* vÒ kÜ n¨ng: TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng nhËn d¹ng hµm sè bËc nhÊt, kü n¨ng sö dông tÝnh chÊt cña hµm sè bËc nhÊt ®Ó xÐt xem hµm sè ®ã ®ång biÕn hay nghÞch biÕn trªn... RÌn kü n¨ng vÏ ®[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn đại số 9
Tăng, Giảm, Tiết,
Lớ do
Tự đánh giá mức
độ đạt
1
1 Căn bậc hai
+ Qua bài học HS cần nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
+ Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự, biết dùng liên hệ này để so sánh các số
+ Vận dụng kiến thức giải các bài tập
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
2
Căn thức bậc hai
và hằng đẳng
thức A2 A
+ Qua bài học HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp Qua đó ôn lại cách giải bất phơng trình đơn giản
+ Biết cách chứng minh định lí a2 a biết vận dụng HĐT để rút gọn biểu thức
+ Vận dụng kiến thức để làm BT, ôn lại cách tính giá trị tuyệt đối và so sánh biểu thức
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
2
3 luyện tập
+ Củng cố kiến thức về việc hiểu và áp dụng HĐT a2 a + Rèn luyện kỹ năng biến đổi đa một biểu thức dới dấu căn về dạng a2 để
áp dụng HĐT
+ Vận dụng kiến thức làm BT về rút gọn căn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SGK, SBT
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
4
liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
ph-ơng
+ Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng a.b a b với a 0 và b 0
+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức Kết hợp vận dụng hằng đẳng thức a2 a
+ Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
3 5 luyện tập
+ Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân
Trang 2các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức với a 0 và b
0
+ Rèn luyện t duy cho HS về cách tính nhẩm, tính nhanh, thuộc các số chính phơng
+ Vận dụng các kiến thức vào làm bài tập ở các dạng chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ,
Đèn chiếu, giấy trong
6
liên hệ giữa phép
chia và phép
khai phơng
Qua bài này HS cần : + Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng a :b a : b với a 0 và b > 0
+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức
+ Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
4
7 luyện tập
Qua bài này HS cần :
căn thức bậc hai
* về kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo vận dụng 2 QT vào các BT tính
toán, rút gọn biểu thức và giải PT
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán, biết đặt ra các điều
kiện cho bài toán
+ Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập nhanh và chính xác
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
8 Bảng căn bậchai
Qua bài này HS cần :
* về kiến thức: + HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai, biết cách tra bảng để tìm căn bậc hai của một số
* về kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo khi tra bảng số biết vận dụng quy
tắc dời dấu phẩy để tìm căn bậc hai
*Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi quan sát tra bảng tìm kết quả.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi,
Bảng số
5 9 Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Qua bài này HS cần : * về kiến thức:
+ HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh
đa thừa số ra ngoài dấu căn
* về kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào trong dấu
căn cũng nh biết lựa chọn thích hợp để đa thừa số ra ngoài dấu căn Biết
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
Trang 3vận dụng để làm bài tập so sánh hai biếu thức và bài toán rút gọn biểu thức
* Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt
các quy tắc đã học
10
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai (Tiếp )
Qua bài này HS cần :
*Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và cách trục
căn thức ở mẫu Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đó
* Về kĩ năng: HS đợc kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào trong dấu
căn cũng nh biết lựa chọn thích hợp để đa thừa số ra ngoài dấu căn Biết lựa chọn biểu thức liên hợp để thực hiện trục căn thức ở mẫu
* Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt
các quy tắc đã học về biến đổi và rút gọn căn thức
Trọng tâm: Khử mẫu có chứa căn thức, trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
6
11
luyện tập
Qua bài này HS cần :
* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai: đa thừa số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
* Về kĩ năng: HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng
các phép toán biến đổi trên căn thức bậc hai để làm bài tập
* Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh hoạt khi
áp dụng các QT
Trọng tâm: luyện tập qua 4 dạng bài: rút gọn, phân tích thành nhân tử,
so sánh, tìm x
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
12 Rút gọn biểu
thức Chứa căn thức
bậc hai
Qua bài này HS cần :
* về kiến thức: HS biết phối hợp các phơng pháp biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc hai, chứng minh đẳng thức
* về kĩ năng: HS có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
Trang 4các bài tập.
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh hoạt khi
áp dụng các QT
Trọng tâm: các dạng bài tập và ví dụ về rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
7 13 luyện tập
Củng cố cho học sinh:
* về kiến thức: HS biết phối hợp các phơng pháp biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc hai, chứng minh đẳng thức
HS có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài tập
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh hoạt khi
áp dụng các quy tắc
Trọng tâm: các dạng bài tập về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc
hai
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
14 Căn bậc ba
Qua bài này HS cần : * về kiến thức:
+ HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác Thông qua định nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba
* về kĩ năng: HS có kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy tính hoặc bảng số,
bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổi trên căn bậc ba
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt
các quy tắc đối với căn bậc hai đã học
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi Thớc thẳng Bảng số
8 15
ôn tập chơng I
(Tiết 1)
Qua bài này HS cần : * Về kiến thức:
+ HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
đặc biệt là các kiến thức về biến đổi, rút gọn trên căn thức bậc hai qua các dạng bài tập
* Về kĩ năng: HS biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi
biểu thức số, phân tích thành nhân tử, giải phơng trình
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ, Máy tính bỏ
túi Thớc thẳng
Trang 5* Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và vận dụng linh
hoạt các quy tắc
Trọng tâm: Ôn tập lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
16 ôn tập chơng I(Tiết 2)
Qua bài này HS cần : * Về kiến thức:
+ HS tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn tập lý thuyết câu 4 và câu 5
Về kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức
bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình và bất
ph-ơng trình
Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
9
17 kiểm tra chơng I
* về kiến thức: Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT chủ yếu dạng
BTvef căn bậc hai
* về kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc
hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình và bất phơng trình, thông qua bT
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi áp dụng các quy
tắc
Kiểm tra viết Đề bài,
đáp án
18 sung các kháinhắc lại - bổ
niệm về hàm số
* về kiến thức: HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung kiến thức về khái
niệm hàm số, biến số, hàm số có thể đợc cho bằng bảng hay bằng công thức Cách viết giá trị của hàm số tại 1 giá trị của biến số Hiểu khái niệm
đồ thị của hàm số và bớc đầu nắm đợc tính chất đồng biến và nghịch biến của hàm số trên tập số thực R
* về kĩ năng: HS có kỹ năng tính giá trị của hàm số tại 1 giá trị của biến
số, cách biểu diễn cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Thớc thẳng
10 19 luyện tập
* về kiến thức: HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ
năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái niệm hàm số, biến số, đồ
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
Trang 6thị của hàm số.
* về kĩ năng: HS rèn các kỹ năng tính toán thông qua việc giải các bài tập * về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán, vẽ đồ thị chính
xác và đẹp
Thớc thẳng
20 trả bài kiểm tra ch-ơng i
- Giúp học sinh củng cố kiến thức về đại số chơng I và thấy rõ đợc những u điểm, hạn chế trong bài làm của mình có phơng hớng sửa chữa khắc phục ở chơng II
- Rèn kỹ năng tự nhận xét, sửa chữa bài làm của bản thân
- Giáo dục cho HS ý thức tự phê, tự sửa chữa
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ, thớc thẳng,
11
21 Hàm số bậc nhất
* về kiến thức: HS nắm đợc dạng tổng quát của hàm số bậc nhất là y = ax
+ b (a 0) Nắm đợc các tính chất của hàm số bậc nhất về tập xác định của biến, sự đồng biến và nghịch biến
* về kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh cho 2 VD cụ thể là
y = 3x + 1 và y = -3x + 1 Từ đó thừa nhận h/s y = ax + b (a 0) đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0
* về thái độ: Rèn cho HS tính biết cách t duy từ các bài toán thực tế
Trọng tâm: Dạng TQ, tính chất đồng biến, nghịch biến theo hệ số a
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
22 luyện tập
* về kiến thức: HS đợc củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của
hàm số bậc nhất
* về kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ
năng sử dụng tính chất của hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên Tiếp tục rèn luyện kỹ năng biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ khi biểu
diễn điểm trên hệ trục
Trọng tâm: Dạng BT củng cố kiến thức trọng tâm ở SGK
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
ghi bài tập, thớc thẳng, êke, phấn mầu
12 23
Đồ thị hàm số
y = ax + b
(a 0).
* về kiến thức: HS hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b là đờng thẳng luôn
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập,
Trang 7* về kĩ năng: HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách lựa
chọn 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị một cách hợp lí trên hệ trục toạ độ
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ khi vẽ đồ
thị
Trọng tâm: Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b Lựa chọn cặp số (x; y) hợp
lí để vẽ đồ thị
thớc thẳng, êke, phấn mầu
24 luyện tập
* về kiến thức: HS đợc củng cố cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b Biết
quan hệ giữa đồ thị y = ax + b (a, b 0) và đồ thị hàm số y = ax trên cùng 1 hệ trục tọa độ Qua tiết LT HS còn đợc biết cách biểu diễn các số vô tỉ trên hệ trục và tính đợc diện tích hình khi biết tọa độ 3 điểm
* về kĩ năng: HS luyện tập vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách lựa
chọn 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị một cách hợp lí trên hệ trục toạ độ
( thờng là giao điểm với 2 trục)
* thái độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, có nhu cầu
thẩm mĩ khi vẽ đồ thị
Trọng tâm: Luyện tập cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, êke, phấn mầu Máy tính bỏ túi
13
25
đờng thẳng
song song và
đ-ờng thẳng cắt
nhau
* về kiến thức: HS nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số y = ax + b
(a 0) và đồ thị y = a'x + b' (a' 0) cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau
* về kĩ năng: HS biết chỉ ra các cặp đồ thị hàm số hay các cặp đờng thẳng
song song và cắt nhau dựa vào dấu hiệu của hệ số a và a' kết hợp so sánh
b và b' Biết tìm điều kiện cho tham số để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau
Trọng tâm: điều kiện để đồ thị hàm số y = ax + b(a 0) và đồ thị
y = a'x + b' (a' 0) cắt nhau là a a' để song song là a = a' và b
b' Giải các p/trình bậc nhất chứa tham số
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
ghi bài tập, thớc thẳng, êke,
26 luyện tập
* về kiến thức: HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đờng thẳng y =
ax + b (a 0) và đờng thẳng y = a'x + b' (a' 0) cắt nhau, song song với
Nêu vấn đề,
Trang 8nhau và trùng nhau.
* về kĩ năng: HS xác định các a và b trong các bài toán cụ thể để 2 đờng
thẳng song hay cắt nhau Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Biết cách xác định các tham số đã cho trong hàm số bậc nhất để 2 đờng thẳng song hay cắt nhau
Trọng tâm: Làm bài tập dạng tìm điều kiện để đồ thị hàm số y =
ax + b(a 0) và đồ thị y = a'x + b' (a' 0) cắt nhau, song song Giải các p/trình bậc nhất chứa tham số
giải quyết vấn đề Bảng phụ
ghi bài tập, thớc thẳng, êke,
14
27
Hệ số góc của
đ-ờng thẳng
y = ax + b (a
0)
* về kiến thức: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b
và trục hoành Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu
đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng có quyết định tới độ lớn của góc giữa
đờng thẳng đó với trục hoành Ox
* về kĩ năng: HS biết cách xác định góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b
và trục Ox trong hai trờng hợp a > 0 thì tính trực tiếp tg = a và trờng hợp
a < 0 thì tính gián tiếp
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn.
Trọng tâm: Xác định vị trí góc và biết tính theo công thức
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, êke, Máy tính bỏ túi
28 luyện tập
* về kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa hệ số a và
góc (góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a 0) với trục hoành Ox
* về kĩ năng: HS đợc rèn luyện kỹ năng xác định hệ số a của hàm số y =
ax + b, vẽ đồ thị của hàm số và tính góc , tính chu vi và diện tích tam giác tạo thành trên mặt phẳng tọa độ
* về thái độ: HS có thái độ cẩn thận trong tính toán và trình bày khoa học
khi vẽ đồ thị
Trọng tâm: Làm bài tập dạng vẽ đồ thị của hàm số và tính góc , bài toán tính diện tích
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
ghi bài tập, thớc thẳng, êke, Máy tính bỏ túi
15 29 ôn tập chơng II
* về kiến thức: HS đợc hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chơng, nắm
vững và hiểu sâu về khái niệm h/số, biến số, đồ thị của h/số, khái niệm
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
Trang 9h/số y = ax + b, tính đồng biến, n/biến của h/số bậc nhất Giúp HS nhớ lại
điều kiện để 2 đ/thẳng cắt nhau, // với nhau, nhau, với nhau
* về kĩ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax + b, tính đ
-ợc góc của đ/t với trục Ox Xác định đ-ợc hàm số thoả mãn điều kiện của
đề bài
* về thái độ: HS có thái độ cẩn thận trong tính toán và trình bày khoa học
khi vẽ đồ thị
+Trọng tâm: Ôn LT và BT dạng vẽ đồ thị của hàm số ,tính góc , tìm
điều kiện của hệ số
ghi bài tập, thớc thẳng, êke, Máy tính bỏ túi
bậc nhất hai
ẩn
* về kiến thức: HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn qua dạnh tổng
quát có điều kiện Biết đợc tập nghiệm của PT bậc nhất ai ẩn
* về kĩ năng: HS biết nhận dạng và cách biểu diễn nghiệm của nó theo
các cách cũng nh dạng biểu diễn hình học thông qua đồ thị hàm số bậc nhất vừa học
* về thái độ: HS có t duy rộng hơn trong việc xét 1 PT từ 2 ẩn số trở lên
và số nghiệm của nó
Trọng tâm: Khái niệm PT và tập nghiệm PT biểu diễn ẩn y qua ẩn x để
vẽ đồ thị
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Bảng phụ
ghi bài tập, thớc thẳng
bậc nhất hai
quát Biết đợc nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai HPT tơng
đơng
* về kĩ năng: Biết đợc phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm và một
số kỹ năng biến đổi 1 HPT thành 1 hệ mới tơng đơng với nó Rèn kỹ năng quan sát hàm số để biết vị trí 2 đ/thẳng
* về thái độ: HS có lập luận chặt chẽ trong việc xét 2 HPT có tơng đơng
hai không
Trọng tâm: Khái niệm nghiệm của HPT Cách xét 2 HPT có tơng đơng
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng
Trang 10hay không
Phơng pháp thế
* về kiến thức: HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp thế, biết
rút một ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT còn lại
* về kĩ năng: HS biết lựa chọn ẩn thích hợp để biểu diễn theo ẩn kia, đặc
biệt tránh nhầm lẫn khi gặp HPT vô nghiệm hay vô số nghiệm
* về thái độ: HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn thận trong tính
toán và rút gọn
Trọng tâm: Quy tắc thế khi giải HPT đa PT về dạng một ẩn để giải.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng
17
33 luyện tập
Củng cố: HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp thế, biết rút
một ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT còn lại
* về kĩ năng: HS biết lựa chọn ẩn thích hợp để biểu diễn theo ẩn kia, đặc
biệt tránh nhầm lẫn khi gặp HPT vô nghiệm hay vô số nghiệm
* về thái độ: HS có ý thức trình bày khoa học cũng nh cẩn thận trong tính
toán và rút gọn
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng
* về kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai thông
qua các BT về rút gọn tổng hợp về CBH Củng cố các kiến thức về đồ thị hàm số y = ax + b, điều kiện để 2 đờng thẳng cắt nhau, song song thông qua tìm điều kiện của tham số trong công thức
* về kĩ năng: Luyện tập các kỹ năng biến đổi rút gọn, tính giá trị của biểu
thức, tìm x Kỹ năng vẽ và tìm điều kiện của hàm số bậc nhất, xác định góc của đờng thẳng, tìm hệ số của đờng thẳng qua các dạng BT cơ bản
* về thái độ: HS rèn tính cẩn thận trong khi tính toán, phát triển t duy
sáng tạo khi giải toán
Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức trong tâm qua chơng I và
ch-ơng II
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng
18 3
5
3
6
Kiểm tra 90
phút Học kì I
Về kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản về căn bậc hai thông qua các
BT về rút gọn tổng hợp về CBH Củng cố các kiến thức về đồ thị hàm số y
= ax + b, điều kiện để 2 đờng thẳng cắt nhau, song song thông qua tìm
Giấy kiểm tra
Đề thi, đáp
án