Lăng trụ có chiều cao bằng a đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 3 2a.. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây... Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là
Trang 1BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 11
ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh
nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn đi biễu diễn văn nghệ
A 5
25
10 15
10 15
10 15
A A
Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x y z 1 0− + − = đi qua điểm nào sau đây?
A P(1; 2;0)− B M(2; 1;1)− C Q(1; 3; 4)− − D N(0;1; 2)−
Câu 3 Lăng trụ có chiều cao bằng a đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 3
2a Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng
Câu 4 Cho số phức z 1 2i= + Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức w=2z z+
Câu 5 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 3 2 4
−
d cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm có tọa độ là
A (−1;0;0) B (−3; 2;0 ) C (1;0;0 ) D (3; 2;0 − )
Câu 6 Cho cấp số cộng có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 lần lượt là 6 và –2 Tìm số hạng thứ 5
Câu 7 Nguyên hàm của hàm số ( )f x = 3x+2 là
A 2(3 2) 3 2
3 x+ x+ +C
C 2(3 2) 3 2
2 3 2 +
x
Câu 8 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây
Trang 2C y= − −x3 3x2+1 D y x= 4−3x2+1.
Câu 9 Khoảng đồng biến của hàm số y= x2−8x là
A (4;+∞) B (8;+∞) C (−∞; 4) D ( )4;8
Câu 10 Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0; 1− ) và vecto chỉ phương ar=(4; 6; 2− ) Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là
A
2 4
6
1 2
= − +
= −
= +
B
2 2 3 1
= − +
= −
= +
C
2 2
3
1
= +
= −
= − +
D
2 2 3 1
= +
= −
= − −
Câu 11 Cho loga b=2 và loga c=3 Tính
3 2 log
a
b P
c .
Câu 12 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy
2
=
2
=
Câu 13 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau( )
Số điểm cực tiểu của hàm số y= f x là( )
Câu 14 Cho 2 ( )
0
3
=
∫ f x dx và 2 ( )
0
1
= −
∫g x dx Giá trị của 2[ ]
0 ( ) 5 ( )− +
∫ f x g x x dx bằng
Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn phương trình ( ) ( )2
3 2+ i z+ −2 i = +4 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn
số phức z
A M(−1;1). B M(− −1; 1). C M( )1;1 . D M(1; 1− ).
Trang 3Câu 16 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a AD a= , = 3, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60° Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
3 3
=a
3 3 3
V
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là
phương trình của mặt cầu?
A x2+y2+ −z2 2x+4z− =1 0 B x2+ +z2 3x−2y+4z− =1 0
C x2+y2+ +z2 2xy−4y+4z− =1 0 D x2+y2+ −z2 2x+2y−4z+ =8 0
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt
phẳng ( )α :x+3y z− + =1 0,( )β : 2x y z− + − =7 0
−
/
−
Câu 19 Gọi z z là các nghiệm của phương trình 1, 2 z2−2z+ =5 0 Tính P= z12+ z22
Câu 20 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 4x2 −x+2x2 − +x 1=3 Tính x1−x2
Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
2 2 2 1
=
+
y
x trên đoạn
1
; 2 2
A 5
2
=
3
=
Câu 22 Cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và D) có độ dài các cạnh là
AD a AB a CD a Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay quanh hình thang trên quanh
trục AB
5
=
3
=
3
=
3
=
Câu 23 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình dưới đây( )
Đồ thị hàm số đã cho có tổng bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Trang 4A 2 B 5 C 3 D 4.
Câu 24 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x , trục hoành và hai đường thẳng( )
3, 2
x x (như hình vẽ bên) Đặt 1 ( ) 2
−
a f x dx b f x dx , mệnh đề nào sau đây là đúng
A S a b= + B S a b= − C S = − −a b D S b a= −
3
y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A (−2; 2 ) B (−∞ +∞; ) C (−∞; 2) D (2;+∞)
Câu 26 Hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB a, AD 3a' ' ' ' = = và AC' 5a= thì có thể tích là
A V 15a = 3 B V a 15.= 3 C V 3a 15= 3 D V 3a = 3
Câu 27 Gọi S là tập nghiệm của phương trình ( ) ( )2
2log 2x 2− +log x 3− =2 trên ¡ Tổng các phần
tử của S bằng
Câu 28 Cho loga x=5, logb x= −3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính =loga2
b
A 15
11
=
13
=
P
Câu 29 Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ( )
Số nghiệm của phương trình f2( )x −2f x( ) =0 là
Trang 5Câu 30 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm là f x'( )=x x( +1) (2 x−2)4 với mọi x∈¡ Số điểm cực trị của hàm số ( )f x là:
Câu 31 Cho số phức z a bi= + với ,a b∈¡ thỏa mãn (1 3 )+ i z+ +(2 i z) = − +2 4i Tính P ab=
Câu 32 Cho hàm số y= f x là hàm số liên tục trên và ( ) 1 4 ( )
∫ f x dx ∫ f x dx
x Tính giá trị của
tích phân 4
2 0
(2 tan ) cos
x
π
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 1; 0), B(3; 0; 2), C(4; 3; -4).
Viết phương trình đường phân giác trong góc A
A
2
1
0
=
= +
=
x
z
B
2 1
=
=
=
x y
z t
C
2
1
0
= +
=
=
y
z
D
2 1
= +
=
=
y
z t
Câu 34 Cho hàm số ( )f x , có bảng xét dấu '( ) f x như sau
Hàm số ( 2 )
2
y f x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A ( )1;3 B (− −2; 1 ) C (1;+∞) D (−1;1 )
Câu 35 Tính nguyên hàm 2 5
1
−
= ∫ x −
x
+
−
x
−
+
x
x
2
1
( 1)
+
−
x
2 3
( 1)
( 1)
+
−
x
x
Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình ( 2 ) ( 2 )
log 7x + ≥7 log mx +4x m+
nghiệm đúng với mọi x
Trang 6Câu 37 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau( )
Bất phương trình ( 2 )
1 ( )
x f x m có nghiệm trên khoảng (–1; 2) khi và chỉ khi
A m<8 B m≤15 C m<2 D m<15
Câu 38 Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy
quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng:
A 23
21
139
81 220
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA a= 6 Đáy ABCD là hình vuông tại A và
2
AB BC AD a Gọi E là trung điểm AD Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD
6
3
6
a
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), đáy là hình thang vuông tại các đỉnh A và B, có AD=2AB=2BC=2 ,a SA AC Khoảng cách= giữa hai đường thẳng SB và CD bằng:
A 3
2
5
4
5
a
Câu 41 Cho hai hàm số f x( )=ax3+bx2+ +cx 5 và g x( )=dx2+ +ex 3( , , , ,a b c d e∈¡ ) Biết rằng đồ thị của hàm số y= f x và ( ) y g x cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là –2, 1, 4 (tham khảo= ( ) hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
81
81 8
Trang 7Câu 42 Cho hàm số bậc ba y= f x có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình( ) [ ( ) 2+ =] 0
Câu 43 Cho các số phức , zω thỏa mãn 3 5
5
+ =i
ω và 5ω = +(2 i z) ( −4) Giá trị lớn nhất của biểu thức P= − − + − −z 1 2i z 5 2i bằng
Câu 44 Cho hàm số y= f x liên tục trên đoạn [1; 6] và thỏa mãn ( ) ( ) (2 3 3)
+ −
f x
Tính tích phân của
6 3 ( )
= ∫
I f x dx
A 10
3
=
3
=
3
I
Câu 45 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2 14
3
d Gọi A x y z( 0; ;0 0) (x0 >0) là điểm thuộc d sao cho từ A ta kẻ được ba
tiếp tuyến đến mặt cầu (S) và các tiếp điểm B, C, D sao cho ABCD là tứ diện đều Tính độ dài đoạn OA
Câu 46 Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích là V, gọi M, N lần lượt là trung điểm của ' ' ' ' ' A C và
' '
B C , G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng (MNG) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần, thể tích
khối đa diện chứa đỉnh 'C là
A 25
36
41
37
108V
Trang 8Câu 47 Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để( )
phương trình 4 2 4
6 3
x
f x x m có nghiệm thuộc đoạn [−2; 4]?
Câu 48 Cho 0≤x y, ≤1 thỏa mãn
2 1
2
2018 2017
2 2019
y y Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của biểu thức S =(4x2+3y) (4y2+3x)+25xy Khi đó M + m bằng bao nhiêu?
A 136
391
383
25 2
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; - 3), B(-2; -2; 1) và mặt phẳng
( ) : 2α x+2y z− + =9 0 Gọi M là điểm thay đổi trên mặt phẳng ( )α sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Xác định phương trình đường thẳng MB khi MB đạt giá trị lớn nhất
A
2
2 2
1 2
= − −
= − +
= +
B
2 2 2
1 2
= − +
= − −
= +
C
2
2
1 2
= − +
= −
= +
y
D
2 2 1
= − +
= − −
=
z
Câu 50 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên sau:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( 3 2) 1 5 1 4
f x x x x trên đoạn [-1; 2]?
Trang 9Đáp án
1 – B 2 – C 3 – B 4 – B 5 – C 6 – D 7 – C 8 – B 9 – B 10 – C
11 – A 12 – C 13 – B 14 – D 15 – C 16 – A 17 – A 18 – D 19 – A 20 – D
21 – C 22 – C 23 – C 24 – D 25 – D 26 – C 27 – B 28 – A 29 – C 30 – D
31 – A 32 – D 33 – C 34 – D 35 – C 36 – D 37 – D 38 – C 39 – B 40 – D
41 – D 42 – B 43 – C 44 – A 45 – A 46 – D 47 – D 48 – B 49 – C 50 – A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Chọn ra 2 học sinh nam có C cách, chọn ra 3 học sinh nữ có 102 3
15
C cách
Theo quy tắc nhân có C C cách để chọn ra 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn102 153
đi biểu diễn văn nghệ
Câu 2: Đáp án C
Thay lần lượt tọa độ điểm M, N, P, Q vào mặt phẳng ( ) : 2P x y z− + − =1 0 ta được:
(1; 2;0)− →2.1 ( 2) 0 1− − + − = − ≠ → ∉1 0 ( )
(2; 1;1)− →2.2 ( 1) 1 1 5 0− − + − = ≠ → ∉( )
(1; 3; 4)− − →2.1 ( 3) 4 1 0− − − − = → ∈( )
(0;1; 2)− →2.0 1 2 1− − − = − ≠ → ∉4 0 ( )
Câu 3: Đáp án B
Giả sử đáy của lăng trụ đã cho là tam giác ABC vuông cân tại A
Khi đó
3
2
ABC
a
a
Câu 4: Đáp án B
2 2(1 2 ) (1 2 ) 3 2
w= z z+ = + i + − i = + i
Suy ra, phần thực của số phức w=2z z là 3; phần ảo của số phức + w=2z z là 2.+
Do đó, tổng phần thực và phần ảo của số phức w=2z z là 5.+
Câu 5: Đáp án C
Ta có
3
4 2
= +
= − −
= +
nên đồ thị hàm số cắt (Oxy) tại (1; 0; 0)
Câu 6: Đáp án D
Trang 10Theo bài ra ta có: 3 1 1
Do đó u5 = +u1 4d =2.
Câu 7: Đáp án C
3 3
Câu 8: Đáp án B
Ta có: lim→+∞ = −∞
x y nên hệ số a < 0 (loại D)
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị (loại A)
Với đáp án C thì hàm số đạt cực trị tại điểm x=0 (loại C) Chọn B
Câu 9: Đáp án B
Tập xác định của hàm số là D= −∞( ;0]∪ +∞[8; )
Khi đó ( 2 )
Kết hợp với tập xác định suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (8;+∞)
Câu 10: Đáp án C
Phương trình đường thẳng cần tìm là
2 2
1
= +
= − +
Câu 11: Đáp án A
Ta có:
3
2
b
c
Câu 12: Đáp án C
Ta có: S xq=2πrl=50π ⇒ =rl 25. Do 2 5 2.
2
Câu 13: Đáp án B
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại các điểm x= ±1
Câu 14: Đáp án D
I f x g x x dx f x dx g x dx xdx
3 5( 1) 2 0 10
2
I
Câu 15: Đáp án C
3 2
+ − −
+
i , suy ra điểm biểu diễn M(1; 1).
Trang 11Câu 16: Đáp án A
Ta có
;
Suy ra SA AB= tan 60° =a 3
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 1 1 3 3 3
Câu 17: Đáp án A
Điều kiện tiên quyết 2 2
0
+ − >
Câu 18: Đáp án D
x y z
Khi đó véc tơ chỉ phương là MN nên : 2 3
−
Câu 19: Đáp án A
1 2
2
1 2
1 2
= +
1 2 1 2 1 2 10
Câu 20: Đáp án D
Đặt =2x2−x,( >0)
t t thì phương trình 4x2 −x+2x2 − +x 1=3 trở thành
2 3
3( )
=
0
x
Trang 12Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 4x −x+2x − +x1 =3 thì x x cũng là nghiệm của phương trình1, 2
2− − =1 0
x x Ta có x1−x2 = − =1 0 1
Câu 21: Đáp án C
Hàm số
2 2 2 1
=
+
y
x liên tục trên đoạn
1
; 2 2
Ta có
2
2 2
1
2 2
1 1
2
x
x
x
Lại có 1 5; ( )0 2; (2) 10
;2 2
10
3
−
Câu 22: Đáp án C
Gọi H là hình chiếu của C trên AB
⇒ ADCH là hình chữ nhật ⇒ AH =2 ,a BH =2 a
Khi quay hình thang ABCD quanh trục AB, ta được
Khối trụ thể tích V , có chiều cao 1 h1=AH =2a , bán kính đường tròn đáy
3
1 2
Khối nón thể tích V , có chiều cao 2 h2 =BH =3a , bán kính đường tròn đáy
3 2
r CH a V πa
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là 3
1 2 3
= + =
Câu 23: Đáp án C
Ta có: lim→ −( 1) ( ) lim ( )= →1 = ∞ ⇒
x f x x f x Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x= ±1
Lại có: lim ( )→∞ = − ⇒ = −2 2
x f x y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 24: Đáp án D
Diện tích hình phẳng
S f x dx f x dx f x dx f x dx a b b a
Câu 25: Đáp án D
TXĐ: D= −∞ ∪ +∞( ;1) (3; )
Ta có: ( 2 )
4 3 ln 3
−
x
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Câu 26: Đáp án C
Trang 13Ta có: 2 2 2 2
Thể tích hình hộp chữ nhật là V =AB AD A ' 3= a3 15
Câu 27: Đáp án B
Điều kiện: 1
3
>
≠
x
2log 2x− +2 log x−3 = ⇔2 2log 2x− +2 2log x− =3 2
Với x≥3 ta có (*) ( 1)( 3) 1 2 4 2 0 2 2
2 2( )
= +
= −
x
Với x < 3 ta có (*) ⇔ −(x 1)(x− = − ⇔3) 1 x2−4x+ = ⇔ =4 0 x 2
Do đó tổng các nghiệm của phương trình là 4+ 2
Câu 28: Đáp án A
2 1
log
5 3
x
P
b
Câu 29: Đáp án C
Ta có 2( ) 2 ( ) 0 ( ) 0
( ) 2
=
f x
Phương trình ( ) 0f x = có 3 nghiệm phân biệt.
Phương trình ( ) 2f x = có 2 nghiệm phân biệt.
Do đó phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt
Câu 30: Đáp án D
Số điểm cực trị của hàm số ( )f x bằng tổng số nghiệm đơn và số nghiệm bội lẻ của phương trình
'( ) 0=
f x Vì '( ) 0f x = chỉ có x=0 là nghiệm đơn nên số điểm cực trị của hàm số ( )f x là 1.
Câu 31: Đáp án A
PT ⇔ +(1 3 )(i a bi+ ) (2+ +i a bi)( − )= − + ⇔2 4i (3a−2b) (+ 4a b i− ) = − +2 4i
8
P ab
Câu 32: Đáp án D
∫ f x dx ∫ f x dx ∫ f x dx ∫ f x dx ∫ f x dx ∫ f x dx
x
Trang 14Đặt 2 tan 22 2
2 4
= → =
= → =
2
∫ f x dx ∫ f t dt ∫ f t dt ∫ f x dx
x
π
Câu 33: Đáp án C
Ta có = −(1; 1; 2)⇒ = 1 . = 16;− 16; 26
uuur
AB
AB Gọi E thỏa mãn iuur uuurAB =AE
uuur
AC
AC Gọi F thỏa mãn iuur uuurAC = AF
uuuur uuur uuur
Mặt khác: nên AEMF là hình thoi chính là ⇒uuuurAM vecto chỉ phương của đường phân giác trong góc A.
Ta chọn uur1=(1;0;0) làm vecto chỉ phương của phân giác trong góc A
Đường thẳng phân giác trong góc A qua A có phương trình là
2
0
= +
=
¡
z
Câu 34: Đáp án D
Chọn '( ) (f x = +x 2)(x+1)(x−3)
( )= ( −2 )⇒ '( ) (2= −2) '( −2 )
=2(x−1) (3 x2−2x+2)(x+1)(x−3) ta được bảng xét dấu
Suy ra ( )g x đồng biến trên khoảng (-1; 1) và (3;+∞)
Câu 35: Đáp án C
Đồng nhất 2 vế ta có: 1 2
3 2 1
+
Câu 36: Đáp án D
Trang 15( 2 ) ( 2 ) 2 ( 2 )
log 7x + ≥7 log mx +4x m nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi+
2
2
m x x m nghiệm đúng với mọi x thực.
Khi m=0 thì (1) trở thành 4x> ⇔ > ⇒ =0 x 0 m 0 không thỏa mãn
Khi m=7 thì (2) trở thành − ≥ ⇔ ≤ ⇒ =4x 0 x 0 m 7 không thỏa mãn
Hệ bất phương trình
2 2
m x x m nghiệm đúng với mọi x khi
2
2
5
>
m
m
Do m∈¢ nên m∈{3; 4;5} nên có 3 giá trị.
Câu 37: Đáp án D
Đặt (x2+1) f x( )=g x( )⇒g x( ) ' 2 ( ) (= x f x + x2+1) '( )f x
Xét x∈ −( 1; 2) ta có x > 0 thì '( ) 0 '( ) 0
( ) 0
>
f x
g x
xf x và với x < 0 thì
'( ) 0
'( ) 0 ( ) 0
<
f x
g x
xf x
+) Từ đó ta có bảng biến thiên
+) Theo BBT thì để bất phương trình (x2+1) f x( ) ≥m có nghiệm trên khoảng (-1; 2) khi và chỉ khi
m 15<
Câu 38: Đáp án C
Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 3
12 220
Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu”
Trường hợp 1: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu đỏ có: 2
8 =28
C cách
Trường hợp 2: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu xanh có: 2
3 =3
C cách
Trường hợp 3: Lấy 1 quả màu đỏ và 2 quả màu xanh có: 1 2
8 3 =24
C C cách
Trang 16 Trường hợp 4: Lấy 1 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ có: 1 2
3 8 =84
C C cách
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: ( ) 28 3 24 84 139n A = + + + = cách.
Xác suất cần tìm là: ( ) ( ) 139.
( ) 220
Ω
n A
P A
n
Câu 39: Đáp án B
Ta có: CE/ /AB⇒CE ⊥AD
Mặt khác CE⊥SA⇒CE⊥(SED)
2
2
4
CE
Lại có CE=AB a= ,sinSEA· =sinSED·
2 2
7 6
+
·
6 6
7
SED
R
a SED
6
S CDE
1 2
4
GT SED ⊥ CED ⇒ =R R +R − trong đó
,
6
Câu 40: Đáp án D
Gọi M là trung điểm AD
2
AD
MD BC
⇒ = = và MD BC/ / ⇒MDCB là hình bình hành