CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ BÀI TẬP MẪU Phân tích hướng dẫn giải 1.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm môđun của số phức... là số thuần ảo... Khi đó ta thấy I là trung điểm của đoạn AB...
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Số phức bất kì z a; b được biểu diễn duy nhất dạng z a bi , a; b ¡ , trong đó i2 1
Hệ thức i2 1, được suy từ định nghĩa phép nhân: i 2 i.i 0;1 0;1 1; 0 1
Biểu diễn a bi gọi là dạng đại số của số phức z a; b Do đó:£ a bi a ¡ , b ¡ ,i2 1
a Re z : phần thực của z, b Im z : phần ảo của z Đơn vị ảo là i
Số phức bất kì z a; b được biểu diễn duy nhất dạng z a bi, a; b ¡ , trong đó i2 1
Lũy thừa đơn vị ảo i:
0
i 1, i1 i, i2 1, i3 i i2 i…, bằng quy nạp ta được:
Lưu ý :i4n 1, i4n 1 i, i4n 2 1, i4n 3 i, n ¥Do đó: n
i 1;1; i; i , n ¥
Số phức liên hợp:
Cho z a bi , số phức z a bi gọi là số phức liên hợp của z
z z z¡
Số phức liên hợp: Số phức z a bi có số phức liên hợp là z a bi
Mô đun số phức: z a2b2
Biểu diễn hình học của số phức: Điểm biểu diễn số phức z a bi trên mặt phẳng tọa độ là
;
M a b
Gọi M z , M z , M 1 2 z
Khi đó: M 1 đối xứng với M qua Ox; M 2 đối xứng với M qua O
Gọi u, v
ur ur
lần lượt là biểu diễn của hai số phức z , z 1 2 Khi đó: u v
ur ur
là biểu diễn của z 1 z 2
Cho: A là điểm biểu diễn của z 1 và B là điểm biểu diễn của z 2
Khi đó: ABuuur
là biểu diễn của z 2 z 1 và AB z 1 z 2
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
BÀI TẬP MẪU
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm môđun của số phức
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tính giá trị của biểu thức số phức
B2: Tính môđun của số phức
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
1i z 1 i 3 4 i 1 7i
DẠNG TOÁN 34 : TÌM MÔ ĐUN SỐ PHỨC
Trang 2Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Lời giải Chọn B
z w i i i
2 2
z w
A 2 B 5 C 5 2 D 4.
Lời giải Chọn C
1i z 1 i.5i 5 5i
1i.5i 5 5i 5252 5 2
Mức độ 2
lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z Tìm phần2
thực a của số phức w z z 1 2
A a 7 B a 1 C a 7 D a 2
Lời giải Chọn A
1 2
z , i z2 3 i
w z z i i i
Phần thực của w là a 7
A w 2 4i B w10 4 i C w 1 7i D w 7 7i
Lời giải:
Chọn D
w i i i i
Câu 3 Cho hai số phức z1 3 2i, z2 x 1 yi với x y , Tìm cặp x y;
để z2 2z1
A x y ; 5; 4
B x y ; 4;5
C x y ; 5; 4 D x y ; 4;5
Lời giải Chọn A
1
2z 2 3 2 i 6 4i
Trang 3Câu 5 Biết số phức z thỏa mãn 1 1 z 3 4 i có phần thực được viết dưới dạng
a
b , với a b, là
những số nguyên dương,
a
b là phân thức tối giản Tính T a b
A T 9 B T 1 C T 3 D T 9
Lời giải Chọn A
i
i
Suy ra phần thực của số phức z là
7
2
a
Vậy đáp án là A
là số thuần ảo
A b 0 B
0
a b b
0
a b b
Lời giải Chọn B
2 3 2 3 2 3 3 2
w i z i a bi a b a b i
Để số phức w2 3 i z là số thuần ảo thì
Vậy đáp án là B
A
2
3
Lời giải Chọn C
số phức nghịch đảo của số phức zlà
z i phần ảo của số phức nghịch đảo của số phức zlà
3
13.
Vậy đáp án là C
A z 2 B z 2 C z 4 D z 4
Lời giải Chọn D
2i 1 3 iz 5 i z 5 i 2i 1 3 i4i
4
z z
Vậy đáp án là D
Trang 4A
13 6
z i
B
13 6
z i
13 6
z i
13 6
z i
Lời giải Chọn A
i
i
Suy ra
13 6
z i
Vậy đáp án là A
Mức độ 3
nhất P của biểu thức min Pz1 z2
A P min 2 B P min 1 C P min 5 D P min 3
Lời giải:
Chọn A
Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z , 1 z Khi đó 2 Pz1 z2 AB
Ta có A thuộc đường tròn C1
có tâm I11;2
, bán kính R 1 1 và B
thuộc đường tròn C2
có tâm I25; 1
, bán kính R 2 2
2
nên hai đường tròn C1
và C2
ở ngoài nhau
Vậy Pmin I I1 2 R R1 2 5 1 2 2
Tìm giá trị lớn nhất của T z 4 i z 2 i
Lời giải Chọn C
Giả sử z x yi có điểm biểu diễn là M x y ;
Ta có z 1 3 x12y2 3
Suy ra tập hợp các điểm M là đường tròn có tâm I 1;0 và bán kính R 3.
Gọi A 4;1
, B2; 1 Khi đó ta thấy I là trung điểm của đoạn AB
Trang 5Xét tam giác MAB có có
MI MA MB MI
Do đó T z 4 i z 2 i MA MB
Suy ra
2
AB
T MA MB MA MB MI
2
2
AB
T R
Vậy giá trị lớn nhất của T bằng 2 13 khi
MA MB
M I
z mi z m i
và sao cho z1 z2
là lớn nhất Khi đó giá trị z1z2
bằng
Lời giải Chọn C
Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức , z z1, 2
Gọi z x iy x y , ,
Ta có z1 34 M N, thuộc đường tròn C
có tâm I1;0
, bán kính R 34
Mà z 1 mi z m2i x yi 1 mi x yi m 2i
x 12 y m2 x m2 y 22
2 m 1 x 2 m 2 y 3 0
Suy ra M N thuộc đường thẳng , d: 2m1x2m 2 y 3 0
Trang 6Do đó M N là giao điểm của đường thẳng d và đường tròn , C
Ta có z1 z2 MN
nên z1 z2
lớn nhất khi và chỉ khi MN lớn nhất MN
đường kính của C
Khi đó z1z2 2OI 2
Mức độ 4
và z2 5 i z2 7i
Tìm giá trị nhỏ nhất của z1 iz2
A
11 2
3 2
7 2
2
Lời giải Chọn B
Giả sử số phức z1 a bi ( ,a b;i2 1)
2 2
Gọi điểm M biểu diễn số phức 1 z Suy ra 1 M thuộc đường tròn tâm 1 I2;1, bán kính
2 2
R .
Giả sử số phức z2 x yi( ,x y;i2 1)
z i z i x y x y
10x 25 2y 1 14x 49 2y 1 4x 4y 24 0 x y 6 0
Điểm M x y2 ;
biểu diễn số phức z Suy ra 2 M thuộc đường thẳng 2 1:x y 6 0 Điểm M3 y x; biểu diễn số phức iz Ta thấy 2 M là ảnh của điểm 3 M qua phép quay tâm2
O, góc quay 90 Suy ra 0 M thuộc đường thẳng 3 2:x y 6 0
Khi đó: z1 iz2 M M1 3
Do đó z1 iz2
nhỏ nhất M M1 3 nhỏ nhất Suy ra:
2 2
z iz d I R
là số phức thỏa mãn điều kiện z 1 2i z 2 3i 10 và có mô đun nhỏ nhất Tính S7a b ?
Lời giải Chọn A
Trang 72
2
4
O
M
H B
A
Gọi M a b ;
là điểm biểu diễn số phức z a bi
1;2
A
là điểm biểu diễn số phức 1 2i
2;3
B
là điểm biểu diễn số phức 2 3i, AB 10
z i z i trở thành MA MB AB
, ,
M A B
thẳng hàng và M ở giữa A và B
Gọi H là điểm chiếu của O lên AB, phương trình AB x: 3y 7 0 , OH: 3x y 0 Tọa độ điểm
7 21
;
10 10
H
, Có
3 1
;
10 10
AH
,
;
10 10
BH
và BH 9AH Nên H thuộc đoạn AB
z
nhỏ nhất OM nhỏ nhât, màM thuộc đoạn AB
7 21
;
10 10
Lúc đó
49 21
10 10
S a b
nhất của P z 2 2 i Đặt A M m . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A 34;6
B A6; 42
C A2 7; 33
D A 4;3 3
Lời giải Chọn A
Đặt z x iyvà gọi M x y ;
là điểm biểu diễn của z x iy
ta có: z z z z 4 x y 2
Gọi A2;2
và P MA
Trang 8* Theo hình vẽ, minP d A ,,
với :x y 2
và
2 2 2
2
P
maxP AE 2 4 2 5, với E0; 2
Vậy M m 2 2 5 5,88
2 1 2
, gọi z và 1 z lần lượt là các số phức có môđun2 nhỏ nhất và lớn nhất Giá trị của biểu thức
z z
bằng
A 6 B 2 2. C 4 2. D 2.
Lời giải Chọn A
Gọi z x yi x y,
2
2
1
2
1 2
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là hai đường tròn C1 ; C2
có tâm và bán kính lần lượt
là I10;1 ; R 1 2 và I20; 1 ; R2 2
Trang 9Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn z và 1 z có môđun nhỏ nhất và lớn nhất nên OM dài 2
nhất và ON ngắn nhất.
OM dài nhất
2
0; 1 2
M
OM OI R
ON ngắn nhất
2
0; 2 1
N
ON R OI
Vậy
z z
điều kiện
2
z z z z z
và z ?m
A 2; 2 2
B 2; 2 2
Lời giải Chọn A
Đặt z x yi x y R ,
0 2
x y m
Điều kiện
1 cho ta bốn đường tròn:
+ C1
có tâm I11;1
và bán kính R 1 2.
Trang 10+ C2
có tâm I 2 1;1
và bán kính R 2 2. + C3
có tâm I31; 1 và bán kính R 3 2. + C4
có tâm I 4 1; 1
và bán kính R 4 2. Điều kiện 2 là đường tròn C tâm O và bán kính Rm
Dựa vào đồ thị, ta thấy điều kiện để có đúng 4 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường tròn C
tiếp xúc với 4 đường tròn C1
, C2 , C3 , C4 tại , , ,D A B C hoặc đi qua các
giao điểm , , ,E F G H của bốn đường tròn đó.
Suy ra m 2 2hoặc m 2
A zmin 5
4 5 5
z
C zmin 13
D zmin 2 5
Lời giải Chọn C
Gọi M a b ;
là điểm biểu diễn số phức z.
Gọi A 2;1, B2;3 là điểm biểu diễn hai số phức z1 2 i z, 2 2 3i
Ta có AB4; 2 AB2 5
Theo giả thiết ta có MA MB 2 5AB nên suy ra M nằm trên đường thẳng AB và nằm ngoài khoảng AB về phía B.
Ta có phương trình đường thẳng AB x: 2y 4 0
Vì M a b ; AB a 2b 4 0 a2b 4
Vì M nằm ngoài đoạn AB về phía Bnên a2b 4 2 b3
2
z a b b b b
T z i z i đạt giá trị lớn nhất Gọi M là giá trị lớn nhất của T Tính tích Mn
A Mn 2 13 B Mn 6 13 C Mn 5 21 D Mn 10 21
Lời giải Chọn D
Gọi z x yi x y, , được biểu diễn bởi điểm M x y ,
+) Ta có: iz 1 2i 3 i z 2 i 3 z 2 i 3 x22 y12 9 1
Suy ra tập điểm biểu diễn số phức zlà đường tròn tâm I 2;1
, bán kính R 3 +) Khi đó 2IA3 IB0
với A5; 2 , B0;3 +) Lại có
T MA MB MA MB
Trang 11
2
Suy ra M 525 5 21 Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi MA MB
x 52 y 22 x2 y 32
x y 2 y x 2 2
Thế 2
vào 1
ta được
1 2
2
2
2
x
x
Vậy có 2 số phức thỏa mãn Suy ra n 2. Vậy Mn 10 21