Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Giáo án lớp 4 năm 2014 - Tuần 8 để nắm được hệ thống chương trình học cũng như cách thiết kế giáo án phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của thầy cô cũng như các bạn học sinh lớp 4 đạt hiệu quả.
Trang 1TuÇn 8 Ngµy so¹n: 06 / 10
/ 2012
Ngµy d¹y: Thø hai 08 /10/ 2012
To¸n TiÕt 36: LuyÖn tËp
III Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi:
2 Híng dÉn luyÖn tËp:
a Bµi sè 1:
Bµi tËp yªu cÇu lµm g×?
- Khi thùc hiÖn tæng cña nhiÒu
26387 54293+ 14075 + 61934
96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78 =
100 + 78 = 178
67 + 21 + 79 = 67 + (21 + 79) =
67 + 100 =167
- Cho HS ch÷a bµi 408 + 85 + 92 = (408 + 92) + 85
Trang 2= 500 + 85 = 585
- Gọi HS đọc bài toán
- Sau 1 năm tăng thêm: 79 ngời
- Sau 1 năm nữa tăng thêm: 71ngời
- Bài tập hỏi gì? - Số ngời tăng thêm sau 2 năm
- Tổng số dân sau 2 năm có baonhiêu ngời?
- Muốn biết sau 2 năm số dân
tăng thêm bao nhiêu ngời ta
* HS khaự, gioỷi: thuoọc vaứ ủoùc dieón caỷm ủửụùc baứi thụ ;
traỷ lụứi CH3
Trang 3III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội
- Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều
lần trong bài? - Câu: Nếu chúng mình cóphép lạ
- Mỗi khổ nói lên 1 điều ớc của
Khổ thơ 3: Ước trái đất không ccòn mùa đông
Khổ thơ 4: Ước trái đất khôngcòn bom đạn, những trái bombiến thành trái chứa toàn kẹo với
bi tròn
- Em có nhận xét gì về ớc mơ
của các bạn nhỏ trong bài thơ?
- Đó là những ớc mơ lớn, những ớcmơ cao đẹp, ớc mơ về mộtcuộc sống no đủ, ớc mơ đợc làmviệc, ớc không còn thiên tai, thếgiới chung sống trong hoà bình
- Em thích ớc mơ nào trong bài
thơ? Vì sao?
- HS tự nêuVD: Em thích ớc mơ hạt vừa gieo
Trang 4=> ý chính:
chỉ trong chớp mắt đã thànhcây đầy quả ăn đợc ngay Vì
em rất thích ăn hoa quả, thíchcái gì cũng ăn đợc ngay
thơ - K1: Nhấn giọng những TN thểhiện ớc mơ: nảy mầm nhanh,
chớp mắt tha hồ, đầy quả
- K4: Trái bom, trái ngon, toànkẹo bi tròn
+ HS đọc diễn cảm lại bài thơ
- Cho HS đọc thuộc lòng - HS xung phong đọc:
A Mục tiêu:
- Nghe - vieỏt ủuựng vaứ trỡnh baứy baứi chớnh taỷ saùch seừ
- Laứm ủuựng BT ( 2 ) a/b , hoaởc ( 3 ) a/b , hoaởc BT chớnh taỷphửụng ngửừ do GV soaùn
* GDBVMT : Giaựo duùc caực em veà tỡnh caỷm yeõu quyự veỷ ủeùp
cuỷa thieõn nhieõn, ủaỏt nửụực
Trang 5- Các từ ngữ bắt đầu tr/ch.
- Hoặc có vần ơn/ơng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của giờ
học
2 Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc mẫu đoạn viết trong
bài "Trung Thu độc lập"
- Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc
Cao thẳm , đồng lúa bát ngát;nông trờng to lớn, vui tơi
- Cho HS luyện viết tiếng khó - 2 HS lên bảng
Lớp viết bảng con
- T đọc cho HS viết - Cuộc sống; mơi mời lăm năm
nữa; sẽ soi sáng; chi chít; rảitrên; nông trờng; quyền
- GV gọi HS phát âm lại tiếng
khó
- GV nhắc nhở HS cách trình
bày bài viết
- GV đọc cho HS viết bài
đầu r/d hay gi vào chỗ trống
- GV cho HS làm bài
- Cho HS chữa bài - T đánh giá
nhận xét, chốt lại lời giải đúng a) Bài: Đánh dấu mạn thuyềnKiếm giắt- kiếm rơi xuống nớc
đánh dấu- kiếm rơi - làm gì
đánh dấu- kiếm rơi - đã đánhdấu
b Bài số 3:
Trang 6- Cho HS đọc yêu cầu bài tập - 1, 2 H đọc yêu cầu
Toán Tiết 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
Trang 7áp dụng a + (b - c) = (a + b) - c Hãy tính giá trị của biểu thứcsau:
a) 426 + (574 - 215) = (426 + 574) - 215 = 1000 - 215
= 785b) 789 + (211 - 250) = (789 + 211) - 250 = 1000 - 250
= 750
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
a Ví dụ 1:
- Cho HS ghi đầu bài
- Bài tập cho biết gì? - HS đọc bài, lớp đọc thầm- Tổng của 2 số là 70
- Hiệu của 2 số là 10
* GV nêu dạng toán này: Tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu của 2 số
b Hớng dẫn vẽ sơ đồ.
+ GV vẽ sơ đồ
- Đoạn thẳng biểu diễn số bé sẽ
ntn so với đoạn thẳng biểu diễn
số lớn
- Cho 2 học sinh lên bảng biểu
diễn tổng và hiệu của 2 số trên
sơ đồ
- HS quan sát và nhận xét
- Đoạn thẳng biểu diễn số béngắn hơn đoạn thẳng biểudiễn số lớn
Số lớn: ?
Số bé: ? 10
70
c Hớng dẫn giải bài toán:
- Nếu bớt đi phần hơn của số lớn
so với số bé thì số lớn ntn so với
số bé?
- Nếu bớt đi phần hơn của sốlớn so với số bé thì số lớn = sốbé
- Phần hơn cuả số lớn chính là gì
- Khi bớt đi phần hơn của số lớn
so với số bé thì tổng của chúng
thay đổi nh thế nào?
- Tổng của chúng giảm đi
đúng bằng phần hơn của sốlớn so với số bé
- Tổng mới là bao nhiêu?
Trang 8Sè bÐ = (tæng - hiÖu) : 2
Sè lín = (tæng + hiÖu) : 2
- Bµi tËp yªu cÇu t×m g×?
- Bµi tËp thuéc d¹ng to¸n nµo? V×
sao em biÕt? Cho HS gi¶i bµi to¸n
Bµi gi¶iTuæi cña bè lµ:
(58 + 38) : 2 = 48 (tuæi)Tuæi cña con lµ:
48 - 38 = 10 (tuæi)
§¸p sè:Bè : 48 tuæi Con: 10 tuæi
Sè häc sinh g¸i lµ:
(28 - 4) : 2 = 12 (häcsinh)
Sè häc sinh trai lµ:
12 + 4 = 16 (häc sinh) §¸p sè: G¸i: 12 :häc sinh
Trai: 16häc sinh
A Môc tiªu:
Trang 9- Naộm quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi , teõn ủũa lớ nửụực
ngoaứi ( noọi dung: Ghi nhụự )
- Bieỏt vaọn duùng quy taộc ủeồ vieỏt ủuựng nhửừng teõn
ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi phoồ bieỏn quen thuoọc trong caựcbaứi taọp 1, 2 ( muùc III )
* HS khaự, gioỷi: gheựp ủuựng teõn nửụực vụựi teõn thuỷ ủoõ
cuỷa nửụực aỏy trong moọt trửụứng hụùp quen thuoọc ( BT3 )
Muối Thái Bình ngợc Hà Giang
Cày bừa Đông Xuất, mía đờng tỉnh Thanh
Câu 2:
Chiếu Nga Sơn, gạch Bát Tràng
Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hi-ma-lay-a chỉ có 1 bộ phận
- Mỗi bộ phận gồm mấy tiếng? Gồm 1, 2, 3 tiếng trở lên
VD:Lốt Ăng-giơ-létBP1: Lốt (1 tiếng)BP2: Ăng-giơ-lét (3 tiếng)
- Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc
- Cách viết các tiếng trong cùng 1
bộ phận ntn? - Giữa các tiếng trong cùng 1 bộphận có gạch nối
c Bài tập 3:
+ HS đọc yêu cầu của bài tập - HS nêu miệng
Trang 10- Cách viết 1 số tên ngời, tên địa
lí nớc ngoài đã cho có gì đặc
biệt?
- Viết giống nh tên riêng ViệtNam Tất cả đều viết hoa chữcái đầu mỗi tiếng nh: Hi Mã LạpSơn
- Viết về gia đình Lu-i Pa-xtơsống thời ông còn nhỏ
ma-dôn; Ni-a-ga-ra
c Bài số 3:
- Cho HS chơi trò chơi du lịch
- GV phổ biến luật chơi, cách
A Mục tiêu:
- Dửùa vaứo gụùi yự ( SGK ), bieỏt choùn vaứ keồ laùi ủửụùc caõu
chuyeọn ( maồu chuyeọn, ủoaùn truyeọn ) ủaừ nghe, ủaừ ủoùc noựi veà moọt ửụực mụ ủeùp hoaởc ửụực mụ vieón vong, phi lớ
- Hieồu caõu chuyeọn vaứ neõu ủửụùc noọi dung chớnh cuỷa truyeọn
B Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ "lời ớc dới trăng"
Trang 11- Đồ dùng học tập sách, báo, truyện viết về ớc mơ, truyện đọclớp 4
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
III Bài cũ:
- HS kể 1 đến 2 đoạn của câu chuyện "Lời ớc dới trăng"
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh kể chuyện
a Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của bài.
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện mà em đã đợc nghe, đợc đọc về những ớc mơ đẹp hoặc những ớc mơ viển vông, phi lý.
- GV nhắc HS khi kể xong cần
trao đổi với bạn về nội dung về ý
nghĩa của câu chuyện Với
những truyện dài có thể chỉ kể
1 đến 2 đoạn
b Thực hành kể truyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cho HS kể chuyện - HS kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu
Trang 12chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện
trớc lớp - HS kể chuyện Lớp cùng trao đổi, đối thoại về
nhân vật, chi tiết, ý nghĩa
- GV nhận xét chung
- Cho HS bình chọn, HS chọn đợc
truyện hay HS kể chuyện hấp
dẫn, bạn đặt câu hỏi hay
- HS nhận xét theo tiêu chí GVnêu ra
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài học
- Nhận xét giờ học:
- Về nhà kể lại câu chuyện vừa kể cho ngời thân nghe Chuẩn
bị bài sau tuần 9
Khoa học Tiết 15: Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh
* Kĩ năng sống : - Kĩ năng tự nhận thức đủể nhận biết một số dấu hiệu
khoõng bỡnh thường của cơ thể
- Kĩ năng tỡm kiếm sự giỳp đỡ khi cú những dấu hiệu bịbệnh
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài:
a) HĐ1: Quan sát hình trong
sách giáo khoa & kể truyện
- Cho HS quan sát hình trang 32 - HS xếp các hình thành 3 câu
Trang 13dấu hiệu không bình thờng em
phải làm gì? Tại sao?
- HS tự nêu (lo lắng, đau nhức,mệt )
biết để kịp thời phát hiện vàchữa trị
- Nêu cảm giác khi cơ thể khoẻ và
khi bị bệnh * HS nêu mục bóng đèn toảsáng ý 1
b) Hoạt động 2: Trò chơi :Đóng
vai.
+ Cho HS thảo luận nhóm
- Các nhóm sẽ đa ra tìnhhuống để tập ứng xử khi bảnthân bị bệnh
- GV nêu VD:
a) Tình huống 1: Bạn Lan bị đau
bụng và đi ngoài vài lần khi ở
tr-ờng Nếu là Lan em sẽ làm gì?
b) Tình huống 2: Đi học về Hùng
thấy trong ngời rất mệt và đau
đầu, nuốt nớc bọt thấy đau họng,
Lớp nhận xét góp ý
- HS lên đóng vai, HS khác theodõi và đặt mình vào nhânvật trong tình huống nhóm bạn
đa ra và cùng thảo luận để lựachọn cách ứng xử đúng
* Kết luận:
- Khi bạn cảm thấy trong ngời khó
chịu, không bình thờng, bạn cần
làm gì?
- GV cho vài học sinh nhắc lại
- Cần nói ngay với cha mẹ hoặcngời lớn biết để kịp thời pháthiện bệnh và chữa trị
- HS nêu mục bóng đèn toả sáng
Trang 14To¸n TiÕt 38: LuyÖn tËp
Nªu c¸ch t×m hai sè khi biÕt tæng vµ hiÖu
III Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi
b) Sè bÐ lµ: (325 - 99) : 2 = 113
- Nªu c¸ch t×m sè bÐ Sè lín lµ: 113 + 99 = 212
- GV nhËn xÐt – Söa sai - HS ch÷a bµi
- Bµi to¸n cho biÕt g×?
22 - 8 = 14 (tuæi) §¸p sè: ChÞ : 22tuæi
Em: 14tuæi
C¸ch 2: Tuæi cña em lµ:
Trang 15(36 - 8) : 2 = 14(tuổi)
Tuổi của chị là:
14 + 8 = 22 (tuổi) Đáp số: Em : 14tuổi
Chị : 22tuổi
Số sản phẩm phân xởng 2 sảnxuất đợc:
540 + 120 = 660 (SP) Đáp số: 540SP; 660 SP
A Mục tiêu:
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn vaờn trong baứi( gioùng keồ chaọm raừi, nheù nhaứng, hụùp vụựi noọi dung hoài
tửụỷng )
Trang 16- Hieồu noọi dung : Chũ phuù traựch ủaừ quan taõm tụựi ửụực
mụ cuỷa caọu beự Laựi, laứm cho caọu xuực ủoọng vaứ vui sửụựngủeỏn lụựp vụựi ủoõi giaứy ủửụùc thửụỷng ( traỷ lụứi ủửụùc caực caõuhoỷi trong SGK )
- 2, 3 H đọc thuộc lòng bài thơ: Nếu chúng mình có phép lạ
- Nêu ý nghĩa của bài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu:
- Chia đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn 1
- GV nghe kết hợp với sửa lỗi + giải
- Nhân vật "tôi" là ai? - Là chị phụ trách đội thiếu
niên tiền phong
- Ngày bé chị phụ trách đội từng
mơ ớc điều gì? - Có 1 đôi giày ba ta màu xanhnh đôi giày của anh họ chị
- Tìm những câu văn miêu tả vẻ
đẹp của đôi giày ba ta - Cổ giày ôm sát chân, thân vảilàm bằng vải cứng, dáng thon
thả, màu vải nh da trời nhữngngày thu
- Mơ ớc của chị phụ trách đội
ngày ấy có đạt đợc không?
- Không đạt đợc, chị tởng tợngmang đôi giày thì bớc đi sẽ nhẹ
=> Nêu ý 1 * Mơ ớc của chị phụ trách đội
thủa nhỏ,
* Đoạn 2:
- 1 - 2 HS đọc đoạn 2
- Chị phụ trách đội đợc giao việc
gì? - Vận động Lái một cậu bénghèo sống lang thang trên đờng
phố, đi học
Trang 17- Chị phát hiện ra Lái thèm muốn
trong ngày đầu tới lớp
- Chị quyết định thởng cho Lái
đôi giày ba ta màu xanh
- Tìm những chi tiết nói lên sự
cảm động và niềm vui của Lái
khi nhận đôi giày
- Tay run run; môi mấp máy,chân ngọ nguậy, Lái cột giày
đeo vào cổ nhảy tng tng
=> Nêu ý 2: * Niềm xúc động vui sớng của
Lái khi đợc thởng đôi giày trongbuổi đến lớp đầu tiên
* HS khaự, gioỷi: thửùc hieọn ủửụùc ủaày ủuỷ yeõu caàu cuỷa BT1
trong SGK
* Kĩ năng sống : - Tư duy sỏng tạo; phõn tớch, phỏn đoỏn
- Thể hiện sự tự tin - Hợp taực
B Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ cốt truyện: Vào nghề
- 4 tờ phiếu viết 4 đoạn văn hoàn chỉnh
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
II Bài cũ:
Trang 18- HS đọc bài viết - phát triển câu chuyện từ đề bài: Tronggiấc mơ em đợc một bà tiên cho ba điều ớc
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
+ Cho HS đọc yêu cầu - Dựa theo cốt truyện: Vào nghề
tuần 7 Hãy viết lại câu mở đầucho 1 đoạn văn
- HS chọn 1 đoạn văn để viếtcâu mở đầu
- Cho HS làm bài - HS trình bày bài
- Lớp nhận xét - bổ sung
- GV đánh giá chung
- GV dán sẵn 4 tờ phiếu ghi
sẵn 4 đoạn văn viết hoàn
Đ3: MĐ: Thế là từ hôm đó, ngàyngày Va-li-a
Đ4: Thế rồi cũng đến một ngàyVa-li-a trở thành một diễn viên
b Bài tập 2:
- Bài tập yêu cầu gì?
- Các đoạn văn đợc sắp xếp
theo trình tự nào? - Đợc sắp xếp theo trình tự thờigian
Thời gian (việc xảy ra trớc thì kểtrớc, việc xảy ra sau thì kể sau)
- Các câu mở đầu đóng vai trò
gì trong việc thể hiện trình tự
- Qua các bài tập đọc các em đã
học những câu chuyện nào có
nội dung nh yêu cầu trên?
Trang 19- Trong c¸c bµi TLV cã nh÷ng bµi
- Kể lại một số sự kiện tiêu biểu về :
+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang
+ Hoàn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩaHai Bà Trưng
+ Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng
- Nªu nguyªn nh©n, ý nghÜa cđa trËn B¹ch §»ng?
- Têng thuËt diƠn biÕn cu¶ trËn B¹ch §»ng
III Bµi míi:
1 Giíi thiƯu bµi
2 Híng dÉn HS «n tËp.
Trang 20a) HĐ1: Các sự kiện lịch sử
tiêu biểu
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT HS đọc
+ Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát trục thời gian
Yêu cầu học sinh ghi lại các sự
kiện tiêu biểu theo mốc thời
gian
+ HS đọc bài 2 tr.24
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm báo cáo
Nớc Văn Lang Nớc Âu Lạc Chiến thắngBạch Đằng
ra đời Rơi vào tay Triệu Đà
khoảng năm 179 CNnăm 938
700 năm
* Kết luận:
b) HĐ2: Thi hùng biện:
+ GV chia lớp thành 3 nhóm
- N1: Kể về đời sống của ngời
Lạc Việt dới thời Văn Lang
- Các nhóm thi hùng biện theo nộidung:
N1: Các mặt sản xuất, ăn, mặc,
ở, ca hát, lễ hội
- N2: Kể về khởi nghĩa Hai Bà
Trng * N2: Nêu nguyên nhân, diễnbiến, kết quả, ý nghĩa của khởi
- GV tổ chức cho H thi nói trớc lớp
- GV nhận xét – Khen ngợi nhóm
hùng biện hay nhất
- Đại diện nhóm trình bày
Toán Tiết 39: Luyện tập chung
A - MUẽC TIEÂU :
- Cú kĩ năng thực hiện phộp cộng, phộp trừ; vận dụng một số tớnh chất của phộpcộng khi tớnh giỏ trị của biểu thức số
Trang 21- Giải được bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ.
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
III Bài mới:
Giới thiệu:
Thực hành
Bài tập 1: Tính rồi thử lại
Khi HS thực hiện giáo viên
cho HS nêu cách thử lại
HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thốngnhất kết
Bài tập 2: Tính giá trị của
biểu thức
Lưu ý HS thứ tự thực hiện
phép tính trong biểu thức
Bài tập 3: Tính bằng cách
HS vận dụng tính chất giao
hoán để thực hiện HS làm bàiHS sửa bài
Bài tập 4: Vận dụng quy
tắc tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó
IV Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu lại như thế nào là tính chất kết hợp &giao hoán của phép cộng
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm hai số khi biết tổng & hiệucủa hai số đó
- Chuẩn bị bài: Góc nhọn – Góc tù – Góc bẹt
LuyƯn tõ vµ c©u TiÕt 16: DÊu ngoỈc kÐp
Trang 22- Viết sẵn nội dung bài 1; bài 3 (phần luyện tập)
Bài 1 (phần nhận xét)
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
II Bài cũ:
- Nêu cách viết tên ngời và tên địa lí nớc ngoài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Câu: "Tôi chỉ có một sự hammuốn
ai cũng đợc học hành."
- Những từ ngữ và câu nói đó
- Nêu tác dụng của dấu ngoặc
kép - Dấu ngoặc kép dùng để đánhdấu chỗ trích dẫn lời nói trực tiếp
của nhân vật, có thể là một từhay cụm từ; 1 câu trọn vẹn hay 1
đoạn văn
b Bài tập 2:
- Khi nào dấu ngoặc kép đợc
dùng độc lập? Khi nào dấu
ngoặc kép đợc dùng phối hợp?
- Độc lập: khi dẫn lời trực tiếp chỉ
là một từ hay cụm từ
- Phối hợp: Khi lời dẫn trực tiếp là
1 câu trọn vẹn hay là 1 đoạnvăn
- Từ "Lầu" trong khổ thơ đợc
dùng với nghĩa gì? Dấu ngoặc
kép trong trờng hợp này đợc
dùng làm gì?
- Từ "Lầu" gọi cái tổ nhỏ của tắc
kè Nh vậy để đề cao giá trị củacái tổ đó
- Dấu ngoặc kép đợc dùng để
đánh dấu từ "lầu" với ý nghĩa