- HS khaù, gioûi: bieát nhöõng lí do khieán cho nhöõng ñeà nghò caûi caùch cuûa Nguyeãn Tröông Toä khoâng ñöôïc vua quan nhaø Nguyeãn nghe theo vaø thöïc hieän : Vua quan nhaø Nguyeãn kh[r]
Trang 1- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ.
- Hiểu nội dung bức thư: Bỏc Hồ khuyờn HS chăm học, biết nghe lời thầy, yờu bạn Học thuộc đoạn: Sau 80 năm… cụng học tập của cỏc em (trả lời cỏc cõu hỏi 1,2,3)
- Baứy toỷ loứng bieỏt ụn, kớnh troùng Baực Hoà, quyeỏt taõm hoùc toỏt ủeồ xaõy dửùng ủaỏt nửụực ngaứy caứng giaứu ủeùp
II.Đồ dùng dạy -học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn th HS cần học thuộc lòng
III.Các hoạt động dạy- học.
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 2 đoạn
- GV nghe sửa lỗi phát âm
- GV đọc mẫu toàn bài
* Từ khó: bao nhiêu cuộc
chuyển biến khác thờng, 80 nămgiời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiếnthiết, cờng quốc năm châu,…
2 Tìm hiểu bài
1 Nét khác biệt của ngày khai
Trang 2+ Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trờng khác?
(Là ngày khai trờng đầu tiên của nớc Việt
Nam Dân chủ Cộng hoà, ngày khai trờng ở
n-ớc Việt Nam độc lập sau 80 năm bị TD Pháp
đô hộ Từ ngày này, các em bắt đầu đợc hởng
một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam.)
+ Sau cách mạng tháng tám, nhiệm vụ của
toàn dân là gì.(XD lại cơ đồ mà tổ tiên đã để
lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo
kịp các nớc khác trên hoàn cầu.)
+ HS có trách nhiệm nh thế nào trong công
cuộc kiến thiết đất nớc?( HS cố gắng để lớn
lên xây dựng đất nớc, làm cho dân tộc VN
sánh vai với các cờng quốc)
- HS nêu nội dung bức th
+ GVđọc diễn cảm đoạn th để làm mẫu, HS
theo dõi nêu cách đọc
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn th theo cặp
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
+ GV theo dõi uốn nắn
- Hởng một nền giáo dục hoàntoàn Việt Nam
2 Nhiệm vụ của toàn dân tộc
và HS trong công cuộc kiến thiết đất nớc.
- Xây dựng lại cơ đồ
- Theo kịp các nớc trên hoàn cầu
* Nội dung : Bác Hồ khuyên HS
chăm học, nghe thầy, yêu bạn vàtin tởng rằng HS sẽ kế tục xứng
đáng sự nghiệp của cha ông, xâydựng thành công nớc Việt Nammới
3 Luyện đọc diễn cảm
* Giọng đọc: giọng thân ái, thiết
tha, trìu mến, tin tởng và hi
vọng.
* Nhấn giọng: cố gắng, làm sao,
trông mong, chờ đợi, chính là, chỉ biết,…
Trang 3Toán - Tiết 1
Ôn tập : Khái niệm về phân số
- Bieỏt ủoùc , vieỏt phaõn soỏ
- Bieỏt bieồu dieón moọt pheựp chia soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 vaứ vieỏt moọt
soỏ tửù nhieõn dửụựi daùng phaõn soỏ
- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc toaựn, reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực
- Các tấm bìa cắt vẽ hình nh phần bài học SGK
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới:
1.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn
phân số 32 ) và hỏi: Đã tô màu mấy phần
băng giấy?
- GV mời một HS lên bảng đọc và viết
phân số thể hiện phần đã đợc tô màu của
băng giấy
- GV yêu cầu HS nêu cách đọc phân số32
- GV tiến hành tơng tự với các hình còn lại
2.Ôn tập cách viết thơng hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân
3
; 10
5
; 3
2
là các phân số
2 Chú ý:
*Có thể viết thơng hai số tự nhiêndới dạng phân số:
Trang 4- GV hỏi: BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài 2:
- GV gọi HS đọc và nêu rõ yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó cho điểm HS
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
38
91
: Chín mươi mốt phần bamươi tỏm
Bài 2: Viết thơng dới dạng phân số.
Bài 4:
a) 1 = 66 b) 0 = 50
Trang 5ChÝnh t¶ - tiÕt 1 ViÖt nam th©n yªu
Trang 6- Tỡm được từ đồng nghĩa theo yờu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ); đặt cõu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3).
- Theồ hieọn thaựi ủoọ leó pheựp khi lửùa choùn vaứ sửỷ duùng tửứ ủoàng nghúa ủeồ giao tieỏp vụựi ngửụứi lụựn
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng viết sẵn từ in đậm ở BT 1a và 1b ( phần nhận xét.)
- Một số tờ A4 để HS làm bài tập 2-3(phần luuyện tập.)
III.Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sách vở của HS
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.Tìm hiểu ví dụ Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS nêu nghĩa của từ in đậm
- GV sửa câu trả lời cho HS nều cần
+ Em có nhận xét gì về nghĩa của các trong
mỗi đoạn văn trên ?
* GVKL: Những từ có nghĩa giống nhau nh
vậy gọi là từ đồng nghĩa.
ng sắc thái màu vàng khác nhau
Bài 2
a) Từ kiến thiết, xây dựng có thể
thay đổi vị trí đợc cho nhau vìnghĩa giống nhau hoàn toàn
b) Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho
nhau đợc vì nghĩa của chúng
Trang 7trớc và sau khi thay đổi vị trí các từ đồng nghĩa
- Gọi HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận
xét, chốt lại
+ Các từ : Xây dựng, kiến thiết….gọi là từ
đồng nghĩa hoàn toàn
+ Các từ : vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
gọi là không hoàn toàn
……
+ Thề nào là từ đồng nghĩa ?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn ?
3 Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Gọi HS lấy VD về từ đồng nghĩa, từ đồng
nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn
toàn
- Nhận xét, khen ngợi HS hiểu bài,
4 Phần luyện tập
Bài tập 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT1
- Gọi HS đọc những từ in đậm trong đoạn văn,
GV ghi lên bảng
- YC HS làm bài theo cặp đôi
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- GV NX kết luận lời giải đúng
+ Tại sao em xếp các từ : nớc nhà, non sông
- HS nêu yêu cầu của bài HS làm bài vào vở
- HS tiếp nôi nhau đọc câu văn mình đã đặt
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
C.Củng cố, dặn dò:
không giống nhau hoàn toàn
Vàng xuộm chỉ màu vàng đậm của lúa chín Vàng hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi, ánh lên Còn vàng lịm chỉ màu vàng của quả
+ Hoàn cầu- năm châu
(cùng có nghĩa là khắp mọi nơi,khắp thế giới.)
Bài tập 3:
VD:
- Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ.
- Cuộc sống mỗi ngày một tơi
đẹp.
Trang 82’ - GV nhận xét
Toán- Tiết 2
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
I MụC TIÊU:
-Bieỏt tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn so
- Vaọn duùng ủeồ ruựt goùn phaõn soỏ vaứ quy ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ(trửụứng hụùp ủụn giaỷn)
- Hoùc sinh coự yự thớch say meõ hoùc toaựn, tớnh caồn thaọn trong laứm baứi
II Các hoạt động dạy- học
- HS tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm
- GV nhận xét bài làm của bạn và gọi 1 số
HS dới lớp đọc bài của mình
+ Khi nhân cả tử số và mẫu số với 1 số tự
: 20 24
20
- HS tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm
- Nhận xét bài làm của bạn và đọc bài của
- Yêu cầu HS rút gọn phân số trên
+ Khi rút gọn ta phải chú ý điều gì ?
- Gọi HS đọc lại 2 cách rút gọn trên và cho
biết cách nào nhanh hơn ?
30
20 5 6
4 5 6
6
5 4 : 24
4 : 20 24
2 ứng dụng tính chất cơ bản của phân số.
a Rút gọn phân số
+
4
3 3 : 12
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
30 : 90 120
90
b Quy đồng mẫu số các phân số VD1: Quy đồng mẫu số của
7 2 5
5 4 7
4
35 20
VD2: Quy đồng mẫu số của
9 3
và
Trang 9Tơng tự nh trên
+ Cách quy đồng mẫu số ở 2 ví dụ trên có gì
khác nhau ?
* GV chốt : Khi tìm mẫu số chung không
nhất thiết phải tìm tích của các mẫu số,
nên chọn mẫu số chung là số nhỏ nhất
3 Luyện tập
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi HS nhận xét chữa bài trên bảng
- GV nhận xét cho điểm từng học sinh
2 3 5
5 : 15 25
9 : 18 27
4 : 36 64
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
12
3 3 4
3 1 4
Bài 3:
100
40 30
12 5
12 7
- Tranh minh hoạ chuyện SGK.- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh
III.Các hoạt động dạy- học
Trang 1034’
2’
A Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sách vở của HS
B.Dạy bài mới: (30)
+ Trong chuyện có những nhân vật nào ?
+ Anh Lý Tự Trọng đợc cử đi học ở nớc ngoài khi
nào ?
+ Về nớc anh làm nhiệm vụ gì ?
+ Hành động dũng cảm nào của anh Trọng làm em
nhớ nhất ?
3 Hớng dẫn HS kể chuyện
- Gọi HS đọc YC bài tập
- GV cho HS TL nhóm tìm cho mỗi bức tranh 1-2
câu thuyết minh
- Gọi các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét và treo bảng phụ đã viết sẵn cho 6
bức tranh
+ HS kể chuyện theo nhóm
- GV nhắc nhở HS trớc khi kể chuyện
- TC cho HS thi kể chuyện trớc lớp
- GV có thể gợi ý cho HS trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
+ Vì sao những ngời coi ngục gọi anh Trọng là “
ông nhỏ “
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì ?
+ Hành động nào của anh Trọng khiến bạn khâm
+Anh rất nhanh trí, bình tĩnh
và gan dạ khi làm nhiệm vụ.+ Đầu năm 1931 vì cứu cán
bộ, anh bị địch bắt+ Anh kiên cờng bất khuất,dám vạch mặt kẻ thù
+ Anh bị xử tử cuỗi năm
1931.
2 ý nghĩa: Ca ngợi Anh Lý
Tự Trọng giàu lòng yêu nớc,dũng cảm bảo vệ đồng chí,hiên ngang bất khuất trớc kẻthù
Khoa học - Tiết 1
Sự sinh sản
- Nhaọn bieỏt moùi ngửụứi ủeàu do boỏ meù sinh ra vaứ coự moọt soỏ ủaởc ủieồm gioỏng vụựi boỏ meù cuỷa mỡnh
-Hoùc sinh yeõu thớch khoa hoùc ,yeõu quyự doứng hoù toồ tieõn
II Chuẩn bị
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai”(đủ dùng theo nhóm)
III các hoạt động dạy học chủ yếu
3’
35’
A ổn định tổ chức:
B Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Các hoạt động:
Trang 11* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Bé là con ai?”
- GV phổ biến cách chơi: Mỗi HS nhận 1 phiếu,
tìm bố, mẹ hoặc tìm con, ai tìm đúng hình (trớc
thời gian) là thắng cuộc ngợc lại ai cha tìm đợc mà
hết thời gian là thua
- Gv tổ chức cho HS chơi
- Kết thúc trò chơi GV tuyên dơng ngời thắng
cuộc; yêu cầu HS trả lời :
+ Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các em bé?
+ Qua trò chơi các em rút ra điều gì ?
- Gv kết luận.( ý 1 SGK)
2 Hoạt động 2 : ý nghĩa thực tế của sự sinh sản ở
ng-ời
- HS làm việc theo cặp quan sát các hình 1, 2, 3
SGK, đọc lời thoại giữa các nhân vật trong hình
- Từng cặp HS, 1 em hỏi, 1 em trả lời
- GV treo tranh minh hoạ ( không có lời) yêu cầu
HS lên giới thiệu các thành viên trong gia đình bạn
Liên- Nhận xét, khen ngợi
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi gia đình?
- GV kết luận
3 Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu học sinh giới thiệu về gia đình mình cho
các bạn nghe
- HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi :
+ Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với GĐ
- Tóm tắt nội dung chính.- Nhận xét tiết học, khen
những HS học tập tốt.- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
đình, dòng họ đợc duy trì kếtiếp nhau
Thứ t ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tập đọc (Tiết 2) Quang cảnh làng mạc ngày mùa
1.Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
2 Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
Trang 12III.Các hoạt động dạy- học.
5’
33 ’
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc bài Th gửi các HS và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
B Dạy – học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia bài văn thành 4 phần:
+ Đoạn 1: Câu mở đầu
+ Đoạn2: Tiếp theo,đến “nh những chuỗi tràng
hạt bồ đề treo lơ lửng”
+ Đoạn 3: Tiếp theo, đến “Qua khe giậu, ló ra
mấy quả ớt đỏ chói”
+ Đoạn 4: Còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (2,3 lợt)
- GV nghe sửa lỗi phát âm, hớng dẫn HS phát
nghĩ, trao đổi thảo luận,trả lời các câu hỏi tìm
hiểu nội dung trong SGK
+ Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng
gà, chó – vàng m ợt mái nhà rơm - vàng mới
- GV giúp HS có cách cảm nhận đúng đắn và
diễn đạt điều muốn nói
- GV chia câu hỏi 3 thành 2 câu hỏi nhỏ:
+ Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức
tranh làng quê thêm đẹp và sinh động?
( Quang cảnh không có cảm giác héo tàn,
* Nội dung: Bài văn miêu tả
quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh
động trù phú, qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả với quê hơng.
Trang 13hanh hao lúc sắp bớc vào mùa đông )
+ Những chi tiết nào về con ngời làm cho bức
tranh quê thêm đẹp và sinh động?( Không ai
t-ởng đến ngày hay đêm, mà chỉ mải miết đi gặt,
kéo đá, )
+ HS nêu nội dung bài
c.Đọc diễn cảm
GV chọn đọc diễn cảm làm mẫu đoạn văn
từ “Màu lúa chín màu rơm vàng mới”
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn, HS theo dõi nêu
giọng đọc
- GV đọc mẫu đoạn, HS nêu cách đọc
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Bieỏt so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ, khaực maóu soỏ.
- Bieỏt caựch saộp xeỏp ba phaõn soỏ theo thửự tửù
- Hoùc sinh ham thớch hoùc toaựn, caồn thaọn khi laứm baứi
II Các hoạt động dạy- học
- HS so sánh 2 phân số trên
- HS nhận xét bài làm
+ Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số ta
1 Ôn tập so sánh hai phân số a) So sánh 2 phân số cùng mẫu số.
Ví dụ:
7
5 7
2
;
7
2 7
5
;
7
2 7
2
b) So sánh 2 phân số khác mẫu số
Ta quy đồng mẫu số các phân số, sau đó so sánh nh so sánh hai phân
Trang 14làm thế nào ?
Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
- Gọi HS nhận xét chữa bài trên bảng
- GV nhận xét cho điểm từng học sinh
7 3 4
4 5 7
21
nên
7
5 4
4
14
12 7
6
17
10 17
15
4
3 3
3 5 6
5
; 18
16 2 9
2 8
` 9
x
giữ nguyên
18 17
ta có
18
17 18
16 18
15
vậy
18
17 9
8 6
2 3 4
3
; 8
4 4 2
4 1 2
Vì
8
6 8
5 8
5 2
1
Tập làm văn - tiết 1 Cấu tạo của bài văn tả cảnh
I.Mục tiêu
-Naộm ủửụùc caỏu taùo ba phaàn cuỷa baứi vaờn taỷ caỷnh : mụỷ baứi, thaõn baứi,keỏt baứi(ND ghi nhụự)
- Chổ roừ ủửụùc caỏu taùo ba phaàn cuỷa baứi Naộng trửa ( muùc III )
-HS tửù haứo veà veỷ ủeùp ủaỏt nửụực vaứ yeõu quyự caỷnh quan thieõn nhieõn cuỷa ủaỏt nửụực ta
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ in
+ Nội dung phần ghi nhớ
+ Tờ giấy khổ to trình bày cấu tạo của bài nắng tra
III.Các hoạt động dạy- học
Trang 15- GV nêu yêu cầu của BT
- HS thảo luận nhóm YC sau :
+ Xác định thứ tự miêu tả trong mỗi bài?
+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài văn
Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yên tĩnh.
+ Thân bài : Mùa thu … chấm dứt
- Đ1: Tả sự thay đổi màu sắc của sông
Hơng từ lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúc
tối hẳn.
- Đ2 : Tả hoạt động của con ngời bên
bờ sông, trên mặt sông từ lúc hoànghôn đến lúc thành phố lên đèn
+ Kết bài : đoạn còn lại
Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn
Bài tập 2.
+ Cùng nêu chung nhận xét, giới thiệuchung về cảnh vật rồi miêu tả cho nhậnxét ấy
+ Khác nhau:
* Bài “Quang cảnh làng mạc ngàymùa”tả từng bộ phận của cảnh theothứ tự:
- Giới thiệu màu sắc bao trùm …
- Tả màu vàng rất khác nhau của …
- Tả thời tiết, HĐ con ngời
* Bài “Hoàng hôn trên sông Hơng” tả
sự thay đổi của cảnh theo thời gian:
- Nêu nhận xét chung về sự yên tĩnh
của Huế lúc hoàng hôn
- Tả sự thay đổi màu sắc của sông
H-ơng từ lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúctối hẳn
Trang 16- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS thảo luận theo cặp đôi câu hỏi sau:
+ Xác định từng phần của bài văn ?
+ Tìm nội chính của từng phần?
+ Xác định trình tự miêu tả của bài văn;
mỗi đoạn của phần thân bài và nội dung
- Tả hoạt động của con ngời …
- Tả sự thức dậy của Huế
II Ghi nhớ (SGK).
III Luyện tập.
+ MB : Nêu nhận xét chung về nắng tra
+TB
- Đ1: Hơi đất trong nắng tra dữ dội
- Đ2: tiếng võng và câu hát ru em trong nắng tra.
- Đ3: Cây cối và con vật trong nắng tra.
- Đ4: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng a.
tr-+ KB: Cảm nghĩ về ngời mẹ
Địa lí - Tiết 1 Việt nam - đất nớc chúng ta
-Moõ taỷ sụ lửụùc ủửụùc vũ trớ ủũa lớ vaứ giụựi haùn nửụực Vieọt Nam , ghi nhụự dieọn tớch phaàn ủaỏt lieàn VN : khoaỷng 330000 km2 -Chổ phaàn ủaỏt lieàn Vieọt Nam treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà)
-Tửù haứo veà Toồ quoỏc VN , luoõn coự yự thửực baỷo veọ giửừ gỡn ủeồ ủaỏt nửụực cuỷa chuựng
ta ngaứy caứng giaứu ủeùp hụn
III các hoạt động dạy học chủ yếu
3’
35’
A Bài cũ:
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy – học bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí và giới hạn
Trang 17- HS quan sát hình 1SGK, trả lời :
+ Đất nớc ta gồm những bộ phận nào?
+ Chỉ vị trí phần đất liền nớc ta trên bản đồ
+ Biển bao bọc phía nào của phần đất liền nớc ta?
+ Kể tên một số đảo quần đảo nớc ta
- HS trình bày kết quả, kết hợp chỉ bản đồ
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện
- HS lên bảng chỉ vị trí của nớc ta trên bản đồ
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình dạng và diện tích
- HS Đọc thông tin và bảng số liệu trong SGK,
quan sát hình 2 thảo luận nhóm 4 theo gợi ý :
+ Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì ?
+Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng phần đất liền
nớc ta có chiều dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhêu ki-lô-mét ?
+ Diện tích lãnh thổ nớc ta là bao nhiêu
ki-lô-mét,so sánh diện tích nớc ta với các nớc trong bảng?
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ
sung, Gv kết luận
Hoạt động 3: Chơi trò chơi tiếp sức“ ”
- GV treo bản đồ trống lên bảng, gọi 2 nhóm HS
tham gia chơi
( Mỗi nhóm 5 em) xếp 2 hàng dọc phía trớc bảng
Khi GV hô bắt đầu lần lợt các HS viết tên các địa
danh lên bản đồ cho đúng vị trí Trong thời gian 3
phút nhóm nào viết đợc nhiều tên địa danh và
-Tỡm ủửụùc caực tửứ ủoàng nghúa chổ maứu saộc( 3 trong soỏ 4 maứu neõu ụỷ BT1) vaứ ủaởt
caõu vụựi 1 tửứ tỡm ủửụùc ụỷ BT 1 (BT2) Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi hoùc
-Choùn ủửụùc tửứ thớch hụùp ủeồ hoaứn chổnh baứi vaờn (BT3)
-Coự yự thửực lửùa choùn tửứ ủoàng nghúa ủeồ sửỷ duùng khi giao tieỏp cho phuứ hụùp
5’ A Kiểm tra bài cũ:
- HS chữa bài tập 3
- Lớp nhận xét bổ sung- GV nhận xét cho điểm
B.Dạy bài mới:
Trang 18- GV nhận xét, tính điểm thi đua xem nhóm
nào tìm đợc đúng, nhanh, nhiều từ
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc YC bài tập.- YC HS tự làm bài
- Gọi HS NX câu của bạn trên bảng.- GV
NX bài làm của HS
TC cho HS đặt câu gọi từng dãy nối tiếp
nhau chơi trò chơi tiếp sức- mỗi em đọc
nhanh 1câu đã đặt với những từ cùng nghĩa
mình vừa tìm đợc
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm vào bảng nhóm
xanh : Xanh biếc, xanh lè, xanh lét,
xanh tơi, xanh thẳm…
muốt, trắng phau, trắng nõn,
d) Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen:
đen sì, đen kịt, đen thui, đen lánh,
đen đen, đen nhẻm, đen ngòm,
+ ánh trăng mờ ảo soi xuống vờn
cây làm cho cảnh vật trắng mờ.
- Bieỏt so saựnh phaõn soỏ vụựi ủụn vũ , so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng tửỷ soỏ
-Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo laứm caực baứi taọp thaứnh thaùo
2
6
5 9
5
3
11 2
11
b Trong hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn và ngợc lại.
Trang 19- Gọi HS nhận xét chữa bài trên bảng
- Yêu cầu HS nêu rõ cách làm của mình
- GV nhận xét cho điểm từng học sinh
- HS thảo luận tìm hớng giải
- HS làm bài vào vở.1HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, kết luận
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
21
7
5 4
14
4 2 7
2 2 7
4
nên
9
4 7
- Toõn troùng caực baùn cuứng giụựi vaứ khaực giụựi , khoõng phaõn bieọt nam, nửừ
-Coự yự thửực toõn troùng caực baùn cuứng giụựi vaứ khaực giụựi, khoõng phaõn bieọt baùn nam, baùn nửừ.
II Chuẩn bị
- Các tấm bìa có nội dung nh trang 8 SGK
III các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 : làm việc theo nhóm
- Thảo luận nhóm theo nội dung các câu hỏi
Hoạt động 2 : Trò chơi ai nhanh ai đúng“ ”
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm nh gợi ý trang 8
SGK, hớng dẫn HS cách chơi
- Thi xếp các tấm bìa vào bảng dới đây:
- Các nhóm giải thích và sao lại xếp nh vậy Các
nhóm có thể chất vấn lẫn nhau
1 Sự khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học:
+ Nam khác nữ ở cơ quan sinhdục
+ Đến tuổi trởng th nh nam cóàrâu, cơ quan sinh dục nam sinh
ra tinh trùng, nữ có kinh nguyệt,cơ quan sinh dục nữ sinh ratrứng
2 Sự giống và khác nhau về mặtxã hội:
Nam Cả nam và
- Có râu - Dịu dàng,- Mạnh mẽ - Cơ quan
Trang 20- Cả lớp cùng đánh giá tìm những ý giống nhau
- Tổ chức cho HS thi nói về từng đặc điểm trên
nh: vì sao em cho rằng dịu dàng là tính cách của
cả nam và nữ?
- Khuyến khích HS tự hỏi và đáp, khen ngợi
những em có câu hỏi hay, câu trả lời thú vị
- GV đánh giá, chọn nhóm thắng cuộc
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ về một số quan
niệm xã hội về nam và nữ
- GV đa ra một số ý kiến HS thảo luận nhóm 4
( Mỗi nhóm bày tỏ thái độ về 1 ý kiến)
- Đại diện các nhóm trình bày, nhận xét kết luận
C Củng cố, dặn dò
- Nhấn mạnh nội dung bài học Chuẩn bị tiết sau
- Cơ
quan sinh dục tạo
ra tinh trùng
- Kiên nhẫn
- Tự tin
- Chăm sóccon cái
- Trụ cột gia đình
- Đá bóng
- Giám đốc
- Làm bếp giỏi
- Th kí
sinh dục tạo
ra trứng
- Mangthai
- Cho con bú
- Coự yự thửực hoùc taọp , reứn luyeọn
-Vui vaứ tửù haứo laứ hoùc sinh lụựp 5
II.Đồ dùng dạy- học:
- HS chuẩn bị bảng kế hoạch
III.Các hoạt động dạy- học.
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1 Khởi động : HS hát bài hát “Em yêu trờng em”
2 Hoạt động 1 : HS quan sát tranh, ảnh SGK thảo
luận cả lớp theo các câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em suy nghĩ gì khi xem các tranh, ảnh trên ?
+ Cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5 ?
- HS trả lời, GV kết luận
3 Hoạt động 2 : GV nêu yêu cầu bài tập.
- Hs thảo luận nhóm đôi
- HS trình bày trớc lớp
- GV kết luận
4 Hoạt động 3 : Tự liên hệ.
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ
- HS suy nghĩ đối chiếu với việc làm của mình từ
tr-ớc đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5
- HS tự liên hệ trớc lớp, nhận xét biểu dơng
5 Hoạt động 4 : Chơi trò chơi “Phóng viên”
- HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên phỏng
vấn các HS khác về nội dung có liên quan đến bài
tr-để cho các em hs lớp dới noi theo
Trang 21- HS lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong năm
học này (mục tiêu, thuận lợi, khó khăn, biện pháp
I.Mục tiêu
-Neõu ủửụùc nhửừng nhaọn xeựt veà caựch mieõu taỷ caỷnh vaọt trong baứi Buoồi sụựm treõn caựnh ủoàng (BT1)
-Laọp ủửụùc daứn yự baứi vaờn taỷ caỷnh moọt buoồi trong ngaứy (BT2)
-Giaựo duùc hoùc sinh loứng yeõu thớch caỷnh vaọt xung quanh vaứ say meõ saựng taùo
II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng, nơng rẫy
- Những ghi chép kết quả quan sát cảnh một buổi trong ngày
- Bút dạ, 2- 3 tờ phiếu khổ to để một số HS viết dàn ý bài văn
III.Các hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra kết quả quan sát cảnh 1
buổi trong ngày của HS
- Nhận xét bài làm của HS
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung BT
Yêu cầu HS làm bài theo cặp đôi theo
câu hỏi
a Tác giả tả những sự vật gì trong buổi
Bài tập 1:
a) Tả cánh đồng buổi sớm: đám mây,vòm trời, những giọt ma, những sợi cỏ,những gánh rau, những bó huệ của ngời
Trang 22sớm?
b Tác giả đã quan sát sự vật bằng các
giác quan nào?
c Tìm 1chi tiết thể hiện sự quan sát tinh
tế của tác giả Tại sao em lại cho rằng đó
là sự quan sát tinh tế?
- Gọi HS nối tiếp nhau trình bày
- GV nhấn mạnh nghệ thuật quan sát và
chọn lọc chi tiết tả cảnh của tác giả bài
văn
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc kết quả quan sát cảnh buổi
sáng trong ngày
- GV nhận xét khen ngợi HS làm bài tốt
- GV giới thiệu một vài tranh, ảnh minh
hoạ cảnh vờn cây,
- HS tự làm dàn bài vào giấy khổ to
- Gv chấm điểm những dàn ý tốt
- GV chốt lại bằng cách mời một HS làm
bài tốt nhất trên giấy khổ to dán bài lên
bảng lớp, trình bày kết quả để cả lớp
nhận xét, bổ sung, xem nh là một bài
mẫu để HS tham khảo
bán hàng, bầy sáo liệng trên cánh đồng
đang kết đòng, mặt trời mọc
b) + Cảm giác của làn da: thấy sớm
đầu thu mát lạnh, một vài giọt ma loángthoáng rơi trên khăn và tóc; những sợi
cỏ đẫm nớc làm ớt lạnh bàn chân
+ Bằng mắt: Thấy mây xám đục, vòmtrời xanh vòi vọi; vài giọt ma loángthoáng rơi; ngời gánh rau và những bóhuệ trắng muốt; bầy sáo liệng chấp chớitrên cánh đồng lúa đang kết đòng; mặttrời mọc trên những ngọn cây xanh tơi
c) Một vài giọt ma loáng thoáng
rơi……….tác giả cảm nhận đợc giọt
m-a rơi trên tóc rất nhẹ Tác giả QS bằng
thi giác, cảm nhận đợc màu sắc của
vòm trời , đám mây
Bài tập 2:
Ví dụ:
Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh yên
tĩnh của công viên vào buổi sớm
Thân bài: (tả các bộ phận của cảnh vật)
- Cây cối, chim chóc, những con ờng,
đ Mặt hồ
- Ngời tập thể dục, thể thao,
Kết bài: Em rất thích đến công viên
vào những buổi sớm mai
Trang 232 ’ C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà viết đoạn văn
Toán - Tiết 5 Phân số thập phân
-Bieỏt ủoùc, vieỏt phaõn soỏ thaọp phaõn
-Bieỏt raống coự 1 soỏ phaõn soỏ coự theồ vieỏt thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn vaứ bieỏt caựch chuyeồn caực phaõn soỏ ủoự thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn
* HS khỏ, giỏi làm được BT4(b,d)
-HS coự yự thửực thớch hoùc toaựn, tỡm toứi hoùc hoỷi, reứn tớnh caồn thaọn
II) Các hoạt động dạy học
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
5
; 10
3
; có mẫu số là 10; 100; 1000; … ợc gọi là phân số thập đ phân.
10
6 2 5
2 3 5
25 7 4
Bài 2: Viết các phân số thập phân.
Bảy phần mời:
10 7
Hai mơi phần trăm:
100 20
Bài 3 :
; 100
17
; 10 4
là phân số thập phân
Trang 245 69
Lịch sử - tiết 1
“Bình Tây Đại nguyên soáI” Trơng Định
- Bieỏt ủửụùc thụứi kỡ ủaàu thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc, Trửụng ẹũnh laứ thuỷ lúnh noồi tieỏng
cuỷa phong traứo choỏng Phaựp ụỷ Nam Kỡ Neõu caực sửù kieọn chuỷ yeỏu veà Trửụng ẹũnh : khoõng tuaõn theo leọnh vua , cuứng nhaõn daõn choỏng Phaựp
-Hoùc sinh bieỏt caỷm phuùc vaứ hoùc taọp tinh thaàn xaỷ thaõn vỡ nửụực cuỷa Trửụng ẹũnh.
II Chuẩn bị :
- Hình trong SGK phóng to; Bản đồ hành chính việt Nam; Phiếu học nhóm
III các hoạt động dạy học chủ yếu
B Dạy – học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu bài kết hợp dùng bản đồ chỉ địa
danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông Nam Kì, và 3
tỉnh miền Tây Nam Kì
- Giao nhiệm vụ cho HS :
+ Khi nhận đợc lệnh vua Trơng Định có băn khoăn
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS (6 nhóm)
- HS trao đổi nhó giải quyết nhiệm vụ học tập, nghi
kết quả vào phiếu học tập
- GV đặt vấn đề thảo luận chung cho cả lớp : Em
có suy nghĩ gì về việc Trơng Định không tuân theo
lệnh vua, quyết tâm ở lại cùng nhân dân chống
- TráI lệnh thì mắc tội khiquân
- Nhân dân và nghĩ quân khôngmuốn giảI tán lực lợng, muốntiếp tục đánh Pháp
băn khoăn suy nghĩ
2 Trơng Định kiên quyết cùng nhân dân chống quân xâm lợc.
- Nghĩa quân và dân chúng suytôn Trơng Định là “ Bình Tây
đại nguyên soái”
- Trơng Định ở lại cùng nhândân đánh giặc
Trang 25Sinh hoạt tuần 1
I Mục tiêu
- HS thấy đợc u, khuyết điểm trong tuần 1
- Biết cách khắc phục tồn tại
+ Tồn tại: Còn một vài em nói tục với bạn,
b- Học tập: Thực hiện tốt nề nếp học tập, chuẩn bị bài ở nhà tơng đối chu đáo, cầnchú ý rèn chữ viết , trong lớp hăng hái phát biểu, nhiều em đạt điểm cao trong học tập
+ Tồn tại: Một số em còn viết chữ xấu,
c- Hoạt động đội: Duy trì tốt nề nếp đội, thực hiện tốt buổi sinh họat tập thể
4 Phổ biến công việc tuần tới
- Duy trì, thực hiện tốt kế hoạch của trờng
5 Sinh hoạt tập thể.
- Tập nghi thức đội chuẩn bị cho khai giảng, ôn lại các bài mùa hát tập thể
Nhận xét, ký duyệt của Ban Giám hiệu
Tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tập đọc - Tiết 3 Nghìn năm văn hiến
I Mục tiêu.
- Bieỏt ủoùc ủuựng moọt vaờn baỷn khoa hoùc thửụứng thửực coự baỷng thoỏng keõ
- Hieồu noọi dung :Vieọt Nam coự truyeàn thoỏng khoa cửỷ, theồ hieọn neàn vaờn hieỏn laõu ủụứi (traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SGK)
- Tửù haứo veà vaờn hoaự daõn toọc
II Đồ dùng dạy -học
1.Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Trang 262 Bảng phụ viết sẵn 1 đoạn của bảng thống kê để hớng dẫn HS luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy- học.
- HS đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa và trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét cho điểm từng học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
- HS nối tiếp nhau đọc bài.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong bài:
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
GV hớng dẫn HS đọc; tổ chức cho HS suy
nghĩ, trao đổi thảo luận, trả lời các câu hỏi tìm
hiểu nội dung trong SGK theo nhóm
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Đến thăm Văn Miếu khách nớc ngoài ngạc
nhiên vì điều gì ? (Khi biết rằng từ năm 1075
nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót 10 thể kỉ,
tính từ khoa thi năm1075 đến khoa thi cuối
cùng vào năm 1919 các triều vua VN đã tổ
chức 185 khoa thi lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ.)
+ Đoạn1 cho chúng ta biết điều gì ? (GV ghi
II Tìm hiểu bài:
1 Việt Nam có truyền thống
khoa cử lâu đời
+ Từ năm 1075 nớc ta đã mởkhoa thi tiến sĩ +Ngót 10 thể kỉcác triều vua VN đã TC 185 khoathi lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
2 Chứng tích về nền văn hiến lâu đời ở VN.
+ Triều Lê: 104 khoa thi
+ Triều Đại Lê: 1780 tiến sĩ
* Nội dung: Việt Nam có truyền
Trang 272 ’
xem:
+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất ?
+ Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất ?
+ Bài văn giúp hiểu điều gì về truyền thống
+ VN là đất nớc có nền văn hiến lâu đời
+ Chúng ta rất tự hào vì đất nớc có nền văn
hiến lâu đời
+ Chứng tích về nền văn hiến lâu đời ở VN.)
- HS nêu ND, GV ghi bảng
- Gọi HS nêu lại ND
c Đọc diễn cảm :
- 3 HS đọc tiếp nối nhau
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn theo nhóm
- 3-5 vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Bieỏt ủoùc, vieỏt caực phaõn soỏ thaọp phaồnteõn moọt ủoaùn cuỷa tia soỏ Bieỏt chuyeồn moọt phaõn soỏ thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn
- Laứm ủửụùc caực BT 1,2,3 HS khá, giỏi làm thêm bài 4 ; 5
II Các hoạt động dạy học
0
Trang 28- Gọi HS nhận xét chữa bài trên bảng.
- GV nhận xét cho điểm từng học sinh
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 5: HS đọc đề bài và phân tích đề bài.
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm lớp có bao nhiêu HS giỏi Toán,
bao nhiêu HS giỏi TV chúng ta làm thế nào?
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
5 11 2
4
25 15 4
100
24 4 25
4 6 25
2 : 18 200
7
100
50 10
5
100
87 100
Chính tả ( tiết 2) Nghe viết: Lơng Ngọc Quyến
I Mục tiêu
- Nghe-vieỏt ủuựng baứi CT ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn xuoõi.
- Ghi laùi ủuựng phaàn vaàn cuỷa tieỏng (tửứ 8 ủeỏn 10 tieỏng) trong BT2 ; cheựp ủuựng vaàn cuỷa caực tieỏng vaứo moõ hỡnh , theo yeõu caàu (BT3)
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần
- Bút dạ và 3- 4 tờ phiếu to để BT3
III.Các hoạt động dạy- học
5 ’ A Bài cũ:
- GV đọc cho HS viết các từ ngữ cần chú ý : Ghê,
Trang 2933 ’
2 ’
gớm, gồ ghề, cái kéo, cây cọ, …
- GV nhận xét cho điểm HS viết trên bảng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
+ Ông đợc thoát khỏi nhà giam khi nào ? ( Ngày
30- 8- 1917khi cuộc khởi nghĩa … )
b) Hớng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu HS tìm các từ khó viết
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
c) Viết chính tả.
- GV đọc cho HS viết
- HS nghe- viết bài
- HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi và sửa lỗi, đổi vở
sửa lỗi theo cặp
d) Thu, chấm bài.
- GV chấm chữa 7- 10 bài
- GV nêu nhận xét chung
3.H ớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm bài tập theo cặp
- Gọi HS nhận xét bài làm của các nhóm
- GV nhận xét cho điểm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại toàn bài
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Dựa vào bài tập 1 em hãy nêu mô hình cấu tạo
2 Bài tập:
Bài 2:
a)Trạng- ang; nguyên –uyên; hiền- iên; khoa- oa….b) làng- ang; trạch- ach;bình- inh; …
Bài 3:
+ Tiếng có: Âm đầu, vần, dấu thanh.
+ Vần có : âm đệm, âm chính, âm cuối
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu - tiết 3
Mở rộng vốn từ Tổ quốc
Trang 30I Mục tiêu
: Tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ ủoõng nghúa vụựi tửứ Toồ quoỏc trong baứi Tẹ hoaởc Ct ủaừ hoùc
(BT1) ; tỡm theõm ủửụùc moọt soỏ tửứ ủoàng nghúa vụựi Toồ quoỏc (BT2) ; tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ
chửựa tieỏng quoỏc.(BT3)
- ẹaởt caõu ủửụùc vụựi moọt trong nhửừng tửứ ngửừ noựi veà Toồ quoỏc, queõ hửụng (BT4)
- HS khaự, gioỷi coự voàn tửứ phong phuự, bieỏt ủaởt caõu vụựi caực tửứ ngửừ neõu ụỷ BT4
II Đồ dùng dạy- học:
- Bút dạ, một tờ phiếu khổ to để HS làm BT 2, 3, 4
- Từ điển từ đồng nghĩa tiếng việt, Sổ tay từ ngữ tiếng Việt tiểu học
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 3133’
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng tìm từ đồng nghĩa và đặt câu
với 1 từ em vừa tìm đợc
+ Thế nào từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng
nghĩa không hoàn toàn?
- GV NX cho điểm từng HS
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết
học
2 HD HS làm bài tập
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu 1 nửa HS đọc thầm bài Th gửi các
HS, 1 nửa còn lại đọc bài Việt Nam thân yêu ,
viết ra giấy nháp các từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc
- HS nêu các từ đồng nghĩa trong các bài vừa
đọc, GV ghi lên bảng
- GV NX kết luận lời giải đúng
+ Em hiểu Tổ quốc có nghĩa là gì ? (Tổ quốc,
đất nớc, đợc bao đời trớc xây dựng và để lại,
trong quan hệ với những ngời dân có tình cảm
gắn bó với nó.)
GV: Tổ quốc là đất nớc gắn bó với ngời dân
của nớc đó Tổ quốc giống nh 1 ngôi nhà
chung của tất cả mọi ngời dân sống trong đất
Tổ quốc: đất nớc, quê hơng,
quốc gia, giang sơn, non sông,
n-ớc nhà
Trang 322 ’
- 4 HS trao đổi tìm từ viết vào phiếu
- 1 nhóm báo cáo kết quả bài làm, các nhóm
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh,
quốc kì, quốc dân, quốc phòng,quốc học, vệ quốc, ái quốc, quốcgia, quốc hiệu, quốc huy, quốckhánh, quốc sử,
Đặt câu:
+Quốc doanh: do nhà nớc kinh
doanh
VD: Bố em làm ở trong doanh nghiệp quốc doanh.
Toán - tiết 7
Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
I Mục tiêu:
- Bieỏt coọng, trửứ hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ, hai phaõn soỏ khoõng cuứng maỏu soỏ
- Laứm caực BT 1 ; 2 (a,b) ; 3 HS khá, giỏi làm thờm các phõ̀n còn lại
- HS caồn thaọn, chớnh xaực
- GV NX bài làm của bạn và gọi 1 số HS dới
1 Những nội dung cần ghi nhớ:
Khi cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số, ta cộng (trừ) các tử số và giữ nguyên mẫu số
90
97 90
27 90
70 10
3 9
Trang 33- NX bài làm của bạn và đọc bài của mình
+ Khi muốn cộng (hoặc trừ) 2 phân số khác
- Gọi HS NX chữa bài trên bảng
- GV NX cho điểm từng học sinh
56 72
63 9
7 8
2.Bài tập:
Bài 1: Tính
18
5 18
3 18
8 6
1 9 4
12
13 12
10 12
3 6
5 4 1
40
9 40
15 40
24 8
3 5 3
56
83 56
35 56
48 8
5 7 6
1 5
2
15
4 15
11 15
- Một số sách, truyện, báo viết về các anh hùng
III.Các hoạt động dạy- học
- HS kể lại câu chuyện Lý Tự Trọng và trả lời câu hỏi
về ý nghĩa câu truyện
Trang 342 ’
- Gọi HS đọc đề bài GV viết đề bài lên bảng
+ Những ngời nh thế nào thì gọi là anh hùng, danh
nhân?
(Danh nhân là ngời có danh tiếng, có công trạng với
đất nớc, tên tuổi đợc ngời đời ghi nhớ.
- Anh hùng là ngời lập nên công trạng đặc biệt, lớn
lao đối với nhân dân đất nớc)
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý trong SGK
- Một số HS giới thiệu câu chuyện mình định kể
+ Tại sao bạn lại chọn câu chuyện này để kể?
+ Hành động nào của bậc anh hùng khiến bạn hâm
- Coự yự thửực toõn troùng caực baùn cuứng giụựi vaứ khaực giụựi; khoõng phaõn bieọt nam, nửừ.
TG Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm : Các
nhóm thảo luận theo câu hỏi sau: (mỗi
nhóm 2 câu)
+ Bạn có đồng ý với mỗi câu sau không,
tại sao ?
- HS trả lời và HS khác nhận xét bổsung
- HS thảo luận theo nhóm theo cáccâu hỏi gợi ý
Trang 352 ’
- Công việc nội trợ là của phụ nữ
- Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi gia đình
- Con gái nên học nữ công gia chánh, con
trai nên học kĩ thuật
+ Trong gia đình những yêu cầu hoặc c xử
của cha mẹ với con trai, con gái có khác
nhau không và khác nh thế nào ? Nh vậy
có hợp lí không ?
+ Liên hệ trong lớp có sự phân biệt đối sử
với con trai con gái không ? Nh vậy có hợp
GV nhận xét, kết luận: Quan niệm xã hội
về nam nữ có thể thay đổi Mỗi HS có thể
góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng
cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng hành
động ngay từ trong gia đình, trong lớp học
của mình.
C Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung tiết học
- Yêu cầu học sinh ghi nhớ thực hiện theo
nội dung tiết học; Dặn HS chuẩn bị tiết
I mục tiêu
ẹoùc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng nheù nhaứng, tha thieỏt
-Hieồu noọi dung , yự nghúa baứi thụ :Tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực vụựi nhửừng saộc maứu ,nhửừng con ngửụứi vaứ sửù vaọt ủaựng yeõu cuỷa baùn nhoỷ (traỷ lụứi ủửụùc caực CH trongSGK; thuoọc loứng caực khoồ thụ em thớch
- HS khaự gioỷi hoùc thuoọc toaứn boọ baứi thụ
II Đồ dùng dạy -học.
1.Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
2 Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy- học
5 ’ A Bài cũ:
- HS đọc bài: Nghìn năm văn hiến và trả lời
1-2 câu hỏi về nội dung bài
Trang 3633 ’
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả
những gì vẽ trong tranh
- Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài
- GV nêu cách chia đoạn:
+ Đoạn 1: 4 khổ thơ đầu
+ Đoạn 2: 4 khổ thơ còn lại
- YC HS đọc tiếp nối( 2lợt)
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- HS đọc nối tiếp doạn theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- GV hớng dẫn HS đọc; tổ chức cho HS suy nghĩ,
trao đổi thảo luận, trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội
dung trong SGK theo nhóm
+ Bạn nhỏ yêu thơng sắc màu nào?( Bạn nhỏ
yêu tất cả sắc màu VN: đỏ, xanh, vàng, trắng,
đen, tím, nâu.)
+ Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào ?
( Màu đỏ: máu, cờ TQ, khăn quàng đội viên
;Màu xanh: đồng bằng, rừng núi, biển cả, bầu
trời; Màu vàng: ; Màu đỏ để chúng ta luôn
ghi nhớ công ơn, sự hi sinh của ông cha ta để
dành đợc ĐL, tự do cho DT; Màu xanh: gợi 1
cuộc sống thanh bình êm ả; Màu trắng: mái tóc
của bà đã bạc vì những năm tháng vất vả ; Màu
đen: … ).
+ Mỗi sắc màu đều gắn với những hình ảnh rất
đỗi thân thuộc đối với bạn nhỏ Tại sao với mỗi
sắc màu, bạn nhỏ lại liên tởng đến những hình
ảnh cụ thể? ( Vì mỗi sắc màu đều gắn liền với
những cảnh vật, sự vật, con ngời gần gũi thân
I Luyện đọc:
- lá cờ, rừng núi, rực rỡ, màunâu, bát ngát,
- Em yêu/ tất cả
Sắc màu Việt Nam
II Tìm hiểu bài:
1 Bạn nhỏ rất yêu quê hơng
đất nớc.
- Màu đỏ: máu, cờ TQ, khănquàng đội viên
- Màu xanh: đồng bằng, rừngnúi, biển cả, bầu trời
- Màu vàng: đồng lúa chín,hoa cúc,
- Màu trắng: Trang giấy, hoahồng bạch, mái tóc bà
- Màu đen: Hòn than, đôi mắt,màn đêm
- Màu tím: Hoa cà, khăn chị,mực chữ em
- Màu nâu: Đất đai, áo mẹ sờnbạc, gỗ rừng
2 Bạn nhỏ yêu những cảnh vật, con ngời xung quanh mình
Nội dung: Tình cảm của bạn
nhỏ với những sắc màu, nhữngcon ngời và sự vật xung quanh,qua đó thể hiện tình yêu của
Trang 372 ’
quen với bạn nhỏ)
+ Vì sao bạn nhỏ lại nói rằng: Em yêu tất cả- Sắc
màu VN?
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ
đối với quê hơng đất nớc ?
+ Em hãy nêu ND chính của bài?
- HS nêu ND, GV ghi bảng
c Đọc diễn cảm:
- 4 HS đọc tiếp nối nhau 8 khổ thơ của bài
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài
+ Để đọc bài đợc hay, chúng ta nên nhấn giọng ở
những từ ngữ nào?
- GVđọc diễn cảm mẫu khổ thơ 1, 2, 3, 4
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét, cho điểm từng HS
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc lại toàn bài Chuẩn bị bài sau:
bạn với quê hơng đất nớc
III Đọc diễn cảm:
* Giọng đọc: nhẹ nhàng, tình
cảm, âm lợng vừa phải
* Nhấn giọng: màu đỏ, máu
trong tim, màu xanh, cá tôm,cao vợi, màu vàng, chín rộ, rực
rỡ, …
Toán - tiết 8
Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
I Mục tiêu:
Bieỏt thửùc hieọn pheựp nhaõn vaứ pheựp chia hai phaõn soỏ
- Laứm caực BT 1 (coọt 1,2) ; BT 2 (a,b,c) ; BT 3 HS khá, giỏi làm theõm các phaàn cònlại
- Reứn khaỷ naờng tớnh toaứn cho HS
5 2 9
5 7
8 5
4 8
3 : 5
Trang 382 ’
ới lớp đọc bài của mình
+ Khi muốn nhân hai PS ta làm thế nào ?
- GV viết lên bảng phép tính
8
3 : 5 4
- HS thực hiện tính
- NX bài làm của bạn và đọc bài của mình
+ Khi muốn chia 2 phân số ta làm thế nào?
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- GV chữa bài và thống nhất cách làm đúng
4 3 9
4 10
5
14 15
42 3
7 5
6 7
3 : 5
12 8
3 4 8
1 :
5 3 3 6 10
5 9 6
5 10
1 3
1 2
1 3 : 6
I Mục tiêu
Bieỏt phaựt hieọn nhửừng hỡnh aỷnh ủeùp trong baứi “Rửứng trửa” vaứ “Chieàu toỏi” (BT1)
- Dửùa vaứo daứn yự baứi vaờn taỷ caỷnh moọt buoồi trong ngaứy ủaừ laọp trong tieỏt hoùctrửụực, vieỏt ủửụùc moõùt ủoaùn vaờn coự caực chi tieỏt vaứ hỡnh aỷnh hụùp lớ (BT2)
II Đồ dùng dạy- học:
- Những ghi chép và dàn ý của HS đã lập sau khi quan sát cảnh một buổi trong ngày
III.Các hoạt động dạy- học
5 ’
33 ’
A Bài cũ:
- GV kiểm tra dàn bài văn tả 1 buổi chiều trong ngày
- 3 HS lên bảng trình bày dàn bài của mình, lớp theo
dõi NX bổ sung
- GV NX cho điểm HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của bài học
2 HD HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu BT và 1 HS đọc bài văn
- HD 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận làm bài theo HD
+ Gạch chân dới những hình ảnh em thích
Bài tập 1.
VD:
+ Những thân cây tràm vỏ trắng vơn lên trời, chẳng khácgì , tác giả quan sát rất kĩ
để so sánh cây tràm thân trắng nh cây nến
Trang 392 ’
+ Giải thích tại sao em lại thích hình ảnh đó
- GV chốt lại lời giải đúng
- GV cho điểm những HS viết đạt YC
- Gọi 3 đến 5 HS dới lớp viết đoạn văn của mình
- GV sửa lỗi cho từng HS
Bài tập 2.
+ Em tả cảnh buổi sáng ở khuphố nhà em
+ Em tả cảnh buổi chiều ở quê em
+ Em tả cảnh buổi tra ở khu
- Chổ caực daừy nuựi laứứ ủoàng baống lụựn treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà) : daừy Hoaứng Lieõn Sụn, Trửụứng Sụn ; ủoàng baống Baộc Boọ, ủoàng baống Nam Boọ, ủoàng baống duyeõn haỷi mieàn Trung
- Chổ ủửụùc moọt soỏ moỷ khoaựng saỷn chớnh treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà) : than ụỷ Quaỷng Ninh, saột ụỷ Thaựi Nguyeõn, a-pa-tit ụỷ Laứo Cai, daàu moỷ, khớ tửù nhieõn ụỷ vuứng bieồn phớa Nam, …
- HS khaự, gioỷi : Bieỏt khu vửùc coự nuựi vaứ moọt soỏ daừy nuựi coự hửụựng nuựi taõy baộc – ủoõng nam, caựnh cung
II Chuẩn bị
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ khoáng sản (nêu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 40- Dựa vào hình 2 và SGK, trả lời câu hỏi:
+ Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc ta
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi, nhóm
khác nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh
A- pa- títSắt
Dầu mỏBô xít
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu - tiết 4
Luyện tập về Từ đồng nghĩa
I Mục tiêu
Tỡm ủửụùc caực tửứ ủoàng nghúa trong ủoaùn vaờn (BT1) ; xeỏp ủửụùc caực tửứ vaứo caực
nhoựm tửứ ủoàng nghúa (BT2)
- Vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn taỷ caỷnh khoaỷng 5 caõu coự sửỷ duùng moọt soỏ tửứ ủoàng nghúa (BT3)
II Đồ dùng dạy- học:
- Bút dạ, phiếu học tập viết nội dung BT1.- Bảng phụ viết những từ ngữ BT2
III.Các hoạt động dạy- học :
5 ’
33 ’
A Kiểm tra bài cũ:
- HS chữa bài tập 3
- Lớp NX bổ sung- GV NX cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 : - HS đọc yêu cầu BT1.
- HS các nhóm, trao đổi,tìm từ kí viết từ
đồng nghĩa vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm
+ Tìm hiểu nghĩa của các từ
+ Xếp các từ đồng nghĩa với nhau vào 1 cột
bu, bầm, bủ, mạ
Bài tập 2:
Các nhóm từ đồng nghĩa
Bao laMênh môngbát ngát thênh thang
Lung linhlong lanhlóng lánhlấp loá
lấp lánh
Vắng vẻ hiu quạnhvắng teovắng ngắthiu hắt
Bài tập 3: