II.Phöông tieän daïy hoïc Baûng phuï III.Họat động trên lớp: Hoạt động 1: Cũng cố kiến thức – giới thiệu bài mới : HS trả lời : 1.. Chuyển tiếp : Vậy đẳng thức của hai tỉ số được gọi l[r]
Trang 1Tiết 9 : §7 TỈ LỆ THỨC
I.Mục Tiêu:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
II.Phương tiện dạy học
Bảng phụ
III.Họat động trên lớp:
Hoạt động 1: Cũng cố kiến thức – giới thiệu bài mới :
1 kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì? Kí
hiệu So sánh hai số hữu tỉ 10 và
15
1,8 2,7
- Phân số a và được gọi là bằng nhau khi
b
c d
nào?
HS trả lời : Thương của phép chia số a cho b gọi là tỉ số của
a và b kí hiệu là hoặc a:ba
b
So sánh rút ra được 10=
15
1,8 2,7 Phân số a và được gọi là bằng nhau khi
b
c d
a db c
2 Chuyển tiếp : Vậy đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì? để hiểu được vấn đề này hôm nay thầy trò ta cùng nhgiên cứu bài học sau.
Hoạt động 2: Tìm tòi và phát hiện kiến thức
Hoạt động của thầy và trò
1 giới thiệu định nghiã
Trong bài tập trên ta có hai tỉ số
bằng nhau 10=
15
1,8 2,7
Ta nói đẳng thức 10= là một tỉ
15
1,8 2,7 lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì ?
Ví dụ: So sánh hai số hữu tỉ
và
15
21
12,5 17,5 Vậy dẳng thức 15=ø là một tỉ
21
12,5 17,5 lệ thức
Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức, ĐK
GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức :
hoặc a : b = c : d
b d
a, b, c, d, là các số hạng của tỉ lệ
thức Các ngoại tỉ và trung tỉ
Cho HS làm ?1
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai số
Hs lên bảng làm
15 5
15 12,5
21 7 12,5 125 5 21 17,5 17,5 175 7
HS nhắc lại định nghĩa
a c ĐK: b, d
Hai HS lên bảng làm
1.Định nghĩa:
(SGK)
Bài tập:
a) 1,2 2 1,2; 1 3,6 6 3,6 3
Lop7.net
Trang 2(1) (2) (3)
Bài tập: (Bảng phụ)
a) Cho tỉ số 1,2 hãy viết một tỉ số
3,6 nữa để hai tỉ số này lập thành
một tỉ lệ thức? Có thể viết được
bao nhiêu tỉ số như vậy?
b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho tỉ lệ thức 4 Tìm x ?
x
Kết quả:
a) tỉ lệ thức b) không
HS làm bài tập sau đó gọi 2 HS làm câu a, b
a) viết được vô số tỉ số như vậy
b) HS tự lấy ví dụ c) Hướng dẫn HS dựa vào tính chất
cơ bản của phân số hoặc tính chất hai phân số bằng nhau
b) tự lấy d) 4
5 20
x
5.x 4.20
5
x
Chuyển tiếp: Khi có tỉ lệ thức a c mà a, b, c, d Z thì theo định nghĩa hai phân số bằng nhauta có
ad = bc Vậy tính chất này còn đúng với tỉ lệ thức nói chung hay không?Ta xét tỉ lệ thức 18 24
2736
2 Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức.
Cho HS d8ọc SGK tr25
GV: cho HS làm ?2
GV:ghi tính chất 1(Tính chất cơ bản)
Ngược lại nếu có a.d=b.c thì có thể
suy ra được tỉ lệ thức a c hay ko?
b d
Làm tương tự như phần trên tính
chất 2
Tổng hợp cả hai tính chấtcủa tỉ lệ
thức: Với a, b, c, d0 có một trong
5 đẳng thức, ta có thể suy ra các
đẳng thức còn lại giới thiệu
bảng tóm tắt SGK Tr26
Một HS đọc to trước lớp, các HS khác theo dõi SGK
Hs thực hiện :a c
b d
3 Tính chất :
Tính chất 1: (SGK)
Tính chất 2: (SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập cũng cố.
Bài 47(a)
Bài 46(a, b)
a) x ở đây là gì? Muốn tìm một ngoại tỉ trong tỉ
lệ thức làm như thế nào?
b) Tương tự muôn tìm trung tỉ làm như thế nào?
Dựa trên cơ sở nào, mà tìm được x như trên?
HS lập: 6.63 = 9.42
42 6
HS trả lời và tính a) 3,6 27 2 27 2 15
3,6
9,36
x
HS: dựa trên tính chất cơ bản cuả tỉ lệ thức
Dặn dò hướng dẫn về nhà
Nắm vững định nghĩa và tính chất của tì lệ thức, các cách hoán vị hạng số hạng của tỉ lệ thức Tìm một số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài tập về nhà: 44, 45, 46(c) 47(b) (SGK Tr26) Xem trước phần luện tập
Lop7.net