‾ GVghi b¶ng tªn bµi. GV híng dÉn HS luyÖn ®äc, kÕt hîp gi¶i nghÜa tõ.. HS hiÓu Ých lîi cña viÖc sèng gän gµng, ng¨n n¾p. HS biÕt yªu mÕn nh÷ng ngêi sèng gän gµng, ng¨n n¾p.. Giíi thiÖu [r]
Trang 1- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ khó : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay
hoay, Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
- Biết đọc đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (cô giáo,
Lan, Mai)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải trong SGK : hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên.
- Hiểu nội dung : Khen ngợi Mai là một cô bé ngoan và biết giúp đỡ bạn.
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ nội dung bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy – học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ : 2HS đọc bài : Trên chiếc bè và trả lời câu hỏi về nộidung
‾ GV nhận xét và cho điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu chủ điểm Trờng học
‾ GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu bài đọc
‾ GVghi bảng tên bài
2 Luyện đọc
a GVđọc mẫu toàn bài : lời kể chậm rãi, giọng Lan buồn, giọng Maidứt khoát pha chút nuối tiếc, cô giáo dịu dàng thân mật
b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1
- HS đọc từ khó (loay hoay, nửa, nức nở, lắm, )- Đọc CN,ĐT…
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
c Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài đọc đợc chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
- HS luyện đọc từng đoạn trong bài
- HS tìm câu văn dài cần luyện đọc
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi đối với câu văn dài và đọc nhấngiọng :
Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/ viết bút chì.//
Trang 2 Nhng hôm nay/ cô cũng định cho em viết bút mực/ vì em viết khá rồi.//
HS đọc đoạn 3 và trả lời câu 2 :
Câu 2 : Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? (Lan đợc viết bút mực nhng lại quênbút, Lan buồn gục đầu xuống bàn khóc nức nở)
1 HS đọc câu hỏi 3 : Vì sao Mai cứ loay hoay mãi với cái hộp đựng bút ?(Vì nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc)
? Cuối cùng Mai quyết định ra sao ? (Mai lấy bút đa cho Lan mợn)
HS đọc câu hỏi 4 : Khi thấy mình cũng đợc viết bút mực, Mai nghĩ và nóithế nào ? (HS đọc Đ4 và trả lời)
Câu 5 : Vì sao cô giáo khen Mai ? (Vì Mai ngoan, biết nhờng nhịn và giúp
đỡ bạn)
4 Luyện đọc lại : GV tổ chức HS thi đọc lại truyện
- 2nhóm thi đọc phân vai, (mỗi nhóm 4 em), tự phân các vai : ngời dẫn truyện, cô giáo, Mai, Lan) thi đọc truyện
- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
4 Củng cố dặn dò :
- Câu chuyện nói về điều gì ?
- Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
- GV nhận xét tiết học Dặn HS luyện đọc và trả lời câu hỏi
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ : HS lên bảng chữa bài 3 tr 20
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu phép cộng 38 + 25 = ?
Trang 3++
++
- GV nêu bài toán để dẫn đến phép cộng 38 + 25 = ?
- HS thao tác trên que tính để tìm ra tổng số que tính đó
- HS trình bày các cách thao tác trên que tính
- GV nhận xét và thống nhất cách thao tác trên bảng gài : Gộp 8 que tínhvới 2 que tính (ở 5 que tính)thành 1 bó 1 chục que tính, 3 bó 1 chục que tính với
2 bó 1 chục que tính là 5 bó 1 chục que tính, 5 bó 1 chục que tính thêm 1 bó 1chục que tính là 6 bó 1 chục que tính, 6 bó 1 chục que tính với 3 que tính rời là
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở – HS lên bảng chữa bài
- GV củng cố : Muốn tính tổng ta làm thế nào ? (Lấy số hạng cộng với sốhạng)
Bài 3 : 2 HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- HS quan sát hình vẽ phần tóm tắt SGK
- HS nhìn tóm tắt có thể đọc lại bài toán
- HS tự nêu cách giải và viết bài giải
- Nhận xét và chữa bài
Bài giải
Trang 4Con kiến phải đi đoạn đờng dài là :
- HS nêu yêu cầu
- HS điền và giải thích cách điền
2 HS biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
3 HS biết yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp
II Tài liệu và phơng tiện : Dụng cụ diễn kịch HĐ1.
III Các hoạt động dạy- học
B Kiểm tra bài cũ : Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì ?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động
a Hoạt động 1 : Hoạt cảnh : Đồ dùng để ở đâu ?
- GV chia nhóm và giao kịch bản cho các nhóm chuẩn bị
- Một nhóm HS lên chuẩn bị trình bày hoạt cảnh
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- Vì sao bạn Dơng lại không tìm thấy cặp và sách vở ?
- Qua hoạt cảnh trên, em rút ra đợc điều gì ?
‾ GV kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến cho nhà cửa lộn xộn, làmbạn mất nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do đó, các emnên rèn luyện thói quen gọn gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt
b Hoạt động 2 : Thảo luận, nhận xét nội dung tranh :
Trang 5- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm : Nhận xét xem nơi họctập và sinh hoạt của các bạn trong mỗi tranh đã gọn gàng, ngăn nắp cha ? Vì sao
?
- HS làm việc theo nhóm và nêu nội dung của từng tranh :
Tranh 1 : Đến giờ ngủ tra, trong lớp học bán trú, các bạn đang xếp dépthành đôi trớc khi lên giờng Tiến đang treo mũ lên giá
Tranh 2 : Nga đang ngồi trớc bàn học Cạnh Nga xung quanh bàn vàsàn nhà nhiều sách, vở, đồ chơi, giầy dép vứt lung tung
Tranh 3 : Quân đang ngồi học trong góc học tập Em xếp sách vở vàocặp theo thời khoá biểu, xếp gọn gàng đồ dùng trên mặt bàn
Tranh 4 : Trong lớp bàn ghế để lệch lạc, nhiều giấy vụn rơi trên nềnnhà, hộp phấn để trên ghế ngồi của cô giáo
‾ Đại diện một số nhóm trình bày - Nhận xét, bổ sung
c Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến :
‾ GV nêu tình huống : Bố, mẹ xếp cho Nga một góc học tập riêng nhngmọi ngời trong nhà thờng để đồ dùng lên bàn học của Nga Theo em, Nga cầnlàm gì để giữ cho góc học tập luôn gọn gàng, ngăn nắp ?
‾ HS thảo luận – HS trình bày ý kiến
- Củng cố về giải toán có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm
Trang 6II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Chữa bài VBT
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
Bài 3 : Giải bài toán theo tóm tắt sau :
- HS nêu yêu cầu
Gói kẹo chanh : 28 cáiGói kẹo dừa : 26 cáiCả hai gói : cái ?
- HS nhìn vào tóm tắt, đọc lại bài toán
Trang 7- HS tính kết quả và khanh vào đáp án đúng.
- Nhận xét và chữa bài : Khoanh vào chữ C
Bảng phụ viết sẵn bài 2,3
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : 1HS lên bảng viết : dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã,
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV nêu MĐYC giờ học
2 Hớng dẫn tập chép :
a Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài chính tả 1 lần – 2 HS nhìn bảng đọc lại.
- Vì sao Lan khóc ?
- Đoạn chép có mấy câu ? Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa?
- HS viết bảng con những chữ khó : lớp, lấy, lắm, hoá ra,
b HS chép bài vào vở - GV theo dõi và uốn nắn
c Chấm, chữa bài : HS tự chữa lỗi viết sai, viết lại từ đúng vào cuốibài tập chép - GV chấm 5 - 7 bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2 :
- HS và nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống ia/ya ?
- HS làm vào VBT – Nhận xét và chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng : tia nắng, đêm khuya, cây mía
Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu :
a) Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l/n :b) Tìm những từ chứa tiếng có vần en/ eng :
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào VBT Nhận xét và chữa bài
a) Nón, lợn, lời, non
Trang 8b) xẻng, đèn, khen, thẹn.
- HS nhắc lại nghĩa các từ
GV nhận xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp
Yêu cầu HS viết cha đạt về viết lại,nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả ia/ya
Tập viết
Chữ hoa D
I. Mục tiêu
- Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa D cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng : Dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ Chữ
viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn viết chữ D hoa
a Quan sát và nhận xét chữ hoa D
- Chữ hoa D cỡ vừa cao mấy li ? Độ cao chữ hoa D cỡ vừa : 5 li
- Chữ hoa D gồm mấy nét ? Gồm 1 nét : là kết hợp của 2 nét cơ bản, nétlợn 2 đầu dọc và nét cong phải nối liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
b. HS viết bảng con chữ D cỡ vừa và nhỏ
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ : Dân giàu nớc mạnh.
- GVgiảng nghĩa của cụm từ : Nhân dân giàu có, đất nớc hùng mạnh Đây
là một ớc mơ, là kinh nghiệm (Dân có giàu, nớc mới mạnh)
b Quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái
-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
-Nối chữ : không nối chữ
-Vị trí đặt dấu thanh
Trang 9c.GV hớng dẫn HS viết chữ Dân- HS viết bảng con : Dân
4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết
- GV cho HS viết từng dòng
- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch
- Lu ý : Không nối liền giữa hai chữ D và n nhng khoảng cách nhỏ hơnbình thờng
- HS viết xong - GV thu 1 số bài chấm
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết họ
- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết
Kể chuyện Chiếc bút mực
I Mục đích yêu cầu
2 Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn
kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ : 3 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Bím tóc đuôisam và trả lời câu hỏi về nội dung
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học
2 Hớng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn theo tranh :
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS quan sát từng tranh, phân biệt các nhân vật : Mai, Lan, cô giáo
- HS tóm tắt nội dung mỗi tranh :
Tranh 1 : Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực
Tranh 2 : Lan khóc vì quên bút ở nhà
Tranh 3 : Mai đa bút của mình cho Lan mợn
Tranh 4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô đa bút của mình cho Mai
- HS tập kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
- Cả lớp và GVnhận xét, đánh giá về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện,giọng kể
b) Kể toàn bộ câu chuyện :
‾ 2, 3 HS kể toàn bộ câu chuyện
Trang 10‾ Cả lớp và GV nhận xét : Bạn đã kể bằng lời của mình cha ? Giọng kể cóphù hợp với lời của nhân vật cha ?
Thứ t ngày 06 tháng 10 năm 2010
Âm nhạcGháo viên bộ môn dạy
Một số miếng bìa (nhựa) có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : Chữa bài VBT GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu hình chữ nhật
‾ GV đa một số hình trực quan có dạng hình chữ nhật và giới thiệu : Đây làhình chữ nhật (có thể đa ra 3 hình chữ nhật khác nhau)
‾ GV vẽ hình chữ nhật lên bảng Ghi tên hình và đọc : Hình chữ nhậtABCD, hình chữ nhật MNPQ
‾ HS tự ghi tên vào hình chữ nhật thứ 3 rồi đọc : Hình chữ nhật EGHI
A B M N
E G
D C Q P I H Hình chữ nhật ABCD Hình chữ nhật MNPQ Hình chữ nhật
2 Giới thiệu hình tứ giác
‾ GV đa một số hình tứ giác và giới thiệu : Đây là hình tứ giác
‾ GV cho HS đọc tên từng hình tứ giác
Trang 11- HS đọc và nêu yêu cầu :
- HS nối các điểm để đợc hình chữ nhật và hình tứ giác
- HS đọc tên từng hình
‾ GV củng cố cách vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác
Bài 2 : Trong mỗi hình dới đây có mấy hình tứ giác ?
- HS đọc và nêu cầu
- HS quan sát từng hình vẽ rồi trả lời
- 1 HS lên bảng làm bài - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài
a) Có 1 hình tứ giácb) Có 2 hình tứ giácc) Có 1 hình tứ giác
Bài 3 : Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để đợc :
Tên riêng - câu kiểu ai là gì ?
I Mục đích yêu cầu
- Phân biệt đợc các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật.Biết viết hoa tên riêng
- Biết đặt câu theo mẫu : Ai (Hoặc cái gì, con gì) là gì ?
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi nội dung bài 3
Trang 12III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ : HS lên bảng trả lời câu hỏi về Ngày, tháng, năm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1 : Cách viết các từ ở nhóm 1 và nhóm 2 khác nhau nhthế nào ? Vì sao ?
- HS đọc và nêu yêu cầu
- GV nhấn mạnh : Phải so sánh cách viết các từ ở nhóm 1 với các từ ngoàingoặc đơn ở nhóm 2
- HS phát biểu ý kiến – Cả lớp và GV nhận xét chữa bài
Các từ ở nhóm 1 là tên chung không viết hoa (sông, núi, thành phố, họcsinh)
Các từ ở nhóm 2 ngoài ngoặc đơn là tên riêng của một dòng sông, mộtngọn núi, một thành phố, một ngời (Cửu Long, Ba Vì, Huế, Trần Phú Bình).Những tên riêng đó phải viết hoa
- HS đọc thuộc lòng ghi nhớ
- GV củng cố : Những từ chỉ tên của một dòng sông, một ngọn núi, thànhphố, ngời thì phải viết nh thế nào ?
Bài tập 2 :
- HS đọc và nêu yêu cầu : Viết :
a) Tên hai bạn trong lớp :b) Tên một dòng sông (hoặc suối, kênh, rạch, hồ, núi) ở địa phơngem
- GV hớng dẫn : mỗi em chọn tên 2 bạn trong lớp viết chính xác đầy đủ họ
và tên 2 bạn đó ; viết tên một dòng sông, ở địa phơng em
- GV nhắc : Viết đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu của mỗi tên riêng
- HS viết vào vở – Nhận xét và chữa bài
Bài tập 3 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu : Đặt câu theo mẫu dới đây :
a) Giới thiệu trờng em :b) Giới thiệu một môn học em yêu thích
c) Giới thiệu làng (xóm, bản, ấp, buôn, sóc, phố) của em
Ai (hoặc cái gì, con gì ) là gì ?
M : Môn học em yêu thích là môn Tiếng Việt
- GV hớng dẫn mẫu : ? Những từ ngữ nào trả lời câu hỏi “Cái gì ” ? (Mônhọc em yêu thích) Những từ ngữ nào trả lời câu hỏi “là gì” ? (là môn Tiếng Việt)
- HS tiếp nối nhau đặt mỗi em một câu
Trang 13‾ Cho HS nhắc lại cách viết hoa tên riêng và cách đặt câu kiểu Ai là gì ?
I Mục tiêu
- HS nhận biết đợc đặc điểm của 1 số con vật
- Biết cách nặn, xé dán hoặc vẽ con vật
- HS năn, vẽ hoặc xé dán 1 số con vật theo y thích
II Chuẩn bị
Giáo viên :
- SGV, một số tranh ảnh về một số con vật quen thuộc, một số bài vẽ, xé
dán con vật của HS, đất nặn và một số đồ dùng phục vụ cho nặn
Học sinh
- Su tầm tranh ảnh về đề tài này, màu, đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 KT đồ dùng
2 Dạy bài mới
* Giới thiệu bài
HS Quan sát một số con vật bằng gốm trả lời câu hỏi sau :
? Em hãy kể tên các con vật và so sánh hình dáng của các con vật đó ?Những con vật đó đợc làm bằng chất liệu gì ?
GVTK giới thiệu bài mới, ghi tên bài và phần 1 lên bảng
* Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét
HS Quan sát tranh các con vật thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau :
* Tranh 1, Tranh 2
- Kể tên các con vật có trên tranh ?
- Tả lại hình dáng, đặc điểm, màu sắc của các con vật trên ?
- Ngoài các con vật trên em hãy kể thêm những con vật khác mà em biết ?
* Tranh 3, Tranh 4
- Nêu một số dáng hoạt động của con vật ?
- Cho biết các bộ phận chính của các con vật ?
- Ngoài các con vật trên em hãy kể thêm những con vật khác mà em biết ?
HS Đọc phần thảo luận của tổ mình
Trang 14- Lấy đất vừa với hình con vật
- Kéo vuốt, uốn các bộ phận của con vật
- Tạo dáng con vật theo các t thế
- Nhắc lại các bớc nối tiếp
Để hiểu rõ hơn chuyển sang phần 3
Thu bài của các nhóm HS
HS Quan sát và nhận xét bài cho nhóm bạn về :
- Đặc điểm của con vật
- Dáng hoạt động
- Cách sắp xếp các dáng theo vờn thú của nhóm
- Em thích vờn thú nào nhất, con thú nào nhất ? Vì sao ?
? Em hãy thử đánh giá bài cho các bạn ?
* Nhận xét chung và đánh giá bài cho HS
- Khen ngợi các nhóm, cá nhân tích cực phát biểu kiến xây dựng bài, khenngợi những học sinh có bài nặn đẹp
3 Dặn dò : Su tầm tranh dân gian Đông HồTiết 1 :
Thứ năm ngày 07 tháng 10năm 2010
Tập đọc Mục lục sách
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyểngiọng tên tác giả, tên truyện trong mục lục
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
Trang 15- Nắm đợc nghĩa các từ mới : mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả, hơng
đồng cỏ nội, vơng quốc,
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
2 HS đọc truyện : Chiếc bút mực và TLCH về nội dung.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : HS mở phần cuối của SGK để xem mục lục : Mụclục cho chúng ta biết trong sách có những bài(truyện) ở trang nào, của ai ? Bài
đọc hôm nay giúp chúng ta biết đọc mục lục và tìm nhanh tên bài – GV ghibảng
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu : giọng đọc rõ ràng, rành mạch
b) Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :
Đọc từng mục : Đọc theo thứ tự từ trái sang phải :
VD : Một// Quang Dũng//Mùa quả cọ// trang 7//
- HS đọc tiếp nối nhau từng mục lần 1
- HS tìm từ khó và luyện phát âm : cỏ nội, nụ cời, vơng quốc, (CN,ĐT)
- HS đọc tiếp nối nhau từng mục lần 2
Đọc từng mục trong nhóm : nhóm 2
Thi đọc giữa các nhóm : từng mục, cả bài : CN
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi luyện đọc : (tra tìm nội dung)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :
a) GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng mục, trả lời câuhỏi 1,2,3,4 SGK,
‾ Tuyển tập này có những truyện nào ? (HS nêu tên từng truyện)
‾ Truyện “Ngời học trò cũ” ở trang nào ? (HS tìm nhanh tên bài theo mụclục tr 52
‾ Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào ? (Quang Dũng)
‾ Mục lục sách dùng để làm gì ? (Cho ta biết cuốn sách viết về cái gì ? cónhững phần nào ? trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào ? Từ đó, ta nhanhchóng tìm nhanh mục cần đọc.)
b) GV hớng dẫn HS tập đọc và tra mục lục sách TV2 tập 1 tuần 5theo các bớc sau :
- HS mở mục lục tuần 5 và đọc theo từng cột, hàng ngang : Tuần – Chủ
điểm – Phân môn – Nội dung – Trang
- VD : Tuần 5 : Chủ điểm : Trờng học