GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.. - Tìm tiếng chứa vần ưu, ươu trong câuGọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng.. Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ônNối tiếp đọc từ ứng dụng, nh
Trang 1TUẦN 11
Buổi Sáng
Thứ 2
1 Sinh hoạt đầu tuần 11
2 Tiếng Việt 101 Bài 42 : ưu – ươu
3 Tiếng Việt 102 Bài 42 : ưu – ươu
Thứ 3
3 Tiếng Việt 103 Bài 43 : Ôn tập
4 Tiếng Việt 104 Bài 43 : Ôn tập
Thứ 4
1 Luyện tập Thể dục 11
3 Tiếng Việt 105 Bài 44 : on – an
4 Tiếng Việt 106 Bài 44 : on – an
-Thứ 5
1 Tiếng Việt 107 Bài 45 : n – ă - ăn
2 Tiếng Việt 108 Bài 45 : n – ă - ăn
3 Tiếng Việt 109 Tập viết t 9:ci ko , tri đo , so sậu
4 Tiếng Việt 110 T10 : ch cừu , rau non , thợ hn
Bu i Chi u ổi Chiều ều
Thứ 6
Giáo dục ngoài giờ
lên lớp
Sinh hoạt lớp
TÍCH HỢP GDBVMT Tuần 11 : Bài Nội dung tích hợp GDBVMT Phương thức TH
Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện tập.
Trang 2Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 42: ƯU - ƯƠU (2 Tiết)
I-Yêu cầu:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yêu thích học Tiếng việt
II-Chuẩn bị: GV : trái lựu, tranh con hươu, hổ , báo, gấu và luyện nói chủ đề : Hổ, báo,
gấu, hươu, nai, voi
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
1.KTBC : viết: hiểu bài, già yếu
Đọc bài vần yêu, iêu , tìm tiếng cài chứa vần
iêu, yêu trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:2.1 Giới thiệu bài
Treo vật mẫu hỏi : Đây là trái gì?
Trong tiếng lựu, có âm, dấu thanh nào đã
Nêu cấu tạo vần ưu?
So sánh vần ưu với vần iu
Yêu cầu học sinh tìm vần ưu trên bộ chữ
-Giới thiệu tiếng: Ghép thêm âm l, thanh
nặng vào vần ưu để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng lựu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Viết bảng con: hiểu bài, già yếu
+Giống:Kết thúc bằng âm u+Khác: vần ưu bắt đầu bằng ư…
Tìm vần ưu và cài trong bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng lựu
1 em
Trang 3Vần ươu : ( tương tự vần uôi)
- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u
-So sánh vần ươu với vần iu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng conĐọc thầm, tìm tiếng chứa vần ưu, ươu
Trang 4- Tìm tiếng chứa vần ưu, ươu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Hướng dẫn HS viết vần ưu, ươu vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: - Nêu chủ đề luyện nói?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong
Con vật nào thích ăn mật ong?
Con nào hiền lành nhất?
Giáo dục Những con vật trong tranh thuộc
loại động vật quý hiếm nào cần phải bảo
vệ
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần ưu và vần ươu giống khác nhau
chỗ nào?
Thi tìm tiếng chứa vần ưu, ươu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần ưu, ươu, xem
bài mới: Ôn tập
Hổ bo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ
Gấu ăn mật ongHươu , naiQuan sát tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩLiên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVần ưu , ươu
2 emThi tìm tiếng trong bảng cài
Trang 5Buổi chiều:
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU:
- Củng cố qua bài học trước
- Rèn kĩ năng đọc, ghép chữ thông qua trò chơi
Gọi HS đọc bài trong SGK (cá nhân, ĐT)
Chú ý rèn nhiều ở những đối tượng HS chậm
RÈN CÀI BẢNG:
- GV đọc bài cho HS cài vào bảng cài, HS cài xong tự đọc bài của mình
- Cho HS thi đua trong tổ bạn nào cài được nhanh tiếng, từ mà GV y/c thì bạn đó thắng cuộc
TRÁI LỰU, CON HƯƠU, CHÚ CỪU, BƯỚU CỔ
- Khi cài xong tự đọc bài của mình
- Khuyến khích những HS chậm cố gắng
- GV cùng HS theo dõi để chỉnh sửa kịp thời
- GV nhận xét chung, có động viên khen thưởng kịp thời
Nhận xét chung tiết học
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
MÔN TOÁN LUYỆN TẬP I- Yêu cầu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Làm đúng các bài tập 1, 2 ( cột 1, 3 ), 3 ( cột 1, 3 ), 4
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II- Chuẩn bị: GV: Phiếu BT 3
HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Họat động của trò
Trang 6* Giới thiệu bài : Trực tiếp
*Khắc sâu : Lấy số thứ nhất cộng với số
thứ hai , được bao nhiêu cộng tiếp với số
thứ ba Ghi Kq cuối cùng vào sau dấu
bằng
Bài 3 ( Cột 1+3 ) : Điền dấu <, > , = ?
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu tranh
- Nêu đề toán tương ứng
3 ( cột 2) ở nhà
Học thuộc bảng trừ trong PV 5
MÔN TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Giáo viên dạy môn
Trang 7MÔN TIẾNG VIỆT BÀI 43: ÔN TẬP ( 2 Tiết) I-Yêu cầu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bàì 43
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu
- GD hs biết chịu khó trong mọi công việc
- * HS khá, giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh
II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1.KTBC : Viết: mưu trí, bướu cổ
Đọc bài vần ưu, ươu tìm tiếng cài chứa vần
ưu, ươu trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa, giải thích ao bèo, cá sấu, kì
Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ônNối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 8Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy,
nghỉ hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ: “ Sói và cừu"
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh
dựa vào câu hỏi để kể lại chuyện Sói và
cừu"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Tranh 1, 2, 3 diễn tả nội dung gì?
Câu chuyện mấy nhân vật, xảy ra ở đâu?
T4:Chuyện cho ta biết điều gì?
Ý nghĩa câu chuyện:
4.Củng cố dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS học bài: Bài 43: Ôn tập và xem trước
bài: Bài 44: on, an
Toàn lớp viết bảng con
CN , đồng thanh
CN , đánh vần, đọc trơn tiếng
Nhóm, lớp
Những hs yếu đọcĐọc trơn câu, cá nhân , ĐT
Nghỉ giữa tiết
Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lờicâu hỏi theo tranh
Có 3 nhân vật , xảy ra ở cánh đồngLồng lộn tìm thức ăn thì gặp cừu Nghe anh hát một bài
Con mồi khơng thể chạy thốt rống lnNgười chăn cừu nghe đánh cho mộttrận
Thảo luận nhóm 2 cử đại diện thi tàiNhận xét bổ sung
1 em kể toàn chuyệnThực hiện ở nhà
Buổi chiều:
MÔN THỂ DỤC
Giáo viên dạy môn
Trang 9Nhìn tranh vẽ để giải bài toán.
- HS đọc cá nhân , đt nhiều lần bi vừa lm xong
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bừng nhau, một
số trừ đo 0 bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0 ; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Làm được bài tập 1, 2 ( cột 1, 2 ), 3
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để minh
hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3
2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các hoạt động dạy - học :
Trang 10GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:
Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1
bông hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn
bông hoa nào
Ai có thể nêu phép tính cho cô?
Gọi học sinh nêu:
GV ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0
Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0
GV cho học sinh cầm trên tay mỗi em 3
que tính và nói: Trên tay các em có mấy
que tính?
Cho học sinh làm động tác bớt đi 3 que
tính Hỏi còn lại mấy que tính?
Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0
GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi học sinh
nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn? (GV giải
thích thêm: không bớt đi chấm tròn nào
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh 1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)
1 – 1 = 0Học sinh đọc lại nhiều lần
3 que tính
0 que tính
3 – 3 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần
Giống nhau
Bằng không
Còn lại 4 chấm tròn
4 – 0 = 4 Bốn trừ không bằng bốn
Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó
Trang 11Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.
Học sinh thực hành bảng con
Bài 2: (cột 1, 2 ) HS nêu YC bài tập
GV hướng dẫn HS làm phiếu học tập
Gọi học sinh nêu kết quả
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội
dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập: điền
phép tính thích hợp vào ô vuông
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Có 2 con cá trong chậu, vớt đi hết 2 con Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?
Học sinh làm :3 – 3 = 0 (con ngựa)
2 – 2 = 0 (con cá)Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh lắng nghe
MÔN TIẾNG VIỆT BÀI 44: ON - AN I.Yêu cầu :
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó
- GD HS tự giác ôn bài và yêu quý bạn bè
II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: mẹ con, nhà sàn, chủ đề: Bé và bạn bè
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc:ao bèo, cá sấu, kì diệu; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: cá sấu, kì diệu
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- GV nhận xét ghi điểm
3. Bài m i: ới:
1.KTBC : viết: mưu trí, hươu nai
Đọc câu bài 43: Ôn tập ưu, ươu trong câu
ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: GV viết đề bài bảng
Viết bảng con: mưu trí, hươu nai
1 HS lên bảng đọc câu bài 43
Trang 12-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần on để tạo tiếng
mới
GV nhận xét và ghi tiếng con lên bảng
Gọi học sinh phân tích
GV chỉnh sữa cho học sinh
d)Hướng dẫn viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
on, mẹ con
Nhận xét chỉnh sữa
Vần an : ( tương tự vần on)
- Vần an được tạo bởi âm a, n
-So sánh vần an với vần on?
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh2em
+Giống:mở đầu bằng m o+Khác:vần on kết thúc bằng n.Tìm vần on và có trong bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng con
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em.Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Trang 13Đọc lại bài tiết 1
Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi
đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
Chơi giữa tiếtHoạt động 2: Luyện viết:
-MT: HS viết đúng on, an, mẹ con, nhà
sàn
-Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS viết
vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè.
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần on, an
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- bé và bạn bè
Trang 14Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài 45
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010-10-28
MÔN TIẾNG VIỆT BÀI 45: ÂN , Ă – ĂN (2 Tiết) I-Yêu cầu:
- Đọc được: ân – ă – ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng Viết được: ân – ă –
ăn, cái cân, con trăn Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
1.KTBC : viết: rau non, thợ hàn
Đọc bài vần on, an , tìm tiếng chứa vần on,
Nêu cấu tạo vần ân?
So sánh vần ân với vần on
Yêu cầu học sinh tìm vần ân trên bộ chữ
-Giới thiệu tiếng:
Ghép âm c vào vần ân để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cân lên bảng
Gọi học sinh phân tích
1 em
Trang 15GV chỉnh sữa cho học sinh
d)Hướng dẫn viết: ân – ă – ăn, cái cân, con
trăn
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ân cái cân Nhận xét chỉnh sữa
Vần ăn : ( tương tự vần n)
- Vần ăn được tạo bởi âm ă, n
-So sánh vần ăn với vần ân?
Đánh vần: ă- n - ăn
trờ - ăn - trăn
con trăn
Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết:
ă ăn con trănNhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Tìm tiếng chứa vần ân , ăn trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1,nhóm 2, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần ân, ăn
Trang 16Gọi đọc trơn toàn câu.
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Trong tranh
Tranh vẽ gì?
Em có thích nặn đồ chơi không?
Cc bạn trong tranh nặn những con vật gì?
Thường đồ chơi được nặn bằng gì?
Sau khi nặn đồ chơi xong em làm gì?
Ở nhà em thường chơi những đồ chơi gì?
xem bài mới ơn, ơn
Tìm tiếng vần ân, ăn trong sách báo
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhvần ân , ăn
2 emThi tìm tiếng trong bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà
MÔN THỦ CÔNG
Giáo viên dạy môn
MÔN TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:
- Thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0 ; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Làm đúng bài tập 1 ( cột 1, 2, 3), 2, 3 ( Cột 1, 2 ), 4, 5 ( a )
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Trang 17II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
0, viết 0 sau dấu =, ta có:2 - 1 - 1 = 0)…
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của
1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
HS tự làm bài
5 1
50 11 42 33 30
HS làm PHT
2 - 1 - 1 = 0 3 -1- 2 = 0
4 - 2 - 2 = 0 4- 0- 2 = 2
1HS nêu YC bài 4:Điền dấu <, > ,=
HS tự làm bài theo nhóm rồi đọc KQ vừa làm được:
Trang 18GV chấm điểm nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài ( Luyện tập chung)
- Củng cố qua bài học trước
- Rèn kĩ năng đọc, ghép chữ thông qua trò chơi
Gọi HS đọc bài trong SGK (cá nhân, ĐT )
Chú ý rèn nhiều ở những đối tượng HS chậm
RÈN CI BẢNG :
- GV đọc bài cho HS cài vào bảng cài, HS cài xong tự đọc bài của mình
- Cho HS thi đua trong tổ bạn nào cài được nhanh tiếng, từ mà GV y/c thì bạn đó thắng cuộc
CÁI CÂN, CON TRĂN, BẠN THÂN, GẦN GŨI, DẶN DÒ
- Khi cài xong tự đọc bài của mình
- Khuyến khích những HS chậm cố gắng
- GV cùng HS theo dõi để chỉnh sửa kịp thời
- GV nhận xét chung, có động viên khen thưởng kịp thời
Nhận xét chung tiết học
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
MÔN TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
I-Yêu cầu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ 1
số cho số 0 trừ hai số bằng nhau
- Bài tập 1 ( b ), 2 ( cột 1, 2 ), 3 ( cột 2, 3 ), 4
Trang 19- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị :1.Gv: Sgk, , phiếu BT 2
2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các ho t đ ng d y-h c: ạt động dạy-học: ộng dạy-học: ạt động dạy-học: ọc:
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, thì kết
quả như thế nào?
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3 (cột 2, 3): Học sinh làm vở
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 5
– 1…ta lấy 5 – 1 = 4 rồi lấy 4 so sánh với 0,
4 lớn hơn 0 nên ta điền dấu >, ta có: 5 – 1 >
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài ( Luyện tập chung)
5 0
2 2
1 0
0 1
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”
1 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm PHT
HS làm bài
a, 3 + 2 = 5 b, 5 - 2 = 3.(Luyện tập chung )
Về nhà làm bài tập 1 ( a), 2 ( cột 3), 3 ( cột 1 ),
LUYỆN TẬP THỦ CÔNG