2 5

 

�  

�  

D

3

3 1

y

 

� 

�  

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn 4( z i  ) (3 i z)   1 29 i Mođun của z bằng

Câu 35 Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf x 22x 1 2018 giảm trên khoảng

Câu 36 Cho f(x) mà hàm số yf x'( )có bảng biến thiên như hình bên Tất cả các giá trị của tham số m

để bất phương trình 2 ( ) 1 3

3

m x  f xx nghiệm đúng với mọi x�(0;3)là

x -1 1 3

f’(x)

3

1 2

A mf(0) B mf(0) C mf(3) D (1) 2

3

mf

Câu 37 Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài, 3 đội bóng

của Việt Nam Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau

A 16

133

32

39 65

Trang 7

Câu 38 Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB cố định, đường gấp khúc ADCB cho ta hình trụ (T).

Gọi MNP là tam giác đều nội tiếp đường tròn đáy (không chứa điểm A) Tính tỷ số giữa thể tích khối trụ

và thể tích khối chóp A.MNP.

A 4 .

4

3

Câu 39 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log (3 x 3) mlog x39 16 có hai nghiệm thỏa mãn:   2 x1 x2

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = 3a Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi E là trung điểm của CD, tính khoảng cách giữa BE

và SA

A 3 2

2

a

B 6 13 13

a

C 3 4

a

D 12 5

a

Câu 41 Cho hàm số f(x) liên tục trên � thỏa mãn f(2x) = 3f(x),  ��x Biết rằng

1

0

( ) 1

f x dx

tích phân

2

1

( )

I �f x dx

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d: 1

; :

x  y z  x  y z

2

   Đường thẳng  vuông góc với d đồng thời cắt   tương ứng tại H, K sao cho độ1, 2

dài HK nhỏ nhất Biết rằng  có một vectơ chỉ phương là urh k; ;1  Giá trị của h – k bằng

Câu 43 Cho hàm số yf x( )liên tục trên �có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình f  4x x 2   có 4 nghiệm phân biệt?1 m

Trang 8

A 2 B 3 C 5 D 1.

Câu 44 Giả sử z1; z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z6 8  zi là số thực Biết rằng z1z2 4 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w z  là một đường tròn có bán kính bằng1 z2

Câu 45 Cho đường thẳng y =4-x và Parabol y a x x 4  2(a là tham số thực dương) Gọi S1và S2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1 = S2 thì a thuộc khoảng nào sau đây

A 0;1

2

a � ��� �� � B 1 4;

2 5

�� �� � C 4;1

5

a � ��� �� � D 1;3

2

a � ��� �� �

Câu 46 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên Số giá trị nguyên âm của tham số

m để bất phương trình 1 2 4

2

x

m� �f ��   ���x x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là

Trang 9

Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn

thẳng AA’, BB’ Mặt phẳng (CMN) cắt các đường thẳng C’A’, C’B’ lần lượt tại P, Q Thể tích của khối đa diện lồi AA’P.BB’Q bằng

A 7

4

5

Câu 48 Trong không gian Oxyz cho ar  1; 1;0và hai điểm ( 4;7;3), (4;4;5)AB Giả sử M, N là hai

điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MNuuuurcùng hướng với ar và MN 5 2.Giá trị lớn nhất của

AM BN bằng

Câu 49 Cho hàm số f(x) có đồ thị hàm số y = f’(x) được cho như hình vẽ bên Hàm số

2

1

2

yf xxf có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng (-2; 3)?

Câu 50 Cho phương trình 2

log x2log xmlog x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ 20; 20]

m� để phương trình đã cho có nghiệm x�(0;1)

Trang 10

Đáp án

11-D 12-D 13-D 14-B 15-A 16-D 17-B 18-A 19-B 20-D

21-D 22-A 23-D 24-A 25-A 26-C 27-D 28-B 29-D 30-A

31-A 32-A 33-A 34-D 35-D 36-B 37-A 38-B 39-A 40-B

41-B 42-A 43-A 44-A 45-B 46-B 47-B 48-A 49-D 50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Đường thẳng EF có vectơ chỉ phương (3;1; 7) ( ) : 1 2

 uuur

Câu 2: Đáp án B

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng ( 2;0), (2; �)

Câu 3: Đáp án A

Biến đổi về

� �  � �� ��

Câu 4: Đáp án D

uu q �   qq   �q 

Câu 5: Đáp án C

ĐTHS có tiệm cận đứng x � Loại B.1

ĐTHS có tiệm cận ngang y  � Loại D.1

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định � Loại A vì 2

1 '

( 1)

y x

 Chọn C.

Câu 6: Đáp án D

Góc giữa 2 véc tơ tính theo công thức cos 3.5 4.0 0.12 15 3 .

13

25 169 25 169

Câu 7: Đáp án D

Tính thể tích V của khối nón đã cho là 1 2 1

V  r h   

Câu 8: Đáp án D

Số cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm 1 mặt và 1 dây là 3.4 = 12 cách

Câu 9: Đáp án C

Véc tơ đã cho là véc tơ pháp tuyến nên ta có x   3 (y 1) 2(z 4) 0� x y 2z 12 0

Câu 10: Đáp án C

1

3

Trang 11

Câu 11: Đáp án D

Ta có ( ) ( ) 7

2

IF bF a  

Câu 12: Đáp án D

Gọi O là tâm hình vuông đáy thì 2 2 2 2 2 2

Câu 13: Đáp án D

Ta có: z  ( 1 2 ) 2(4i    �i) 7 D(7;0)

Câu 14: Đáp án B

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng 3

Câu 15: Đáp án A

3

3

ln 3

x

Câu 16: Đáp án D

Ta có: 2 ( ) 1 1 2 ( ) 1 1 ( ) 0

2 ( ) 1 1 ( ) 1

f x

Phương trình ( ) 0f x  có đúng 4 nghiệm phân biệt

Phương trình ( )f x   có đúng 2 nghiệm phân biệt.1

Các nghiệm trên không trùng nhau

Vậy phương trình 2 ( ) 1 1f x   có đúng 4 +2 = 6 phân biệt

Câu 17: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC, 3, ( ' )

2

a

Kẻ AHA M' ,suy ra AH ( 'A BC) và AHd A A BC , '  

Xét tam giác A’AM vuông tại A, ta có: 1 2 1 2 1 2 21

a AH

Vậy     21

7

a

d A A BC

Trang 12

Ta có ( 2) (2 ) 1 5 2 1 1 2 2 5.

Câu 19: Đáp án B

Ta có ' 22 3

3

x

y

Câu 20: Đáp án D

2

yxx  �xx  So sánh (1)f  5; (2) 6; ( 1) 15ff   �maxy15

Câu 21: Đáp án D

Ta có

2

1

2

3

a

b

c

 

�  

� 

PT đã cho là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi:

a    b c d �     mm  �mm  �  m

Câu 22: Đáp án A

Góc giữa A’C và mặt phẳng (ABC) là góc �' A CA Tam giác A’CA vuông cân tại A.

Vậy AA’ = a, diện tích tam giác đều phải ghi nhớ;

Câu 23: Đáp án D

Số điểm cực trị chính là số nghiệm đơn, đảm bảo đổi dấu qua nghiệm

Viết lại y x x 4( 2)(x2 2)�x 2;x�42,3 nghiệm đơn

Câu 24: Đáp án A

Ta có: log ( ) log log 1 1 1 1 5.

log log 2 3 6

Câu 25: Đáp án A

Trực tiếp lấy modul hai vế có  2 5

4

Câu 26: Đáp án C

ĐK:

2

2

3( )

3 17 2

x

�  

  

� 

� Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Câu 27: Đáp án D

Trang 13

2 2 2 2 1 2

3

hlRABRV  R h 

Câu 28: Đáp án B

ĐTHS có tiệm cận đứng x 2

Từ lim   2

� �  � ĐTHS có tiệm cận ngang y2

Câu 29: Đáp án D

Ta có:

f x dx f x dx S f x dx f x dx

Câu 30: Đáp án A

Mặt phẳng cần tìm có véc tơ pháp tuyến là tích có hướng của hai mặt phẳng đã cho

Ta có ��1; 3; 2 , 1;0; 1     �� 1;1;1�x y z m   0

Thay thế điểm (3;0;0) thuộc mặt phẳng cần tìm có m = - 3

Câu 31: Đáp án A

3

x xx dxxdxx xdx x  C xd x

Câu 32: Đáp án A

Đặt t  3x1�t2 3x1; 2tdt3dx

Thực hiện đổi cận có

2

2

3

t

Khi đó 20ln 2 4ln 3 2ln 5 10

Câu 33: Đáp án A

Gọi  là đường vuông góc chung của d1 và d2

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d1 và d2 lần lượt là ur11; 1; 1  và ur21;0;1

Suy ra ur ��u ur r1; 2��   1; 2;1

Gọi A(2t;1 ;2t  � và t) d1 B u ;3; 2  � suy ra ud2 uuurAB u t  2;2t u t;  4

(2;1; 2)

A

uuur r

Trang 14

Phương trình đường thẳng AB là:

2

1 2 2

 

�  

�  

Câu 34: Đáp án D

Giả sử z x yi x y  ( , � �) 4(x yi i   ) (3 i x yi)(  )  1 29i

5

      

Câu 35: Đáp án D

Chú ý hàm số gốc nghịch biến trên (- 1; 1)

Đạo hàm hàm số hợp y' (2 x2) '(f x22x �1) 0

2 2

2

0

x

 �   � ���     �� � � 

Như vậy hàm số nghịch biến trên (0;2)

Câu 36: Đáp án B

Biến đổi về 1 3 2

3

g xf xxx   �x

Đạo hàm g x'( ) f x'( ) x2 2x

Trên khoảng (0;3) ta có 1 f x'( ) 3; 1�  �x22x� �3 g x'( ) f x'( ) x2 2x0, (0;3)�

Vậy m�min ( )g xg(0)

Câu 37: Đáp án A

Không gian mẫu là số cách chia tùy ý 12 đội thành 3 bảng

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là   4 4 4

12 .8 4

n  C C C Gọi X là biến cố “3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Bước 1 Xếp 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau nên có 3! cách.

Bước 2 Xếp 6 đội còn lại vào 3 bảng A, B, C này có C C C cách.93 .63 33

Suy ra số phần tử của biến cố X là n X( ) 3!  C C C93 63 33

Vậy xác suất cần tính là

3!

C C C

n X P

Câu 38: Đáp án B

Hình trụ (T) có bán kính r = BC và chiều cao h = CD Thể tích khối trụ là 2

V r h

Trang 15

Gọi cạnh của MNP là x, khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp MNP 2 3 3.

3 2

x

Khối chóp A.MNP có đáy là MNPđều và chiều cao AB = DC = h

2

Tỷ số giữa thể tích khối trụ và thể tích khối chóp A.MNP là

2

2

4

4

Câu 39: Đáp án A

3

log ( 3)

x

 Chú ý   2 x1 x2 �t t1, 2 0.Như vậy cần hai nghiệm phân biệt t > 0.

m

m

Câu 40: Đáp án B

Áp dụng công thức nhanh

2

dch trong đó h SH a 3,c d A BE  ;  Suy ra 12 12 1 2 12 12

2 6

2

AH k AB

Thay vào công thức ta được 6 13

13

a

d

Câu 41: Đáp án B

Lấy tích phân hai vế giả thiết có

(2 ) 3 ( ) 3.1 3

f x dxf x dx 

Đổi biến

1

2

x t � �f t dt ��f t dt ��f t dt�f t dt�f t dt  

Câu 42: Đáp án A

d

uuur uuur r

uuur

Trang 16

Câu 43: Đáp án D

Đặt t  4x x 2  với 1 x�[0; 4].Ta có ' 4 2 2 0 2

2 4

x

x x

Ta có bảng biến thiên sau:

x 0 2 4

t’ + 0

-t 3

1 1 Với x2�t 3và với x� 0; 4 \ 2  � �t [1;3)và mỗi giá trị của t có 2 giá trị của x.

Khi đó phương trình trở thành: ( )f tm

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình ( )f t  có 2 nghiệmm

t� � m

Kết hợp m� �� m  1;0

Câu 44: Đáp án A

Đặt: z x yi x y  ( , �� ta có:)

(z6)(8zi) (  x yi 6)(8 ( xi y )) (  x yi 6)(8 y xi) (x 6) yi (8 y) xi là số thực khi phần ảo của nó là (x6)( x) y(8 y) 0 �x2y26x8y0 ( )C

Đường tròn (C) tâm I(3;4) bán kính R = 5.

Gọi A, B là các điểm biểu diễn số phức z 1 ; z 2 thì AB = 4, trung điểm H của AB biểu diễn số phức

zz

Ta có:

2

AB

IHR � �� � �   i  � w  i

� �

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R2 21.

Câu 45: Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:

4

x

x a

� 

Để S1 = S2 thì 4 

0

( ) ( ) 0

f xg x

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:18

w