1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5TUAN 6

37 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự sụp đổ của chế độ a – pác – thai
Trường học Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2007
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- PhiÕu bµi tËp cho mçi nhãm.. Tuy nhiªn vÉn cã mét sè b¹n cã nh÷ng khã kh¨n riªng.. Khi gÆp khã kh¨n cÇn gi÷ v÷ng niÒm tin vµ vît qua khã kh¨n. NhiÖm vô chÝnh cña c¸c em trong khi lµ HS[r]

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007

Tập đọc:

Sự sụp đổ của chế độ a pác thai

I Mục đích yêu cầu

1 Đọc thành tiếng:

- Biết đọc đúng các tiéng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu, các cụm từ, nhấn giọng ởnhững số liệu, thông tin về chính sách đối sử bất công với ngời da đen, thể hiện sự bấtbình với chế độ a- pác- thai

- Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ: chế độ phân biệt chủng tộc, công lí, sắc lệnh, tổng tuyển cử, đa

sắc tộc

- Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu

tranh của ngời da đen ở Nam Phi.

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn để hớng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ :

- GVgọi 3HS tiếp nối nhau đọc thuộc

lòng một đoạn thơ trong bài Ê- mi li,

con và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Nhận xét và ghi điểm cho HS

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ,

kết hợp giới thiệu bài

2.Hớng dẫn HS luyện đọc:

- Gọi 1 học sinh đọc cả bài

- GV chia 3 đoạn, gọi HS đọc nối tiếp

Trang 2

3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:

- Hớng dẫn HS trao đổi và tìm hiểu nội

dung bài

+ Hỏi: Em biết gì về nớc Nam Phi?

+ Hỏi: Dới chế độ a- pác- thai ngời da

đen bị đối sử nh thế nào?

Giảng: Dới chế độ a- pác- thai, ngời

da đen bị đối xử khinh miệt, đối xử tàn

nhẫn Họ không có quyền tự do dân

chủ nào Họ bị coi khinh nh một công

cụ biết nói

+ Hỏi: Ngời dân Nam Phi đã làm gì để

xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

+ Hỏi: Theo em, vì sao cuộc đấu tranh

chống chế độ a- pác- thai đợc đông đảo

mọi ngời trên thế giới ủng hộ?

* Giảng: Chế độ a- pác- thai đã đa ra

một luật vô cùng hà khắc và bất công

đối với ngời da đen Họ bị mất hết

quyền sống, quyền tự do, dân chủ

- Giới thiệu: Ông nen- xơn Man- dê- la

luật s da đen Ông sinh năm 1918, vì đấu

tranh chống chế độ a- pác- thai nên ông

bị xử tù chung thân Ông đợc nhận giải

Nô- ben về hoà bình năm 1993

+ Hỏi: Nội dung bài nói lên điều gì?

- Ghi nội dung chính của bài lên bảng

c Đọc diễn cảm:

- Yêu cầu HS dựa vào nội dung bài tập

đọc để tìm giọng đọc cho phù hợp

+ nam Phi là một nớc nằm ở châu Phi

Đất nớc này có nhièu vàng, kim cơng vàcũng rất nổi tiếng về nạn phân biệtchủng tộc

+ Họ phải làm những công việc nặngnhọc, bẩn thỉu, bị trả lơng thấp, phảisống, chữa bệnh làm việc ở những khuriêng, không đợc hởng một chút tự do,dân chủ nào

+Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng.Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của

họ đợc nhiều ngời ủng hộ và cuối cùng

họ đã giành đợc chiến thắng

+ Tiếp nối nhau phát biểu :+Vì họ không thể chấp nhận đợc mộtchính sách phân biệt chủng tộc dã man ,tàn bạo này

+Vì ngời dân nào cũng phải có quyềnbình đẳng nh nhau, cho dù họ khác màu

da, ngôn ngữ

- Lắng nghe

* Phản đối chế độ phân biệt chủng

tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của ngời da

đen ở Nam Phi.

- Toàn bài đọc với giọng thông báo rõràng, rành mạch, tốc độ nhanh : đoạn

Trang 3

- GV treo bảng phụ hớng dẫn HS luyện

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải các bài

toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Bài cũ:

- Gọi học sinh chữa bài: 2,4 sgk

- Nhận xét cho điểm

? Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- 2 học sinh chữa bài

- 2 học sinh nêu

B.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn luyện tập:

- G viết lên bảng phép đổi mẫu:

6m235dm2= m2 và yêu cầu học sinh

tìm các đổi

- G giảng lại cách đổi cho học sinh,

sau đó yêu cầu học sinh làm bài

m2

Trang 4

- Yêu cầu học sinh tự làm bài.

1600 x 150 = 240 000 ( cm2 )

240 000 cm 2 = 24 m 2

Đáp số: 24 m 2

3.Củng cố, dặn dò:

? Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo diện tích

liền kề? Mỗi đơn vị diện tích ứng với

Sau bài học, học sinh có khả năng

- Xác định khi nào nên dùng thuốc Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

- Em sẽ nói gì với các chất gây nghiện

nh ma tuý, thuốc lá, rợu vì sao?

Nhận xét và cho điểm

B, Dạy bài mới

- Học sinh 2,3 em trả lời

Trang 5

1, Giới thiệu bài

2, Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.

*Bớc 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu các học sinh đọc các thông

tin ở sgk để hỏi và trả lời

*Bớc 2: Báo cáo kết quả

- Hỏi: Em đã dùng thuốc bao giờ cha

và dùng trong trờng hợp nào?

- Gọi một số cặp len bảng hỏi và trả

lời câu hỏi ở sgk,

liều lợng Cần dùng thuốc theo sự chỉ

định của bác sĩ, đặc biệt là thuốc kháng

sinh Khi mua thuốc cần đọc kĩ hớng

- Học sinh nối tiếp trả lời

- 3- 4 cặp lên bàng hỏi đáp, học sinh dớilớp nhận xét, bổ sung

Trang 6

- Phiếu tự điều tra bản thân.

- Giấy màu xanh - đỏ cho mỗi HS

Hoạt động 1: Gơng sáng noi theo

đạt đợc kết quả tốt

+ Giúp ta tự tin hơn trong cuộc sống, họctập và đợc mọi ngời yêu mến, cảm phục.+ HS lắng nghe

+ HS lắng nghe, ghi nhớ

Trang 7

+ Yêu cầu HS mỗi nhóm đa ra những

thuận lợi và khó khăn của minh

+ Cả nhóm thảo luận, liệt kê các việc

có thể giúp đợc bạn ( trong nhóm ) có

nhiều khó khăn nhất về vật chất và tinh

thần

- GV tổ chức hoạt động cả lớp

+ GV yêu cầu đại diện nhóm lên báo

cáo kết quả thảo luận

+ GV yêu cầu cả lớp trao đổi bổ sugn

thêm những việc có thể giúp đỡ đợc

bạn gặp hoàn cảnh khó khăn

- GV nhận xét

- GV kết luận: Phần lớn các em trong

lớp chúng ta có điều kiện đầy đủ và có

nhiều thuận lợi Đó là một điều rất

hạnh pohúc, các em phải biết quý trọng

và cố gắng học tập Tuy nhiên vẫn có

một số bạn có những khó khăn riêng

Thầy mong cả lớp sẽ giúp đỡ bạn, cùng

nhau đi lên trong học tập và trong cuộc

Hoạt động 3: Trò chơi “ Đúng sai ”

- GV tổ chức cho HS làm việc theo cả

 Sau đó, HS giơ cao miếng giấy

màu để đánh giá xem tình huống đó là

đúng hay sai Nếu đúng: HS giơ giấy

mầu đỏ, sai giơ giấy màu xanh

+ GV viết sẵn các tình huống vào

- HS nhận các miếng giấy màu xanh, đỏ vàchuẩn bị chơi

+ HS thực hiện chơi

- HS thực hiện

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh chữa bài 2,3 sgk

- Nhận xét và cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc - ta

- 2 học sinh lên bảng

- Nhận xét, và bổ sung

- G giới thiệu: để đo diện tích thử

ruộng, quả đồi, vùng đất rộng, ngời ta

dùng đon vị đo diện tích héc – ta

- Yêu cầu học sinh giải thích cách làm

của một số phép chuyển đổi đơn vị đo

ha = 5000 m2

Trang 9

- Học sinh đọc yêu cầu, tự làm bài.

- Gọi học sinh nêu kết quả

I Mục đích, yêu cầu:

1 Nhớ, viết đúng, trình bày đẹp đoạn thơ Ê - mi – li, con ôi! sự thật trong bài thơ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

viết, HS cả lớp viết vào vở các tiếng

có nguyên âm đôi a/ơ

+Hỏi: Em có nhận xét gì về cách

đánh dấu thanh trong từng tiếng trên?

- Nhận xét, ghi điểm

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi bảng

2.2 Hớng dẫn nghe viết.

a) Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

Hỏi: Chú Mo – ri – xơn nói với

con điều gì trớc khi từ biệt?

b) Hớng dẫn HS viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS đọc và viét cá từ vừa

- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân

(Gợi ý HS gạch chân dới các tiéng có

-Kết luận: Các tiếng có nguyên âm

đôi a không có âm cuối, dáu thanh

đợc đặt ở chữ cái đầu của âm

chính(nếu có) Các tiếng có nguyên

âm đôi ơ có âm cuối, dấu thanh đợc

đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính

(nếu có)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Những tiếng có nguyên âm đôi ua không

-có âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầucủa âm chính

+ Các tiếng có nguyên âm uô có âm cuối,dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai của âmchính

- HS lắng nghe

- 3 đến 5 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ tronglớp

+Chú muốn nói với Ê - mi – li về nói với

mẹ rằng : cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.

- 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vàobảng con

- HS tìm và nêu các từ ngữ: Ê - mi li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa sinh tơn, hoàng hôn, sáng loà,

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- 2 HS làm trên bảng lớp, các HS khác làmvào vở bài tập

+ các từ chứa a/ la, tha, ma, giữa

+ Các từ chứa ơ/tởng, nớc, tơi, ngợc

- 2 HS nêu ý kiến :+ Các tiếng : ma, la, tha không đợc đánh dấuthanh vì mang dấu thanh ngang, riêng giữadấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.+ Các tiếng : tởng, nớc, ngợc dấu thanh đặt ởchữ cái thứ hai của âm chính, tiếng tơi không

đợc đánh dấu thanh vì mang thanh ngang

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn cùng trao đổi, làm bài

- Mỗi HS chỉ nói về một câu

+ Cầu đợc, ớc thấy: đạt đợc đúng điều mình

thờng mong đợi, ao ớc

+ Năm nắng, mời ma: trải qua nhiều khó

Trang 11

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu

+ lửa thử vàng, gian nan thử sức : khó

khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện conngời

- HS tự thuộc lòng

- 2 HS đọc thuộc lòng các câu thànhngữ, tục ngữ cho cả lớp nghe

- Hiểu ý nghĩa các thành ngữ nói vè tình hữu nghị hợp tác

- Sử dụng các từ , các thành ngữ nói về tình hữu nghị hợp tác để đặt câu

II đồ dùng dạy học

- Từ điển học sinh

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng nêu một số ví dụ

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi

Trang 12

trong các từ.

+ Viết lại các từ theo nhóm

- Tổ chức cho HS thi tiếp sức

- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội

thắng cuộc

- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các

từ, tại sao lại xép từ: hữu nghị, chiến

hữu vào cột “hữu” có nghĩa là bạn bè

hoặc hữu tình, hữu dụng vào nhóm

hữu nghĩa là “có”

nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.

b) Hữu có nghĩa là “có”: hữu ích, hữu

hiệu, hữu tình, hữu dụng.

- HS chơi trò chơi tiếp sức: xếp từ theonghĩa nh GV hớng dẫn

- 10 HS nối tiếp nhau giải thích, mỗi

HS chỉ giải thích về một từ

+ Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa

các nớc

+ Thân hữu : bạn bè thân thiết.

+ Chiến hữu : bạn chiến đấu.

+ Hữu hảo : tình cảm bạn bè thâ thiện.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đặt câu,

GV lu ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho

HS

- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở

Bài 4 :

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS làm việc trong nhóm

nếu HS giải thích cha đúng thì GV giải

thích Sửa lỗi diễn đạt câu cho từng HS

Giải nghĩa

+ bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi

đoàn kết nh ngời trong một gia đình,

- Mỗi nhóm giải thích, đặt câu với mộtthành ngữ câu

Câu ví dụ

+ Anh em bốn biển một nhà cùng

nhau chống bọn phát xít

Trang 13

+Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp

lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những

ng-ời cùng chung sức gánh vác một công

việc quan trọng

+ Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại

để cùng gánh vác, giải quyết công việc

- Yêu cầu HS viết câu của mình vào

?Hữu nghị và hợp tác sẽ đem lại cho

con ngời những diều gì?

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà -Lắng nghe

Lịch sử:

Bài 6: Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc

I Mục tiêu:

Sau bài học HS nêuđợc:

- Sơ lợc về quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành

- Những khó khăn của Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớc ngoài

- Ngyuễn Tất Thành đi ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc, thơng dân, mong muốn tìmcon đờng cứu nớc mới

II Đồ dùng dạy học:

- Chân dung Nguyễn Tất Thành

- Các hình minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu trả

lời nội dung câu hỏi của bài cũ

- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏisau:

+ Nêu những điều em biết về Phan BộiChâu

+ Hãy thuật lại phong trào Đông du

+ Vì sao phong trào Đông du thất bại.+ Hỏi: Hãy nêu một số phong trào

chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XI

X-đầu thế kỷ X X

- HS nêu theo trí nhớ của mình

+ Khởi nghĩa của nhân dân Nam Kì

+ Phong trào Cần Vơng

+ Phong trào Đông du

Hỏi:Nêu kết quả của phong trào trên

Theo em vì sao các phong trào chống

Pháp của nhân dân ta cuối thế kỷ XI

X-đầu thế kỷ X X đều thất bại?

- Các phong trào chóng thực dân Pháp củanhân dân ta cuối thế kỷ XI X- đầu thế kỷ X

X đều thất bại là do cha tìm đợc con đờngcứu nớc đúng đắn

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng - HS lắng nghe

Trang 14

Hoạt động 1:

Quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành

- GV tổ chức cho HS làm việc theo

nhóm để giải quyết yêu cầu sau:

+ Chia sẻ với các bạn trong nhóm

thông tin, t liệu em tìm hiểu đợc về quê

hơng và thời niên thiếu của Ngyuễn

ý chí quyết tâm gia đi tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

cùng thảo luận và trả lời các câu hỏi

ớc ngoài

Hỏi: Những điều đó cho thấy ý chí

qyuết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của

Ngời nh thế nào? Theo em, vì sao

Ngời có đợc quyết tâm đó?

+ Ngời có quyết tâm cao, ý chí kiên địnhcon đờng ra đi tìm đờng cứu nớc

+ Hỏi: Nguyễn Tất Thành ra đi từ

đâu, trên con tàu nào, vào ngày nào?

- Ngày 5/6/1911, Nguyễn Tất Thành vớicái tên mới- Văn Ba- đã ra đi tìm đờng cứunớc ới trên con tàu Đô đốc La-tu- sờTờ- rê-vin

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết

quả thảo luận trớc lớp

- GV nhận xét kết quả làm việc của

Trang 15

đi tìm đờng cứu nớc

Củng cố - Dặn dò

Hỏi: Theo em, nếu không có việc

Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc ta sẽ

- Trò chơi “ Chuyển đồ vật” Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng,nhiệt tình trong khi chơi

II/ Địa điểm, phơng tiện:

- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập

- 1 còi, 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo, kẻ sân cho trò chơi

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp

lợng

Phơng pháp

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu tiết học Chấn chỉnh đội

ngũ, trang phục tập luện luyện

- Chia tổ tập luyện, tổ trởng điềukhiển G theo dõi, nhận xét, sửa sai

- Tổ chức thi đua giữa các tổ

- Tập hợp theo đội hình chơi

- G nêu tên trò chơi, hớng dẫncách chơi

- Lớp chơi thử, chơi thật

- Nhận xét tuyên dơng nhóm chơitốt

Trang 16

3 Phần kết thúc:

- Cho học sinh hát một bài, vừa

hát, vừa vỗ tay theo nhịp

- Giải các bài toán có liên quan đến số đo diện tích

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh chữa bài 2,3 sgk

- Nhận xét và cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 17

phòng là bao nhiêu em làm thế nào?

- Học sinh làm, chữa

Diện tích của căn phòng là:

6 x4 = 24 ( m2 )Tiền mua gỗ để lát hết nền phòng là:

- Biết đọc đúng các tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu, các cụm từ, nhấn giọng

ở những từ ngữ biểu thị thái độ

- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với từng nhân vật

2 Đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ : Si le, sĩ quan, Hít le.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minh, biết phân biệt ngời

Đức với phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay.

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn để hớng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ :

Trang 18

- GVgọi 2HS tiếp nối nhau đọc bài Sự

sụp đổ của chế độ a- pác- thai và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét và ghi điểm cho HS

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ,

kết hợp giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS luyện đọc:

- Gọi 1 học sinh đọc cả bài

- GV chia 3 đoạn, gọi HS đọc nối tiếp

gây ra cuộc Chiến tranh thế giới lần

thứ hai Trong Chiến tranh thế giới thứ

hai bọn phát xít Đức đã giết hàng loạt

những ngới dân vô tội

+ Hỏi: Tên sĩ quan Đức có thái độ nh

thế nào đối với ông cụ ngời Pháp

+ Hỏi: Vì sao hắn lại bực tức với cụ ?

+ Hỏi: Nhà văn Đức Si- le đợc ông cụ

+ Đoạn 3 :Nhận thấy vẻ ngạc nhiên Những tên cứơp!

+ Câu chuyện xảy ra trên một chuyếntàu ở Pa – ri, thủ đô nớc Pháp, trongthời gian Pháp bị phát xít Đức chiếm

+ Cụ đánh giá Si –le là nhà văn quốc

tế chứ không phải là nhà văn Đức

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:40

w