Hoïc sinh ñoïc vaø vieát ñöôïc chaéc chaén caùc vaàn keát thuùc baèng – u, - o caùc töø ngöõ öùng duïng töø baøi 38 ñeán 432. Ñoïc ñuùng caùc töø ngöõ vaø caâu öùng duïng töø baøi 38 ñe[r]
Trang 3Ngày dạy : Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010
Bài 42: ưu - ươuI.Mục tiêu:
-Học sinh đọc,viết được vần ưu, ươu và trái lựu, hươu sao
-Đọc được từ & câu ứng dụng :
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.-Luyện nói từ 2- 4 câu theo nội dung : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc,viết, cả lớp viết
bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu
mùa vải thiều đã về.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
ưu, ươu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần ưu:
Gọi HS phân tích & ghép vần ưu?
HátPhát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: ưuĐánh vần ,Đọc trơn ( cá nhân
- đồng thanh)-Aâm l& dấu nặngPhân tích và ghép bìa cài: lựuĐánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh)-Trái lựu
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Trang 41’
15’
-Muốn có tiếng lựu ta lấy thêm âm gì?dấu gì?
-Tranh vẽ trái gì?
-Đọc lại sơ đồ:
ưu lựu trái lựu
b.Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
-mưu trí là gì?
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:( cá nhân - đồng thanh)-Mưu kế &tài trí
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh Đọc (cnhân–đthanh)
-2 HS đọc
Trang 55’
4’
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
-Trong tranh vẽ cảnh gì?
-Các em hãy đọc câu dưới tranh để biết các
con vật trong tranh đang đi đâu &làm gì nhé!
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
“Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao”.
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Em còn biết con vật nào ở trong rừng
nữa?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Nối ô chữ(xem vở BT)
Gấuvoi chồn ,sư tử
Trang 7TIẾT 41 :LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính thích hợp
- Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong
phạm vi5) - 1HS trả lời
Làm bài tập 2/59:(Tính)
(1 HS nêu yêu cầu)
(4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng
con: đội a làm cột 1, đội b làm cột 2)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét
KTBC:
3 Bài mới:
Hát
2 hS đọc PTrừ trong PV.5 Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”
3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
HS nghỉ giải lao
Trang 8HOẠT ĐỘNG II:).
*Ôn kiến thức cũ:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1/60: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
GV chấm điểm và nhận xét bài làm
của HS
*Bài 2(cột 1,3)/60:Cả lớp làm phiếu
học tập.
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng
hạn: 5 - 1 - 1 =…, ta lấy 5 - 1 = 4, lấy 4
– 1 = 3, viết 3 sau dấu =, ta có: 5 - 1 -
1 = 3)…
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của
HS
Bài 3 (cột 1,3)/60: LaØm bảng con.
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng
hạn:”muốn tính
5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy
2 so sánh với 2 ta điền dấu =”
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.
Làm bài tập 4/60: HS ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải
đúng phép tính ứng với bài toán, đội
đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
*Bài 5/60: Làm ở bảng con.
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
Trang 9GV chữa bài:” Muốn điền số vào chỗ
chấm ta tính gì trước?”
“Sau đó tính nhẩm 4 cộng mấy
bằng4 ?” “Ta điền số gì vào chỗ
chấm?”
4.Củng cố,
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để
học bài ( Số 0 trong phép trừ ”
-Nhận xét tuyên dương
Trang 11Ngày dạy : Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010
Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ I.MỤC TIÊU:
- Nhâïn biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Làm bài tập 2/ 60: (Tính ) 1HS nêu yêu
cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm
bảng con)
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
a,Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
GV nêu:trong lồng có 1 con vịt, nó chạy ra
khỏi lồng
HS tự nêu bài toán& trả lời(nhóm đôi)
-Để biết còn 0 con vịt ta viết phép tính
Hát
Quan sát &nêu bài toán:
”Trong lồng có 1 con vịt, con vịt chạy ra khỏi lồng Hỏi tronglồng còn lại mấy con vịt ?”
Hs trả lời:”có1 con vịt chạy ra
1 con vịt còn 0 con vịt”
Trang 12GV viết bảng 1 - 1 = 0
b,Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0 ( Tiến
hành tương tự như phép trừ 1 – 1 = 0 )
c, GV có thể nêu thêm một số phép trừ
khác nữa như
2 - 2 ; 4 – 4, cho HS tính kết quả.
-Số thứ nhất& số thứ 2 trong phép trừ có
giống nhau không?
-Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho ta
kết quả bằng mấy?
KL: Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2,Giới thiệu phép trừ “ Một số trừø đi 0”
a,Giới thiệu phép trư ø4 - 0 = 4
- Giáo viên treo các hình vuông lên bảng
hỏi :
- Bên trái có mấy hình vuông ?
- Bên phải có mấy hình vuông ?
.(GV nêu:Không bơt hình vuông nào là bớt
0 hình vuông )
- Ta viết phép tính ?
GV viết bảng:
4 – 0 = 4 rồi gọi HS đọc :
b,Giới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5:
( Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 0 =
4)
Giống nhau
Bằng 0Nhiều em nhắc lại KL…
HS quan sát Có 4 hình vuông Không có hình vuông nào
HS nêu đề toán -Có 4 hình vuông, không bớt hình nào.Hỏi còn lại mấy hình vuông?
- HS nêu:”4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông-HS ghép:4-0=4
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
“Bốn trừ 0 bằng bốn”
(HS có thể dùng que tính , ngóntay,… để tìm ra kết quả )
Một số HS nhắc lại KL…
HS đọc (đt- cn)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”3HS làm bài trên bảng, cả lớp
Trang 13c, GV có thể cho HS nêu thêm một số
phép trừ một số trừ đi 0 (VD: như 1 – 0 ;
3 – 0 ; … ) và tính kết quả.
-Lấy 1 số trừ đi 0 thì kết quả bằng gì?
KL:” Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng
chính số đó”ù
HOẠT ĐỘNG III: THỰC HÀNH
*Bài 1/61: Cả lớp làm vào phiếu
Hướng dẫn HS :
-Nhận xét kết quả cột 1? Cột 2?
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/61: Làm bcon theo nhóm
-Em có nhận xét gì về 2 phép tính
2+0=2;2-0=2?
-Vậy 1 số + với 0hoặc – đi 0 thì Kquả ?
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng phép tính trừ thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 3/61 : HS ghép
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để
học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
làm bài-kết quả = chính số đó-kết quả đều = 0
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.3HS lần lượt làm bảng lớp, -đềøu có kết quả =2
Là chính số đó
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Viết phép tính thích hợp“
-2HS làm ở bảng lớp, CL ghép bìa cài a, 3 – 3 = 0 ;
b, 2 – 2 = 0Trả lời: “Số 0 trong phép trừ”.Lắng nghe
Trang 15Bài 43: ÔN TẬPI.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng – u, - o các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến 43
2 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43
3 Nghe và hiểu, kể lại 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
25’
1.Ổn đinh :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu,
mưu trí, bầu rượu, bướu cổ (3 em)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy
theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai ( 2
em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những
vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Hát
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình
Viết b con: cá sấu
Trang 16-GV chỉnh sửa phát âm
ao bèo cá sấu kì diệu
-Giải thích từ: ao bèo:
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh?
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh
hoạ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Quan sát tranh
HS đọc trơn (c nhân– đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Trang 17Tranh1: Một con Sói đói đang lồng lộn đi
tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc chắn
mẩm được một bữa ngon lành Nó tiến tới
nói:
-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi
Trước khi chết mày có mong muốn gì
không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể
chạy thoát được Nó liền thoắng giọng rồi cất
tiếng sủa lên thật to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng
nghe tiếng gào của chó Sói Anh liền chạy
nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống
ông ổng Người chăn Cừu liền giáng cho nó
Trò chơi:Đố vần
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 19Đạo đức : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Ôn tập củng cố thực hành kĩ năng các bài đã học
2.Kĩ năng : Thực hiện theo bài học
3.Thái độ : Biết vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II-Đồ dùng dạy học:
GV: Hệ thống câu hỏi của các bài đã học
HS : Ôn tập môn đạo đức + SGK
III-Hoạt động daỵ-học:
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
Hát bài “ Rửa mặt như Mèo”
+Dặn dò:
Về nhà học bài theo bài học
-Hs ôn tập theo dưới sự hướng dẫn của Gv
- Trả lời liên hệ thực tế
Trang 20Ngày dạy : Thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2010
Bài 44: on - an
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc viết được vần on, an và mẹ con, nhà sàn
2 Đọc được từ & câu ứng dụng : Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con…
3 Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-4 câu theo nội dung : Bé và bạn bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mẹ con, nhà sàn
-Tranh câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé và bạn bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu ( 2 – 4
em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng:
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô
ráo, có nhiều châu chấu, cào cào ( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
on, an – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
HátPhát âm ( 2 em - đồng thanh)
-Phân tích vần on
Ghép bìa cài: onĐánh vần Đọc trơn ( cá nhân
- đồng thanh)-Phân tích và ghép bìa cài: con
Đánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh)-mẹ con
Trang 211’
15’
a Dạy vần on:
Gọi HS phân tích & ghép vần on?
-Muốn có tiếng con ta lấy thêm âm gì?
-Tranh vẽ gì?
-Đọc lại sơ đồ:
on con mẹ con
b.Dạy vần an: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (c nhân–đ thanh)
Trang 225’
4’
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Bé và bạn bè”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ mấy bạn?
-Các bạn ấy đang làm gì?
- Bạn của em là những ai?
-Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những việc
Trang 23TIẾT 43 :LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép trừ ) -
1HS trả lời
Làm bài tập 1/61:(Tính) (1
HS nêu yêu cầu)
bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính:
5-4=1; 4-0=4; 3-3=0; 2-0=2; 1+0=1
5-5=0; 4-4=0; 3-1=2; 2-2=0; 1 -0=1
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”.3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con rồi chữa bài, HS đọc KQ vừa làm được
Trang 24Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài tập1( cột 1,2,3)/62: HS làm vơ Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/62: Cả lớp làm bảng con.
HD HS viết thẳng cột dọc :
15 50 11 42 33 30
GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 3(cột 1,2)/62:Cả lớp làm phiếu học tập.
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 2 - 1
- 1 =…, ta lấy 2 - 1 = 1, lấy 1 – 1 = 0, viết 0 sau
dấu =, ta có:2 - 1 - 1 = 0)…
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 4(cột 1,2)/62: nhóm đôi
Cho HS nhắc lại cách tính; chẳng hạn:”muốn
tính
5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy 2 so
sánh với 2 ta điền dấu =”
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi
*Bài 5 a/62: Ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
1HS đọc yêu cầu bài 3:”Tính”
HS tự làm bài và đổi phiếu để chữa bài
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính: a, 4 - 0 = 4
Trang 25Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép
tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
4.Củng cố,
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài
( Luyện tập chung)
-Nhận xét tuyên dương
Lắng nghe
Trang 26Ngày dạy :Thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2010
Bài 45: ân - ă - ăn
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc viết được :ân, ă, ăn, cái cân, con trăn
2 Đọc được từ& câu ứng dụng : Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.3.Luyện nói từ 2- 4 câu theo nội dung : Nặn đồ chơi
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái cân, con trăn Tranh câu ứng dụng: Bé chơi thân… -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Nặn đồ chơi
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
25’
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau non, thợ hàn, hòn đá,
bàn ghế ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn
Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
ân; âm ă, vần ăn – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần ân:
Gọi HS phân tích & ghép vần ân?
-Muốn có tiếng cân ta lấy thêm âm gì?
HátPhát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: ânĐánh vần Đọc trơn ( cá nhân
- đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: cânĐánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh)-cái cân
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)