o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các soá B CHUAÅN BÒ CUÛA Gv & HS: 1 Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.. Máy tính bỏ túi C CÁC [r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 1 Tiết: 1
Gv:Tạ Chí Hồng Vân
Soạn: 02 - 09 - 2006
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
§1: CĂN BẬC HAI
A) MỤC TIÊU:
o Cho học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B) CHUẨN BỊ CỦA Gv & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.
2) Học sinh: - Ôn lại khái niệm về căn bậc hai đã học ở lớp 7 Máy tính bỏ túi
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
12
’
15
’
HĐ1: Nhắc lại căn bậc hai và giới
thiệu căn bậc 2 số học
- Gv nhắc lại ta đã biết căn bậc hai ở
lớp 7 như SGK
Làm ?1 trang 4 Sgk
- Ở ?1 : căn bậc 2 dương của 9 là 3,
người ta gọi là căn bậc 2 số học của
9 bằng 3 và ký hiệu: 93 Vậy ta
có định nghĩa căn bậc hai số học như
trang 4 Sgk
- Gv đưa ra ví dụ minh hoạ
- Gv giảng chú ý và nhấn mạnh dấu
Gv nêu ?2 và gọi hs giải
- Gv giới thiệu thuật ngữ “khai
phương” và cách tìm căn bậc hai dựa
vào căn bậc hai số học như Sgk
Gv nêu ?3 và gọi hs giải
HĐ2: So sánh các căn bậc hai số
học
- Ở lớp 7 ta đã biết: Với a, b không
âm nếu a < b thì a b điều
ngược lại có đúng không? Hãy
chứng minh
- Gọi hs giỏi lên chứng minh
- Như vậy kết hợp 2 điều trên ta có
định lý trang 5 Sgk Gv ghi định lý
- HS lắng nghe a) 3 và -3 ; b) và -2
3
2 3 c) 0,5 và -0,5 d) 2 và - 2
- 2 HS đọc định nghĩa
ở Sgk
- HS nghe giảng
-Lần lượt từng học sinh trả lời
- HS nghe giảng
- Lần lượt từng học sinh trả lời
Ta có: a b
ab 0
ab a b 0
a – b < 0
a < b
Tiết 1 : CĂN BẬC HAI I) Căn bậc hai số học:
1) Định nghĩa: ( Sgk trang 4)
*/ Ví dụ 1:
- CBH số học của 16 là: 16 (= 4)
- CBH số học của 5 là: 5
2) Chú ý:
Tìm căn bậc 2 số học của:
?2
a) 49 b) 64 c) 1,21
Giải: a) 497 b) 64 8 c) 1, 21 1,1
Tìm các căn bậc 2 của mỗi
?3
số sau: a) 49 b) 64 c) 1,21
Giải:
a) 7 ; b) 8 ; c) 1,1
II) So sánh các CBH số học 1) Định lý: (Sgk trang 6)
2) Ví dụ 2: So sánh:
Với a 0 ; b 0
a < b a b
a) x a x2 0
b) 2 (với a 0)
Lop8.net
Trang 2’
- Vận dụng định lý trên hãy so sánh
Gv nêu ví dụ 2
- Gv giảng cho hs hiểu ví dụ 2 được
áp dụng theo chiều:
a < b a < b
Làm ? 4 trang 6 Sgk
- Gv nêu ví dụ 3 và giảng cho hs
hiểu ví dụ 3 được áp dụng theo
chiều:
a b a b
Làm ?5 trang 6 Sgk :
Chú ý: ngoài cách dùng định lý
như trên, ta có thể dùng cách bình
phương 2 vế để làm mất căn và tìm
được x theo quy tắc:
HĐ3: Củng cố luyện tập
Làm bài 1 trang 6 Sgk:
Làm bài tập 2 trang 6 Sgk
- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời cả lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời cả lớp nhận xét
- Lần lượt từng học sinh trả lời
a) 1 và 2 b) 2 và 5
Giải:
a) 1 < 2 12 1 2 b) 4 < 5 45 2 5
so sánh:
? 4
a) 4 và 15 b) 11 và 3
Giải: a) 16 > 15 16 15 4 > 15 b) 11 > 9 11 9 11 3
3) Ví dụ 3: Tìm số x không âm
biết: a) x 2 b) x 1
Giải:
a) x0 và x 2 x 4 x > 4
Vậy: x > 4 b) x0 và x1 x 1 x < 1
Vậy: 0 x < 1
Tìm số x không âm biết:
?5
a) x1 b) x 3
Giải:
a) x0 và x 1 x 1 x > 1
Vậy: x > 1 b) x0 và x 3 x 9 x < 3
Vậy: 0 x < 9
III) Bài tập:
1) Bài 1:
12111 CBH là 11
32418 CBH là 18
2) Bài 2 :
a) 2 = 4 > 3 2 > 3 b) 6 = 36 < 41 6 < 41 c) 7 49 > 47 7 > 47
3’
HĐ4: HDVN
- Học thuộc định nghĩa, định lý, biết vận dụng đ/lý đểâ so sánh 2 số
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 4, 5 trang 7 Sgk ; bài tập: 4, 5 trang 3, 4 SBT
- Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” trang 7 Sgk
Với a,b không âm ta có:
a b a2 b2
Lop8.net