1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 10

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoaït ñoäng 2: Höôùng daãn hoïc sinh cuûng coá kieán thöùc veà danh töø, ñoäng töø, tính töø, töø ñoàng nghóa, töø traùi nghóa, höôùng vaøo caùc chuû ñieåm oân taäp (thaûo luaän nhoùm[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 18 – 10 - 2010

TẬP ĐỌC ÔN TẬP

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm

- Đọc trôi chảy, lưu lót bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100

tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ; đoạn, thuộc 2-3 bài

thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung ý chính, ý nghĩa cơ bạn

của bài thơ bài văn

- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong giờ tập đọc

từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK

Học sinh khá, giỏi đọc diễn cảmbài thơ, bài văn; nhận biết đượcmột số biện pháp nghệ thuật đượcsử dụng trong bài

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn

miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh

chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trau dồi kỹ

năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

* Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết quả làm bài

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kết hợp đọc minh họa

• Giáo viên chốt

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm

một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật

những hình ảnh được miêu tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

• Thi đọc diễn cảm

• Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 3: Củng cố

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn (2 dãy) – Mỗi

- Hát

- Học sinh đọc từng đoạn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

Hoạt động nhóm, cá nhân

- Học sinh ghi lại những chi tiết mà nhómthích nhất trong mỗi bài văn – Đại diện nhómtrình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết mà

em thích Giải thích – 1, 2 học sinh nhìn bảngphụ đọc kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tổ chức thảo luận cách đọc đối với bài miêutả

- Thảo luận cách đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm trình bày có minh họa cáchđọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân

Trang 2

dãy cử một bạn, chọn đọc diễn cảm một đoạn mình thất

nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”

- Nhận xét tiết học - Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc

lòng)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làmBiết:

- Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc STP

- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu

+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Học sinh lần lượt sửa bài 4/ 48

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển phân số

thập phân thành STP và cách đổi số đo độ dài dưới dạng

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài và nêu kết quả

- Lớp nhận xét

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động nhóm, bàn

Trang 3

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện giải toán.

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não

 Bài 4:

 Hoạt động 3: Củng cố

- Học sinh nhắc lại nội dung

- 5 Tổng kết - dặn dò:

- Dặn dò: Học sinh làm bài 4 / 49

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Xác định dạng toán có liên quan đến “rút vềđơn vị” hoặc “tỉ số”

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

KHOA HỌC PHÒNG TRÁNH

TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làmBiết:

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo

an toàn khi tham gia giao thông đường bộ

II Chuẩn bị:

- GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông

Hình vẽ trong SGK trang 40, 41

- HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại

- Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn học sinh trả lời

• Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?

• Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự,

nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

“Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ”

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Phương pháp: Thảo luận, trực quan, đàm thoại

* Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2 , 3 , 4 trang 40

SGK, chỉ ra những vi phạm của người tham gia giao

thông trong từng hình

* Bước 2: Làm việc cả lớp

 Giáo viên chốt: Một trong những nguyên nhân gây ra

- Hát

- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét

- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét

Hoạt động nhóm, cả lớp

- Học sinh hỏi và trả lời nhau theo gợi ý?

• Chỉ ra vi phạm của người tham gia giaothông?

• Tại sao có vi phạm đó?

Trang 4

tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham gia giao thông

không chấp hành đúng Luật Giao thông đường bộ (vỉa hè

bị lấn chiếm, đi không đúng phần đường quy định, xe chở

hàng cồng kềnh…)

 Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận

Phương pháp: Thảo luận, trực quan, giảng giải

* Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau cùng quan sát các

hình 3, 4, 5 trang 37 SGK và phát hiện những việc cầm

làm đối với người tham gia giao thông được thể hiện qua

hình

* Bước 2: Làm việc cả lớp

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện pháp an toàn

giao thông

 Giáo viên chốt

 Hoạt động 4: Củng cố

- Thi đua (2 dãy) Trưng bày tranh ảnh tài liệu sưu tầm

và thuyết trình về tình hình giao thông hiện nay

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài + học ghi nhớ

- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe

- Nhận xét tiết học

• Điều gì có thể xảy ra đối với người tham giagiao thông?

- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định cácbạn trong nhóm khác trả lời

Hoạt động lớp, cá nhân

_HS làm việc theo cặp_ 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6 , 7 Tr 41SGK

_H 5 : Thể hiện việc HS được học về LuậtGiao thông đường bộ

_H 6: Một bạn đi xe đạp sát lề đường bên phảivà có đội mũ bảo hiểm

_H 7: Những người đi xe máy đi đúng phầnđường quy định

_ Một số HS trình bày kết quả thảo luận

Thứ ba ngày 19 – 10 - 2010

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làmTập trung vào kiểm tra:

- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số

thập phân

- So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích

- Giải bài toán bằng cách “Tìm tỉ số” hoặc “Rút về đơn vị”

Chính tả ÔN TẬP

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe viết đúng chính tả, Tốc độ khoảng 95 chữ trong 15

phút, không mắc quá 5 lỗi

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK, bảng phụ

+ HS: Vở, SGK, sổ tay chính tả

Trang 5

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra sổ tay chính tả

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành

- Giáo viên cho học sinh đọc một lần bài thơ

- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”

- Nêu tên các con sông cần phải viết hoa và đọc thành

tiếng trôi chảy 2 câu dài trong bài

- Nêu đại ý bài?

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Giáo viên chấm một số vở

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập sổ tay chính tả

Phương pháp: Thực hành, bút đàm

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát cách đánh dấu

thanh trong các tiếng có ươ/ ưa

- Giáo viên nhận xét và lưu ý học sinh cách viết đúng

chính tả

 Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp: Thi đua

- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết

- Giáo viên nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chép thêm vào sổ tay các từ ngữ đã viết sai ở các bài

trước

- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môi trường”

- Nhận xét tiết học

- Hát

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc chú giải các từ cầm trịch, canhcánh

- Học sinh đọc thầm toàn bài

- Sông Hồng, sông Đà

- Học sinh đọc 2 câu dài trong bài “Ngồi tronglòng… trắng bọt”, “Mỗi năm lũ to”… giữ rừng”

- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giả vềtrách nhiệm của con người đối với việc bảo vệrừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trên tráiđất

- Học sinh viết

- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi

Hoạt động cá nhân

- Học sinh chép vào sổ tay những từ ngữ emhay nhầm lẫn

+ Lẫn âm cuối

Đuôi én

Chén bát – chú bác

+ Lẫn âm ư – â

Ngân dài

Ngưng lại – ngừng lại

Tưng bừng – bần cùng

+ Lẫn âm điệu

Bột gỗ – gây gổ

- Học sinh đọc các từ đã ghi vào sổ tay chínhtả

Hoạt động lớp

- Học sinh đọc

LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP

Trang 6

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong

các bài văn miêu tả đã học (BT2)

HS khá, giỏi nêu được cảm nhận vềchi tiết thích thú nhất trong bài văn(BT2)

II Chuẩn bị:

+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1, BT2

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Đại từ”

• Học sinh sửa bài 1, 2, 3

• Giáo viên nhận xétù

3 Giới thiệu bài mới:

Hôm nay các em ôn tập hệ thống hóa vốn từ ngữ theo 3

chủ điểm bằng cách lập bảng, tìm danh từ, tính từ, thành

ngữ, tục ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa  Tiết 4

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ thống hóa vốn

từ ngữ về 3 chủ điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc em;

Cánh chim hòa bình; Con người với thiên nhiên) (thảo

luận nhóm, luyện tập, củng cố,ôn tập)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

* Bài 1:

- Nêu các chủ điểm đã học?

- Nội dung thảo luận lập bảng từ ngữ theo các chủ điểm

đã học

• Bảng từ ngữ được phân loại theo yêu cầu nào?

• Giáo viên chốt lại

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố kiến thức

về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa,

hướng vào các chủ điểm ôn tập (thảo luận nhóm, đàm

 Học sinh nêu  Giáo viên lập thành bảng

 Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp: Trò chơi, động não

- Hát

Hoạt động nhóm, lớp

- Học sinh nêu

- Hoạt động các nhóm bàn trao đổi, thảo luậnđể lập bảng từ ngữ theo 3 chủ điểm

- Đại diện nhóm nêu

- Nhóm khác nhận xét – có ý kiến

- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ

Trang 7

- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ “bình yên”.

- Đặt câu với từ tìm được

 Giáo viên nhận xét + tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû

- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài

- Cả lớp đọc thầm

- Lần lượt học sinh nêu bài làm, các bạn nhậnxét (có thể bổ sung vào)

- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ

- Học sinh thi đua

 Nhận xét lẫn nhau

Thứ tư ngày 20 – 10 - 2010

TẬP ĐỌC ÔN TẬP (tt)

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm

- Lập được bảng từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ, thành

ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học BT1

- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu BT2

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn

miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh

chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trau dồi kỹ

năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

* Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết quả làm bài

* Bài 2:

- Hát

- Học sinh đọc từng đoạn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

Hoạt động nhóm, cá nhân

- Học sinh ghi lại những chi tiết mà nhómthích nhất trong mỗi bài văn – Đại diện nhóm

Trang 8

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm vở kịch “Lòng

dân”

Giáo viên chốt

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm

một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật

những hình ảnh được miêu tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

• Thi đọc diễn cảm

• Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 3: Củng cố

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn (2 dãy) – Mỗi

dãy cử một bạn, chọn đọc diễn cảm một đoạn mình thất

nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Chuyện một khu vườn nhỏ”

- Nhận xét tiết học

trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết mà

em thích Giải thích – 1, 2 học sinh nhìn bảngphụ đọc kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tổ chức thảo luận phát biểu ý kiến về tínhcách của từng nhân vật trong vở kịch

-Mỗi nhóm chọn diễn mọt đoạn kịch-Cả lớp nhận xét và bình chọn

- Thảo luận cách đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm trình bày có minh họa cáchđọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân

- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộclòng)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau

TẬP LÀM VĂN ÔN TẬP VĂN MIÊU TẢ

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong

vở kịch Lòng dân và bước đầu có giọng đọc phù hợp

HS khá gioi3the63 hiện được tính cáchcủa nhân vật trong vở kịch

II Chuẩn bị: Dàn ý của ba chủ điểm

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên chấm điểm vở

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn

miêu tả đã học

Phương pháp: Bút đàm

- Hát

- Học sinh đọc bài 3a

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân

Trang 9

• Giáo viên cho học sinh đọc nội dung trong SGK.

• Yêu cầu học sinh đọc lại các bài tập đọc

+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa

+ Một chuyên gia máy xúc

+ Kì diệu rừng xanh

+ Đất Cà Mau

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết cách lập dàn

ý (Mở bài – Thân bài – Kết luận), xác định đúng trọng

tâm và miêu tả có thứ tự, xác định cách viết bài văn,

đoạn văn

Phương pháp: Bút đàm

• Yêu cầu học sinh lập dàn ý tả cảnh đẹp quê hương em

• Giáo viên chốt lại

• Viết 1 đoạn văn mà em chọn dựa vào dàn ý

• Giáo viên chốt lại

• Yêu cầu học sinh viết cả bài dựa vào dàn ý vừa lập

 Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp: Thi đua

5 Tổng kết - dặn dò:

- GV nhận xét

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc nội dung bài 1

- Lập dàn ý

- Học sinh sửa bài (Phần thân bài có mấyđoạn)

- 1 học sinh đọc nội dung bài 2

- Lập dàn ý

- Học sinh sửa bài (Phần thân bài có mấyđoạn, ý từng đoạn)

Hoạt động cá nhân

- Học sinh phân tích đề

+ Xác định thể loại+ Trọng tâm

+ Hình thức viết

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh phân tích đề

- Xác định hình thức viết

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh phân tích đề

- Xác định hình thức viết

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Hoạt động lớp

- Đọc đoạn văn hay

- Phân tích ý sáng tạo

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng hai số thập phân

Trang 10

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu

+ HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài 3, 5 (SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Cộng hai số thập phân

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết thực hiện

phép cộng hai số thập phân

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não

• Giáo viên nêu bài toán dưới dạng ví dụ

- Giáo viên theo dõi ở bảng con, nêu những trường hợp

xếp sai vị trí số thập phân và những trường hợp xếp

đúng

- Giáo viên nhận xét

• Giáo viên giới thiệu ví dụ 2

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực hành phép

cộng hai số thập phân, biết giải bài toán với phép cộng

các số thập phân

Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, động não

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh thực hiện

1,54 m = 154 cm1,72 m = 172 cm

326 cm = 3,26 m

- Học sinh nhận xét kết quả 3,26 m từ đó nêucách cộng hai số thập phân

1,54 1,72 3,26

- Học sinh nhận xét cách xếp đúng

- Học sinh nêu cách cộng

- Lớp nhận xét

- Học sinh làm bài

- Học sinh nhận xét

- Học sinh sửa bài – Nêu từng bước làm

- Học sinh rút ra ghi nhớ

- Đại diện trình bày

- Lớp nhận xét

Hoạt động nhóm đôi

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

+

+

Trang 11

- Giáo viên nhận xét.

 Bài 4:

 Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành

- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập

5 Tổng kết - dặn dò:

- Dặn dò: Làm bài nhà, chuẩn bị bài ở nhà

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề – phân tích đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Rút ra tính chất của phép cộng trong số thập phân– Tính chất giao hoán

a + b = b + a

Hoạt động cá nhân

Kể chuyện (Kiểm tra)

Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010

KHOA HỌC ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (Tiết 1)

I Mục tiêu:

 Yêu cầu cần đạt Ghi chú, Bài tập cần làm Biết : Oân tập kiến thức về:

- Đặc điểm sinh học về mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì

- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não ,

viêm gan A; nhiễm HIV / AIDS

II Chuẩn bị:

1 Kiến thức: - Xác định được giai đọan tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mớisinh

- Vẽ hoặc viết được sơ đồ cách phòng tránh : Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não,

viêm gan A, nhiễm HIV/ AIDS

2 Kĩ năng: - Vận động các em vẽ tranh phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện (hoặc xâm hại

trẻ em hoặc HIV/ AIDS, hoặc tai nạn giao thông

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh bảo vệ sức khỏe và an toàn cho bản thân và cho mọi người

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: - Các sơ đồ trang 42 , 43 / SGK

- Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng

- Học sinh : - SGK

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Ôn tập: Con người và sức khỏe

4 Phát triển các hoạt động:

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi và trả lời

- Học sinh nêu ghi nhớ

Trang 12

 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

* Bước 1: Làm việc cá nhân

- Giáo viên yêu cầu quan học sinh làm việc cá nhân

theo yêu cầu bài tập 1, 2 , 3 trang 42/ SGK

* Bước 2: Làm việc theo nhóm

* Bước 3: Làm việc cả lớp

- Giáo viên chốt

 Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng “

Phương pháp: Thảo luận, giảng giải

* Bước 1: Tổ chức hướng dẫn

Hướng dẫn học sinh tham khảo sơ đồ cách phòng bệng

viêm gan A ở trang 43/ SGK

- Phân công các nhóm: chọn một bệnh để vẽ sơ đồ về

cách phòng tránh bệnh đó

* Bước 2:

- Giáo viên đi tới từng nhóm để giúp đỡ

* Bước 3: Làm việc cả lớp

 Giáo viên chốt + chọn sơ đồ hay nhất

 Hoạt động 3: Củng cố

- Nêu giai đoạn tuổi dậy thì và đặc điểm tuổi dậy thì?

- Nêu cách phòng chống các bệnh sốt rét, sốt xuất

huyết, viêm não, viêm gan A, phòng nhiễm HIV/

AIDS?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu học sinh chọn vị trí thích hợp trong lớp đính

sơ đồ cách phòng tránh các bệnh

Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ lại sơ đồ và đánh dấu giai đoạn dậy thì ởcon gái và con trai, nêu đặc điểm giai đoạn đó

20tuổi

Mới sinh trưởng thành

- Cá nhân trình bày với các bạn trong nhóm sơđồ của mình, nêu đặc điểm giai đoạn đó

- Các bạn bổ sung

- Mỗi nhóm cử một bạn đem sơ đồ dán lênbảng và trình bày trước lớp

Mới sinh 10 dậy thì 15 trưởng thành

Sơ đồ đối với nữ

Hoạt động nhóm, lớp

- Nhóm 1: Bệnh sốt rét

- Nhóm 2: Bệnh sốt xuất huyết

- Nhóm 3: Bệnh viêm não

- Nhóm 4: Cách phòng tánh nhiễm HIV/ AIDSNhóm nào xong trước và đúng là thắng cuộc

- Các nhóm làm việc dưới sự điều khiển củanhóm trưởng?

(viết hoặc vẽ dưới dạng sơ đồ)

- Các nhóm treo sản phẩm của mình

- Các nhóm khác nhận xét góp ý và có thểnếu ý tưởng mới

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời cá nhân nối tiếp

- Học sinh đính sơ đồ lên tường

Trang 13

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Ôn tập: Con người và sức khỏe (tt)

- Nhận xét tiết học

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng cộng số thập phân

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân

2 Kĩ năng: Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh Nắm vững tính chất giao hoán

của phép cộng

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu

+ HS: Vở bài tập, bài soạn

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng cố kỹ năng

cộng số thập phân, nhận biết tính chất giao hoán của

phép cộng các số thập phân

Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành, động não

- Giáo viên chốt: Giải toán Hình học: Tìm chu vi (P)

- Củng cố số thập phân

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nhận biết tính chất

cộng một số với 0 của phép cộng các số thập phân, và

dạng toán trung bình cộng

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não

- Hát

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh lần lượt sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh nêu tính chất giao hoán

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài áp dụng tính chất giaohoán

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh tóm tắt

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 01/05/2021, 08:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w