1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10 cơ bản - Kỳ 2

65 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các quý thầy cô giáo bộ môn tham khảo Giáo án Đại số 10 cơ bản - Kỳ 2 sau đây sẽ giúp các thầy cô giáo dễ dàng hơn trong việc soạn giáo án lên lớp cho học sinh thân yêu của mình. Giáo án do Tổ Toán - Tin trường THPT Phú Xuyên A tổng hợp biên soạn.

Trang 1

 Biết vận dụng kiến thức về bất đẳng thức trong suy luận lôgic.

 Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: giáo án, SGK

 HS: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về bất đẳng thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: GV không kiểm tra bài cũ mà lồng ghép trong quá trình dạy học

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giải bài tập 1 - SGK

a b c   b c a  

0

c a b   Đ2: Dựa vào hằng đẳng thức ta có:

b c a b c a       0Đ3:

Bài 3: Cho , ,a b c là độ dài 3

cạnh của một tam giác:

Trang 2

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Hoạt động 4: Giải bài tập 5 - SGK

– Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập ở SBT

Bài 1. Cho a, b, c, d, e  R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

Trang 3

a b a b a)

a b c a b b c c a

  � ��     ��; với a, b, c > 0.

b)

a b b c c a a b c a b c a b c

2

Bài 8.Cho a, b, c > 0 Chứng minh

a b c a b c

1 1 1  � 9

  (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:

a b b c c a

2

b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1   Tìm GTLN của biểu thức: P = x y z

x 1y 1z 1

6 Ghi chú

Trang 4

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Trang 5

Tiết 34 - §3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (1/2)

1 Kiến thức:

 Nắm được các khái niệm về bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn; nghiệm và tậpnghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình; điều kiện của bất phương trình; giải bấtphương trình

 Nắm được các phép biến đổi tương đương

2 Kĩ năng:

 Giải được các bất phương trình đơn giản

 Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của phương trình và nghiệm của bất phươngtrình

 Xác định nhanh tập nghiệm của các bất phương trình và hệ bất phương trình đơn giản dưavào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số

3 Thái độ:

 Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic

 Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: giáo án, SGK

 HS: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về bất đẳng thức, bất phương trình

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình một ẩn

 Số x0  R thoả f(x0) < g(x0)được gọi là một nghiệm của (*)

 Giải bất phương trình là tìmtập nghiệm của nó

 Nếu tập nghiệm của bấtphương trình là tập rỗng ta nóibất phương trình vô nghiệm

Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của bất phương trình

H1: Nhắc lại điều kiện xác

Điều kiện xác định của (*) là

điều kiện của x để f(x) và g(x) có

nghĩa

Trang 6

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

c) 1

x > x + 1

d) x > x21

c) x > 0 d) x  R

Hoạt động 3: Tìm hiểu bất phương trình chứa tham số

- Giới thiệu về bất phương

trình chứa tham số

- Lấy ví dụ

H1: Hãy nêu một bất

phương trình một ẩn chứa 1,

2, 3 tham số?

- Nắm khái niệm về giải và biện luận bất phương trình chứa tham số

- Ghi ví dụ

Đ1: Lấy các ví dụ.

3 Bất phương trình chứa tham số

 Trong một bất phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số, được gọi là tham số

 Giải và biện luận bất phương trình chứa tham số là tìm tập nghiệm của bất phương trình tương ứng với các giá trị của tham số

Hoạt động 4: Tìm hiểu Hệ bất phương trình một ẩn

- Giới thiệu khái niệm

H1: Giải các bất phương

trình sau:

a) 3x + 2 > 5 – x

b) 2x + 2  5 – x

H2: Giải hệ bất phương

trình:

2x x 2 5 x x

- Phát biểu khái niệm

Đ1:

a) S1 = 3

; 4

� ��

b) S2 = (–; 1]

Đ2: S = S 1  S 2 = 3;1

4

� �

� �

� �

II Hệ Bất phương trình một ẩn

 Hệ bất phương trình ẩn x gồm một số bất phương trình ẩn x mà

ta phải tìm các nghiệm chung của chúng

 Mỗi giá trị của x đồng thời là

nghiệm của tất cả các bất phương trình của hệ được gọi là một nghiệm của hệ

 Giải hệ bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó

 Để giải một hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao các tập nghiệm

4 Củng cố

 Cách vận dụng các tính chất của BĐT

 Cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

5 Bài tập về nhà

 Bài 1, 2 SGK – 87, 88

 Bài 15 – 19 SBT - 109

 Đọc tiếp bài "Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn"

6 Ghi chú

Trang 7

Tiết 35 - §3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (2/2)

1 Kiến thức:

 Nắm được các khái niệm về bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn; nghiệm và tậpnghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình; điều kiện của bất phương trình; giải bấtphương trình

 Nắm được các phép biến đổi tương đương

2 Kĩ năng:

 Giải được các bất phương trình đơn giản

 Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của phương trình và nghiệm của bất phươngtrình

 Xác định nhanh tập nghiệm của các bất phương trình và hệ bất phương trình đơn giản dưavào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số

3 Thái độ

 Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic

 Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: giáo án, SGK

 HS: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về bất đẳng thức, bất phương trình

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình tương đương

- Giới thiệu khái niệm

� tương đương với

hệ bất phương trình nào sau

đây:

x x

Hai bất phương trình (hệ bấtphương trình) có cùng tậpnghiệm được gọi là hai bấtphương trình (hệ bất phươngtrình) tương đương

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép biến đổi tương đương bất phương trình

- Giới thiệu khái niệm

- GV giải thích thông qua ví

- Tìm hiểu khái niệm

- Biến đổi các bất phươngtrình và chỉ ra phép biếnđổi

2 Phép biến đổi tương đương

Để giải một bất phương trình(hệ bất phương trình) ta biếnđổi nó thành những bấtphương trình (hệ bất phươngtrình) tương đương cho đếnkhi được bất phương trình (hệ

Trang 8

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

bất phương trình) đơn giản mà

ta có thể viết ngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy được gọi là các phép biến đổi tương đương

Hoạt động 3: Tìm hiểu một số phép biến đổi bất phương trình

H1: Giải bất phương trình

sau và nhận xét các phép

biến đổi?

2

1 2 1 2

H2: Giải bất phương trình

sau và nhận xét các phép

biến đổi?

1

H3: Giải bất phương trình

sau và nhận xét các phép

biến đổi?

2 2 2 2 2 3

xx  xx

Đ1:

2

1 2 1 2

 x  1

1

1

x

Đ3:

2 2 2 2 2 3

xx  xx

 x > 1

4

3) Cộng (trừ)

   

       

f x g x

f x h x g x h x

4) Nhân (chia)

f x   g x

       

f x h xg x h x

 

h x 0

f x   g x

       

f x h xg x h x

 

h x 0

5) Bình phương

   

0 f x g x

  2   2

� � � � � Chú ý: không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý

Giới thiệu các chú ý và

hướng dẫn HS thực hiện các

ví dụ áp dụng

4 Củng cố

 Nhấn mạnh các điểm cần lưu ý khi thực hiện biến đổi bất phương trình

5 Bài tập về nhà

 Học thuộc lý thuyết

 Bài tập 4, 5 SGK trang 87, 88

 Bài 20 – 25 SBT trang 109, 110

6 Ghi chú

Trang 9

Tên bài dạy: CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 36: BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

 Giải được các bất phương trình đơn giản

 Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của phương trình và của bất phương trình

 Xác định nhanh tập nghiệm của các bất phương trình và hệ bất phương trình đơn giản dưavào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số

3 Thái độ

 Biết vận dụng kiến thức về Bất phương trình trong suy luận lôgic

 Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: giáo án, SGK

 HS: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Nêu điều kiện xác định của bất phương trình?

H2: Nêu các phép biến đổi bất phương trình?

3 Bài mới:

Hoạt động 1:Giải bài tập 1/ SGK trang 87

dấu căn lớn hơn 0

Trang 10

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

�bất phương trình vô nghiệm

Hoạt động 3: Giải bài tập 4/ SGK trang 88

H1: Hãy quy đồng mẫu số

x 

�b) 2x1 x 3 3 x �1 �x1 x 3 x252

Hoạt động 4: Giải bài tập 5/ SGK trang 88

x x

77

47

4

x

x x

1

3

3 142( 4)

2

x x

x x

39392

x

x x

Trang 11

Tiết 37 - §3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT (1/2) I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

 Biết xét dấu một nhị thức bậc nhất, xét dấu một tích, thương của nhiều nhị thức bậc nhất

 Khắc sâu phương pháp bảng, phương pháp khoảng

2 Kĩ năng:

 Xét được dấu của nhị thức bậc nhất

 Sử dụng thành thạo phương pháp bảng và phương pháp khoảng

 Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các Bất phương trình và xét dấu các biểuthức đại số khác

3 Thái độ

– Diễn đạt vấn đề rõ ràng, trong sáng

– Tư duy năng động, sáng tạo

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

các hệ số a, b?

Nêu khái niệm nhị thức bậcnhất

Đ1: f(x) = 3x + 5

g(x) = – 2x + 1

I Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lý về dấu của nhị thức bậc nhất H1: Xét f(x) = 2x + 3

Trang 12

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Hoạt động 3: Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất

- Giới thiệu khái niệm xét

Nắm vững các ký hiệutrong bảng xét dấu

Đại diện một nhóm trìnhbày

– Cho HS thực hiện xét dấu biểu thức f(x) = (2x – 1 )( – x + 3 )

– Giải bài tập 1/ SGK trang 94

5 Bài tập về nhà

– Học thuộc lý thuyết

– Xem lại các ví dụ

– Làm các bài tập

Trang 13

Tiết 38 - §3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT (2/2)

1 Kiến thức:

 Biết xét dấu một nhị thức bậc nhất, xét dấu một tích, thương của nhiều nhị thức bậc nhất

 Khắc sâu phương pháp bảng, phương pháp khoảng

2 Kĩ năng:

 Xét được dấu của nhị thức bậc nhất

 Sử dụng thành thạo phương pháp bảng và phương pháp khoảng

 Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các Bất phương trình và xét dấu các biểuthức đại số khác

3 Thái độ

 Diễn đạt vấn đề rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

– GV : giáo án, SGK

– HS : SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất phương trình bậc nhất một ẩn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ghi ví dụ

- Biến đổi về bấtphương trình tích

- Lập bảng xét dấubiểu thức

x(x + 1)( x – 1)

III) ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH:

1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

Trang 14

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

- Tìm điều kiện xácđịnh

- Thực hiện phépbiến đổi

- Lập bảng xét dấu

biểu thức 2 5

2

x x

 

- Tìm tập nghiệmcủa bất phươngtrình

VD2: Giải bất phương trình1

22

ĐK: x�2

x – 2 – 0 + +

2

x x

 

 – + 0 –Vậy ( ; 2) ( ;5 )

2

x x

+ Nếu x < 2, ta có:  �x 2 3 x 1

Suy ra: x � [1 ; 2 )Vậy x � [ 1 ; 5 ]

Trang 15

- Xét được dấu của các nhị thức bậc nhất với hệ số a<0và a>0

- Sử dụng thành thạo phương pháp bảng để xét dấu các tích và các thương các nhị thức bậc nhất

- Vận dụng việc xét dấu để giải các bất phương trình bậc nhất

3 Thái độ:

- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở

- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của nhị thức bậc nhất và cách giải bất phươngtrình tích, thương, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và làm các bài tập vềnhà

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1) Ổn định lớp: KTSS

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

H1: Phát biểu nội dung định lý về dấu của nhị thức bậc nhất Áp dụng xét dấu của biểu thức sau:

P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x)

H2: Giải bất phương trình sau: Q(x) = ( 3 2)( 5)

02

Nhấn mạnh sự khác nhau của 2 bất phương

trình ở đây là có dấu bằng và không có dấu

bằng

Vậy tập nghiệm sẽ khác nhau

a) Dùng phương pháp lập bảng xét dấu vế trái ta được

S1 = (- ; 2)  (

2

5

; 3)b) S2 = (- ; 2)  [

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H1: Hệ số a của x bằng bao nhiêu ?

Khi đó, BPT thành 0x00 BPT này vô nghiệm.Đ3: Nếu a0 m2

Bảng xét dấu là :

Tập nghiệm của BPT là S ; m 2Đ4: Như câu 3, tập nghiệm là S m 2;

- GV nêu phương pháp giải và biện luận bất phương trình bậc nhất : axb0

Trang 16

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Nếu b0 thì BPT có tập nghiệm S R Nếu b0 thì BPT vô nghiệm

+ TH2 : Nếu a0, Lập bảng xét dấu vế trái rồi kết luận tập nghiệm của BPT

+ TH3 : Nếu a0, Lập bảng xét dấu vế trái rồi kết luận tập nghiệm của BPT

- GV nêu bài toán tương tự cho học sinh lên bảng làmBài 3: Giải và biện luận bất phương trình:

1

mx+ > +x m b) 2xm� +x 4m- 3ĐS: a) m> � > +1 x m 1 m< � < +1 x m 1 m= �1 bptVN

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H1: Điều kiện xác định của BPT ?H2: Chuyển vế và quy đồng mẫu số, ta đượcBPT tương đương ?

H3: Lập bảng xét dấu vế trái, rồi kết luận tậpnghiệm của BPT ?

Đ1: x2 ,x 3 (*)Đ2: BPT ( )( )

B2 : Chuyển vế, quy đồng để được BPT tương đương

B3 : Xét dấu vế trái và kết luận tập nghiệm

- GV nêu bài toán tương tự và gọi 2 HS lên bảng làm bàiBài 5: Giải các bất phương trình sau:

a)

2 2

314

x x x

Bài 1: Giải và biện luận bất phương trình: (m- 5)x+3m<0

Bài 2: Xét dấu các biểu thức sau:

x x

Trang 17

Tiết 40 - §4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

 Biết xác định miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

 Áp dụng được vào bài tốn thực tế

3 Thái độ

– Liên hệ kiến thức đã học với thực tiễn

– Tư duy sáng tạo, lí luận chặt chẽ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

– GV : giáo án, SGK, một số bài tốn thực tế Hình vẽ minh hoạ

– HS : SGK, vở ghi Ơn tập các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Nêu định nghĩa đồ thị hàm số bậc nhất? Nêu cách vẽ.

H2: Vẽ đồ thị hàm số y = 3 – 2x.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Dạng tổng quát: ax + by  c (1) (<, , >) (trong đĩ a 2 + b 2  0).

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giới thiệu khái niệm và quy

bước theo quy tắc

- Chỉ ra miền nghiệm của bất

- Xác định miềnnghiệm

Hoạt động 3: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giới thiệu khái niệm hệ bất

phương trình bậc nhất hai ẩn

- Đưa ra ví dụ về hệ bất

phương trình bậc nhất hai ẩn

- Hướng dẫn HS thực hiện biểu

diễn tập nghiệm của hệ bất

phương trình bậc nhất hai ẩn

- Phát biểu khái niệm

- Ghi ví dụ

- Biểu diễn tậpnghiệm của hệ bấtphương trình bậc nhấthai ẩn theo hướngdẫn

III Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

* Khái niệm: (SGK)

* Ví dụ 2:

400

x y

x y x y

Trang 18

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

- Chỉ ra miền nghiệm của bất

phương trình

- Cho HS thực hiện D2

- Xác định miềnnghiệm

- Thực hiện D2

Hoạt động 4: Áp dụng vào bài toán kinh tế

- Yêu cầu HS đọc và tham

Trang 19

Tiết 41 - §5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (1/2)

1 Kiến thức:

 Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

 Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải toán

 Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và hệ bất phươngtrình

2 Kĩ năng:

 Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

 Vận dụng được định lí trong việc giải Bất phương trình bậc hai và một số Bất phương trìnhkhác

– HS : SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tam thức bậc hai

- Giới thiệu khái niệm tam thức

khoảng trên đồ thị ở phía trên,

phía dưới trục hoành ?

Đ2: f(4) = 0;

f(2) = –2 < 0 f(–1) = 10 > 0;

Trang 20

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

f(x) = ax2 + bx + c ứng với x

tuỳ theo dấu

- Nhận xét

 < 0  f(x) cùng dấuvới a

 = 0  f(x) cùng dấuvới a, trừ x = –

2

b a

 > 0  chỉ mối quan

hệ giữa f(x) và a

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai

- GV nêu định lí về dấu của

2

b a

+  > 0

( ) 0,( ) 0,

 f(x) > 0 x(–;1

2)(2;+)f(x) < 0, x  (1

2;2)

- Áp dụng xét dấu cáctam thức theo yêu cầucủa GV

- Ghi VD2

- Lập bảng xét dấubiểu thức f(x) theohướng dẫn của GV

3 Áp dụng VD1:

a) Xét dấu tam thức

f(x) = –x2 + 3x – 5b) Lập bảng xét dấu tam thức

f(x) = 2x2 – 5x + 2

VD2: Xét dấu biểu thức:

2 2

Trang 21

Tiết 42 - §5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (2/2)

1 Kiến thức:

 Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

 Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải toán

 Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và hệ bất phươngtrình

2 Kĩ năng:

 Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

 Vận dụng được định lí trong việc giải bất phương trình bậc hai và một số bất phương trìnhkhác

– HS : SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu tam thức bậc hai đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Xét dấu của tam thức: f(x) = 2x2 – 7x + 5

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình bậc hai một ẩn

- Giới thiệu bất phương

Ví dụ: 2x2 – 7x + 5 > 0

x2 – 4 < 0 –3x2 + 7x – 4  0 3x2 + 2x + 5  0

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách giải bất phương trình bậc hai

- Giới thiệu cách giải bất

2 Giải Bất phương trình bậc hai

Để giải Bất phương trình bậc hai ta dựavào việc xét dấu tam thức bậc hai

VD1: Giải các Bất phương trình sau:

Trang 22

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

a) 3x2 + 2x + 5 > 0b) –2x2 + 3x + 5 > 0c) –3x2 + 7x – 4 < 0d) 9x2 – 24x + 16  0

Hoạt động 3:Vận dụng việc giải bất phương trình bậc hai

- Giới thiệu ví dụ 2

H1: Khi nào phương trình

bậc hai có hai nghiệm trái

2

m - � -1 5/2 + �f(m) + 0 - 0 +Vậy m 1;5

� m2 + 3m – 4 < 0 (a = 1 > 0)f(m) = m2 + 3m – 4 có hai nghiệm :

m1 = 1 ; m2 = – 4

m - � – 4 1 + �f(m) + 0 - 0 +Vậy m �4;1

Trang 23

Tiết 43: BÀI TẬP DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 Kiến thức:

 Củng cố định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Củng cố cách sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải toán

 Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải Bất phương trình và hệ Bất phươngtrình

2 Kĩ năng:

 Vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

 Vận dụng được định lí trong việc giải Bất phương trình bậc hai và một số Bất phương trìnhkhác

– HS : SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu tam thức bậc hai đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giải bài tập 1/ SGK

3

k x  � � �x   ��� ���

Trang 24

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

3

k x  � ��x � ��

Hoạt động 2: Xét dấu tích, thương các tam thức bậc hai

GV nêu bài 1, cho HS

+ Kết luận nghiệm của bấtphương trình

= (–1)2 – 4.4.1 = –15 < 0

Suy ra f(x) > 0  ��x

Vậy bất phương trình (1) vô nghiệm

b) –3x2 + x + 4  0 g(x) = –3x2 + x + 4 ( a = –3 < 0) g(x) có 2 nghiệm: x1 = –1 ; x2 = 4/3m

- � – 1 4

3 + �f(m) - 0 + 0 -

Trang 25

– Xem lại các bài tập đ sửa.

– Soạn các câu hỏi ôn tập chương IV và làm các bài tập

Trang 26

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Ngày soạn: / /

Tên bài dạy: CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 44: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (1/2)

1 Kiến thức:Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV.

2 Kĩ năng:Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp.

3 Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, liên hệ được các kiến thức đã học vào thực tế.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV : giáo án, SGK, hệ thống bài tập

 HS : SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học trong chương IV

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

b) y�0c)   R: 0

c) Với mọi số thực α,  khôngâm

d) Trung bình cộng của hai số

dương a và b không nhỏ hơn

trung bình nhân của chúng

- GV gọi 1 HS đứng tại

chỗ trả lời và giải thích tại

sao?

- HS trả lời(C) đúng

Bài 3: Trong các suy luận sau,

suy luận nào đúng?

11

x

xy y

y y

x

xy y

x

x y y

� 

Trang 27

b b a

ab

b a b a

ab

ab b

a b a

(

)2)(

(

2

Bài 10: Cho ,a b Chứng0minh rằng:

Trang 28

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Tốn – Tin

Ngày soạn: / /

Tên bài dạy: CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 45: ƠN TẬP CHƯƠNG IV (2/2)

1 Kiến thức:Ơn tập tồn bộ kiến thức trong chương IV.

2 Kĩ năng:Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp.

3 Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, liên hệ được các kiến thức đã học vào thực tế.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV : giáo án, SGK, hệ thống bài tập

 HS : SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức đã học trong chương IV

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

3 Ơn tập:

Hoạt động 1: Ôn tập giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

Yêu cầu mỗi nhĩm giải

a)  � � ��  �0x x12  0  x  2b)

2221

x x x x

3x + y = 9; x – y = –3;

x + 2y = 8; y = 6+ Xác định miền nghiệm củamỗi Bất phương trình

+ Lấy giao các miền nghiệm

Trình bày lời giải

Đưa ra nhận xét

3 Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ Bất phương trình:

Trang 29

của hai đồ thị.

H3:

Hãy trả lời các câu hỏi

của bài toán

(1; 2)

Đ3:

a) x1 b) x1c) x1

3

y = x + 1

y = 3 - x

Trang 30

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Ngày soạn: / /

I MỤC TIÊU:

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a) f x( ) 2 x3 5x2 7x ( 2 điểm )b) ( ) 2 5 6

Câu 3: Cho phương trình  x2 (m1)x m 2 5m 6 0

Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu ( 3 điểm )

+ +

– –

Trang 31

Câu 3: Để phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a.c < 0

Trang 32

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin

Ngày soạn: / /

Tiết 47 - §4: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

1 Kiến thức:

 Nắm được bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

 Hiểu được phương sai và độ lệch chuẩn

 Biết được ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn

2 Kĩ năng:

 Lập được bảng phân bố tần số - tần suất của một mẫu số liệu

 Giải thành thạo các bài toán về phương sai và độ lệch chuẩn

 Biết vận dụng các kiến thức đó trong việc giải các bài toán kinh tế

3 Thái độ:

 Thấy được sự gần gũi của toán học và đời sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: giáo án, SGK, máy tính bỏ túi

 HS: SGK, vở ghi Ôn tập cách tính số trung bình cộng, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: KTSS

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp và số trung bình

- Tính tấn suất củacác lớp ghép

- Lập bảng phân bốtần số và tần suất

- Đọc SGK

- Vận dụng lập bảngphân bố tần số và tầnsuất ghép lớp dựa vàobảng 5/SGK

[156;162)[162;168)[168;174]

612135

16,733,336,113,9

Ngày đăng: 01/05/2021, 23:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w