Ôn tập những kiến thức căn bản sau- Mệnh đề; phủ định của mệnh đề; mệnh đề kéo theo; mệnh đề đảo; điều kiện cần, điều kiện đủ; mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ - Tập hợp con; hợp
Trang 2TUẦN 1
Ngày dạy: 05/09/2016
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến và các khái niệm khác.
2 Kỹ năng: Nắm được định nghĩa mệnh đề, biết được moat mệnh đề chứa biến, phát biểu được
mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương, hiểu ý nghĩa của kí hiệu mọi và tồn tại
3 Tư duy: Logic, chặt chẻ, nhanh chóng, chính xác.
4 Thái độ: Giáo viên giảng dạy nhiệt tình, học sinh học tập nghiêm túc.
- Tư duy và trả lời
- Câu nào sau đây là đúng?
1 Hà Nội là thủ đô của VN
M: “2n + 1 luôn là số lẻ”
Trang 3- Tiếp thu tri thức.
đủ để có B, hoặc B là điều kiện cần để
có A VD:
- Dạy học các khái niệm: mđ
đảo, mệnh đề tương đương
VD: “Số 19 là số nguyên tố khi và chỉ khi số 36 là số chính phương”
- Nghe giảng và ghi bài
- Nhận xét và bổ sung
V Kí hiệu ∀ và ∃
* Ký hiệu toàn bộ: ∀ đọc là “với mọi”
* Ký hiệu tồn tại: ∃ đọc là “tồn tại ítnhất” hay “có ít nhất” ∃! đọc là “tồntại duy nhất” hay “có một và chỉ một”VD: “∃ n ∈ N, n + 1 chia hết cho 3” “∀x ∈ R, x2 ≥ 0”
2 Xét tính đúng sai của mđ đã cho
4.2 Dặn dò: Học bài cũ, làm bài tập và xem trước bài mới.
V Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Trang 4********************************Hết*******************************
Ngày dạy: 05/09/2016
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, mđ tương đương
2 Kỹ năng: Phát biểu được mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương ( có các
kí hiệu tồn tại và với mọi)
3 Tư duy: Logic, chặt chẽ, nhanh chóng và chính xác.
4 Thái độ: Giáo viên giảng dạy nghiêm túc, nhiệt tình
Học sinh học tập nghiêm túc, xây dựng bài học
3 Nêu tính đúng sai của mệnh đề kéo theo
3 Nôi dung bài tập:
HS: Giải những câu còn lại
BT2/9 SGK.
a Ðúng Phủ định: 1794 không chiahết cho 3
b Sai Phủ định: 2 không là một
số hữu tỉ
Trang 5GV ghi lời giải, chính xác hóa.
Bài tập về sử dụng khái niệm
“điều kiện cần và đủ”
Tương tự ta phát biểu mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm”điều kiện cần và đủ”
-Hướng dẫn và nêu nhanh lời giải bài tập 4
mỗi mệnh đề trên
b)Phát biểu mệnh đề trên, bằng cách
sử dụng khái niệm”điều kiện cần”,
“điều kiện đủ”
Chú ý theo dõi, hiếu
HS: Giải những câu còn lại
b Một hình bình hành có các
đường chéo vuông góc là điều
kiện cần và đủ để nó là một
hình thoi
c Phương trình bậc hai có biệt
thức dương là điều kiện cần và
đủ để phương trình đó có hai
nghiệm phân biêt
HĐ 3GV: Hướng dẫn và giải mẫu bt4a/9
.GV: Nhận xét và đánh giá
- Cách phát biểu mđ dùng các khái niệm: điều kiện cần, điều kiện đủ và điề kiện cần và đủ
- Cách phát biểu mđ phủ định có chứa các kí hiệu toán học
- PP xét tính đúng sai của một mđ kí hiệu: ∀ ∃,
Bài tập:
B1 Dùng kí hiệu để viết các mđ và xét tính đúng sai của các mđ sau:
a Tồn tại một số tự nhiên là số nguyên tố
b Có một số nguyên không chi hết cho chính nó
c Mọi số tự nhiên đều lớn hơn hoặc bằng số đối của nó
d Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó
B2 Cho mđ P: “AB = AC” và mđ Q:” Tam giác ABC cân”
a Phát biểu mđ P suy ra Q Xét tính đúng sai của mđ vừa phát biểu
b Phát biểu mđ Q suy ra P Cho biết có xảy ra mđ P⇔Q
B3 Phát biểu mđ phủ định của các mđ và xét tính đúng sai của mđ:
2 Dặn dò: Làm những bài tập còn lại và xem trước bài mới.
V Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Trang 61 Kiến thức: Nắm được các khái niệm về tập hợp: tập hợp rỗng, tập hợp con, tập hợp bằng nhau và
biết cách xác định một tâp hợp theo hai cách khác nhau
2 Kĩ năng: Chuyển được từ tập hợp cho ở cách liệt kê sang tính chất đặc tring của các phần tử Xác
định tập hợp con của một tập hợp, cách chứng minh hai tập hợp bằng nhau
3 Tư duy: Logic, chặt chẻ, nhanh chóng, chính xác.
4 Thái độ: Giáo viên giảng dạy nhiệt tình, nghiêm túc, mức độ nhanh chậm phụ thuộc vào quá
trình tiếp thu của học sinh
Học sinh học tập nghiêm túc, lắng nghe giảng và phát biểu xây dựng bài
- Thực hiện yêu cầu
Trang 7- HS1: Lên bảng viết tập A.
- HS2: Nhận xét
- Học sinh tiếp thu tri thức
HS1: Thực hiện yêu cầu
HS2: Nhận xét tính đúng sai
và cho vd khác
- Tiếp thu kết quả đúng
nhiên chẵn lớn hơn 7 và nhỏ hơn 14” bằng hai cách
- Nhận xét , bổ sung và hoàn thiện
HOẠT ĐỘNG 3:
- Dạy học định nghĩa tập hợprỗng
- Yêu cầu hs lấy vd về tập hợp rỗng
- Bổ sung và hoàn thiện
- Tiếp thu tri thức
- Cho A = { 2,3,4} Tìm một tập hợp mà tập đó là con của tập A
- Nhận xét và hoàn thiện bài toán Từ đó có thể tổng quát
và nêu công thức tính số tập hợp con của một phần tử
3 , 1
B
A
⇒ A ⊂B
VD: A = {x ∈ N / x2 - 2x = 0}
B = {x ∈ N / x < 3 và x ≠ 1} ⇒ A = B = { 0 , 2 }
4 Củng cố và dặn dò.
4.1 Củng cố:
- Cách viết tập hợp ở dạng khai triển và theo tính chất đặc trưng của các phần tử
- Cách viết tất cả các tập hợp con của một tập hợp
1 Viết tất cả tất cả các tập hợp con của tâp A = {1, 2, 3, 4}
2 Cho A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} Tập A có bao nhiêu tập con mà mỗi tập con
đó có hai phần tử
3 Viết tập hợp A = {0, 2, 6, 12, 20, 30, 42, } dựa vào tính chất của cá c phần tử
4.2 Dặn dò: Học bài , làm bài tập và xem truớc bài mới.
5 Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Trang 8
1 Kiến thức: Nắm đuợc các phép toán của tập hợp.
2 Kỹ năng: Xác định được giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp Thực hiện tổng hợp các
phép toán trên.Biết sử dụng các phép toán trên tập hợp để giải những bài toán liên quan
3 Tư duy: Logic, chặt chẻ, nhanh chóng, chính xác.
4 Thái độ:
GV: Giảng dạy nghiêm túc, nhiệt tình
HS: Học tập nghiêm túc, xây dựng và phát biểu bài
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy viết tập hợp sau theo hai cách khác nhau :
A gồm các số nguyên có trị tuyệt đối nhỏ hơn 3
B gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7 và chia hết cho 2
2 Hãy tìm tập hợp M gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B
3 Viết tập hợp B = {-1; 2; 5; 8; 11; 14; 17; 20; 23; } dựa vào tính chất của phần tử
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: I Giao của hai tập hợp:
Trang 9- Vd: Cho A={a,b,c,d}, B={ a,c,e,h} Khi đó: A ∩ B = {a,c}
- Nhận xét Sau đó Cho A con B hãy tìm A giao B và A hợp B
- Nhận xét và hoàn thiện
II Hợp của hai tập hợp:
- Định nghĩa: (SGK)
Ta viết A ∪ B = {xx∈A hoặc x∈B}
- Biểu diễn trên biểu đồ Ven
- Vd: A = { Tý, Sửu, Dần, Mẹo},
B = { Tý, Thìn}
A∪B = { Tý, Sửu, Dần, Mẹo, Thìn}
- Lắng nghe và tiếp thu tri
thức
- HS1: Trả lời
- HS2: Nhận xét
- Tiếp thu kết quả
- Cho hai tập hợp theo yêu
- Nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 4:
- Yêu cầu hs cho 2 tập hợp A và
B sao cho A con B Sau đó tìm hiêu B\A và phần bù của A trong
2 Phần bù:
- Cho B là tập hợp con của tập A.Phần bù của tập B trong tập A là mộttập hợp gồm tất cả các phần tử thuộctập A mà không thuộc tập B Kí hiệu:A
Trang 104.2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập và xem trước bài mới
5 Bổ sung và rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Các tập số đã học, các tập hợp con của tập số thực.
2 Kỹ năng: Xác định được giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp trong những tập hợp trên.
II Chuẩn bị
1 GV: Giáo án, hệ thống bài tập và dụng cụ giảng day
2 HS: Học bài, làm bài tập và đọc trước bài mới ở nhà, có đủ dụng cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ
1 Tìm giao hợp của những tập sau: A= { 1,2,3,4,5}, B = { 4,5,6}
Trang 11 Đoạn : [a ; b] = {x ∈ R / a ≤ x ≤b}
Nửa khoảng:
(a ; b] = {x ∈ R / a < x ≤b}
[a ; b) = {x ∈ R / a ≤ x < b}
(-∞ ; a] = {x ∈ R / x ≤ a} (-∞ ; a) = {x ∈ R / x < a}
- Ví dụ 1: Viết các tập hợp sau dựa vào tínhchất đặc trưng của phần tử:(3,9),[-5,8),(5,+∞) Từ đó tìm phép toán giao từng đôi một các tập hợp
- Ví dụ 2: Cho tập A = (1;5] Cho biết mỗi phần tử: 1; 2; 5; 6 có thuộc A hay không? Giải thích? Hãy tìm một nửa khoảng và một đoạn giao cho hai tập hợp đó giao A bằng rỗng
4 Củng cố và dặn dò
1 Củng cố:
- Nhắc lại các tập hợp số và các tập hợp con của tập số thực
- Cách tìm giao hợp hiệu và phần bù của hai tập hợp con của R
Bài 1: Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp: [-5,6),(3,10].
Bài 2: a Các phần tử 1,5,6 có thuộc tập A = [1,6) hay kông ? Giải thích?
b Cho B = (-∞;n2 – 3] Tìm n để A∩B=∅, A∩B≠ ∅
2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập và xem trước bài mới.
5 Bổ sung và rút kinh nghiệm
*****************Hết*****************
Trang 12Tiết 6 §3.SỐ GẦN ĐÚNG Ngày soạn: 18/09/2016
Ngày dạy: 19/09/2016
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm vững các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số
gần đúng
2 Kỹ năng: Biết cách qui tròn số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước, biết sử dụng máy
tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
3 Tư duy: Cẩn thận, chính xác, biết liên hệ thực tế.
4 Thái độ: Nghiêm túc trong giảng dạy và trong học tập.
II Chuẩn bị
1 GV: Gíao án, sách giáo khoa
2 HS: Học bài, làm bài tập và xem trước bài mới, các dụng cụ học tập cần thiết
2 Kiểm tra bài cũ:
Nội dung: 1 Hãy kể một vài tập con của tập số thực
Trang 133,14; 3,141; 3,1415;……
GV: Những kết quả đó có đúng hay không? Tại sao?
chỉ nhận được các số gần đúng
HS: Lắng nghe và tiếp thu
tri thức
HS: Thảo luận theo nhóm,
tính, đại diện mỗi nhóm
thông báo và giải thích
HOẠT ĐỘNG 2:
GV: Định nghĩa sai số tuyệt đối
và độ chính xác của một số gần đúng
HOẠT ĐỘNG 3:
GV: Viết đề hướng dẫn giải vd
GV: Bổ sung, hoàn thiện và cho kết quả đúng
II Sai số tuyệt đối.
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.(sgk)
2.Độ chính xác của một số gần đúng:
III Quy tròn số gần đúng:
1 Ôn tập quy tắc làm tròn số.
Quy tắc: Trang 22/SGK
VD: Quy tròn đến số hàng nghìncủa số: 23456 là số: 23000
Quy tròn đến số hàng trăm của số: 324256 là sô: 324300HS: Thực hiện yêu cầu của
2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Vd1: Cho số a = 257922 với độ
chính xác d = 200
Số quy tròn của a là: 258000 Vd2: Cho số a = 3,4267 với độ chínhxác d = 0,002
Số quy tròn của a là: 3,43
4 Củng cố và dặn dò
4.1 Củng cố.
- Các quy tắc quy tròn số gần đúng
- Quy tròn số 13245678 với độ chính xác d = 200, số 0,252273 với độ chính xác d = 0,003
4.2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập và chuẩn bị trước phần ôn tập.
5 Bổ sung và rút kinh nghiệm
**************************Hết.**************************
Trang 14Ôn tập những kiến thức căn bản sau
- Mệnh đề; phủ định của mệnh đề; mệnh đề kéo theo; mệnh đề đảo; điều kiện cần, điều kiện đủ; mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ
- Tập hợp con; hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp
- Số gần đúng; sai số; độ chính xác; quy tròn số gần đúng
2 Kỹ năng
- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lý toán học
- Biết sử dụng các ký hiệu ∀,∃ Biết phủ định một mệnh đề có chứa ký hiệu ∀,∃
- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho Đặc biệt khi chúng là khoảng, đoạn
Trang 15tổ GV: Nhận xét và hoàn thiện.
GV: Cho hs tiến hành tư duy và trả lời các câu hỏi nêu ở phần I
I Lý thuyết:
1 Nếu tính đúng sai của mđ
A theo tính đúng sai của mệnh đề A
2 Khi nào xảy ra mđ tương đương? Một mđ tương đương
có khi nào sai hay không? Vì sao?
3 Thế nào là tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau? Nêu công thức tính số tập hợp concủa một tập hợp có n phần tử
4 Nêu cách quy tròn số gần đúng với độ chính xác cho trước
HS: Thực hiện theo yêu cầu của
" ∀ x ∈ R x2 + x + > Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
a
0 1 ,
" ∀ x ∈ R x2 + x + <
”
Trang 16" ∀ x ∈ R x2 + x + ≤
”
c “không tồn tại
0 1 , 2 + + >
∈ R x x
d
0 1 ,
3 Cho A= [ -4; 7] và
)2
;(−∞ −
a (0;5] b.(5;12)
c (0;5) d.Đáp án khác
Bổ sung 2: Nối mỗi câu cột
A với một câu cột B để được đáp án đúng:
Trang 17………
******************************Hết******************************
Trang 18Tiết 9: Hàm số
Tiết 10, 11: Hàm số bậc hai
Tiết 12: Luyện tập
Tiết 13: Ôn tập chương II
Tiết 14: Kiểm tra
- Khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ Tính đối xứng của đt hàm số chẵn, lẻ
2 Về kỹ năng
- Tìm được tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
- Biết cách lập bảng biến thiên (BBT) của một số hàm số đơn giản
Trang 19- Học sinh trả lời các giá trị tươn
- Tiếp thu tri thức
- Nghe hiểu và thực hiện
nhiệmm vụ Đại diện các nhóm
lên bảng giải
thuộc Tương ứng mỗi giá trị x có duynhất một y thông qua vài ví dụ cụthể
- Từ đó cho biết: đồ thị của hàm
số là gì?Tập xác định của hàm số
là gì ?
- Nhận xét và dạy học định nghĩa tập xác định của hàm số
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x
Tập D được gọi là tập xác định của hàm số
12
2 − +
−
x x
số giảm trên khoảng (a;b)
thì đồ thị thay đổi tăng dần
nhận xét bài giải của bạn
HĐ2.1: Dạy học sự biên thiên của
HĐ2.2: Củng cố sự biến thiên của
hàm số
- Chia HS ra thành 4 nhóm giảicác bài toán trên Mỗi nhóm cửđại diện lên bảng trình bày Cácnhóm khác theo dõi nhận xét
- Kiểm tra các nhóm thực hiệncho các nhóm nhận xét ,chỉnh sữakịp thời
II Sự biến thiên của hàm số:
1 Ôn tập:
- Hs y = f(x) gọi là đồng biến (tăng)
trên khoảng (a,b) nếu ∀x1, x2∈ (a,b):
1
2) ( ) (
x x
x f x f
−
−
- Nếu T > 0 thì kết luận hàm sốđồng biến (tăng)
- Nếu T< 0 thì kết luận hàm số ngịch biến (giảm)
VÍ DỤ: Xét sự biến thiên hàm số sau:
1 y= 2x=3 2.y= - 3x+1
3 y=x2 4 y = - x2 + 1
2 Bảng biến thiên: SGK
Trang 20- Nhận xét Từ đó dạy học tínhchẵn lẻ của hàm số.
HĐ3.2: Rèn luyện cho học sinh
- Nếu f(-x) = f(x) thì hs chẵn
- Nếu f(-x) = - f(x) thì hs lẻ.
Ví dụ: Xét tính chẳn lẻ của hàm sốsau:
1 f(x) =x3 2 f(x)=x2 + x4
3 f(x) = 2 x − 1 + 1 − 2 x
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
- Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
- Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
1 x 2
2 +
−
b y =
4 x
1
2 − c y = x 2
x26
−
1x
3.2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập và xem trứơc bài mới.
4 Rút kinh nghiệm và bổ sung
Trang 21Tiết 10 §2 HÀM SỐ BẬC HAI Ngày soạn: 03/10/2016
b
4
;2
∆
−
−
), trục đối xứng, giaođiểm với trục tung, trục hoành, các tính chất hàm số, từ đó lập được bảng biến thiên và vẽ được đồ thịhàm số
II Chuẩn bị
GV ôn lại một số kiến thức lớp 9 đã học
Giáo án, giáo khoa,
Trang 22HĐ của HS HĐ của GV Nội dung:
- Trả lời các ý GV đưa ra:
a>0 đồ thi lõm, a<0 đồ thị
Dạng của hàm số: y = ax2 + bx + c (a≠)
b x a c bx ax
4
)2
b
4
;2
∆
−
−
) đóng vai trònhư đỉnh O(0;0) của Parapol y=ax2
2 Đồ thị:
Đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c làmột P có đỉnh là I(-b/2a;-(b2 -4ac)/4a),
có trục đối xứng là đường thẳng x = -b/2a P này có bề lõm quay lên trên nếu a>0 và bề lõm quay xuống dưới nếu a<0
Trang 23định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
định được: trục đối xứng, các giá trị x để y> 0, y < 0.
hệ số và đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
Trang 24Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị Luyện tư duy khái quát, tổng hợp.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị.
III Ph ương pháp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Cho hàm số y = –x2 + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?
Đ I(0; 4) (∆ ): x = 0.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu chiều biến thiên của hàm số bậc hai
10
'
• GV hướng dẫn HS
nhận xét chiều biến
thiên của hàm số
bậc hai dựa vào đồ
thị các hàm số minh
hoạ.
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 9
x y
O
a > 0
a < 0 I I
• Nếu a > 0 thì hàm số
+ Nghịch biến trên
b
; 2a
Trang 25'
• Cho mỗi nhóm xét
chiều biến thiên của
một hàm số.
H1 Để xác định
chiều biến thiên của
hàm số bậc hai, ta
dựa vào các yếu tố
nào?
• Các nhóm thực hiện yêu cầu
Đ1 Hệ số a và toạ
độ đỉnh
Đồngbiến Nghịchbiến
c) y = –2x2 + 4x – 3 d) y = x2 – 2x
Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai
15
'
• Cho mỗi nhóm thực
hiện một yêu cầu:
– Tìm toạ độ giao
điểm của đồ thị với
các trục toạ độ.
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2
x y
b Dặn dị: Học bài, làm bài tập và xem trước bài mĩi.
5 Rút kinh nghiệm và bổ sung
………
………
………
*******************Hết*******************
Trang 26Tiết 12 LUYỆN TẬP HÀM SỐ BẬC HAI Ngày soạn: 11/10/2016
Ngày dạy: 12/10/2015
I Mục tiêu
1.Về kiến thức: Nắm và hiểu được các tính chất của hàm số: Miền xác định, chiều biến thiên, đồ
thị hàm số, tính chẵn lẻ của hàm số Hiểu và ghi nhớ các tính chất các tính chất của hàm số y=
ax +b, y=ax2+bx+c, xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2.Về kĩ năng: Khi cho mợt hàm số bậc 2: biết cách xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và một
số điểm đặc biệt khác, hướng quay của Parapol Thành thạo cách vẽ đồ thị đường thẳng
y=ax+b,và cách vẽ Parapol Biết cách giải bài tốn về đường thẳng và Parapol
II Chuẩn bị
HS :Kiến thức của các bài học trước.
GV: Giáo án, giáo khoa, hệ thơng bài tập
III Phương pháp
+ Đặt và giảiquyết vấn đề
+ Gợi mở, vấn đáp thơng qua các hoạt động nhĩm
IV Tiến trình tiết dạy
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hs thực hiện theo yêu cầu của GV
Tìm các điểm mà đồ thị đi qua?
Bài 1: Lập BBT và vẽ đồ thị hàm
số y= -x 2 +4x - 4
Trang 27b Dặn dò: Học bài, làm bài tập và xem trước bài mói.
5 Rút kinh nghiệm và bổ sung
Trang 28I Mục tiêu
1.Về kiến thức: Nắm và hiểu được các tính chất của hàm số: Miền xác định, chiều biến thiên, đồ
thị hàm số, tính chẵn lẻ của hàm số Hiểu và ghi nhớ các tính chất các tính chất của hàm số y=
ax +b, y=ax2+bx+c, xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2.Về kĩ năng: Khi cho mợt hàm số bậc 2: biết cách xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và một
số điểm đặc biệt khác, hướng quay của Parapol Thành thạo cách vẽ đồ thị đường thẳng
y=ax+b,và cách vẽ Parapol Biết cách giải bài tốn về đường thẳng và Parapol
II Chuẩn bị
HS: Kiến thức của các bài học trước.
GV: Giáo án, giáo khoa, hệ thơng bài tập.
III Phương pháp
+ Đặt và giảiquyết vấn đề
+ Gợi mở, vấn đáp thơng qua các hoạt động nhĩm
IV Tiến trình tiết dạy
vẽ đồ thị hàm số y=ax+b, y=
ax2+bx+c
- Nhận xét các câu trả lời và cho đáp án đúng
- Hướng dẫn: Hàm số trên xácđịnh khi nào?
- GV kiểm tra, nhận xét vàhồn thiện
- Cho 2 học sinh lên bảng vẽ
đồ thị hàm số các câu a,b của bài tập 9
- Nhận xét các bài giải và hịn
Bài 9/51 sgk Câu a,b:
Đồ thị hàm số y = x/2 – 1 và đồ thị hàm số y = 4 – 2x như sau:
4
g x ( ) = 4-2 ⋅ x
f x x-1
Trang 29hàm số nhận xét, chỉnh sữa kịp thời
-8 -6 -4 -2
2 4 6
b Dặn dò: Làm những bài tập còn laị trong sách giáo khoa Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
5 Rút kinh nghiệm và bổ sung
Trang 30Tiết: 15, 16: Đại cương về phương trình
Tiết 17, 18: Phương trình qui về phương trình bậc hai.
Tiết 19, 20: Luyện tập.
Tiết 21, 22: PT và HPT bậc nhất nhiều ẩn.
Tiết 23, 24: Luyện tập.Thực hành Casio
Tiết 25, 26,27: Ôn tập chương III.
TUẦN 8
Trang 31IV Tiến trình tiết học
- Nghe, dựa vào những điều đã học
để trả lời những chất vấn của giáo
- Thực hiện tìm nghiệm của phương
trình nhiều ẩn do Giáo viên đề ra
- Nhận xét
- Dạy học khái niệm phương trình
HĐ2: Dạy học điều kiện có
nghiệm của phương trình
- Phương trình f(x) = g(x) có nghĩa khi nào?
- Nhận xét và hoàn thiện Cho họcsinh tìm điều kiện của phương trình đã cho ví dụ
H3: Dạy học phương trình nhiều ẩn
- Nêu định nghĩa phương trình nhiều ẩn
- Cho ví dụ phương trình nhiều
ẩn Yêu cầu học sinh tìm một nghiệm của phương trình nhiều
ẩn đã cho
HĐ4: Dạy học phương trình có chứa tham số
- Nhắc lại những dạng phương trình đã được học?
- Nhận xét trong những dạng đó các hệ số có chứa các chữ số thì những chữ số đó ddgl tham số củaphương trình
- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về phương trình chứa tham số
I Khái niệm phương trình:
Ví dụ: tìm điều kiện củaphương trình:
a 3x+2y=2
b x2 +y2 +2z - 1 = 0 Cặp số (0,1) đgl 1 nghiệm củaphương trình (1); bộ ba số (1;0;0) đgl một nghiệm của phương trình (2)
4 phương trình chứa tham số.
Trong phương trình ngoài các chữ đóng vai trò là ẩn số, còn các chữ khác đóng vai trò là tham số
ví dụ: (2m+1)x+m-2=0
Giải và biện luận một pt là đi tìm tập nghiệm của nó tùy theo giá trị của tham số, nghĩa là xemthử với giá trị nào của tham số thì phương trình đó có nghiệm,
vô nghiệm và tìm các nghiệm
Trang 322 x
−
−
=
2 x
−
+
4.2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập trong SGK và xem trước bài mới.
5 Rút kinh nghiệm và bổ sung
………
………
………
******************************HẾT***********************
Trang 33III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động.
IV Tiến trình tiết học
- Tiếp thu tri thức
- Định nghĩa theo suy nghĩ
- Tiếp thu tri thức
x x
- Từ ví dụ trong hoạt động chuẩn
bị dạy học phương trình tương đương, gv hương cho học sinh định nghĩa phương trình hệ quả
- Thận xét sau đó cho ví dụ vàyêu cầu vận dụng các phép biếnđổi tương đương và phương trình
hệ quả để giải các phương trình
- Nhận xét và cho đáp án đúng
II phương trình tương đương
và phương trình hệ quả.
1 phương trình tương đương.
" Hai pt đgl tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp
x x
- Cộng hoặc trừ vào hai vế của
1 pt cho cùng một số hoặc cùng một biểu thức
- Nhân hoặc chia hai vế của pt
cho cùng một số hoặc cùng một biểu thức khác 0
- Chuyển vế và đổi dấu một số
hoặc một biểu thức ta được 1 pt tương đương
Trang 342 x
−
−
=
2 x
−
+
4.2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập trong SGK và xem trước bài mới.
5 Rút kinh nghiệm và bổ sung
………
………
………
******************************HẾT***********************
Trang 35Giáo viên: Sgk, giáo án và các bảng biểu trong sách giáo khoa.
Học sinh: Học bài cũ, xem lại cách giải phương trrình bậc hai,
III Phương pháp
- Gợi mở, vấn đáp
- Đặt và giải quyết vấn đề thông qua hoạt động nhóm
IV Tiến trình tiết học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình:
1 x
3
− = x 1
2 x
- Tư duy và trả lời
- Giải và biện luận phương trình
theo hướng dẫn của Giáo viên
- Tiếp thu kết quả
- Ghi ví dụ xem như moat bài tập
về nhà
Hoạt động 1: Dạy học phương
trình bậc nhất và phương trìnhbậc hai
- Nhắc lại pt bậc nhất?
- Nêu cách giải pt đó?
- Nhận xét và cho học sinh vậndụng giải và biện luận phươngtrình: Xét ví dụ 1
- Bổ sung và hoàn thiện bài toán
- Ghi ví dụ hai yêu cầu học sinh
về nhà tự giải, có hướng dẫn
I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai.
1 Phương trình bậc nhất:
Giải và biện luận phương trình dạng:
ax + b = 0Xét hai trường hợp:
a) a = 0 khi đó pt trở thành 0x + b =0Nếu b = 0 thì pt có nghiệm với mọi xNếu b ≠0 thì pt vô nghiệm
- Nhắc lại theo yêu cầu
- Biện luận theo hướng dẫn của
- Nếu hệ số b chẵn công thứcnghiệm có thể viết như thế nào?
- Nhận xét và cho đáp án đúng
2 Phương trình bậc hai:
Cách giải và biện luận phương trình:
ax2 + bx + c = 0Xét hai trường hợp:
Trang 36phân biệt:
1 2
2 2
b x
a b x
- Khi hệ số b chẵn, ta có công thức nghiệm ∆'
Trang 37BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiếp theo)
- Rèn luyện kĩ năng giải các phương trình chưă căn và chứa dấu giá trị tuyệt đối
5 Về tư duy và thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, biết liên hệ thực tế và áp dụng vào các môn học khác
- Học tập tích cực
II Chuẩn bị
Giáo viên: Sgk, giáo án và các bảng biểu trong sách giáo khoa
Học sinh: Học bài cũ, xem lại cách giải phương trrình bậc hai,
III Phương pháp
- Gợi mở, vấn đáp
- Đặt và giải quyết vấn đề thông qua hoạt động nhóm
IV Tiến trình tiết học
- Tiếp thu tri thức
- Khi a.c < 0 thì phương trình có
hia nghiệm phân biệt trái dấu
- Vận dụng Đại diện trả lời
- Cho ví dụ 4 và yêu cầu vậndụng nội dung hđ 3 để giải quyếtbài toán
3 Định lí Viét SGK
Ví dụ 4: Chứng minh rằng phương
2 (2 1) 2 1 0
x − m + x m − − = luôn cóhai nghiệm trái dấu
Giải:
Ta có: a.c = -(m2+1) < 0 Chứng tỏphương trình đã cho luôn có hainghiệm trái dấu với mọi giá tri của m
- Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
- Vận dụng :tìm điều kiện ,sử
dụng định nghĩa căn bậc hai để
biến đổi phương trình ,giải
phương trình và chọn nghiệm
Hoạt động 2: Dạy học phương
trình chứa ẩn dưới dấu căn
- Nhắc lại định nghĩa căn bậc haicủa một số không âm?
- Nhận xét Sau đó yêu cầu hs giải
II Phương trình qui về phương trình bậc nhất và bậc hai.
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
(SGK)
2.Phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn.
Trang 38- Tiếp thu kết quả , ghi nhận
phương pháp mới, vận dụng và
giải nhanh phương trình
ví dụ 7? Trước tiên ta làm gì? Vậndụng như thế nào?
- Hồn thiện bài toán và nêu mộtphương pháp khác, yêu cầu vậndụng
Ví dụ 7: GPT: 5 x + 6 = x − 6 (7)ĐK: x ≥ -6/5 Khi đó:
(7) ⇒ 5x + 6 = x2 – 12x + 36 ⇔x2 – 17x + 30 = 0 ⇔ x x = = 15 2Chọn nghiệm: PT có hai nghiệmTập nghiệm: S = { } 2 ; 15
Chú ý :
1 Ta có thể dùng công thức sau nay
để giải bài toán:
B B A
Trang 39TUẦN 10
Ngày giảng: 08/11/2016
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm vững cách giải và biện luận pt bậc nhất và bậc hai một ẩn
2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình bậc nhất bậc hai một ẩn.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống lại lí thuyết, hệ thống bài tập theo dạng
2 Học sinh: Học bài cũ và chuẩn bị bài tập ở nhà
III Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy
Đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình tiết học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Nêu phương pháp giải và biện
luận phương trình
- Đại diện học sinh trình bày
- Nhắc lại các bước giải vàbiện luận phương trình ax2 +
bx + c = 0?
- Nhận xét và gọi 3 hs áp dụngphương pháp đó để giải vàbiện luận phương trình
- Bổ sung và hồn thiện các bàitoán
Bài 1: Giải và biện luận phương
trình: mx2-2(m+1)x+m+1 = 0
Giải
Phương trình cho đã có dạng phương trình đã học Biện luận: +Nếu m = 0 ( thay m = 0 vào phương trình ta được -2x+1= 0 => x=1 2
+Nếu m≠0 , tính ∆' = m+1, khi đó :
Trang 400 4 12 25
0 1 3
m m
29<m<
Vậy
3
112
29<m< thì pt(1) có
hai nghiệm phân biệt
Tìm đk để pt bậc hai có 2 nghiệm dương phân biệt ?Tìm Δ= ?
Tìm P =?
Tìm S =?
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có hainghiệm dương phân biệt
0 4 12 25
0 1 3
m m
29<m<
Vậy
3
112
29<m< thì pt(1) có hai nghiệm phân biệt
4 Củng cố và dặn dò
4.1 Củng cố: Các phương pháp giải toán.
4.2 Dặn dò: Làm những bài tập còn lại trong sách giáo khoa.
5 Bổ sung va rút kinh nghiệm
………
………
………
***************************************Hết***************************************