- PhiÕu bµi tËp cho mçi nhãm.. Tuy nhiªn vÉn cã mét sè b¹n cã nh÷ng khã kh¨n riªng.. Khi gÆp khã kh¨n cÇn gi÷ v÷ng niÒm tin vµ vît qua khã kh¨n. NhiÖm vô chÝnh cña c¸c em trong khi lµ HS[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007
Tập đọc:
Sự sụp đổ của chế độ a – pác – thai
I Mục đích yêu cầu
1 Đọc thành tiếng:
- Biết đọc đúng các tiéng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu, các cụm từ, nhấn giọng ởnhững số liệu, thông tin về chính sách đối sử bất công với ngời da đen, thể hiện sự bấtbình với chế độ a- pác- thai
- Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ: chế độ phân biệt chủng tộc, công lí, sắc lệnh, tổng tuyển cử, đa
sắc tộc
- Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu
tranh của ngời da đen ở Nam Phi.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn để hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ :
- GVgọi 3HS tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng một đoạn thơ trong bài Ê- mi – li,
con và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ,
kết hợp giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS luyện đọc:
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài
- GV chia 3 đoạn, gọi HS đọc nối tiếp
Trang 23 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
- Hớng dẫn HS trao đổi và tìm hiểu nội
dung bài
+ Hỏi: Em biết gì về nớc Nam Phi?
+ Hỏi: Dới chế độ a- pác- thai ngời da
đen bị đối sử nh thế nào?
Giảng: Dới chế độ a- pác- thai, ngời
da đen bị đối xử khinh miệt, đối xử tàn
nhẫn Họ không có quyền tự do dân
chủ nào Họ bị coi khinh nh một công
cụ biết nói
+ Hỏi: Ngời dân Nam Phi đã làm gì để
xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
+ Hỏi: Theo em, vì sao cuộc đấu tranh
chống chế độ a- pác- thai đợc đông đảo
mọi ngời trên thế giới ủng hộ?
* Giảng: Chế độ a- pác- thai đã đa ra
một luật vô cùng hà khắc và bất công
đối với ngời da đen Họ bị mất hết
quyền sống, quyền tự do, dân chủ
- Giới thiệu: Ông nen- xơn Man- dê- la
luật s da đen Ông sinh năm 1918, vì đấu
tranh chống chế độ a- pác- thai nên ông
bị xử tù chung thân Ông đợc nhận giải
Nô- ben về hoà bình năm 1993
+ Hỏi: Nội dung bài nói lên điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
c Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu HS dựa vào nội dung bài tập
đọc để tìm giọng đọc cho phù hợp
+ nam Phi là một nớc nằm ở châu Phi
Đất nớc này có nhièu vàng, kim cơng vàcũng rất nổi tiếng về nạn phân biệtchủng tộc
+ Họ phải làm những công việc nặngnhọc, bẩn thỉu, bị trả lơng thấp, phảisống, chữa bệnh làm việc ở những khuriêng, không đợc hởng một chút tự do,dân chủ nào
+Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng.Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của
họ đợc nhiều ngời ủng hộ và cuối cùng
họ đã giành đợc chiến thắng
+ Tiếp nối nhau phát biểu :+Vì họ không thể chấp nhận đợc mộtchính sách phân biệt chủng tộc dã man ,tàn bạo này
+Vì ngời dân nào cũng phải có quyềnbình đẳng nh nhau, cho dù họ khác màu
da, ngôn ngữ
- Lắng nghe
* Phản đối chế độ phân biệt chủng
tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của ngời da
đen ở Nam Phi.
- Toàn bài đọc với giọng thông báo rõràng, rành mạch, tốc độ nhanh : đoạn
Trang 3- GV treo bảng phụ hớng dẫn HS luyện
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải các bài
toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài: 2,4 sgk
- Nhận xét cho điểm
? Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- 2 học sinh chữa bài
- 2 học sinh nêu
B.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn luyện tập:
- G viết lên bảng phép đổi mẫu:
6m235dm2= m2 và yêu cầu học sinh
tìm các đổi
- G giảng lại cách đổi cho học sinh,
sau đó yêu cầu học sinh làm bài
m2
Trang 4- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
1600 x 150 = 240 000 ( cm2 )
240 000 cm 2 = 24 m 2
Đáp số: 24 m 2
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo diện tích
liền kề? Mỗi đơn vị diện tích ứng với
Sau bài học, học sinh có khả năng
- Xác định khi nào nên dùng thuốc Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
- Em sẽ nói gì với các chất gây nghiện
nh ma tuý, thuốc lá, rợu vì sao?
Nhận xét và cho điểm
B, Dạy bài mới
- Học sinh 2,3 em trả lời
Trang 51, Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
*Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu các học sinh đọc các thông
tin ở sgk để hỏi và trả lời
*Bớc 2: Báo cáo kết quả
- Hỏi: Em đã dùng thuốc bao giờ cha
và dùng trong trờng hợp nào?
- Gọi một số cặp len bảng hỏi và trả
lời câu hỏi ở sgk,
liều lợng Cần dùng thuốc theo sự chỉ
định của bác sĩ, đặc biệt là thuốc kháng
sinh Khi mua thuốc cần đọc kĩ hớng
- Học sinh nối tiếp trả lời
- 3- 4 cặp lên bàng hỏi đáp, học sinh dớilớp nhận xét, bổ sung
Trang 6- Phiếu tự điều tra bản thân.
- Giấy màu xanh - đỏ cho mỗi HS
Hoạt động 1: Gơng sáng noi theo
đạt đợc kết quả tốt
+ Giúp ta tự tin hơn trong cuộc sống, họctập và đợc mọi ngời yêu mến, cảm phục.+ HS lắng nghe
+ HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 7+ Yêu cầu HS mỗi nhóm đa ra những
thuận lợi và khó khăn của minh
+ Cả nhóm thảo luận, liệt kê các việc
có thể giúp đợc bạn ( trong nhóm ) có
nhiều khó khăn nhất về vật chất và tinh
thần
- GV tổ chức hoạt động cả lớp
+ GV yêu cầu đại diện nhóm lên báo
cáo kết quả thảo luận
+ GV yêu cầu cả lớp trao đổi bổ sugn
thêm những việc có thể giúp đỡ đợc
bạn gặp hoàn cảnh khó khăn
- GV nhận xét
- GV kết luận: Phần lớn các em trong
lớp chúng ta có điều kiện đầy đủ và có
nhiều thuận lợi Đó là một điều rất
hạnh pohúc, các em phải biết quý trọng
và cố gắng học tập Tuy nhiên vẫn có
một số bạn có những khó khăn riêng
Thầy mong cả lớp sẽ giúp đỡ bạn, cùng
nhau đi lên trong học tập và trong cuộc
Hoạt động 3: Trò chơi “ Đúng – sai ”
- GV tổ chức cho HS làm việc theo cả
Sau đó, HS giơ cao miếng giấy
màu để đánh giá xem tình huống đó là
đúng hay sai Nếu đúng: HS giơ giấy
mầu đỏ, sai giơ giấy màu xanh
+ GV viết sẵn các tình huống vào
- HS nhận các miếng giấy màu xanh, đỏ vàchuẩn bị chơi
+ HS thực hiện chơi
- HS thực hiện
Trang 8A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài 2,3 sgk
- Nhận xét và cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc - ta
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét, và bổ sung
- G giới thiệu: để đo diện tích thử
ruộng, quả đồi, vùng đất rộng, ngời ta
dùng đon vị đo diện tích héc – ta
- Yêu cầu học sinh giải thích cách làm
của một số phép chuyển đổi đơn vị đo
ha = 5000 m2
Trang 9- Học sinh đọc yêu cầu, tự làm bài.
- Gọi học sinh nêu kết quả
I Mục đích, yêu cầu:
1 Nhớ, viết đúng, trình bày đẹp đoạn thơ Ê - mi – li, con ôi! sự thật trong bài thơ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10viết, HS cả lớp viết vào vở các tiếng
có nguyên âm đôi a/ơ
+Hỏi: Em có nhận xét gì về cách
đánh dấu thanh trong từng tiếng trên?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi bảng
2.2 Hớng dẫn nghe viết.
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
Hỏi: Chú Mo – ri – xơn nói với
con điều gì trớc khi từ biệt?
b) Hớng dẫn HS viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc và viét cá từ vừa
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
(Gợi ý HS gạch chân dới các tiéng có
-Kết luận: Các tiếng có nguyên âm
đôi a không có âm cuối, dáu thanh
đợc đặt ở chữ cái đầu của âm
chính(nếu có) Các tiếng có nguyên
âm đôi ơ có âm cuối, dấu thanh đợc
đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính
(nếu có)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
+ Những tiếng có nguyên âm đôi ua không
-có âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầucủa âm chính
+ Các tiếng có nguyên âm uô có âm cuối,dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai của âmchính
- HS lắng nghe
- 3 đến 5 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ tronglớp
+Chú muốn nói với Ê - mi – li về nói với
mẹ rằng : cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.
- 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vàobảng con
- HS tìm và nêu các từ ngữ: Ê - mi – li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa – sinh tơn, hoàng hôn, sáng loà,
–
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS làm trên bảng lớp, các HS khác làmvào vở bài tập
+ các từ chứa a/ la, tha, ma, giữa
+ Các từ chứa ơ/tởng, nớc, tơi, ngợc
- 2 HS nêu ý kiến :+ Các tiếng : ma, la, tha không đợc đánh dấuthanh vì mang dấu thanh ngang, riêng giữadấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.+ Các tiếng : tởng, nớc, ngợc dấu thanh đặt ởchữ cái thứ hai của âm chính, tiếng tơi không
đợc đánh dấu thanh vì mang thanh ngang
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn cùng trao đổi, làm bài
- Mỗi HS chỉ nói về một câu
+ Cầu đợc, ớc thấy: đạt đợc đúng điều mình
thờng mong đợi, ao ớc
+ Năm nắng, mời ma: trải qua nhiều khó
Trang 11- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
+ lửa thử vàng, gian nan thử sức : khó
khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện conngời
- HS tự thuộc lòng
- 2 HS đọc thuộc lòng các câu thànhngữ, tục ngữ cho cả lớp nghe
- Hiểu ý nghĩa các thành ngữ nói vè tình hữu nghị – hợp tác
- Sử dụng các từ , các thành ngữ nói về tình hữu nghị – hợp tác để đặt câu
II đồ dùng dạy học
- Từ điển học sinh
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng nêu một số ví dụ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi
Trang 12trong các từ.
+ Viết lại các từ theo nhóm
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội
thắng cuộc
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các
từ, tại sao lại xép từ: hữu nghị, chiến
hữu vào cột “hữu” có nghĩa là bạn bè
hoặc hữu tình, hữu dụng vào nhóm
hữu nghĩa là “có”
nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b) Hữu có nghĩa là “có”: hữu ích, hữu
hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- HS chơi trò chơi tiếp sức: xếp từ theonghĩa nh GV hớng dẫn
- 10 HS nối tiếp nhau giải thích, mỗi
HS chỉ giải thích về một từ
+ Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa
các nớc
+ Thân hữu : bạn bè thân thiết.
+ Chiến hữu : bạn chiến đấu.
+ Hữu hảo : tình cảm bạn bè thâ thiện.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đặt câu,
GV lu ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho
HS
- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở
Bài 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS làm việc trong nhóm
nếu HS giải thích cha đúng thì GV giải
thích Sửa lỗi diễn đạt câu cho từng HS
Giải nghĩa
+ bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đình,
- Mỗi nhóm giải thích, đặt câu với mộtthành ngữ câu
Câu ví dụ
+ Anh em bốn biển một nhà cùng
nhau chống bọn phát xít
Trang 13+Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp
lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
ng-ời cùng chung sức gánh vác một công
việc quan trọng
+ Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại
để cùng gánh vác, giải quyết công việc
- Yêu cầu HS viết câu của mình vào
?Hữu nghị và hợp tác sẽ đem lại cho
con ngời những diều gì?
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà -Lắng nghe
Lịch sử:
Bài 6: Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
I Mục tiêu:
Sau bài học HS nêuđợc:
- Sơ lợc về quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- Những khó khăn của Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớc ngoài
- Ngyuễn Tất Thành đi ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc, thơng dân, mong muốn tìmcon đờng cứu nớc mới
II Đồ dùng dạy học:
- Chân dung Nguyễn Tất Thành
- Các hình minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu trả
lời nội dung câu hỏi của bài cũ
- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏisau:
+ Nêu những điều em biết về Phan BộiChâu
+ Hãy thuật lại phong trào Đông du
+ Vì sao phong trào Đông du thất bại.+ Hỏi: Hãy nêu một số phong trào
chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XI
X-đầu thế kỷ X X
- HS nêu theo trí nhớ của mình
+ Khởi nghĩa của nhân dân Nam Kì
+ Phong trào Cần Vơng
+ Phong trào Đông du
Hỏi:Nêu kết quả của phong trào trên
Theo em vì sao các phong trào chống
Pháp của nhân dân ta cuối thế kỷ XI
X-đầu thế kỷ X X đều thất bại?
- Các phong trào chóng thực dân Pháp củanhân dân ta cuối thế kỷ XI X- đầu thế kỷ X
X đều thất bại là do cha tìm đợc con đờngcứu nớc đúng đắn
- Gv giới thiệu bài, ghi bảng - HS lắng nghe
Trang 14Hoạt động 1:
Quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- GV tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm để giải quyết yêu cầu sau:
+ Chia sẻ với các bạn trong nhóm
thông tin, t liệu em tìm hiểu đợc về quê
hơng và thời niên thiếu của Ngyuễn
ý chí quyết tâm gia đi tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
cùng thảo luận và trả lời các câu hỏi
ớc ngoài
Hỏi: Những điều đó cho thấy ý chí
qyuết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của
Ngời nh thế nào? Theo em, vì sao
Ngời có đợc quyết tâm đó?
+ Ngời có quyết tâm cao, ý chí kiên địnhcon đờng ra đi tìm đờng cứu nớc
+ Hỏi: Nguyễn Tất Thành ra đi từ
đâu, trên con tàu nào, vào ngày nào?
- Ngày 5/6/1911, Nguyễn Tất Thành vớicái tên mới- Văn Ba- đã ra đi tìm đờng cứunớc ới trên con tàu Đô đốc La-tu- sờTờ- rê-vin
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết
quả thảo luận trớc lớp
- GV nhận xét kết quả làm việc của
Trang 15đi tìm đờng cứu nớc
Củng cố - Dặn dò
Hỏi: Theo em, nếu không có việc
Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc ta sẽ
- Trò chơi “ Chuyển đồ vật” Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng,nhiệt tình trong khi chơi
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi, 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo, kẻ sân cho trò chơi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
lợng
Phơng pháp
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học Chấn chỉnh đội
ngũ, trang phục tập luện luyện
- Chia tổ tập luyện, tổ trởng điềukhiển G theo dõi, nhận xét, sửa sai
- Tổ chức thi đua giữa các tổ
- Tập hợp theo đội hình chơi
- G nêu tên trò chơi, hớng dẫncách chơi
- Lớp chơi thử, chơi thật
- Nhận xét tuyên dơng nhóm chơitốt
Trang 163 Phần kết thúc:
- Cho học sinh hát một bài, vừa
hát, vừa vỗ tay theo nhịp
- Giải các bài toán có liên quan đến số đo diện tích
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài 2,3 sgk
- Nhận xét và cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 17phòng là bao nhiêu em làm thế nào?
- Học sinh làm, chữa
Diện tích của căn phòng là:
6 x4 = 24 ( m2 )Tiền mua gỗ để lát hết nền phòng là:
- Biết đọc đúng các tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu, các cụm từ, nhấn giọng
ở những từ ngữ biểu thị thái độ
- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với từng nhân vật
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ : Si – le, sĩ quan, Hít – le.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minh, biết phân biệt ngời
Đức với phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn để hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ :
Trang 18- GVgọi 2HS tiếp nối nhau đọc bài Sự
sụp đổ của chế độ a- pác- thai và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ,
kết hợp giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc:
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài
- GV chia 3 đoạn, gọi HS đọc nối tiếp
gây ra cuộc Chiến tranh thế giới lần
thứ hai Trong Chiến tranh thế giới thứ
hai bọn phát xít Đức đã giết hàng loạt
những ngới dân vô tội
+ Hỏi: Tên sĩ quan Đức có thái độ nh
thế nào đối với ông cụ ngời Pháp
+ Hỏi: Vì sao hắn lại bực tức với cụ ?
+ Hỏi: Nhà văn Đức Si- le đợc ông cụ
+ Đoạn 3 :Nhận thấy vẻ ngạc nhiên Những tên cứơp!
+ Câu chuyện xảy ra trên một chuyếntàu ở Pa – ri, thủ đô nớc Pháp, trongthời gian Pháp bị phát xít Đức chiếm
+ Cụ đánh giá Si –le là nhà văn quốc
tế chứ không phải là nhà văn Đức