1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Lớp 1 - Toán - Tuần 14 - Phép trừ trong phạm vi 8

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bảng cộng trong phạm vi 8.. Toán[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8

Trang 2

Toán

Phép trừ trong phạm vi 8

Trang 3

8 -1 = 7

8 - 2 = 6

8 - 3 = 5

8 - 4 = 4

8 - 7 = 1

8 - 6 = 2

8 - 5 = 3

8 - 4 = 4

Hoạt động 1: Thành lập bảng phép trừ trong phạm vi 8

Trang 4

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4

BẢNG TRỪ

Trang 5

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4

BẢNG TRỪ

Trang 6

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4

BẢNG TRỪ

Trang 7

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4

BẢNG TRỪ

Trang 8

Thư giãn

Trang 9

1

Hoạt động 2: Luyện tập

8 2

_

6

8 3

_

5

8 4

_

4

8 5

_

3

8 6

_

2

8 7

_

1

8

1

_

7

Trang 10

2

1 + 7 =

8 – 1 =

8 7

8 – 7 = 1

2 + 6 =

8 – 2 =

8 6

8 – 6 = 2

4 + 4 =

8 – 4 =

8 4

8 – 8 = 0

Trang 11

3

0

4

8

8 - 4 =

8 - 1 - 3 =

8 - 2 - 2 =

8 – 8 =

8 – 0 =

8 + 0 = 4

Trang 12

Viết phép tính thích hợp

4

8 - 4 = 4

8 - 6 = 2

Trang 13

8 – 1 =

8 – 7 =

8 – 1 =

8 – 7 =

8 – 3 =

8 – 5 =

8 – 3 =

8 – 5 =

8 – 2 =

8 – 6 =

8 – 2 =

8 – 6 =

8 – 0 =

8 – 8 =

8 – 0 =

8 – 8 =

Củng cố

Trang 14

Dặn dò

• Làm vở bài tập Toán

• Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 15

7 + = 1 + =

4 + =

BẢNG CỘNG

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w