1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án SH tuần 12

6 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bội chung nhỏ nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày... Tiết sau ôn tập chương.

Trang 1

Tuần : 12 NS : 31 / 09/ 2009 Tiết : 34 Bài 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT ND : / / I.Mục tiêu :

Kiến thức: Hs hiểu thế nào là BCNN của hai hay nhiều số

Kĩ năng:Biết tìm BCNN theo ba bước, phân biệt được sự giống nhau hay khác nhau giữa ƯCLN và BCNN

Thái độ:Tích cực xây dựng bài

II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức , Bảng phụ ghi cách tìm BCNN

HS:Ôn lại cách tìm bội, bội chung

III.Lên lớp :

1Ổn định tổ chức 1’

2.Kiểm tra bài cũ

5’ Tìm B(4)

B(6)

BC ( 4,6)

Gv:Gọi hs lên bảng thực hiện Gv:Kiểm tra lại

Gv:Số nhỏ nhất trong tập hợp các BC là?

Gv:Ta gọi đó là BCNN Gv:Vậy BCNN là gì ta đi tìm hiểu bài học hôm nay

Hs:Thực hiện (4) {0; 4;8;12;16; }

(6) {0;6;12;18; 24; }

(4,6) {0;12; }

B B BC

=

=

= Hs:Số nhỏ nhất trong BC là 12 Hs:Chú ý

3.Bài mới

10’ 1.Bội Chung nhỏ nhất

(4) {0; 4;8;12;16; }

(6) {0;6;12;18; 24; }

(4,6) {0;12; }

B

B

BC

=

=

= Số nhỏ nhất khác 0 trong tập

hợp các BC là 12 ta nói 12 là

BCNN của 4 và 6

Kí hiệu :BCNN(4,6) =12

Bội chung nhỏ nhất của hai hay

nhiều số là số nhỏ nhất khác 0

trong tập hợp các bội chung của

các số đó

Nhận xét:Tất cả các bội chung

của 4 và 6( là 0;12;24…) đều là

Gv:Qua bài tập trên em có thể cho biết BCNN của hai số là gì?

Gv:Chốt lại về BCNN

Gv:Các số có trong BC là 0 ;12 ; 24… có quan hệ như thế nào với BCNN là 12?

Gv:Vậy ta có BC đều là bội của BCNN

Gv:Vậy em có nhận xét gì về BCNN?

Gv:Yêu cầu hs nêu nhận xét Gv:Em hãy tìm B(1)= ?

Hs:Nêu ý kiến Hs:Ghi bài

Hs:Các số 0 ;12 ; 24… là bội của 12 mà

12 là BCNN Hs:Nêu nhận xét Hs: (1) {0;1;2;3;4;5;6 }B = Hs:Trả lời

Hs:Suy nghĩ

Trang 2

10’

bội của BCNN(4,6)

Chú ý (sgk)

2.Tìm Bội chung nhỏ nhất

bằng cách phân tích các số ra

thừa số nguyên tố

Ví dụ Tìm BCNN(8,18,30)

8 = 23

18 = 2.32

30 = 2 3 5

Chọn ra thừa số nguyên tố

chung và riêng , đó là 2,3,5.Số

mũ lớn nhât của 2 là 3 của 3 là

2 của 5 là 1

Khi đó:

BCNN(8,18,30)= 23 32..5 = 360

Muốn tìm BCNN của hai hay

nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện

theo ba bước sau:

Bước 1(sgk)

Bước 2 (sgk)

Bước 3 (sgk)

? Tìm BCNN(8,12)

BCNN(5,7,8)

BCNN(12,16,48)

Chú ý( Sgk)

Gv:Vậy khi ta tìm BC của một số với 1 thì sao?

Gv:Giới thiệu chú ýsgk Gv:Nếu ta tìm BCNN của ba số trong đó có số 1 thì sao?

Gv:Chốt lại phần chú ý Gv:Ta đã biết ba bước tìm ƯCLN vậy BCNN có giống như thế hay không ta sang phần 2 Gv:Em hãy quan sát ví dụ

Gv:Hãy phận tích ba số trên ra thừa số nguyên tố

Gv:Chọn ra các thừa số nguyên tố chung?

Gv:Thừa số riêng là?

Gv:Lúc này ta chọn số mũ lớn nhất và lập tích các thừa số chung và riêng đó

Gv:Đó chính là cách tìm BCNN Gv:Vậy để tìm BCNN của hai hay nhiều số

ta sẽ theo các bước nào ? Gv:Có gì khác so với ƯCLN?

Gv:Chốt lại cách so sánh và phân biệt cho hs Gv:Em hãy áp dụng tương tự và thực hiện phần ? sgk

Gv:Quan sát lớp và kiểm tra kết quả Gv:Vậy để tìm BCNN ta phải làm gì?

Gv:Chốt lại Gv:Em có nhận xét gì về BCNN(5,7,8) và BCNN(12,16,48) ?

Gv:Các số 5,7,8 là các số nguyên tố cùng nhau do đó BCNN là tích của các số đó Gv:Em có nhận xét gì về 12,16,48?

Gv:Kết quả là?

Gv:Giới thiệu chú ý sgk Gv:Khi ta gặp các trường hợp đặc biệt ta có thể tìm được một cách dễ dàng

Hs:Ghi chú ý

Hs:Suy nghĩ

Hs:Thực hiện

8 = 23

18 = 2.32

30 = 2 3 5 Hs: Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng , đó là 2,3,5.Số mũ lớn nhât của 2 là 3 của 3 là 2 của 5 là 1

Hs: BCNN(8,18,30)= 23 32..5 = 360 Hs:Trả lời

Hs:Nêu ý kiến so sánh

Hs: BCNN(8,12) = 24 BCNN(5,7,8) 5.7.8 =280 BCNN(12,16,48) = 48 Hs:Nêu ý kiến nhận xét Hs:Chú ý và ghi bài

Trang 3

4.Củng cố.

8’ Bài tập 149 Tìm BCNN của

a 60 và 280

b 84 và 108

c 13 và 15

Gv:Gọi 3 hs lên bảng thực hiện Gv:Quan sát hướng dẫn từng bước cho has yếu

Gv:Gọi hs nhận xét

Hs:Thực hiện theo yêu cầu của gv BCNN(60,280) = 840

BCNN(84, 108) = 756 BCNN( 13,15) = 195 Hs:Nhận xét

1’ 5.Dặn dò

Làm bài tập 150, 152 sgk Nắm kĩ ba bước tìm BCNN tránh nhầm với ƯCLN Tìm hiểu cách tìm BC thông qua BCNN

Tuần : 12 NS : 1 / 10 / 2009

Tiết : 35_36 LUYỆN TẬP ND : / / I.Mục tiêu :

Kiến thức : Giúp hs củng cố kiến thức về BCNN và tìm hiểu thêm cách tìm BC thông qua BCNN

Kĩ năng : Biết tìm BCNN của các số đơn giản, tìm BC thông qua BCNN

Thái độ : Vận dụng tích cực vào bài tập

II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức , sgk: thước thẳng , bảng phụ ghi bài tập 155

HS:Ôn lại cách tìm BCNN

III.Lên lớp :

1Ổn định tổ chức 1’

2.Kiểm tra bài cũ

làm như thế nào ? Gv:Em hãy áp dụng các bước đó vào bài tập trên

Gv:Kiểm tra

Hs:Phát biểu Hs:Thực hiện

10 = 2 5

12 = 2 2 3 BCNN (10,12) = 2 2 3 5 = 60 3.Bài mới

10’ 3.Cách tìm bội chung thông qua

bội chung nhỏ nhất

Ví dụ 3 Cho

A= ∈x N xM xM xM x<

Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các

Gv:Ghi ví dụ yêu cầu hs quan sát Gv:Đề bài cho ta điều gì?

Gv:Khi có 8, 18, 30xM xM xM ta sẽ có được điều gì?

Gv:Điều kiện của x là?

Hs:Quan sát Hs:Cho 8, 18, 30xM xM xM Hs:Ta có x∈ BC(8,18,30) Hs: x<1000

Trang 4

15’

4’

phần tử

Giải

Ta có x∈ BC(8,18,30) và x<1000

BCNN(8,18,30) = 23.32.5 = 360

Bội chung của 8,18,30,là bội của

360

(360) {0,360,720,1080 }

Vậy A {0;360;720}=

Để tìm bội chung của các số đã cho

ta có thể tìm bội của BCNN của các

số đó

Bài tập 152: Tìm số tự nhiên a nhỏ

nhất khác 0, biết rằng 15; 18aM aM

Bài tập 154 :Học sinh lớp 6C khi

xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 hàng 8

đều vừa đủ hàng Biết số học sinh

lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60

Tính số học sinh của lớp 6C

Bài tập 155 bảng phụ

Gv:Em hãy tìm BCNN của các số đó Gv:Quan sát

Gv:Gọi hs thực hiện Gv:Em có nhận xét gì về các số đã cho và BCNN?

Gv:Ta có thể tìm được gì qua nhận xét trên?

Gv:Vậy tập hợp A là các số nào?

Gv:Cách làm trên gọi là cách tìm bội thông qua BCNN

Gv:Vậy để tìm bội của các số đã cho ta có thể tìm gì?

Gv:Chốt lại và cho hs ghi bài Gv:Yêu cầu hs quan sát đề bài toán Gv:Điều kiện của bài toán là gì?

Gv:Với 15; 18aM aM Thì ta có được gì?

Gv:Với điều kiện a nhỏ nhất thì ta cần gì?

Gv:Hướng dẫn và yêu cầu hs thực hiện Gv:Quan sát lớp chỉ chổ sai của hs nếu có Gv:Gọi hs trình bày và kiểm tra

Gv:Yêu cầu hs đọc đề bài toán GvEm có suy nghĩ gì về bài tập trên?

Gv: “Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng

3, hàng 4 hàng 8 đều vừa đủ hàng.” có nghĩa là gì?

Gv:Nếu gọi x là số hs lớp 6c ta có ? Gv:Khi đó ta có ?

Gv:Hướng dẫn và gọi hs thực hiện Gv:Đi xung quanh quan sát lớp Gv:Gọi hs nhận xét

Gv:Gọi hs trình bày và kiểm tra Gv:Treo bảng phụ yêu cầu hs thực hiện Gv:Gọi lần lượt từng hs lên bảng điền Gv:Kiểm tra

Hs:Tìm BCNN BCNN(8,18,30) = 23.32.5 = 360 Hs:Các số đã cho là bội của BCNN Hs:Ta tìm B(360)

Hs:Vì x<1000 nên A {0;360;720}= Hs:Phát biểu ý kiến

Hs:Ghi bài Hs:Quan sát Hs: a nhỏ nhất khác 0, biết rằng 15; 18

aM aM Hs:Ta chỉ cần tìm BCNN Hs:Trình bày

Hs:Nhận xét

Hs:Nêu hướng giải Hs: Nếu gọi x là số hs lớp 6c ta có xM2 ;x M 3 ; xM 4 ; xM8

x ∈ BC(2,3,4,8) BCNN(2,3,4,8) = 24 Bội của 24 là 0;24;48;72…

Với 35 < x < 60 nên x = 48 Vậy lớp 6C có 48 hs

Hs:Nhận xét Hs:Thực hiện theo yêu cầu của gv Hs:Nhận xét

Trang 5

15’

15’

Bài tập 156: Tìm số tự nhiên x biết

rằng xM12, x M21

và 150< x < 300

Bài tập 157 :

Hai bạn An và Bách cùng học một

trường nhưng ở hai lớp khác nhau

An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ

12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai

bạn cùng trực nhật vào một ngày

Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì

hai bạn cùng trực nhật?

Bài tập 158:(sgk)

Gv:Yêu cầu hs quan sát đề bài toán Gv:Điều kiện của bài toán là gì?

Gv:Với xM12, x M21 Thì ta có được gì?

Gv:Với điều kiện của x thì ta cần gì?

Gv:Hướng dẫn và yêu cầu hs thực hiện Gv:Quan sát lớp chỉ chổ sai của hs nếu có Gv:Gọi hs trình bày và kiểm tra

Gv:Yêu cầu hs đọc đề bài toán Gv:Em có suy nghĩ gì về đề bài toán?

Gv:Vậy ‘An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật.’

Gv:Nếu gọi x là số ngày lần thứ hai hai bạn trực nhật chung thì ta có?

Gv:’ Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn cùng trực nhật ‘thì sao?

Gv:Hướng dẫn hs thực hiện Gv:Gọi hs lên bảng trình bày Gv:Gọi hs nhận xét

Gv:Kiểm tra Gv:Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện Gv:Hướng dẫn hs thực hiện tương tự như bài tập trên

Hs:Quan sát bài tập

Hs: xM12, x M21 và 150< x < 300 Hs:Ta cần tìm BC thông qua BCNN

Hs:Thựchiện Hs: Nhận xét Hs:Đọc đề

Hs:Suy nghĩ

Ta có xM10 ;x M 12

x ∈ BC(12,10)

Mà BCNN(10,12) = 60 Vậy x = 60

Sau 60 ngày hai bạn lại trực nhật Hs:Nhận xét

Hs:Thực hiện theo yêu cầu của gv

4.Củng cố.Trong bài tập

1’ 5.Dặn dò

Nắm lại cách tìm BCNN ƯCLN

Soạn các câu hỏi từ 1 đến 10

Trang 6

Tiết sau ôn tập chương

Ngày đăng: 02/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.Chuẩn bị : Gv:Giáo á n, Tham khảo chuẩn kiến thứ c, Bảng phụ ghi cách tìm BCNN - Bài giảng Giáo án SH tuần 12
hu ẩn bị : Gv:Giáo á n, Tham khảo chuẩn kiến thứ c, Bảng phụ ghi cách tìm BCNN (Trang 1)
Gv:Gọi 3 hs lên bảng thực hiện - Bài giảng Giáo án SH tuần 12
v Gọi 3 hs lên bảng thực hiện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w