1: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (1/2)

Một phần của tài liệu Giáo án Đại số 10 cơ bản - Kỳ 2 (Trang 36 - 39)

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức

– Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác.

– Nắm được khái niệm đơn vị độ và rađian và mối quan hệ giữa các đơn vị này.

– Nắm được số đo cung và góc lượng giác.

2. Kĩ năng:

– Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo.

– Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác.

3. Thái độ

– Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo.

– Luyện óc tư duy thực tế.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

– GV: giáo án, SGK, hình vẽ minh họa, đường tròn lượng giác

– HS: SGK, vở ghi. Ôn tập phần giá trị lượng giác của góc  (00    1800).

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định lớp: KTSS 2. Kiểm tra bài cũ:

H1: Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc  (00    1800) ? 3. Bài mới:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm cung lượng giác

- GV dựa vào hình vẽ, và đường tròn lượng giác dẫn dắt đi đến khái niệm đường tròn định hướng.

H1: Mỗi điểm trên trục số được đặt tương ứng với mấy điểm trên đường tròn?

H2: Mỗi điểm trên đường tròn ứng với mấy điểm trên trục số?

- Giới thiệu khái niệm đường tròn định hướng và cung lượng giác.

H3: Xác định chiều chuyển động của điểm M và số vòng quay?

H4: Trên đường tròn định hướng có bao nhiêu cung lượng giác có chung điểm đầu, điểm cuối ?

- Giới thiệu ký hiệu cung

Đ1: Một điểm trên trục số ứng với một điểm trên đường tròn.

Đ2: Một điểm trên đường tròn ứng với vô số điểm trên trục số.

- Ghi khái niệm.

Đ3: a) chiều dương, 0 vòng.

b) chiều dương, 1 vòng.

c) chiều dương, 2 vòng.

d) chiều âm, 0 vòng.

Đ4: Có vô số cung lượng giác chung điểm đầu, điểm cuối.

- Ghi ký hiệu.

I. Khái niệm cung và góc lượng giác 1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác:

* Đường trịn định hướng: ( SGK)

* Cung lượng giác : ( SGK )

a) b) c) d)

Cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B ký hiệu:

giác có bao nhiêu góc lượng giác và ngược lại ? - Giới thiệu ký hiệu góc lượng giác.

ngược lại.

- Ghi ký hiệu góc lượng giác.

Góc lượng giác có tia đầu là OC và tia cuối là OD ký hiệu là ( OC, OD)

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm đường tròn lượng giác GV giới thiệu đường tròn

lượng giác.

Nhấn mạnh các điểm đặc biệt của đường tròn:

– Điểm gốc A(1; 0).

– Các điểm A(–1; 0), B(0;

1), B(0; –1).

Vẽ đường tròn lượng giác.

Xác định tọa độ các điểm A, B, A’, B’.

3. Đường tròn lượng giác:

Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn vị radian

- Giới thiệu đơn vị rađian.

- Giới thiệu quan hệ giữa độ và rađian.

- Giới thiệu chú ý và bảng chuyển đổi thông dụng từ độ sang rad và ngược lại.

-Hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi đổi từ độ sang rad và ngược lại.

- Giới thiệu công thức tính độ dài một cung tròn.

- Phát biểu khái niệm.

- Ghi công thức về quan hệ giữa độ và rađian.

- Đọc chú ý và bảng chuyển đổi thông dụng từ độ sang rad và ngược lại.

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo hướng dẫn của GV.

- Ghi công thức.

II. Số đo của cung và góc lượng giác 1. Độ và rađian

a) Đơn vị rađian (rad )

* Khái niệm: (SGK )

b) Quan hệ giữa độ và rađian:

10 =

180

rad; 1 rad = ��180��0

� �

* Chú ý : ( SGK )

* Bảng chuyển đổi thông dụng: ( SGK)

c) Độ dài của một cung tròn:

Hoạt động 5: Tìm hiểu số đo của một cung lượng giác, góc lượng giác - Cho HS đọc ví dụ trong

SGK.

H1: Xác định số đo của cung lượng giác hình 41/SGK.

- Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả. Sau đó cho HS nhận xét và sửa chữa.

- Cho HS trả lời D2.

- Giới thiệu ghi nhớ.

- Giới thiệu số đo góc lượng giác.

- Yêu cầu HS trả lời D3.

Gọi 2 HS trình bày.

- Đọc ví dụ.

Đ1: a) 2

 b) 5 2

c) 9 2

 d) 3 2

  - Nhận xét.

- Thực hiện D2: 11 4 - Ghi các công thức ghi nhớ.

- Phát biểu định nghĩa.

- (OA , OE) = 13 4

2. Số đo của cung lượng giác Số đo của một cung lượng giác

(A  M) là một số thực âm hay dương. Kí hiệu sđ .

Ghi nhớ: Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của 2 hoặc 3600.

sđ =  + k2 (k  Z) sđ = a0 + k3600 (k  Z)

trong đó  (hay a0) là số đo của một lượng giác tuỳ ý có điểm đầu A và điểm cuối M.

3. Số đo của góc lượng giác

Số đo của góc lượng giác (OA, OM) là số đo của cung lượng giác tương ứng.

lR

- Gọi HS nhận xét.

- Nhận xét, sửa chữa.

- Giới thiệu chú ý.

(OA , OP) = 5 3 - Nhận xét.

Đọc chú ý.

Chú ý: ( SGK)

4. Củng cố

– GV nhấn mạnh định nghĩa đường tròn lượng giác, chiều dương, chiều âm, cách đổi đơn vị ra độ và radian

5. Bài tập về nhà

– Bài 1, 2a, 2d, 3a, 3c, 4a, 4c SGK – 140 – Đọc tiếp bài “Cung và góc lượng giác”

Một phần của tài liệu Giáo án Đại số 10 cơ bản - Kỳ 2 (Trang 36 - 39)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(65 trang)
w