Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Giáo án lớp 4 năm 2014 - Tuần 3 để nắm được hệ thống chương trình học cũng như cách thiết kế giáo án phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của thầy cô cũng như các bạn học sinh lớp 4 đạt hiệu quả.
Trang 1TUẦN 3 Ngày soạn: 6 / 9 /2014
Ngày dạy: Thứ hai ngày 8 / 9 / 2014
TẬP ĐỌC Tiết 5: Thư thăm bạn
- Tích hợp GD quyền trẻ em và giới, kĩ năng sống
- Đọc thuộc lòng bài thơ : "Truyện cổ nước mình"
- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ntn?
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
- Câu nào nói lên điều đó
- Lương khuyến khích Hồng noi gương
cha vượt qua nỗi đau, câu nào thể hiện?
- Những chi tiết nào Lương nói cho
Hồng yên tâm
- Lương khơi gợi trong lòng Hồng niềm
tự hào về người cha dũng cảm
Trang 2⇒Ý 2
⇒Ý chính : Yêu cầu Hs nêu.
* Những dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lờinhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi rõ
họ tên người viết thư
c) Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu Hs đọc bài
+ Giọng đọc của bài:
- Luyện đọc diễn cảm đoạn từ đầu nỗi
- Bố mẹ có quyền và nghĩa vụ gì đối với con cái và ngược lại?
- Bức thư đã cho em biết gì về tình cảm của bạn Lương với bạn Hồng?
- NX giờ học VN xem lại ND bài + CBị bài sau
TOÁN Tiết 11: Triệu và lớp triệu
- Biết viết và đọc các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
B CHUẨN BỊ:
GV : Kẻ sẵn các hàng, các lớp như phần đầu của bài học lên bảng lớp
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
I ổn định tổ chức.
II- Bài cũ:
Lớp nghìn có mấy hàng là những hàng nào?
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 33 Luyện tập:
a) Bài số 1:
- Gọi HS lờn bảng viết số và đọc số
- Nờu cỏch đọc và viết số cú nhiều csố
- HS làm miệng
32 000 000 ; 32 516 000 ;
32 516 497 ; 834291712 ; 308250705 ;
500 209 031b) Bài số 2:
- Gọi H đọc y/c của bài tập HS làm vào vở
- 7 312 836 - Bảy triệu ba trăm mười hai nghỡn tỏm
trăm ba mươi sỏu
- 57 602 511 - Năm mươi bảy triệu sỏu trăm linh hai
nghỡn năm trăm mười một
- 351 600 307 - Ba trăm năm mươi mốt triệu sỏu trăm
nghỡn ba trăm linh bảy
- Nờu cỏch đọc số cú nhiều chữ số - 3 HS nờu
c) Bài số 3:
- Đọc cho HS viết HS làm vào bảng con
- Mười triệu hai trăm năm mươi nghỡn
hai trăm mười bốn
10 250 214
- Hai trăm năm mươi ba triệu năm
trăm sỏu mươi tư nghỡn tỏm trăm tỏm
mươi tỏm
253 564 888
- Bốn trăm triệu khụng trăm ba mươi
sỏu nghỡn một trăm linh lăm
400 036 105
- Nờu cỏch viết số cú nhiều chữ số
d) Bài số 4:
- Đọc cho HS viết - HS làm nhỏp
- Tiểu học - số trường: mười bốn nghỡn
ba trăm mười sỏu
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn(ch/tr, dấu hỏi, dấu ngã)
B Chuẩn bị.
Trang 4GV : Viết sẵn nội dung bài tập 2a.
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
I ổn định tổ chức.
II Bài cũ:
Cho HS viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc có vần
ăn/ăng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Đọc cho HS viết bài
- GVđọc lại toàn bài
- 1 H đọc lại bài thơ
- Nói lên tình thơng của hai bàcháu dành cho 1 bà cụ già bịlẫn đến mức không biết cả đ-ờng về nhà mình
- GV nhận xét – sửa sai cho HS
- HS nêu yêu cầu - H làm bài vàovở
- HS thi làm đúng, nhanhsau đó đọc lại đoạn văn đãhoàn chỉnh
Toán
Trang 5TiÕt 12 : LuyƯn tËp
A Mơc tiªu:
- Đọc , viết được các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữsố theo vị trí của nó trong mỗi số
III- Bµi míi:
1) Giíi thiƯu bµi
Trang 6LYỆN TẬP TỪ VÀ CÂU Tiết 5: Từ đơn và từ phức
- Dấu hai chấm có tác dụng gì?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Tiếng dùng để cấu tạo từ:
+ Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ
đơn
+ Cũng có thể phải dùng từ haitiếng trở lên để tạo thành một
Vừa / độ lợng/ lại / đa tình/ đamang
- Rất, vừa, lại
- Công bằng, thông minh, độ ợng, đa tình, đa mang
Trang 7- Lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầu biểu lộ tình cảmqua giọng kể.
- HS khá giỏi kể chuyện ngoài SGK
- Tích hợp bộ phận quyền trẻ em và giới
1 HS kĨ l¹i c©u chuyƯn th¬ "Nµng tiªn èc"
III- Bµi míi:
1/ Giíi thiƯu bµi
Trang 8- Trong cuộc sống hàng ngày
quyền riêng t của mỗi ngời có
b) Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện
- Y/C kể chuyện theo cặp - HS kể trong nhóm rồi trao đổi
về ý nghĩa của câu chuyện
- Cho HS thi kể trớc lớp
- Y/C mỗi HS kể xong đều nói
ý nghĩa câu chuyện
- HS xung phong lên trớc lớp KC
- Lớp nhận xét, bình chọn
- Lớp có thể đặt câu hỏi cho cácbạn về nhân vật, các chi tiếttrong câu chuyện
- GV nhận xét và ghi điểm:
- Lớp bình chọn bạn nào kể hay
và hấp dẫn nhất
IV Củng cố - Dặn dò:
- Khi muốn kể 1 câu chuyện em cần thực hiện ntn?
- Nhận xét giờ học: Tuyên dơng HS có ý thức XD bài
- Về nhà kể lại câu chuyện và vhuẩn bị bài sau
L
Ị CH S Ử Tiết 3: Nước văn lang
A MỤC TIấU: Học xong bài này HS biết:
- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, nhữngnột chớnh về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:
+ Văn Lang là nước đầu tiờn trong lịch sử nước ta Nhà nước này ra đờikhoảng 700 năm trước Cụng nguyờn
+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đỳc đồng làm vũ khớ vàcụng cụ sản xuất
+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành cỏc làng, bản
+ Người Lạc Việt cú tục nhuộm răng, ăn trầu, ngày lễ hội thường đua thuyền,đấu vật…
- HS khỏ giỏi: Biết cỏc tầng lớp của xó hội Văn Lang, biết cỏc tục lệ nào củangười Lạc Việt cũn tồn tại đến ngày nay, xỏc định được trờn lược đồ những khu vực
mà người Lạc Việt đó từng sinh sống
B Chuẩn bị:
- Lợc đồ Bắc bộ và Trung bộ ngày nay
Trang 9- Phiếu thảo luận.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
a) HĐ1: Thời gian hình thành và địa phận của nớc Văn Lang.
* Mục tiêu: H nắm đợc thời gian nớc Văn Lang ra đời và là nhà nớc
đầu tiên khu vực hình thành
* Cách tiến hành:
- GV cho H quan sát lợc đồ - HS đọc và quan sát lợc đồ Bắc
bộ và Trung bộ ngày nay
ra đời Khoảng 700 TCNKhu vực
hìnhthành
Khu vực sông Hồng,sông Mã, sông Cả
- Xác định thời gian ra đời
của nớc Văn Lang trên trục
- Yêu câu HS chỉ khu vực
- Nớc Văn Lang ra đời vào
khoảng thời gian nào? - Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng700 TCN
Trang 10tinh thần
của ngời Lạc Việt
* Mục tiêu:
Biết nêu và kể về đời sống,
vật chất và tinh thần của
ng-ời Lạc Việt
* Cách tiến hành - HS thảo luận N2,3:
- Cho HS quan sát các tranh
ảnh về các cổ vật và hoạt
động của ngời
Điền các thông tin về đời sốngvật chất & tinh thần của ngời LạcViệt
ăn trầu,xăm
mình
- ở nhàsàn
quâyquầnthành làng
- Vui chơi nhảymúa
- phụ nữ
đeo hoatai, vòngtay bằng
đá đồng
c HĐ 3: Phong tục của ngời Lạc Việt.
* Mục tiêu: HS biết và nêu đợc 1 số phong tục của ngời Lạc Việt.
* Cách tiến hành.
- Kể tên một số câu chuyện
cổ tích truyền thuyết nói về
các phong tục của ngời Lạc
Việt mà em biết
VD: - Sự tích bánh chng, bánhdày
- Sự tích da hấu
- Sơn tinh- Thuỷ tinh
- Sự tích trầu cau
IV Củng cố - Dặn dũ:
Trang 11- Qua bài học em biết thờm gỡ?
- NX giờ học
- Chuẩn bị bài sau Tiết 4
Ngày soạn: 06 / 9 / 2014 Ngày dạy: Thứ tư ngày 10 /9 / 2014
TẬP ĐỌC Tiết 6: Người ăn xin
- HS khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 4 trong SGK
- Tớch hợp quyền trẻ em và giới; kỹ năng sống
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài "Th thăm bạn"
- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- HS đọc đoạn 1 của bài
- Ông lão già lom khọm, đôi mắt
đỏ đọc, giàn giụa nớc mắt, đôimôi tái nhợt, quần áo tả tơi
- Em hiểu thế nào là "lọm
khọm, đỏ đọc, giàn giụa"? - HS đọc chú giải.
- Khi nói những chi tiết trên là
Trang 12t/g đã tả đến đặc điểm nào
của nhân vật?
- Đặc điểm ngoại hình
- Đặc điểm ngoại hình của
ông lão giới thiệu cho ta biết
đỡ ông
- Những chi tiết nào nói rõ
hành động và lời nói của cậu
bé
- Trong giao tiếp con ngời ứng
xử với nhau nh thế nào?
- Hành động: lục tìm hết túi nọ,túi kia, nắm chặt lấy bàn tay
ông lão
- Lời nói: Xin ông lão đừng giận
- cần ứng xử lịch sự
- Em hiểu : "lẩy bẩy", run rẩy,
yếu đuối "Tài sản" của cải,
tiền bạc
⇒> Nêu ý 2 * Tình cảm chân thành củacậu bé đối với ông lão ăn xin
- Gọi HS đọc phân vai tiếp
bài
- Cậu bé không có gì cho ông
lão nhng ông lão lại nói: "Nh vậy
là cháu đã cho lão rồi" Em hiểu
cậu bé đã cho ông lão cái gì?
- HS đọc đoạn còn lại
- Ông lão nhận đợc tình thơng
sự thông cảm và tôn trọng củacậu bé qua hành động cố gắngtìm quà tặng, qua lời xin lỗichân thành qua cái nắm tay rấtchặt
- Câu nói của ông lão cậu bé
=> Nêu ý 3: * Sự cảm thông và đồng cảmgiữa ông lão và cậu bé
* ý nghĩa: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm,thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
- HS luyện đọc
Trang 13III Bµi míi:
1) Giíi thiÖu bµi
- §äc sè vµ nªu gi¸ trÞ cña ch÷
sè 3 trong mçi sè sau
+ Ba m¬i l¨m triÖu s¸u tr¨m haim¬i b¶y ngh×n bèn tr¨m bèn m-
Trang 14- Cho HS nêu miệng:
A Mục tiêu:
- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ củanhân vật để khắc hoạ tính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa củacâu chuyện
- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật trong bàivăn kể chuyện theo 2 cách: trực tiếp và gián tiếp
- Nêu ghi nhớ bài: Tả ngoại hình nhân vật
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ Tìm những câu ghi lại lời
nói của cậu bé
- 1,2 đọc y/c của nx1
- Lớp làm ra nháp
-"Ông đừng giận cháu, cháukhông có gì để cho ông cả"
- Khi báo hiệu lời nói của nhân
vật (cậu bé) dấu 2 chấm đợc
dùng phối hợp với dấu hiệu nào?
- Dấu gạch đầu dòng
→ Câu ghi lại lời nói trực tiếp
của cậu bé đợc sử dụng trong
trờng hợp dẫn lời đối thoại
+ Tìm câu ghi lại ý nghĩ của - Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã
Trang 15cậu bé gặm nát con ngời đau khổ kia
thành xấu xí nhờng nào!
- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận
đợc chút gì của ông lão
- Khi kể lại ý nghĩ của nhân
vật, thì lời dẫn của tác giả đợc
thể hiện bởi dấu hiệu nào?
- Dấu hai chấm trớc dấu : có từ
"rằng"
- Trong bài văn kể chuyện
ngoài việc miêu tả ngoại hình
- Lời nói và ý nghĩ của nhân
vật còn giúp ta hiểu rõ những
gì của mỗi nhân vật? (con
ngời)
- Tính cách và ý nghĩa củacâu chuyện
- Cho H nhắc lại - HS nhắc lại nội dung ghi nhớ 1
HS nêu nội dung ghi nhớ 2
- Từ nào là lời dẫn trực tiếp?
- Từ nào là lời dẫn gián tiếp?
- Kể nguyên văn lời nói của nhânvật
- Kể bằng lời của ngời KC
+ Gián tiếp: Ngợc lại nhng trớc nó
có các từ rằng, là & dấu haichấm
d Ghi nhớ SGK
- Cho vài H nhắc lại
3 Luyện tập: - HS nhắc lại Ghi nhớ trong SGK
Trang 16Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp
A Mục tiêu
Sau bài học H có thể:
- Kể tên 1 số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ănchứa nhiều chất béo
- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của thức ăn chứa chất đạm vànhững thức ăn chứa chất béo
III- Bài mới:
1 HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo.
* Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất
Trang 17- Vai trß cña chÊt bÐo?
- Cho vµi H nh¾c l¹i
- Trøng, t«m, cua, èc, c¸, thÞt lîn,thÞt bß, ®Ëu,
- ChÊt bÐo giµu n¨ng lîng giópcho c¬ thÓ hÊp thô c¸c Vitamin :
Nguå
n gèc
§V
Tªn thøc ¨nchøa nhiÒuchÊt bÐo
Nguångèc TV
Nguångèc §V
Trang 18Ngày soạn: 06 / 9 / 2014
Ngày dạy: Thứ năm ngày 11 / 9 / 2014
Toán Tiết 14: Dãy số tự nhiên
- Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt soỏ tửù nhieõn vaứ daừy soỏ tửù nhieõn vaứ moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa daừy soỏ tửù nhieõn
- Muốn đọc, viết số có nhiều chữ số ta làm nh thế nào?
- Số 1 000 000 000 gồm bao nhiêu chữ số 1 tỉ còn gọi =?
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số tự nhiên và dãy
xem dãy số nào là dãy số TN
Dãy số nào không phải là dãy số
TN
- HS nêu - lớp nhận xét
+ Cho H quan sát hình vẽ trên
tia số và nx
- Mỗi số của dãy số TN ứng với 1
điểm của tia số, số 0 ứng với
điểm gốc của tia số
nhận xét gì? - Dãy số tự nhiên có thể kéo dàimãi mãi Và chứng tỏ không có số
tự nhiên nào lớn nhất
Trang 19- Có số tự nhiên nào bé nhất
không? Vì sao?
- Có : số 0vì bớt 1 ở bất kỳ số nào cũng đ-
ợc số tự nhiên liền trớc còn khôngthể bớt 1 ở số 0 để đợc số tựnhiên nào liền trớc số 0
- 2 số tự nhiên liên tiếp nhau
1; 3; 5; 7; 9; 11
IV Củng cố - Dặn dò:
- Dãy số TN có đặc điểm gì?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: VN xem lại các bài tập + Cbị bài sau
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
GV: - Vieỏt saỹn baứi taọp 2 vaứ baứi taọp 3
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC.
I oồn ủũnh toồ chửực.
II- Baứi cuừ:
-Tieỏng duứng ủeồ laứm gỡ? Tửứ duứng ủeồ laứm gỡ?
- Tửứ ủụn vaứ tửứ phửực coự ủaởc ủieồm gỡ?
III- Baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Luyeọn taọp:
a) Baứi soỏ 1:
- GVhửụựng daón maóu tửứ - HS ủoùc yeõu caàu BT1 – HS
Trang 20- Chứa tiếng hiền: Dịu
hiền, hiền lành
- Từ chứa tiếng : ác
trao đổi N2,3 cử đại diệnlên thi tìm từ có chứatiếng hiền
- Nhóm nào nhiều từ hiềnnhất là thắng cuộc
VD: hung ác, ác nghiệt, áccảm, ác thú, tội ác, ácliệt, tàn ác, độc ác, ácôn
b) Bài số 2: - Cho HS đọc y/c
bài 2
- BT y/c gì?
- GV treo bảng viết sẵn
hướng dẫn mẫu
- 1 - 2 H đọc
- HS quan sát theo dõi
-Nhân hậu -Nhân ái, hiền hậu,
phúc hậu, đôn hậu,trung hậu, nhân từ
Tàn ác, hung ác,độc ác, tàn bạo
Đoàn kết Cưu mang, che chở,
đùm bọc
Bất hoà, lục đục, chiasẻ
c) Bài số 3:
- GV cho HS nêu miệng
- Cho lớp nx - bổ sung
d) thương nhau như chị emgái
d) Bài số 4:
- GV nêu y/c bài tập - HS nhắc lại y/c
* Gợi ý: Muốn hiểu các
thành ngữ, tục ngữ đó ta
phải hiểu được cả nghĩa
đen và bóng
+ Môi hở răng lạnh + Nghĩa đen: Môi và răng
là 2 bộ phận trong miệngngười, môi che chở, bao bọcbên ngoài răng, môi hở thìrăng lạnh
+ Nghĩa bóng: Những ngườiruột thịt, gần gũi xómgiềng của nhau phải chechở, đùm bọc nhau, 1 ngườiyếu kém hoặc bị hại thìnhững người khác cũng bịảnh hưởng xấu theo
+ Máu chảy ruột mềm?
Trang 21Nghĩa đen - Máu chảy thì đau tận trong
Nghĩa đen - Lấy lá lành bọc lá rách
cho khỏi hở
Nghĩa
bóng - Người khoẻ mạnh cưu mang,giúp đỡ người yếu, người
may mắn giúp đỡ ngườibất hạnh, người giàu giúpđỡ người nghèo
IV Củng cố - Dặn dò:
- Chủ điểm nay học nội dung thường nói về nhữnggì?
- Nhận xét giờ học
- VN học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ ở bàitập 3, 4 Chuẩn bị bài sau
Ngµy so¹n: 06 / 9 / 2014 Ngµy d¹y: Thø s¸u ngµy 12 / 9 / 2014
III- Bµi míi:
1) Giíi thiƯu bµi
Trang 22- Khi viết số ta căn cứ vào
đâu? - Vào giá trị của mỗi chữ số tuỳtheo nó thuộc hàng nào trong số
- Khi viết số TN với các đặc
điểm trên đợc gọi là gì? - Viết số tự nhiên trong hệ TP
- Bài tập y/c gì? - Ghi giá trị của chữ số 5 trongmỗi số ở bảng sau:
- Muốn biết giá trị của chữ số
5 trong mỗi số ta cần biết gì? - Chữ số đó đứng ở vị trí nàothuộc hàng, lớp nào?
Trang 23- HS làm bài tập - chữa bài.
II Kiểm tra bài cũ:
- Lời nói và suy nghĩ của nhân vật nói lên điều gì?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- HS thực hiện yêu cầu
- Để thăm hỏi, thông báo tin tứccho nhau, trao đổi ý kiến, chiavui, chia buồn, bày tỏ tình cảm
* Một bức th thờng có mở đầu
và kết thúc ntn?
- Đầu th: Ghi địa điểm, thờigian viết th, lời tha th
- Cuối th: Ghi lời chúc, lời cảm
ơn, hứa hẹn của ngời viết th,chữ ký hoặc họ tên của ngời viếtth