1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán 2020 chuẩn số 11

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lăng trụ có chiều cao bằng a đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 3 2a.. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây... Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

Trang 1

BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 11

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh

nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn đi biễu diễn văn nghệ

A 5

25

10 15

10 15

10 15

A A

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x y z 1 0− + − = đi qua điểm nào sau đây?

A P(1; 2;0)B M(2; 1;1)C Q(1; 3; 4)− − D N(0;1; 2)

Câu 3 Lăng trụ có chiều cao bằng a đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 3

2a Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng

Câu 4 Cho số phức z 1 2i= + Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức w=2z z+

Câu 5 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 3 2 4

d cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm có tọa độ là

A (−1;0;0) B (−3; 2;0 ) C (1;0;0 ) D (3; 2;0 − )

Câu 6 Cho cấp số cộng có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 lần lượt là 6 và –2 Tìm số hạng thứ 5

Câu 7 Nguyên hàm của hàm số ( )f x = 3x+2 là

A 2(3 2) 3 2

3 x+ x+ +C

C 2(3 2) 3 2

2 3 2 +

x

Câu 8 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây

Trang 2

C y= − −x3 3x2+1 D y x= 4−3x2+1.

Câu 9 Khoảng đồng biến của hàm số y= x2−8x là

A (4;+∞) B (8;+∞) C (−∞; 4) D ( )4;8

Câu 10 Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0; 1− ) và vecto chỉ phương ar=(4; 6; 2− ) Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

A

2 4

6

1 2

= − +

 = −

 = +

B

2 2 3 1

= − +

 = −

 = +

C

2 2

3

1

= +

 = −

 = − +

D

2 2 3 1

= +

 = −

 = − −

Câu 11 Cho loga b=2 và loga c=3 Tính

3 2 log  

 

a

b P

c .

Câu 12 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy

2

=

2

=

Câu 13 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau( )

Số điểm cực tiểu của hàm số y= f x là( )

Câu 14 Cho 2 ( )

0

3

=

f x dx và 2 ( )

0

1

= −

g x dx Giá trị của 2[ ]

0 ( ) 5 ( )− +

f x g x x dx bằng

Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn phương trình ( ) ( )2

3 2+ i z+ −2 i = +4 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn

số phức z

A M(−1;1). B M(− −1; 1). C M( )1;1 . D M(1; 1− ).

Trang 3

Câu 16 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a AD a= , = 3, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60° Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

3 3

=a

3 3 3

V

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là

phương trình của mặt cầu?

A x2+y2+ −z2 2x+4z− =1 0 B x2+ +z2 3x−2y+4z− =1 0

C x2+y2+ +z2 2xy−4y+4z− =1 0 D x2+y2+ −z2 2x+2y−4z+ =8 0

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt

phẳng ( )α :x+3y z− + =1 0,( )β : 2x y z− + − =7 0

/

Câu 19 Gọi z z là các nghiệm của phương trình 1, 2 z2−2z+ =5 0 Tính P= z12+ z22

Câu 20 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 4x2 −x+2x2 − +x 1=3 Tính x1−x2

Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số

2 2 2 1

=

+

y

x trên đoạn

1

; 2 2

A 5

2

=

3

=

Câu 22 Cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và D) có độ dài các cạnh là

AD a AB a CD a Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay quanh hình thang trên quanh

trục AB

5

=

3

=

3

=

3

=

Câu 23 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình dưới đây( )

Đồ thị hàm số đã cho có tổng bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Trang 4

A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 24 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x , trục hoành và hai đường thẳng( )

3, 2

x x (như hình vẽ bên) Đặt 1 ( ) 2

a f x dx b f x dx , mệnh đề nào sau đây là đúng

A S a b= + B S a b= − C S = − −a b D S b a= −

3

y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây

A (−2; 2 ) B (−∞ +∞; ) C (−∞; 2) D (2;+∞)

Câu 26 Hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB a, AD 3a' ' ' ' = = và AC' 5a= thì có thể tích là

A V 15a = 3 B V a 15.= 3 C V 3a 15= 3 D V 3a = 3

Câu 27 Gọi S là tập nghiệm của phương trình ( ) ( )2

2log 2x 2− +log x 3− =2 trên ¡ Tổng các phần

tử của S bằng

Câu 28 Cho loga x=5, logb x= −3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính =loga2

b

A 15

11

=

13

=

P

Câu 29 Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ( )

Số nghiệm của phương trình f2( )x −2f x( ) =0 là

Trang 5

Câu 30 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm là f x'( )=x x( +1) (2 x−2)4 với mọi x∈¡ Số điểm cực trị của hàm số ( )f x là:

Câu 31 Cho số phức z a bi= + với ,a b∈¡ thỏa mãn (1 3 )+ i z+ +(2 i z) = − +2 4i Tính P ab=

Câu 32 Cho hàm số y= f x là hàm số liên tục trên và ( ) 1 4 ( )

f x dxf x dx

x Tính giá trị của

tích phân 4

2 0

(2 tan ) cos

x

π

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 1; 0), B(3; 0; 2), C(4; 3; -4).

Viết phương trình đường phân giác trong góc A

A

2

1

0

=

 = +

 =

x

z

B

2 1

=

 =

 =

x y

z t

C

2

1

0

= +

 =

 =

y

z

D

2 1

= +

 =

 =

y

z t

Câu 34 Cho hàm số ( )f x , có bảng xét dấu '( ) f x như sau

Hàm số ( 2 )

2

y f x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A ( )1;3 B (− −2; 1 ) C (1;+∞) D (−1;1 )

Câu 35 Tính nguyên hàm 2 5

1

= ∫ x

x

+

x

+

x

x

2

1

( 1)

+

x

2 3

( 1)

( 1)

+

x

x

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình ( 2 ) ( 2 )

log 7x + ≥7 log mx +4x m+

nghiệm đúng với mọi x

Trang 6

Câu 37 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau( )

Bất phương trình ( 2 )

1 ( )

x f x m có nghiệm trên khoảng (–1; 2) khi và chỉ khi

A m<8 B m≤15 C m<2 D m<15

Câu 38 Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy

quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng:

A 23

21

139

81 220

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA a= 6 Đáy ABCD là hình vuông tại A và

2

AB BC AD a Gọi E là trung điểm AD Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD

6

3

6

a

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), đáy là hình thang vuông tại các đỉnh A và B, có AD=2AB=2BC=2 ,a SA AC Khoảng cách= giữa hai đường thẳng SB và CD bằng:

A 3

2

5

4

5

a

Câu 41 Cho hai hàm số f x( )=ax3+bx2+ +cx 5 và g x( )=dx2+ +ex 3( , , , ,a b c d e∈¡ ) Biết rằng đồ thị của hàm số y= f x và ( ) y g x cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là –2, 1, 4 (tham khảo= ( ) hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

81

81 8

Trang 7

Câu 42 Cho hàm số bậc ba y= f x có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình( ) [ ( ) 2+ =] 0

Câu 43 Cho các số phức , zω thỏa mãn 3 5

5

+ =i

ω và 5ω = +(2 i z) ( −4) Giá trị lớn nhất của biểu thức P= − − + − −z 1 2i z 5 2i bằng

Câu 44 Cho hàm số y= f x liên tục trên đoạn [1; 6] và thỏa mãn ( ) ( ) (2 3 3)

+ −

f x

Tính tích phân của

6 3 ( )

= ∫

I f x dx

A 10

3

=

3

=

3

I

Câu 45 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2 14

3

d Gọi A x y z( 0; ;0 0) (x0 >0) là điểm thuộc d sao cho từ A ta kẻ được ba

tiếp tuyến đến mặt cầu (S) và các tiếp điểm B, C, D sao cho ABCD là tứ diện đều Tính độ dài đoạn OA

Câu 46 Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích là V, gọi M, N lần lượt là trung điểm của ' ' ' ' ' A C và

' '

B C , G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng (MNG) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần, thể tích

khối đa diện chứa đỉnh 'C là

A 25

36

41

37

108V

Trang 8

Câu 47 Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để( )

phương trình 4 2 4

6 3

x

f x x m có nghiệm thuộc đoạn [−2; 4]?

Câu 48 Cho 0x y, ≤1 thỏa mãn

2 1

2

2018 2017

2 2019

y y Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá

trị nhỏ nhất của biểu thức S =(4x2+3y) (4y2+3x)+25xy Khi đó M + m bằng bao nhiêu?

A 136

391

383

25 2

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; - 3), B(-2; -2; 1) và mặt phẳng

( ) : 2α x+2y z− + =9 0 Gọi M là điểm thay đổi trên mặt phẳng ( )α sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Xác định phương trình đường thẳng MB khi MB đạt giá trị lớn nhất

A

2

2 2

1 2

= − −

 = − +

 = +

B

2 2 2

1 2

= − +

 = − −

 = +

C

2

2

1 2

= − +

 = −

 = +

y

D

2 2 1

= − +

 = − −

 =

z

Câu 50 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên sau:

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( 3 2) 1 5 1 4

f x x x x trên đoạn [-1; 2]?

Trang 9

Đáp án

1 – B 2 – C 3 – B 4 – B 5 – C 6 – D 7 – C 8 – B 9 – B 10 – C

11 – A 12 – C 13 – B 14 – D 15 – C 16 – A 17 – A 18 – D 19 – A 20 – D

21 – C 22 – C 23 – C 24 – D 25 – D 26 – C 27 – B 28 – A 29 – C 30 – D

31 – A 32 – D 33 – C 34 – D 35 – C 36 – D 37 – D 38 – C 39 – B 40 – D

41 – D 42 – B 43 – C 44 – A 45 – A 46 – D 47 – D 48 – B 49 – C 50 – A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Chọn ra 2 học sinh nam có C cách, chọn ra 3 học sinh nữ có 102 3

15

C cách

Theo quy tắc nhân có C C cách để chọn ra 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn102 153

đi biểu diễn văn nghệ

Câu 2: Đáp án C

Thay lần lượt tọa độ điểm M, N, P, Q vào mặt phẳng ( ) : 2P x y z− + − =1 0 ta được:

(1; 2;0)− →2.1 ( 2) 0 1− − + − = − ≠ → ∉1 0 ( )

(2; 1;1)− →2.2 ( 1) 1 1 5 0− − + − = ≠ → ∉( )

(1; 3; 4)− − →2.1 ( 3) 4 1 0− − − − = → ∈( )

(0;1; 2)− →2.0 1 2 1− − − = − ≠ → ∉4 0 ( )

Câu 3: Đáp án B

Giả sử đáy của lăng trụ đã cho là tam giác ABC vuông cân tại A

Khi đó

3

2

ABC

a

a

Câu 4: Đáp án B

2 2(1 2 ) (1 2 ) 3 2

w= z z+ = + i + − i = + i

Suy ra, phần thực của số phức w=2z z là 3; phần ảo của số phức + w=2z z là 2.+

Do đó, tổng phần thực và phần ảo của số phức w=2z z là 5.+

Câu 5: Đáp án C

Ta có

3

4 2

= +

 = − −

 = +

nên đồ thị hàm số cắt (Oxy) tại (1; 0; 0)

Câu 6: Đáp án D

Trang 10

Theo bài ra ta có: 3 1 1

Do đó u5 = +u1 4d =2.

Câu 7: Đáp án C

3 3

Câu 8: Đáp án B

Ta có: lim→+∞ = −∞

x y nên hệ số a < 0 (loại D)

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị (loại A)

Với đáp án C thì hàm số đạt cực trị tại điểm x=0 (loại C) Chọn B

Câu 9: Đáp án B

Tập xác định của hàm số là D= −∞( ;0]∪ +∞[8; )

Khi đó ( 2 )

Kết hợp với tập xác định suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (8;+∞)

Câu 10: Đáp án C

Phương trình đường thẳng cần tìm là

2 2

1

= +

 = − +

Câu 11: Đáp án A

Ta có:

3

2

 

b

c

Câu 12: Đáp án C

Ta có: S xq=2πrl=50π ⇒ =rl 25. Do 2 5 2.

2

Câu 13: Đáp án B

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại các điểm x= ±1

Câu 14: Đáp án D

I f x g x x dx f x dx g x dx xdx

3 5( 1) 2 0 10

2

I

Câu 15: Đáp án C

3 2

+ − −

+

i , suy ra điểm biểu diễn M(1; 1).

Trang 11

Câu 16: Đáp án A

Ta có

;

Suy ra SA AB= tan 60° =a 3

Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 1 1 3 3 3

Câu 17: Đáp án A

Điều kiện tiên quyết 2 2

0

+ − >

Câu 18: Đáp án D

x y z

Khi đó véc tơ chỉ phương là MN nên : 2 3

Câu 19: Đáp án A

1 2

2

1 2

1 2

= +

1 2 1 2 1 2 10

Câu 20: Đáp án D

Đặt =2x2−x,( >0)

t t thì phương trình 4x2 −x+2x2 − +x 1=3 trở thành

2 3

3( )

=

0

x

Trang 12

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 4xx+2x − +x1 =3 thì x x cũng là nghiệm của phương trình1, 2

2− − =1 0

x x Ta có x1−x2 = − =1 0 1

Câu 21: Đáp án C

Hàm số

2 2 2 1

=

+

y

x liên tục trên đoạn

1

; 2 2

Ta có

2

2 2

1

2 2

1 1

2

x

x

x

Lại có 1 5; ( )0 2; (2) 10

;2 2

10

3

− 

Câu 22: Đáp án C

Gọi H là hình chiếu của C trên AB

⇒ ADCH là hình chữ nhật ⇒ AH =2 ,a BH =2 a

Khi quay hình thang ABCD quanh trục AB, ta được

Khối trụ thể tích V , có chiều cao 1 h1=AH =2a , bán kính đường tròn đáy

3

1 2

Khối nón thể tích V , có chiều cao 2 h2 =BH =3a , bán kính đường tròn đáy

3 2

r CH a V πa

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là 3

1 2 3

= + =

Câu 23: Đáp án C

Ta có: lim→ −( 1) ( ) lim ( )= →1 = ∞ ⇒

x f x x f x Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x= ±1

Lại có: lim ( )→∞ = − ⇒ = −2 2

x f x y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

Câu 24: Đáp án D

Diện tích hình phẳng

S f x dx f x dx f x dx f x dx a b b a

Câu 25: Đáp án D

TXĐ: D= −∞ ∪ +∞( ;1) (3; )

Ta có: ( 2 )

4 3 ln 3

x

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞)

Câu 26: Đáp án C

Trang 13

Ta có: 2 2 2 2

Thể tích hình hộp chữ nhật là V =AB AD A ' 3= a3 15

Câu 27: Đáp án B

Điều kiện: 1

3

>

 ≠

x

2log 2x− +2 log x−3 = ⇔2 2log 2x− +2 2log x− =3 2

Với x≥3 ta có (*) ( 1)( 3) 1 2 4 2 0 2 2

2 2( )

 = +

= −



x

Với x < 3 ta có (*) ⇔ −(x 1)(x− = − ⇔3) 1 x2−4x+ = ⇔ =4 0 x 2

Do đó tổng các nghiệm của phương trình là 4+ 2

Câu 28: Đáp án A

2 1

log

5 3

x

P

b

Câu 29: Đáp án C

Ta có 2( ) 2 ( ) 0 ( ) 0

( ) 2

=

f x

Phương trình ( ) 0f x = có 3 nghiệm phân biệt.

Phương trình ( ) 2f x = có 2 nghiệm phân biệt.

Do đó phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt

Câu 30: Đáp án D

Số điểm cực trị của hàm số ( )f x bằng tổng số nghiệm đơn và số nghiệm bội lẻ của phương trình

'( ) 0=

f x Vì '( ) 0f x = chỉ có x=0 là nghiệm đơn nên số điểm cực trị của hàm số ( )f x là 1.

Câu 31: Đáp án A

PT ⇔ +(1 3 )(i a bi+ ) (2+ +i a bi)( − )= − + ⇔2 4i (3a−2b) (+ 4a b i− ) = − +2 4i

8

P ab

Câu 32: Đáp án D

f x dxf x dxf x dxf x dxf x dxf x dx

x

Trang 14

Đặt 2 tan 22 2

2 4

= → =

 = → =



2

f x dxf t dtf t dtf x dx

x

π

Câu 33: Đáp án C

Ta có = −(1; 1; 2)⇒ = 1 . = 16;− 16; 26

uuur

AB

AB Gọi E thỏa mãn iuur uuurAB =AE

uuur

AC

AC Gọi F thỏa mãn iuur uuurAC = AF

uuuur uuur uuur

Mặt khác: nên AEMF là hình thoi chính là ⇒uuuurAM vecto chỉ phương của đường phân giác trong góc A.

Ta chọn uur1=(1;0;0) làm vecto chỉ phương của phân giác trong góc A

Đường thẳng phân giác trong góc A qua A có phương trình là

2

0

= +

 =

¡

z

Câu 34: Đáp án D

Chọn '( ) (f x = +x 2)(x+1)(x−3)

( )= ( −2 )⇒ '( ) (2= −2) '( −2 )

=2(x−1) (3 x2−2x+2)(x+1)(x−3) ta được bảng xét dấu

Suy ra ( )g x đồng biến trên khoảng (-1; 1) và (3;+∞)

Câu 35: Đáp án C

Đồng nhất 2 vế ta có: 1 2

3 2 1

+

Câu 36: Đáp án D

Trang 15

( 2 ) ( 2 ) 2 ( 2 )

log 7x + ≥7 log mx +4x m nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi+

2

2



m x x m nghiệm đúng với mọi x thực.

Khi m=0 thì (1) trở thành 4x> ⇔ > ⇒ =0 x 0 m 0 không thỏa mãn

Khi m=7 thì (2) trở thành − ≥ ⇔ ≤ ⇒ =4x 0 x 0 m 7 không thỏa mãn

Hệ bất phương trình

2 2



m x x m nghiệm đúng với mọi x khi

2

2

5

>

m

m

Do m∈¢ nên m∈{3; 4;5} nên có 3 giá trị.

Câu 37: Đáp án D

Đặt (x2+1) f x( )=g x( )⇒g x( ) ' 2 ( ) (= x f x + x2+1) '( )f x

Xét x∈ −( 1; 2) ta có x > 0 thì '( ) 0 '( ) 0

( ) 0

>

f x

g x

xf x và với x < 0 thì

'( ) 0

'( ) 0 ( ) 0

<

f x

g x

xf x

+) Từ đó ta có bảng biến thiên

+) Theo BBT thì để bất phương trình (x2+1) f x( ) ≥m có nghiệm trên khoảng (-1; 2) khi và chỉ khi

m 15<

Câu 38: Đáp án C

Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 3

12 220

Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu”

 Trường hợp 1: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu đỏ có: 2

8 =28

C cách

 Trường hợp 2: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu xanh có: 2

3 =3

C cách

 Trường hợp 3: Lấy 1 quả màu đỏ và 2 quả màu xanh có: 1 2

8 3 =24

C C cách

Trang 16

 Trường hợp 4: Lấy 1 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ có: 1 2

3 8 =84

C C cách

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: ( ) 28 3 24 84 139n A = + + + = cách.

Xác suất cần tìm là: ( ) ( ) 139.

( ) 220

n A

P A

n

Câu 39: Đáp án B

Ta có: CE/ /ABCEAD

Mặt khác CESACE⊥(SED)

2

2

4

CE

Lại có CE=AB a= ,sinSEA· =sinSED·

2 2

7 6

+

·

6 6

7

SED

R

a SED

6

S CDE

1 2

4

GT SEDCED ⇒ =R R +R − trong đó

,

6

Câu 40: Đáp án D

Gọi M là trung điểm AD

2

AD

MD BC

⇒ = = và MD BC/ / ⇒MDCB là hình bình hành

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:18

w