bảng cộng trong phạm vi 8.. Toán[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
Trang 2Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
Trang 38 -1 = 7
8 - 2 = 6
8 - 3 = 5
8 - 4 = 4
8 - 7 = 1
8 - 6 = 2
8 - 5 = 3
8 - 4 = 4
Hoạt động 1: Thành lập bảng phép trừ trong phạm vi 8
Trang 48 – 1 = 7 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
BẢNG TRỪ
Trang 58 – 1 = 7 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
BẢNG TRỪ
Trang 68 – 1 = 7 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
BẢNG TRỪ
Trang 78 – 1 = 7 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
BẢNG TRỪ
Trang 8Thư giãn
Trang 91
Hoạt động 2: Luyện tập
8 2
_
6
8 3
_
5
8 4
_
4
8 5
_
3
8 6
_
2
8 7
_
1
8
1
_
7
Trang 102
1 + 7 =
8 – 1 =
8 7
8 – 7 = 1
2 + 6 =
8 – 2 =
8 6
8 – 6 = 2
4 + 4 =
8 – 4 =
8 4
8 – 8 = 0
Trang 113
0
4
8
8 - 4 =
8 - 1 - 3 =
8 - 2 - 2 =
8 – 8 =
8 – 0 =
8 + 0 = 4
Trang 12Viết phép tính thích hợp
4
8 - 4 = 4
8 - 6 = 2
Trang 138 – 1 =
8 – 7 =
8 – 1 =
8 – 7 =
8 – 3 =
8 – 5 =
8 – 3 =
8 – 5 =
8 – 2 =
8 – 6 =
8 – 2 =
8 – 6 =
8 – 0 =
8 – 8 =
8 – 0 =
8 – 8 =
Củng cố
Trang 14Dặn dò
• Làm vở bài tập Toán
• Chuẩn bị bài: Luyện tập
Trang 157 + = 1 + =
4 + =
BẢNG CỘNG