- Viết đúng, đẹp các từ ứng dụng II/ Đồ dùng dạy học: - giáo viên : Chữ mẫu - học sinh : Vở tập viết, bảng con III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập -[r]
Trang 1TuÇn 7
Thø hai ngµy 11 ng à y 10 n ă m 2010
Đạo Đức
GIA ĐÌNH EM ( tiết 1)
I/ Mục tiêu
- Nhận biết: Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ và được gia đình yêu thương, chăm sóc
- Nhận biết quan hệ mọi người trong gia đình
- Ý thức tôn trọng người trong gia đình
II/ Đồ dùng dạy học:
giáo viên : Tranh SGK, các điều trong công ước quốc tế
học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động: Cho cả lớp hát “Cả nhà thương
nhau”
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em trả bài
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
- Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
+ Gia đình có mấy người?
+ Kể vai trò mỗi người trong gia đình?
- Hoạt động 2: Xem tranh Bài tập 2
- Chỉ nhóm
- Giao nhiệm vụ
- Chốt ý chính từng tranh
- Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 3
- Chia nhóm
- Nội dung đóng vai
- GV kết luận: Phải ý thức kính trọng vâng lời
ông bà, cha ,mẹ
- HS hát: đồng thanh
- HS 1: Để sách vở, đồ dùng bền đẹp
em phải làm gì?
- HS 2: Em phải làm gì để đồ dùng bền đẹp?
- HS kể cho nhau nghe về gia đình mình
- HS kể lại nội dung tranh
Tổ 1: Tranh 1
Tổ 2: Tranh 2
Tổ 3: Tranh 3
Tổ 4: Tranh 4
- HS đóng vai
- Nhóm 1 nói “vâng ạ”
- Nhóm 2: Chào bà và cha mẹ đi học
- Nhóm 3: Xin phép bà đi chơi
- Nhóm 4: Nhận quà của người lớn bạn nói lời cám ơn
- Nghe
Trang 2Học Vần
Bài: 27 ÔN TẬP I/ Mục tiêu :
- Đọc viết chắc chăn: p, ph, nh ,g,gh,q,qu,gi, ng, ngh, y, tr,các từ ngữ ứng dụng
- Đọc và viết đúng các âm đã học trong tuần
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Tre ngà
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên: Tranh vẽ, bảng ôn
- học sinh: Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên trả bài đọc và viết
- Nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ôn tập
2/ Hướng dẫn ôn tập:
- Gợi ý cho HS nhắc lại các chữ ghi âm ôn học
trong tuần
- Giới thiệu bảng ôn tập
- Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang,
hàng dọc
- HS ghép chữ và đọc thành tiếng
3/ Luyện đọc từ ứng dụng: GV chỉnh sai kịp
thời
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng
4/ Luyện viết bảng con
- Giới thiệu từ viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu càu tạo tiếng, từ
- Nhận xét, chữa sai cho HS
Hoạt đông 3: Củng cố
- Trò chơi: Đọc nhanh, đúng các tiếng trên
nhẵng bông hoa
- HS đọc: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- 1 em đọc SGK
-HS : ôn tập
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS chỉ vào chữ ghi âm
- HS đọc âm
- Ghép và đọc tiếng từ bảng 1 và 2
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con Tre già
Quả nho
- Thi đua viết chữ đúng, đẹp, viết thêm: nhà ga, ý nghĩ
- Tham dự 10 em
Tiết 2
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc lại bài ôn ở tiết 1
Theo dõi chỉnh phát âm sai cho HS
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu luyện nói: Quê bé Hà có nghề
xẻ gỗ Phố bé Nga có nghề giã giò
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết 2 dòng:
- Nhắc HS cấu tạo chữ, cách cầm bút
Họat động 3: Kể chuyện
- Giới thiệu câu chuyện: Tre ngà
- Kể chuyện cho HS nghe, vừa kể vừa hướng
dẫn xem tranh
+ Tranh 1: Có em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết
nói, cuời
+ Tranh 2: Một hôm có người rao: Vua cần
người đánh giặc
+ Tranh 3: Chú bé vùng dậy, lớn lên đòi được
đi đánh giặc
+ Tranh 4: Chú bé lớn nhanh mặc áo sắt, đội
mũ sắt, cởi ngựa sắt ra chiến trường Roi sắt
gãy chú nhổ tre ngà làm roi tiếp tục đánh giặc
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS thi đua kể
chuyện
- Gợi ý nhận xét để ghi điểm thi đua
- HS đọc bảng ôn, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- HS xem tranh, thảo luận tranh
- HS đọc câu: (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS đọc lại câu (4 em)
- HS viết vào vở TV
- HS nhắc lại tên chuyện: Tre ngà
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- HS thi đua kể chuyện
- Kể theo tranh
- Kể nối tiếp từng tranh
- Lớp nhận xét, bổ sung
**********************************************
Toán
KIỂM TRA
I/ Mục tiêu dạy học:
Củng cố số lượng trong phạm vi 10 Thứ tự dãy số Nhận biết về hình
Biết làm tính đúng, sạch sẽ
II/ Đồ dùng dạy học:
giáo viên : Bài kiểm tra, bảng phụ
học sinh : Vở bài tập Toán, bút chì
III/ Các hoạt động:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức tổng quát đã
học trong 6 tuần qua
Hoạt động 2: Bài kiểm tra
1/ Giới thiệu đề kiểm tra: gồm 4 câu, làm
trong 40 phút
2/ Hướng dẫn cách làm
- Câu 1: Điền số vào kí hiệu ?
- Câu 2: Điền số theo thứ tự liền trước, liền
sau
- Câu 3: Cho các số 5, 2, 1, 8, 4 viết theo thứ
tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Câu 4: Đếm số hình vuông, hình tròn
3/ Cho HS thực hành làm bài kiểm tra
(Bài kiểm tra trang 59 SGV)
Hoạt động 3: Đánh giá
- Bài 1: 2 điểm
- Bài 2: 3 điểm
- Bài 3: 3 điểm
- Bài 4: 2 điểm
- HS đếm và ghi ra số tương ứng
- Viết thứ tự các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Ôn hình đã học
- Quan sát: đếm chấm tròn rồi viết số vào
- Lắng nghe
- HS làm bài trong vở ô li
- HS hoàn thành bài
- Kiểm tra và nộp bài
************************************************************************
Thø ba ngµy 12 th ang 10 n ă m, 2010
Học Vần
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I/ Mục tiêu dạy học:
- Học sinh học thuộc bảng chữ cái: đọc và viết đúng
- Đọc và viết đúng chính xác các chữ ghi âm
Vui thích học tập, chú ý nghe giảng
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bảng chữ cái, bảng cài
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên đọc và viết - HS 1 đọc: nhà ga, tre già, quả nho, ý
số
Trang 5- Nhận xét, ghi điẻm thi đua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ ôn lại
các chữ ghi âm đã học ở 27 bài trong sách Tập
Viết 1 tập 1
2/ Giới thiệu bảng chữ cái ở bảng phụ lớp
- Nói: Đây là bài tổng hợp gồm các chữ ghi
âm từ a đến y để dể nhớ cần chú ý đọc chớ các
nhóm chữ gần giống nhau như: a ă â, o ô ơ, e
ê, d đ, u ư, n m
- Hướng dẫn đọc bảng chữ cái
3/ Hướng dẫn cài chữ ghi âm cùng nhóm
4/ Viết bảng con
- Viết mẫu các nhóm chữ ghi âm có nét gần
giống nhau: d đ, e ê, b, h, l, k, n m, o ô ơ, u
ư,
5/ Tiếng ứng dụng:
- Giới thiệu một số từ ứng dụng
Bé bi bo; ba bó lá
Da dê; lề mề
Na ná; tờ mờ
Tỉ tê; tò vò
6/ Trò chơi: Dùng thẻ ghi từ ứng dụng, HS
nào bốc gặp thẻ nào thì đọc nhanh tiếng hoặc
chữ ghi âm
nghĩ
- 4 em viết 4 từ trên
- Lớp viết bảng con
- 1 em đọc SGK
- Nghe
- Xem
- Lắng nghe
- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS dùng bảng cài: d đ, e ê, n m, u ư
- HS viết bảng con
- HS đọc và phân tích cấu tạo một vài tiếng
- Tham dự 4 tổ
TiÕt 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng chữ cái
- Quan tâm chỉnh phát âm sai cho HS
- Cho HS đọc nối các chữ ghi âm
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng do GV soạn
+ Bố và mẹ đi phố, chỉ có bà và bé ở nhà
+ Bé chả nhè, ba cho bé đủ thứ
+ Chợ có cà, có cá, có đủ thứ quả: na, mơ,
nho
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết theo GV phát âm:
- HS đọc bảng chữ cái
- Nhiều HS lần lượt phát âm
- HS đọc các câu ứng dụng trong SGK
- HS thi đua đọc các câu ứng dụng
- HS dùng vở ô li (số 1)
- Viết vào vở các chữ số ghi âm do
Trang 6b, h, l, k
r, s, x, v
d - dê, đ - đò
n - nơ, m - mơ
- Đọc cho HS kiểm sóat
- Chấm chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
- Hỏi đáp về câu tạo tiếng
- Hãy nêu những tiếng chứa chữ : ch, nh, th
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK bảng chữ ghi âm trang đầu tiên
- Dặn dò: Học thuộc chữ ghi âm để chuẩn bị
sang phần Học Vần
GV đọc
- Phát biểu
- HS đọc (tổ, nhóm, lớp, cá nhân)
******************************************
Âm nhạc Tìm bạn thân Giáo viên chuyên dạy
********************************************
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 (44)
I/ Mục tiêu dạy học:
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên : Mẫu vật, sơ đồ chấm tròn
- học sinh : Bảng con, bảng cài, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, đếm, so sánh các số từ 0 đến 10
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 3
2 + 1 = 3
- Hướng dẫn quan sát mẫu
- Hỏi: Có 2 con gà thêm 1 con gà nữa, có tất
- HS trả bài Đếm từ 0 đến 10
từ 10 đến 0
- Viết thứ tự các số từ 0 đến 10
5 6; 9 8; 10 9
- Quan sát
Trang 7cả mấy con gà?
- Hỏi: 1 thêm 1 bằng mấy?
- Nói: 1 thêm 1 bằng 2
được viết là 1 + 1 = 2
- Đọc: một cộng một bằng hai
Hướng dẫn phép cộng 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
- Tương tự như bài 1 + 1 = 2
- Hướng dẫn tính cách giao hoán:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
2/ Hướng dẫn đọc bảng cộng trong phạm vi 3
- Nêu câu hỏi:
1 cộng 1 bằng mấy?
2 cộng 1 bằng mấy ?
3 bằng 2 cộng mấy ?
- Dùng phương pháp che số
3/ Thực hành:
- Bài 1, bài 2
- Bài 3: nối
4/ C ủng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
- Trả lời đủ câu
- 1 thêm 1 bằng 2
- HS đọc: một cộng một bằng hai (cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc: hai cộng một bằng ba một cộng hai bằng ba
- HS xem sơ đồ và trả lời câu hỏi của GV
- HS đọc bảng cộng
- HS làm bảng con, 2 em chữ bài
- Tự làm và chữa bài
********************************************
Thø t ngµy 13 th¸ng 10 n¨m 2010
Tự Nhiên và Xã Hội
THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT
I/ Mục tiêu dạy học:
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
- Biết làm vệ sinh hằng ngày
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên : Mô hình hàm răng, bàn chải, kem, chậu, xà phòng
- học sinh : Mang bàn chải, cốc, khăn mặt
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em trả lời:
+ Giữ vệ sinh răng miệng để làm gì ?
+ Nên đánh răng và súc miệng lúc nào ?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
- Trả lời
- HS nhắc lại đề bài mới
Trang 8Hoạt động 1: Thực hành đánh răng.
Mục tiêu: biết đánh răng đúng cách
- Bước 1: Giáo viên đặt câu hỏi
+ Gọi HS lên chỉ vào mô hình răng và nói:
- Mặt trong của răng
- Mặt ngoài của răng
- Mặt nhai của răng
- Hỏi: hằng ngày em quen chải răng như thế
nào?
- Gọi 4 HS lên làm động tác chải răng trên mô
hình
- Hỏi: Ai thực hành đánh răng cách nào cho
đúng
- Làm mẫu: Đánh răng trên mô hình: múc
nước, lấy kem, đánh từ trên xuống, dưới lên,
chải mặt ngoài, mặt trong, mặt nhai, súc
miệng, nhổ vài lần, rửa bàn chải
- Cho HS làm
Họat động 2: Rửa mặt
Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
- Bước 1: Hướng dẫn
- Bước 2: Thực hành
- HS lên chỉ vào mô hình và phát biểu
- 4 em lên thực hành đánh răng
- Lớp nhận xét ai làm đúng, ai làm sai
- Quan sát, nhận xét
- HS thực hành
- HS quan sát
- HS thực hành rửa mặt
**********************************************
TiÕng viÖt
Bài 28: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA
I/ Mục tiêu dạy học:
- Phân biệt chữ viết và chữ in: chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường, chữ viết hoa
- Ghép và đọc được các chữ ghi âm Đọc nhớ chữ in, chữ hoa
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ba vì
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên : Bảng chữ thường, bảng chữ in
- học sinh : Bảng con,ínGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 em HS lên bảng đọc, viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: cho HS xem bảng chữ thường và
- HS 1 đọc: phố xá
- HS 2 đọc: nhà ga
- HS 3 viết: tre ngà
- HS 4 viết: ý nghĩ
- Xem
Trang 9bảng chữ hoa
2/ Cho HS nhận diện chữ thường, chữ in:
- Hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường
- Hỏi: Kể những chữ in hoa nào khác hẵn chữ
in thường?
3/ Hướng dẫn đọc chữ viết thường, chữ hoa,
chữ in thường, chữ in hoa bằng phương pháp
che phần chữ in cho đọc chữ thường và ngược
lại
4/ Trò chơi
Nhận diện chữ in hay chữ thường rồi đọc tên
chữ cho đúng
Họat động 3: Củng cố
Cho HS đọc lại bảng chữ
- HS: chữ C, I, K, O Ô Ơ, P, S, T, U
Ư, V, X, Y
- HS: chữ A Ă Â, D Đ, G, H, N, M,
Q, R
- HS nhìn bảng chữ và đọc
- HS tham dự chơi 10 em
- HS đọc bảng chữ in, chữ thường trên bảng
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1
Kiểm tra một số HS yếu, kém
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu văn luyện đọc
+ Hỏi: Trong câu có những chữ in hoa nào?
+ Hỏi: Vì sao phải viết chữ in hoa ở các tiếng:
Bố, Kha, Sapa
+ Đọc mẫu và HS luyện đọc
- Giải nghĩa từ Sapa (thị trấn nghỉ mát đẹp ở
tỉnh Lào Cai)
Họat động 2: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Ba Vì
- Giới thiệu địa danh của Ba Vì
(Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì., tỉnh Hà Tây,
nơi xãy ra cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy
Tinh)
- Hướng dẫn trả lời:
- HS đọc chữ thường, chữ hoa
- HS nhận xét tranh minh họa
- HS: Bố, Kha, Sapa
- HS: chữ đầu câu, tên riêng
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Nghe
- HS nêu lại chủ đề
- Lắng nghe
Trang 10+ tranh vẽ cảnh gì?
+ Ba Vì thuộc huyện nào?
+ Nước ta còn cảnh đẹp nào?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK bảng chữ thường, chữ
hoa
- Dặn dò : Đọc và nhớ chữ in hoa, in thường,
chữ viết hoa, chữ viết thường
- Trả lời: Núi non Ba Vì
- Trả lời
- HS đọc SGK
- Nghe
************************************
Toán
LUYỆN TẬP (45)
I/ Mục tiêu dạy học:
- Củng cố phép cộng trong phạm vi 3
- Làm nhanh, đúng các bài tập cộng trong phạm vi 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên : Mô hình hai con thỏ thêm một con thỏ
- học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 em HS trả bài
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Thực hành luyện tập:
+ Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Treo tranh cho HS cài 2 phép tính thích hợp
+ Bài 2: Yêu cầu tính dọc, viết số thẳng hàng
+ Bài 3: Nhắc HS thuộc các phép cộng trong
phạm vi 3 để điền nhanh, đúng
+ Bài 4: Nhìn tranh, ghi kết quả phép tính
- HS 1 đọc các phép cộng trong phạm
vi 3
- HS 2 tính:
1 + 1 = ; 2 + 1 = ; 1 + 2 =
- HS 3 tính:
1 2 1 + 1 + 1 + 2
- Lớp làm bảng con
- Điền số vào
- HS dùng bảng cài
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- HS chữa bài nêu giải thích
- Nêu yêu cầu: tính
Tự làm bài, chữa bài
- 3 HS lên chữa bài
Trang 11+ Bài 5: Yêu cầu HS ghi phép tính và nêu giải
thích vì sao?
Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Cho HS đọc lại bảng công
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò cần thiết
- Chữa bài 1 em
- HS nêu được: 1 cộng 2 bằng 3
- Viết phép tính: 1 + 2 = 3
- Nêu ý kiến vì sao 1 + 1 = 2
- Nghe
***********************************************
Thủ Công
XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM (tiết 2)
I/ Mục tiêu dạy học:
- Nắm quy trình xé quả cam
- Biết xé, dán hình quả cam
II/ Đồ dùng dạy học:
- giáo viên : Hình mẫu, giấy màu có ô to, rõ
- học sinh : Giấy màu,hồ dán, vở nghệ thuật
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra nội dung tiết học trước
- Nhận xét , rút kinh nghiệm
Hoạt động 2: Bài mới
3/ Hướng dẫn và thực hành
- Bước 1: Xé hình quả cam
+ Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
- Xé hình vuông
+ Chỉnh thành hình tròn
- Bước 2: Xé lá cam
+ Hình chữ nhật 4 ô X 2 ô
+ Xé hình chữ nhật
+ Xé 4 góc chỉnh hình chiếc lá
- Bước 3: Xé cuốn lá
+ Hình chữ nhật 4 ô x 1 ô
+ Xé đôi hình chữ nhật
+ Lấy 1/2 làm cuốn
- Bước 4: Hướng dẫn HS dán hình
+ Dán hình quả
+ Dán cuốn và lá
- 5 em nộp bài
- Quan sát, nhận xét
- Nghe
- Hình tròn
- Xanh hoặc vàng cam
- Cuốn xanh đậm, lá xanh lục
- Quan sát
- Thực hành: xé hình quả cam (giấy màu xanh, hay vàng)
- Quan sát
- HS thực hành
- Thực hành: xé cuốn lá
- Dán hình