Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - Theo nhóm thảo luận và giải bài - Trình bày bài giải theo nhóm - Thảo luận hoàn thiện bài tập - Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS - Điều khiển
Trang 1Chương I Mệnh đề - Tập hợp
Tiết 1 - 2 Mệnh đề
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết thế nào là một mệnh đề, phủ định của một mệnh đề, mệnh đề chứa biến
- Biết mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
- Biết kí hiệu phổ biến ( ), kí hiệu tồn tại ( )
2 Kỹ năng
- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định được tính đúng, saicủa một mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
- Nêu được ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
3.Định hướng phát triển năng lực:
- Cẩn thận, chính xác
- Hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Có những kiến thức cơ bản về toán học ở lớp dưới Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc
hướng dẫn hoạt động
2 Học sinh:
III Phương pháp, kỹ thuật dạy học
-Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
- Bạn thích trường
ĐH nào?
- Các câu bên trái là những khẳng định có tính
đúng hoặc sai còn các câu bên phải không thể
nói là đúng hay sai
Gv đưa ra khái niệm về mệnh đề
GV yêu cầu hs: Nêu ví dụ về những câu là
Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.
Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến.
GV: Xét câu “n chia hết cho 3”
+ Cho n = 6 ta được điều gì?
2 Mệnh đề chứa biến:
Từ các ví dụ, ta thấy với mỗi 1 giá trị của n ta được mộtmệnh đề
Trang 2+ Cho n = 7 ta được điều gì?
HS:
- Ta được mệnh đề “6 chia hết cho 3” Đ
- Ta được mệnh đề “7 chia hết cho 3” S
GV: - Xét câu “x >3” Hãy tìm 4 giá trị thực
của x để nhận được hai mệnh đề đúng và hai
GV: Vậy MĐ chứa biến là 1 KĐ chứa 1 hay
nhiều biến,KĐ đó chưa rõ tính đúng sai vì
còn phụ thuộc vào biến.KĐ đó sẽ trở thành
mệnh đề đúng hoặc sai khi ta gán cho biến 1
giá trị cụ thể
Hai câu trên là những ví dụ về mệnh đề chứa biến.
- Xét câu “x >3” Hãy tìm 4 giá trị thực của x để nhận được hai mệnh đề đúng và hai mệnh đề sai
*MĐ chứa biến không phải là mệnh đề
P : “3 không phải là một số nguyên tố”
P : “6 không chia hết cho 4”
P : “ không phải là một số hữu tỉ”.
P : “Hiệu hai cạnh của một tam giác không nhỏ
hơn cạnh còn lại”
Gv Hướng dẫn làm bài tập 2
II Phủ định của mệnh đề:
Ví dụ 1 An và Ba tranh luận với nhau.
An: “Dơi là một loài chim”
Ba phủ định: “Dơi không phải là một loài chim”
Để phủ định một mệnh đề, ta thêm (hoặc bớt) từ “không”(hoặc từ “không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó
Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo
Gv nêu ví dụ và đưa ra các câu hỏi:
- Hãy phát biểu mệnh đề P�Q
- Mệnh đề P� chỉ sai khi P đúng, Q sai.Q
- Hãy xét tính đúng sai của mệnh đề P�Q
khi biết P đúng
Nếu gió mùa Đông Bắc về thì trời trở lạnh
Nếu Q đúng thì mệnh đề P� đúng, nếu QQ
sai thì mệnh đề P� sai.Q
Gv nêu ví dụ và đưa ra các câu hỏi:
Hãy phát biểu định lí P�Q. Nêu gt, kl và
phát biểu lại đl này dưới dạng điều kiện cần,
III Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 1 “Nếu Trái Đất không có nước thì không có sự
sống”
Câu nói trên dạng “Nếu P thì Q
Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo, kí
P là điều kiện đủ để có Q, hoặc
Q là điều kiện cần để có P
-Ví dụ: Cho ABCV Từ các mệnh đề P: “VABC có hai góc bằng 600”
Q: “ ABCV đều”
Điều kiện cần để VABC có hai góc bằng 600 là VABC
Trang 3Điều kiện đủ để ABCV đều là nó có hai góc
bằng 600
đều
Điều kiện đủ để ABCV đều là nó có hai góc bằng 600
3.Củng cố: Mệnh đề kéo theo? Dùng k/n Đk cần và k/n đk đủ để phát biểu?
Hoạt động 1: Mệnh đề đảo - Hai mệnh đề
tương đương.
Gv nêu ví dụ và đưa ra các câu hỏi:
Hãy phát biểu các mệnh đề Q� tương ứngP
và xét tính đúng sai của chúng
HS trả lời:
a) Nếu ABC là một tg cân thì ABC là một tg
đều (S)
b) Nếu ABC là một tam giác cân và có một góc
bằng 600 thì ABC là một tam giác đều (Đ)
IV Mệnh đề đảo - Hai mệnh đề tương đương.
Ví dụ:Cho tam giác ABC Xét các mệnh đề dạng sau:a) Nếu ABC là một tg đều thì ABC là một tg cân
b) Nếu ABC là một tam giác đều thì ABC là một tam giáccân và có một góc bằng 600
*Mệnh đề Q� đgl mệnh đề đảo của mệnh đềP
P� Q
*Nếu cả hai mệnh đề P � và Q Q � đều đúng ta nóiP
P, Q là hai mệnh đề tương đương.
*Ký hiệu P�Q và đọc là: P tương đương Q hoặc P làđiều kiện cần và đủ để có Q hoặc P khi và chỉ khi Q.Hãy phát biểu lại mệnh đề b)
Hoạt động 2: Ký hiệu và
Gv nêu ví dụ và đưa ra các câu hỏi:
HS theo dõi và trả lời:
Mọi số nguyên cộng thêm một đều lớn hơn
P �x x
V Ký hiệu và
VD1 Câu “Bình phương của mọi số thực đều lớn hơnhoặc bằng 0” là một mệnh đề(đúng) Có thể viết mệnh đềnày như sau: �x :x2 0 hay 2
x � x��
Kí hiệu đọc là “với mọi”
VD2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau:
Mệnh đề này đúng hay sai?
VD3 Hãy viết mệnh đề sau bằng kí hiệu : “Mọi số tựnhiên đều lớn hơn số đối của nó”
VD4 Câu “Có một số nguyên nhỏ hơn 0” là một mệnh
đề Có thể viết mệnh đề này như sau:
VD5 Hãy viết mệnh đề sau bằng kí hiệu : “Có một sốhữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó”
Trang 42:" : 1".
P : “Mọi hs của lớp đều làm bài tập”.
VD6 Xét mệnh đề “Mọi số thực đều có bình phươngkhác 1” và mệnh đề: “Có một số thực mà bình phươngcủa nó bằng 1”
- Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau
P: “Mọi động vật đều di chuyển được”
VD7 Xét mệnh đề “Có một số tự nhiên n mà 2n = 1” vàmệnh đề “Mọi số tự nhiên n đều có 2n ≠ 1”
Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: P: “Có một hs của lớp không làm bài tập”
Trang 5- Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
3 Định hướng phát triển năng lực:
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên:
2 Học sinh:
III Phương pháp, kỹ thuật dạy học
Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
b) 2 không phải là số hữu tỉ
*Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học,không định nghĩa
+ Giả sử cho tập A:
Để chỉ a là 1 phần tử của tập A, ta viết a�A
Để chỉ b không là phần tử của tập A, ta viết b�A
- Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợpVD3
Trang 6quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven
Hãy liệt kê các phần tử của tập
A={Các hs lớp 10A5 cao trên 2,2m}
Ta nói A là tập hợp rỗng Ký hiệu �Chú ý: A���x x A: �
Hoạt động 4: Tập hợp con
Gv nêu câu hỏi:
a/ Xem biểu đồ minh hoạ
A
Trang 7Gv đưa ra định nghĩa Hay A B�(x x A: � � �x B)
3 Củng cố
- Tập hợp sau có bao nhiêu phần tử: A � , chú ý phân biệt các tập ? �, 0 , �
- Xác định các phần tử của tập hợp Ax��|(x22x3)(x 3) 0
- Viết lại tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử B=x �|x 30; l�x b�i c�a 4 ho�c c�a 6
Hướng dẫn về nhà hoàn thiện các bài tập sách giáo khoa
4 Dặn dò: - Các BT SGK;
- Các BT mẫu (SBT); 18-22 (SBT)
Trang 8Tiết PPCT: 05 Ngày soạn: 5/09//2008 Ngày dạy đầu tiên:8/09 /2008 Bài 3 Các phép toán tập hợp Số tiết:01.
2 II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
2.1 1 Giáo viên: Đã có một số kiến thức cơ bản về tập hợp.
2.2 Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
3 2 Học sinh:III Phương pháp, kỹ thuật dạy học
Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học
1 Bài mới
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động theo sự hướng dẫn của GV
a) Liệt kê các phần tử của A và B;
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ước chung của 12
và 18
ĐN: A B� x x A| � v�x B� .Hãy dùng biểu đồ Ven mô tả A B�
Trang 9Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Ba, Nam, H�a,T�,An, Ba, L�, H�.
A BBa, Nam, H�a, T�.
(Các HS trong khốilớp 10 không trùng tên)
Gọi C là tập hợp các HS giỏi Toán hoặc giỏi Văn Hãyxác định tập hợp C
ĐN: A B� x x A| � ho�cx B� .Hãy dùng biểu đồ Ven mô tả A B�
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Vinh, H�ng, Phu, Mai, Ng�, B�.
C
Giả sử tập hợp A các HS giỏi của lớp 10B5 là:
Ba, Nam, H�a,T�,An, Ba, L�, H�.
ATập hợp các HS tổ 1 của lớp 10B5 là
Ba, Vinh, H�ng, Phu, Mai, Ng�, L�, B�.
BXác định tập hợp C các HS giỏi của lớp 10B5 không thuộc
tổ 1
ĐN: A B\ x x A| � v�x B� .Khi B A� thì A B\ gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu
A
C B
Hãy dùng biểu đồ Ven mô tả
Hoạt động 4: Củng cố
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Chia nhóm thực hiện theo yêu cầu của
Trang 10 Biết biểu diễn các khoảng, đoạn, nữa khoảng trên trục số.
Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp con của �
2 II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
2.1 Thực tiễn
Đã có một số kiến thức cơ bản về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
2.2 Phương tiện
Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động
3 2 Học sinh:III Phương pháp, kỹ thuật dạy học
Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ quan hệ bao hàm của các tập hợp
số đã học.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nghe, hiểu nhiệm vụ;
- Thực hiện công việc dưới sự tổ chức của GV
- Gọi HS lên bảng trình bày;
Trang 11- Thực hiện nhiệm vụ - Yêu cầu HS nhắc lại các tập hợp đó.
Hoạt động 3: Các tập hợp con thường dùng của �
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Chú ý theo dõi;
- Biểu diễn các tập hợp còn lại lên trục số;
- Giới thiệu các tập hợp con;
- Biểu diễn lên trục số khoảng, đoạn;
- Giới thiệu kí hiệu � �,
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
VD Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) [ 3;1] (0;4]; � b) (0;2] [ 1;1);�c) ( 2;15) (3; � �); d) 1;4 [ 1;2);
n) �\ (�;3]
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV
- Chia lớp thành bốn nhóm, cử các đại diện củabốn nhóm lên bảng trình bày
- Cho các nhóm nhận xét chéo
3 Bài tập về nhà
Làm các bài tập sách bài tập.
Trang 12Tiết PPCT: 07 Ngày soạn:20/09 /2008 Ngày dạy đầu tiên:22/09 /2008
Bài 5 Số gần đúng Sai số Bài tập Số tiết: 1.
1 I Mục tiêu
1.1 1 Kiến thức
Biết khái niệm số gần đúng, sai số
1.2 2 Kỹ năng
Viết được số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
2 II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
2.1 Thực tiễn: Đã biết quy tắc làm tròn số đến một hàng nào đó.
2.2 Phương tiện: - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
- Học sinh có máy tính bỏ túi
3 2 Học sinh:III Phương pháp, kỹ thuật dạy học
Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học
1 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm số gần đúng
Ví dụ 1 (Xem ví dụ SGK).
Hoạt động của giáo viên và học
Hoạt động 2: Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ví dụ 2. Hãy so sánh xem kết quả tính diện tích hình tròn (r = 2cm) của Nam (S=3,1.4=12,4) và của Minh (S=3,14.4=12,56) kết quả nào chính xác hơn?
Hoạt động của giáo viên và học
Từ đó ta có kết quả nào gần với kq đúng hơn?
Từ bđt trên suy ra
12,56 12,4
Ta nói kq của Minh có sai số tuyệt đối nhỏ hơn của Nam.
ĐN: Nếu a là số gần đúng của số đúng a thì được gọia a a
là sai số tuyệt đối của a.
Trang 13Hoạt động 3: Độ chính xác của số gần đúng
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Không thể vì ta không thể viết được
- Trong ví dụ trên có thể xác định chính xác dưới dạnga
số thập phân được không?
- Tuy nhiên ta có thể ước lượng chúng được không?
Ta nói kq của Minh có sai số tuyệt đối không vượt qua0,04, kq của Nam có sai số tuyệt đối không vượt qua 0,2
Ta cũng nói kq của Minh có độ chính xác 0.04
ĐN: SGK
Chú ý: Sai số tuyệt đối của số gần đúng nhận được trongmột phép đo đôi khi không phản ánh đầy đủ tính chính xáccủa phép đo đó
- Cho ví dụ minh hoạ
b) Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Số quy tròn của a là 289736000
Số quy tròn của a là: 3,15
VD1 Cho số gần đúng a = 289736415 với độ chính xácd=200 Hãy viết số quy tròn của số a
VD2 Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 3,14643 0,001
Hoạt động 5: Thực hành tính toán các số gần đúng bằng máy tính bỏ túi thông qua bài tập cụ thể.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Dùng máy tính bỏ túi thực hành - Chia nhóm HS và giao nhiệm vụ giải quyết bài tập 4,
5-SGK
- Cho các nhóm đối chiếu kết quả với nhau
2 Bài tập về nhà- Làm các bài tập còn lại trong SGK;- Làm thêm các bài tập: 33-36 (SBT).
Trang 14Tiết PPCT: 08 Ngày soạn:20/09 /2008 Ngày dạy đầu tiên:22/09/2008
Bài tập ôn chương 1 Số tiết 1.
I I Mục tiêu
1.1 Kiến thức: Nắm vững, hiểu sâu các kiến thức đã học.
2 Về kỹ năng: Vận dụng tốt lý thuyết vào giải bài tập
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn: HS đã nắm được nội dung kiến thức trong chương và vận dụng giải một số bài tập qua
các tiết luyện tập
2.Phương tiện: GV: Giáo án, phiếu học tập;
HS: làm bài tập được giao đầy đủ
III Phương pháp dạy học:
Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
1 Bài cũ: Xen kẻ trong quá trình luyện tập.
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Ôn tập kiến thức về mệnh đề
Câu hỏi 1 Dùng kí hiệu và để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng saicủa các mệnh đề đó
a) Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0
b) Mọi số thực khác 0 nhân với nghịch đảo của nó đều băng 1
c) Có một số thực bằng số đối của nó.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Xác định lại lý thuyết;
- Trao đổi giải bài toán trên
- Hãy tóm tắt lý thuyết về mệnh đề phủ định của mệnh đề cóchứa kí hiệu , ;
- Hãy giảI bài toán trên
Hoạt động 2 Ôn tập một số kiến thức về tập hợp
Câu hỏi 2 Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A3k2|k0, 1, 2, 3, 4, 5 ;
b) B �x |x 12 ;
c) C ( 1) |n n��
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 2 Ôn tập về mệnh đề tương đương và các phép toán tập hợp.
Câu hỏi 3 Giả sử A và B là hai tập hợp số và x là một số đã cho Tìm các cặp mệnh đề tương
đương trong các mệnh đề sau:
:" ";
P x A B� � S x A:" � v�x B� ";
Trang 15:" \ ";
Q x A B� T x A:" � ho�c x B� ";
:" ";
R x A B� � X x A:" � v�x B� "
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Ôn tập các tập hợp số
Câu hỏi 4 Hãy xác định các tập hợp sau: A B A B� , � �, \ , \A� B với
a) A ( 2;9),B[1;10];
b) A ( �;4],(1;�)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4 Ôn tập kiến thức về số gần đúng.
Câu hỏi 5 Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tìm giá trị gần đúng của 312 (kết quả được làmtròn đến chữ số thập phân thứ ba) Ước lượng sai số tuyệt đối của .
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại khái niệm;
- Thảo luận giải và hoàn thiện bài toán
- Chia nhóm HS và giao nhiệm vụ;
- Giao nhiệm vụ HS giải bài toán
Câu hỏi 6 Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13h m�0,2 m Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng 347,13
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại khái niệm;
- Thảo luận giải và hoàn thiện bài toán
- Chia nhóm HS và giao nhiệm vụ;
- Giao nhiệm vụ HS giải bài toán
3 Bài tập:
- Ôn tập lại các kiến thức chương 1
- Hoàn thiện các bài tập SGK và SBT
Tiết PPCT:
Trang 16Chương II Hàm số bậc nhất và bậc hai Bài 1 Hàm số Số tiết: 02.
I I Mục tiêu
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ Biết được tính chất đối xứngcủa đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 2 Kỹ năng
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng chotrước
- Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn: - Đã có một số kiến thức cơ bản về hàm số trong chương trình THCS.
2 Phương tiện: - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xenhoạt động nhóm
III Tiến trình bài học
Tiết PPCT: 09 Ngày soạn:26/09/2008 Ngày dạy đầu tiên:29/09/2008
A Bài mới Tiết 1
I Ôn tập về hàm số
Hoạt động 1: Nhắc lại khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm thông qua các ví dụ cụ thể
Trang 17- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- NX, sửa chữa sai lầm (nếu có) cho HS
Hoạt động 4: Hàm số được cho bởi nhiều công thức
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 5: Đồ thị hàm số.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Chú ý theo dõi;
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên;
- Đồ thị của hàm số y=f(x) xđ trên D là tập hợp cácđiểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi x thuộc
Hoạt động 1: II Sự biến thiên của hàm số
Hoạt động của giáo viên và học
Ta nói hs đồng biến (tăng) trên (0;�)
Hoạt động 2: Bảng biến thiên.
- Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của
nó
- Bảng biến thiên của hàm số y x 2
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 18- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao cho HS theo dõi và rút ra kết luận
- Điều khiển HS giải bài
- Giao cho HS lập bảng biến thiên của hàm số y 3 x2
Hoạt động 3: III.Tính chẵn, lẻ của hàm số
Xét đồ thị của hàm số y f x ( )x2 và y g x ( )x
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
- Trình bày kết quả theo nhóm
- Có nhận xét gì về:
(1), ( 1);
ff (2), ( 2);ff f a f a( ), ( )?(1), ( 1);
g g (2), ( 2);g g g a g a( ), ( )?
- Khái niệm (SGK)
- Đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ:
Đths chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng;
Đths lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Ví dụ Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) y x 23; b) y 2;
x
c) y x 3; d) y x.Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập.?
Mệnh đề sau đây đúng hay sai: “Hàm số y=f(x) khôngchẵn trên D thì lẻ trên D”
3 Bài tập về nhà
- HS làm các bài tập SGK
- HS làm các bài tập mẫu SBT, các bài tập 1-6 (Tr 28-30)
Tiết PPCT: 11 Ngày soạn: 05/10/2008 Ngày dạy đầu tiên: 08/10/2008
Bài 2 Hàm số y ax b Số tiết 01
I I Mục tiêu:
1.1 Kiến thức.
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số y ax b
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số y ax b và đồ thị hàm số y x Biết được đồ thị hàm số y xnhận Oy làm trục đối xứng
2 Về kỹ năng
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y ax b
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Thực tiễn HS đã có kiến thức nhất định về hàm số ở THCS
2 Phương tiện: Biểu đồ, đồ thị.
III Phương pháp dạy học:
Trang 19- Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy;
- Hoạt động nhóm
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập
Xét chiều biến thiên của hàm số sau trên �
a) y = 3x + 4;
b) y = -2x + 5.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
2 Bài mới
Hoạt động 2: Ôn tập về hàm số bậc nhất y ax b a ( �0)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và nhắc lại các kiến thức
2
� � trên mặtphẳng toạ độ
- Chiều biến thiên
Hãy mở dấu trị tuyệt đối, từ đó suy ra chiềubiến thiên của hàm số Lập bảng biên thiên
- Đồ thị hàm số
Trang 20Hoạt động 5: Củng cố thông qua các bài tập
BT1 Tìm a, b để đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số y ax b
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số y ax b và đồ thị hàm số y x Biết được đồ thị hàm số y xnhận Oy làm trục đối xứng
2 Về kỹ năng
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y ax b
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn HS đã có kiến thức nhất định về hàm số ở THCS
2 Phương tiện: Biểu đồ, đồ thị
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy;
- Hoạt động nhóm
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong quá trình luyện tập.
Trang 21a/ y 2x 3; b/ y2x3.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 2: Luyện tập về hàm số được cho bởi nhiều công thức thông qua các bài tập.
Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Luyện tập về hàm số có chứa dấu trị tuyệt đối thông qua các bài tập.
Bài 3 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a/ y x 2 ;x b/ y 3x2 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Luyện tập về phương trình đường thẳng thông qua các bài tập.
Bài 4 Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y3x và qua điểm2
a/ (2;3);M b/ ( 1;2).N Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
Hoạt động 5: Củng cố thông qua các bài tập
Bài 5 Xác định các hệ số a và b để đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm
a/ 2; 2 v� (0;1);
3
A�� �� B
� � b/ (4;2) v�M (1;1).NHoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Trang 22Bài 3 Hàm số bậc hai Số tiết 2
2 Phương tiện: Biểu đồ, đồ thị
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy;
- Hoạt động nhóm
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
Tiết PPCT: 13 Ngày soạn: 11/10/2008 Ngày dạy đầu tiên:13/10/2008
1 Kiểm tra bài cũ: Tiết 1
Hoạt động 1: Nhắc lại các kết quả đã biết về hàm số y ax 2?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Trình bày các kết quả về hàm số y ax 2 Tổ chức cho HS nhắc lại về
Trang 23Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1- Xác định toạ độ đỉnh ;
2 4
b I
3- Xác định toạ độ các giao điểm của P với các trục
-Tọa độ của P với trục tọa độ (nếu có)
;lấy thêm một số điểm khác để chính xác hóa đồthị
2/ 1 2
42
y x x
3 Củng cố
Hoạt động 4: Xác định parabol y ax 2bx c biết rằng parabol đó
a/ Đi qua hai điểm (1;5)M và ( 2;8).N
b/ Đi qua điểm (3; 4)A và có trục đối xứng là 3
2
x �Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài a
- Hoàn thiện bài tập a
- Hướng dẫn bài tập b (hs về nhà hoàn thiện)
4 Bài tập về nhà
- Các bài tập 1, 3, 4 (SGK).
Tiết PPCT: 14 Ngày soạn:11/10 /2008 Ngày dạy đầu tiên:15/10 /2008
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập
Vẽ đồ thị hàm số y x 22x1
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
2 Bài mới
Hoạt động 2: Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Từ đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên của hàm sốbậc hai
- Giao nhiệm vụ cho HS lập bảng biến thiên tronghai trường hợp a0,a0
Hoạt động 2: Củng cố thông qua các bài tập
Bài 1 Lập bảng biến thiên của các hàm số sau
a/ y3x24x1; b/ y 3x22x1
Trang 24Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Vận dụng vào bài tập cụ thể
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y x2 2x trên 1
a/ D �; b/ D [ 1;2]; c/ D[2;4]
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Sửa chữa sai lầm (nếu có) cho HS
5 Bài tập về nhà: các bài tập SGK và bài tập SBT.
Tiết PPCT: 15 Ngày soạn:17/10 /2008 Ngày dạy đầu tiên: 20/10/2008
Bài tập ôn chương Ii Số tiết 1.
I I Mục tiêu
1.1 Kiến thức Nắm vững, hiểu sâu các kiến thức đã học.
2 Về kỹ năng Vận dụng tốt lý thuyết vào giải bài tập
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn HS đã lĩnh hội nội dung kiến thức trong chương và vận dụng giải một số bài tập qua các
tiết luyện tập
2 Phương tiện GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: làm bài tập được giao đầy đủ
III Phương pháp dạy học
Trang 25Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt độngnhóm.
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
1 Bài cũ: Lồng ghép trong quá trình luyện tập
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về dạng bài tập tìm tập xác định của hàm số
Bài 1 Tìm TXĐ của các hàm số sau
2 v�i 1
x x
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Nhắc lại các dạng thường gặp
A
B; 2n A n�� *.Giao nhiệm vụ cho HS
Hoạt động 2: Ôn tập về sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a/ 1
1;
2
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Lưu ý HS chính xác hoá ĐTHS
Hoạt động 3: Ôn tập về sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai
Bài 3 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a/ y x 22x1; b/ y x2 3x2
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Ôn tập về hàm số dạng y f x( ), trong đó ( )f x là hàm số bậc nhất hoặc hàm số bậc hai.
Bài 4 Từ đồ thị của hàm số đã xét ở Bài2, câu b; Bài 3 câu a hãy suy ra đồ thị hàm số
a/ y 4 2 ;x b/ y x 22x1;
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 5: Xác định parabol biết nó thoả mãn một số điều kiện cho trước
Bài 5 Xác định a, b, c biết parabol
a/ Đi qua ba điểm (0;1), (1; 1), ( 1;1);A B C
b/ Có đỉnh (1;4)I và đi qua điểm (3;0).D
Trang 26Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Bài tập về nhà
Làm các bài tập SGK, SBT phần này để chuẩn bị cho kiểm tra một tiết
Trang 27Tiết PPCT: 16 Ngày soạn: 20/10/2008 Ngày thực hiện: 22/10 /2008
Kiểm tra Số tiết 1
y x � Đồ thị hàm số đi qua điểm
A M2;1 2 ; B M 2; 1 2 ; C M2;1 2 ; D M2;1 2
Câu II Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị hàm số là một parabol có trục đối xứng là đường thẳng1,
x đi qua điểm ( 1;5)A và cắt trục tung tại điểm (0;2).B
Câu III Cho hàm số y x2 4x 3
x đi qua điểm (2;3)A và cắt trục tung tại điểm (0; 5).B
Câu III Cho hàm số y x2 4x3
I 1.B ;2.B;
Trang 28-Parabol quay bề lỏm về phớa dưới
IV.hàm số đó cho khụng chẳn ,khụng lẻ vỡ :TXĐ: D =R\1/ 2 khụng đối xứng qua 0
-Parabol quay bề lỏm về phớa dưới
IV.hàm số đó cho khụng chẳn ,khụng lẻ vỡ :TXĐ: D =R\1/ 2 khụng đối xứng qua 0
Trang 29Bài 1 Đại cương về phương trình Số tiết 2
I I Mục tiêu
1.1 Kiến thức:học sinh
- Hiểu được khái niệm phương trình, tập xác định tập nghiệm của phương trình;
- Hiểu được khái niệm phương trình tương đương và phép biến đổi tương đương;
- Biết khái niệm phương trình hệ quả.Biết loại bỏ nghiệm ngoại lai để được tập nghiệm của phương trỡnh ban đầu
2 Về kỹ năng
- Nhận biêt một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho; nhận biết được hai phương trình tươngđương
- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện);
- Biết biến đổi tương đương phương trình
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn
- HS đã học Mệnh đề – Tập hợp; Hàm số bậc nhất và bậc hai;
- HS đã được học phương trình ở lớp dưới
2 Phương tiện: Các phiếu học tập
III Phương pháp dạy học: Phương pháp hoạt động theo nhóm lĩnh hội tư duy
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
Tiết PPCT: 17 Ngày soạn:25/10 /2008 Ngày dạy đầu tiên:27/10 /2008
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới Tiết 1
2 Bài mới:I.khỏi niệm phương trỡnh
Hoạt động 1.I Khái niệm phương trình một ẩn:SGK
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nghiên cứu trình bày khái niệm;
- Hiểu được thế nào là phương trình, tập xác
định, tập nghiệm, nghiệm của phương trình
Liên hệ và giải được các ví dụ mà GV nêu
đúng.Hiểu tập nghiệm
- Nêu bật được quan hệ giữa nghiệm của phươngtrình và giao điểm của đồ thị
Hoạt động 2: Điều kiện của một phương trình.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Làm rõ được tập xác định của phương trình
- VD: Tìm điều kiện của phương trình
- Nghiên cứu khái niệm, chỉ ra nghiệm của
phương trình trên - Điều khiển HS nghiên cứu khái niệm phương trìnhchứa nhiều biến, nghiệm của phương trình nhiều
Trang 30Hoạt động 4 Phương trình chứa tham số
Tìm tập nghiệm của phương trình m1x (1) (với m là tham số) trong mỗi trường2 1 m
Hoạt động 5 Phương trình tương đương, phép biến đổi tương đương.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Phát biểu khái niệm hai phương trình tương
đương
- Xác định tính đúng sai của bài toán trên, và nêu
được nguyên nhân
- Nêu bật được quan hệ tương đương trên tập D
Điều khiển HS phát biểu định lý
Hoạt động 6: Củng cố khái niệm thông qua bài tập
Bài 2 Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai
Trang 31a) x 3 3 3x�x 3 0; b) x x 2 1 x2� x1;
c) x 1 2� x3.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 7 Phương trình hệ quả
Bài 3 Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai
c) 2x x 2 5 x2�2x5;d) 2
x x � x x
- Xét tính đúng – sai của các phép biến đổi trên
- Thử lại các nghiệm tìm được của phương trình hệ
quả thay vào phương trình để xác định nghiệm và
loại nghiệm ngoại lai của phương trình;
- Xác định nghiệm của các phương trình trên
- Giao nhiệm vụ HS nghiên cứu và phát biểu kháiniệm phương trình hệ quả;
- Từ đó xét tính đúng – sai của các biến đổi trên;
- Để xác định tập nghiệm của phương trình bằngcách dựa vào phương trình hệ quả?
- Xác định nghiệm của các phương trình trên
- Nhấn mạnh việc phải thử lại nếu dùng phépbiến đổi hệ quả
5 Bài tập: Bài tập SGK và SBT phần đại cương về phương trình.
6 hướng dẩn bài tập 4: a) Điều kiện :?
Nhân hai vế pt với : x+3 ta được pt hệ quả?hay pt tương đương dương?tập nghiệm?
Trang 32
-Tiết PPCT:19,20,21 Ngày soạn:30/10 /2008 Ngày dạy đầu tiên:03/11/2008
Bài 2 Phương trình quy về
phương trình bậc nhất, bậc hai Số tiết 3
I I Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Hiểu được cách giải và biện luận phương trình ax b phương trình 0; ax2bx c
- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai, phương trình có chứa ẩn ở mẫu
số, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phương trình đưa vềphương trình tích
2 Về kỹ năng
- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax b Giải thành thạo phương trình bậc hai.0;
- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình có chứa ẩn ở mẫu số,phương trình có chứa giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phương trình đưa về phươngtrình tích
- Biết vận dụng định lý Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai
- Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phươngtrình
- Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Tư duy logic về mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
4 Về thái độ:
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, cẩn thận, chính xác
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn
- HS đã được học phương trình ở lớp dưới
2 Phương tiện: Các phiếu học tập
III Phương pháp dạy học: Phương pháp hoạt động theo nhóm lĩnh hội tư duy, kết hợp vấn đáp gợi
mở
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
Tiết PPCT:19 Ngày soạn:30/10 /2008 Ngày dạy đầu tiên:03/11/2008
Tiết 1
1 Bài cũ: Lồng ghép trong quá trình học bài mới
2 Bài mới :I Ôn tập về phương trình bậc nhất , bậc hai
Hoạt động 1:1 GiảI và biện luận phương trình ax b 0
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 33�
� �
� thì (2) có hai nghiệm phân biệt
1,2
1
m x
Số giao điểm của hai đồ thị:y=(m1)x2Với y=2x-1?
Hoạt động 3: Định lý Vi-ét.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Tổ chức cho HS theo dõi định lý
- Cho a, c trái dấu, chứng minh rằng pt có hai nghiệm trái dấu
3 Củng cố
Hoạt động 4: Củng cố thông qua bài tập.
Bài 1 Cho phương trình: x22(m1)x m 2 1 0
a)Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
b)Tìm m để phương trinh có hai nghiệm âm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Trang 34Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Ví dụ 2 Giải và biện luận theo tham số m phương trình sau: mx 2 x m
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Giải và biện luận phương trình (3)
- Phá dấu trị tuyệt đối của biểu thức A B ;
từ đó phá dấu trị tuyệt đối của biểu thức
f x g x
- áp dụng giải bài toán
- Lưu ý trong quá trình kết hợp nghiệm
- Hãy giải bài toán bằng cách bình phương hai vế
Hoạt động 6: Phương trình có chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ 3 Giải và biện luận theo tham số m phương trình sau:
2
11
*) m = 1 phương trình vô nghiệm
*) m = -1 phương trình nghiệm đúng với mọi
- Hãy xác định điều kiện bài toán
- Biến đổi tương đương phương trình trên
- Lưu ý quá trình kết hợp nghiệm
Trang 35+) m = -1 (4) nghiệm đúng với mọi
x m
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 8: Phương trình trùng phương
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
1 Củng cố thông qua bài tập:
Giải các phương trình sau:
a/ x24x3x 2 4 0; b/ 2 12 1
Trang 36- Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.
- Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn (có thể dùng máy tính)
- Giải được một số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
3 Về tư duy: - Tư duy logic về mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương.
4 Về thái độ: - Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thực tiễn - HS đã được học phương trình ở lớp dưới.
2 Phương tiện: Các phiếu học tập
III Phương pháp dạy học: Phương pháp hoạt động theo nhóm lĩnh hội tư duy
IV IV.Tiến trình dạy họcvà các hoạt động
1 Bài cũ Lồng ghép trong bài mới
Tiết PPCT:22 Ngày soạn:18/11 /2008 Ngày dạy đầu tiên: 21/11 /2008
1 Bài mới Tiết 1
Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
b/ Biểu diễn hình học tập nghiệm củaphương trình
Trang 37Hoạt động 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Hãy nhắc lại các cách giải hệ trên
- Ví dụ 1 Giải các hệ phương trình sau:
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Cách tìm nghiệm?(thông qua ví dụ sau:
Giới thiệu hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn.Nhấn mạnh tính tương tự để đưa ra các kháiniệm như ở hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động 2 Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Giải hệ phương trình sau:
Trang 38- Theo nhóm trao đổi giải bài, trình bày bài và
hoàn thiện bài a)GiảI bằng pp thế
Từ pt 3 tacó: z=3
Thay vào pt 2 ta có: 2y+9=13� y2
Thay z=3;y=2 vào pt(1) ta có:
- Định hướng HS giải bài toán trên
- Chia nhóm giải và trình bày bài
- Điều khiển HS thảo luận và hoàn thiện bài
3 Củng cố: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Bài 4 Giải hệ phương trình
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
*Phương pháp 1 giải hệ phương trình bằng
Trang 39Bước 2 lấy pt 1trừ pt 2 tìm được y
Bước 3 thay gt y vào pt 1 hoặc 2 tìm
được x
Bước 4 kết luận nghiệm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Điểm giống nhau giửa giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
- Hãy nêu các bước để giải một hệ phương trình bằng MTBT
4 Dặn dò: HS làm các bài tập còn lại và BT SBT phần này
Tiết PPCT:25 Ngày soạn: 24/11/2008 Ngày dạy đầu tiên: 26/11/2008
Luyện tập Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất hai ẩn.
Bài 1 Tìm các nghiệm (x;y) của các pt sau sao cho x;y đều là số nguyên dương
a/ x 2y3b/ 2x y 4 0
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bàia) 3
2
x
y vậy 3-x>0 và 3-x phải chia hết cho 2
Trang 402
y
là số nguyên khi y=0 hoặc y=2
vậy nghiệm của pt là : (2;0);(1;2)
khi và chỉ khi x=1? Nghiêm nguyên dương
là :(x;y)=(1;1)
- Hoàn thiện bài tậpb(tương tự a)
Hoạt động 2: Luyện tập về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 2 Giải các hệ phương trình sau:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Đs:b) nghiệm (x;y)=(3;4)
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hd:a)giải bằng phương pháp thế hoặc cộngđại số đáp số: (x;y)=(1;2)
HD:b)để gọn trong tính toán ta nên quy đồngrồi giải tương tự a)
Hoạt động 3: Giải hệ phương trình
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
(hs có thể trinh bày theo cách của mình)
Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính để kiểm tra các
kêt quả tìm được ở trên
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Cách 1:trừ pt (1) cho pt (2) ta có -x+2y=6(4)
:-Lấy pt (3) trừ pt(2) ta được:
x+3y=19(5)Lấy pt(4) cộng pt (5) ta được:
5y=25� y5thay vào pt (4) ta được :x=4thay x=4;y=5 vào pt (1) ta được:z=2vậy hệ pt có 1 nghiệm :
(x;y;z) = (4;5;2)Cách khác?(có thể tìm x hoặc tìm y trước.)
3 Củng cố nêu các bước để giải một hệ phương trình bằng tính trực tiếp và bằng máy tính điện tử ,MTBT
4 Bài tập về nhà - HS làm các bài tập còn lại và BT SBT phần này