DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨCI.. Các phép toán về số phức.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức 2... Vậy cĩ 3 số phức thỏa ycbt... Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu
Trang 1DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨC
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Các phép toán về số phức.
Định nghĩa:
Khái niệm số phức
Số phức (dạng đại số): z= +a bi Trong đó a b, Î ¡
; a là phần thực, b là phần ảo
Hai số phức bằng nhau
Cho hai số phức
z = +a bi a bÎ ¡
và
z = +c di c d Î ¡
Khi đó
1 2
ì = ïï
= Û íï =
ïî
Phép cộng số phức
Cho hai số phức
z = +a bi a bÎ ¡
và
z = +c di c d Î ¡
Khi đó
( ) ( )
1 2
z + = + + +z a c b d i
;
( ) ( )
1 2
z - z = -a c + -b d i
Số phức liên hợp
Số phức liên hợp của
;
z= +a bi a bÎ ¡
là z= -a bi
Mô đun của số phức
Với
z= +a bi a bÎ ¡
ta có
2 2
BÀI TẬP MẪU
Câu 1: Cho hai số phức z= +3 i
và w= +2 3i
Số phức z w−
bằng
A 1 4i+
B 1 2i−
C 5 4i+
D 5 2i−
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức
2 HƯỚNG GIẢI:
B1:
3
z= +i
B2: w= +2 3i
B3: Tính tổng phần thực và phần ảo
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Ta có: z= +3 i
và w= +2 3i
Do đó z w− = + − +(3 i) (2 3 ) 1 2i = − i
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1: Cho hai số phức 1
2 4
và 2
1 3
Phần ảo của số phức 1 2
z +iz
bằng
Trang 2
Lời giải Chọn D
z = − ⇒i z = + ⇒i iz =i + i = i + = − +i i
Suy ra z1+iz2 = − + − + = − −2 4i ( 3 i) 1 3i
Vậy phần ảo của số phức 1 2
z +iz
là−3
Câu 2: Cho hai số phức 1
1 8
và 2
5 6
Phần ảo của số phức liên hợp 2 1
z= −z iz
bằng
Lời giải Chọn C
z = − ⇒ = + ⇒i z i iz =i + i = i + = − +i i
Suy ra z z= −2 iz1= + − − + = + ⇒ = −5 6i ( 8 i) 13 5i z 13 5i
Vậy phần ảo của số phức liên hợp 2 1
z= −z iz
là−5
Câu 3: Cho hai số phức 1
2 3
và 2
6
Phần ảo của số phức 1 2
z iz= −z
bằng
A.−4i
Lời giải Chọn D
z = + ⇒i iz =i + i = i + = − +i i
( )
2
z = ⇒i z = − ⇒ =i z iz − = − + − −z i i = − + i
Vậy phần ảo của số phức 1 2
z iz= −z
là8
Câu 4: Cho hai số phức 1
1 2
và 2
2 3
Phần ảo của số phức liên hợp 1 2
Lời giải Chọn B
Ta có
1 2
z= z - z = + i - - i = + i + - + i =- + i
Số phức liên hợp của số phức 1 2
là z=- +1 12i=- -1 12i
Vậy phần ảo của số phức liên hợpcủa số phức 1 2
là −12
Câu 5: Cho hai số phức 1
5 2
và 2
3 4
Số phức liên hợpcủa số phức 1 2 1 2
2
w= + +z z z z
là
A.54 26i+
C.− −54 26i
D.54 26i−
Lời giải Chọn D
Trang 3Ta có 1 1
z = - iÞ z = + i
z = - iÞ z = + i
Suy ra: w= + +z1 z2 2z z1 2= + + -5 2i 3 4i+2 5 2 3 4( - i)( + i)= -8 2i+2 23 14( + i)=54 26+ i
Vậy số phức liên hợpcủa số phức 1 2 1 2
2
w= + +z z z z
là w=54 26+ i=54 26- i
Câu 6: Cho số phức z= -5 3i Phần thực của số phức
( )2 1
w= + +z z
bằng
Lời giải Chọn A
z= - iÞ z = + Þi z = + i = + i+ i = + i
Suy ra ( )2
w= + +z z = + + + +i i= + i
Vậy phần thực của số phức
( )2 1
w= + +z z
bằng 22
Câu 7: Cho hai số phức
( )3
1 4 3 1
z = - i+ - i
và 2
7
Phần thực của số phức 1 2
2
w= z z
bằng
Lời giải Chọn C
z = - i+ - i+ i - i = - i+ - i- + = -i i
Suy ra z z1 2 = +(2 5 7i) ( + = +i) 9 37iÞ z z1 2= -9 37 i
Do đó
2 9 37 18 74
Vậy phần thực của số phức 1 2
2
w= z z
bằng 18
Câu 8: Cho số phức z
thỏa mãn
( ) ( )2
1 2+ i z=5 1+i
Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức w= +z iz bằng:
Lời giải ChọnD
Ta có
2
Suy ra
(4 2) (4 2 ) 2 2
w= + = -z iz i +i + i = + i
Vậy số phức w có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 Suy ra
2 2
2 + =2 8
Trang 4
Câu 9: Cho số phức z
thỏa mãn
(2 ) 2 1 2( ) 7 8
1
i
i
+
+
Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w= + +z 1 i Tính
2 2
P=a +b
Lời giải Chọn C
Ta có
(2 ) 2 1 2( ) 7 8 (2 ) 7 8 2 1 2( )
( ) ( )
4 7 2
4 7
i i i
-+
-
Suy ra
4
3
a
b
ì = ïï
= + + = + Þ íï =ïî ¾¾® = + =
Câu 10: Cho số phức z
thỏa mãn z+2.z = -6 3i Tìm phần ảo b của số phức z.
A.b=3 B.b=- 3 C.b=3i D.b=2
Lời giải ChọnA
Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra z = -a bi
Theo giả thiết, ta có
ï- =- ï =
Vậy phần ảo b của số phức zlà 3
Mức độ 2
Câu 1:Cho số phức z= +a bi a b ; ( Î ¡ )
thỏa mãn iz=2(z- -1 i)
Tính S=ab.
Lời giải ChọnA
Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra z = -a bi
Ta có
iz= z- - i Û i a bi+ = a bi- - - i Û - + =b ai a- + - b- i
4
Câu 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z =10(z+z)
và z có phần ảo bằng ba lần phần thực?
Lời giải ChọnC
Trang 5Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra z = -a bi
Từ
z z= z+z ¾¾® +a bi a bi- = éëa bi+ + -a bi ùûÛ a +b = a ( )1 Hơn nữa, số phức z có phần ảo bằng ba lần phần thực nên b=3a
( )2
Từ
( )1
và
( )2 , ta có
6 3
a
b
ïî
hoặc
0 0
a b
ì = ïï
íï = ïî
Vậy có 2 số phức cần tìm là: z= +2 6i và z=0
Câu 3: Cho số phức
;
z= +a bi a bÎ ¡
thỏa
(1+i z) +2z = +3 2 i
Tính P= +a b.
A.
1 2
P=
1 2
P
=-
Lời giải ChọnC
Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra z = -a bi
Từ
(1+i z) +2z = + ¾¾3 2i ® +(1 i a bi)( + )+2(a bi- )= +3 2i
1
2
a
a b
a b
b
ìïï = ï
ì - =
ïî ï =-ïïïî
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn
5z+ - = - +3 i 2 5i z
Tính
( )2
P= i z
-
A.P=144 B.P=3 2
Lờigiải ChọnC
Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra z = -a bi
Theo giả thiết, ta có
5z+ - = - +3 i 2 5i zÛ 5 a bi- + - = - +3 i 2 5i a bi+
Do đó
( )2
3i z- 1 =- 12i
Vậy
( )2
Câu 5: Cho số phức z a bi= + (a b, ∈¡ )
thỏa mãn z+ + −2 i z ( )1+ =i 0
và
1
z >
Tính P a b= +
A.P= −1
Lời giải
Trang 6Chọn D
Đặt
;
z= +a bi a bÎ ¡
, suy ra
2 2
Ta có: z+ + −2 i z (1+ = ⇔ + + +i) 0 (a 2) (b 1)i= +z i z
( ) ( )
2 2
2 2
+ =
Từ ( )1
và( )2 suy raa b− + = ⇔ = +1 0 b a 1
Thay vào ( )1
ta được
2
2
Suy ra b=4
Do đó z= +3 4i
có
5 1
z = >
(thỏa điều kiện
1
z >
)
Vậy P a b= + = + =3 4 7
Câu 6: Tìm môđun của số phức z biết z− = +4 (1 i) z − +(4 3 iz)
A.
1 2
z =
2
z =
4
z =
1
z =
Lời giải Chọn B
Ta có z− = +4 (1 i) z − +(4 3 iz) ⇔ +z 3iz= + +4 z z i− ⇔ +4i (1 3i)z= + +z 4 ( z −4 i) Suy ra (1 3i+ )z = z + +4 ( z −4 i) ( ) (2 )2
2
8 z 32
4
z
Câu 7: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện
2 2
z = z +z
?
Lời giải ChọnD
Đặt z a bi= + (a b, ∈¡ )
, suy ra
2 2 ,
z a bi z= − = a +b
Ta có
2 2
z = z +z ( )2 2 2
a bi a b a bi
⇔ + = + + − ⇔2abi b− = + −2 b2 a bi
2 2
2ab b
= −
0 1 2
b a
=
= −
⇔
• b= ⇒ =0 a 0⇒ =z 0
Trang 72
1
1
2
b a
b
=
= −
1 1
2 2
1 1
2 2
= − +
⇒
= − −
Vậy cĩ 3 số phức thỏa ycbt
Câu 8: Số phức z a bi= +
( với a, b là số nguyên) thỏa mãn (1 3i z− )
là số thực và
2 5 1
z− + i =
Khi đĩ a b+
là
Lời giải ChọnB
Đặt
;
z= +a bi a bỴ ¡
Ta cĩ: (1 3i z− ) = −(1 3i a bi) ( + ) = + + −a 3b (b 3a i)
Vì (1 3i z− )
là số thực nên b−3a=0⇒ =b 3a ( )1
2 5 1
z− + i = ⇔ − + −a 2 (5 b i) =1 ( ) (2 )2
Thế ( )1
vào ( )2
ta cĩ: ( ) (2 )2
a− + − a = ⇔10a2−34a+28 0=
7 ( 5
a
= ⇒ =
⇔
=
loại)
Vậy a b+ = + =2 6 8
Câu 9: Cho số phức z a bi= +
(a, b là các số thực ) thỏa mãn
z z + z i+ =
Tính giá trị của biểu thức
2
T a b= +
A.T =4 3 2−
B.T = +3 2 2
C.T = −3 2 2
D.T = +4 2 3
Lời giải ChọnC
Đặt z a bi= + (a b, ∈¡ )
, suy ra
2 2
Ta cĩ z z +2z i+ = ⇔ +0 (a bi a bi) + +2(a bi+ )+ =i 0
2 0
a a b
a a b a
a a b a b a b b i
+ + + =
2
0 0
2 1
2 1 0
a a
b b
b b b
b
=
=
⇔ + + = ⇔ = − +
Trang 8
2 1 2 1
2 1
2
b b
b b
+
Suy ra
2 3 2 2
T = + = −a b
Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
1 3 3 2
z+ − i =
và ( )2
2
z+ i
là số thuần ảo?
Lời giải Chọn C
Đặt z x yi= + (x y, ∈¡ )
z+ − i = ⇔ x+ + y− =
z+ i =x+ y+ i =x − +y + x y+ i
Theo giả thiết ta có ( )2
2
z+ i
là số thuần ảo nên
2
= +
Với x y= +2
thay vào
( )1
ta được phương trình
2
2y = ⇔ = ⇒ =0 y 0 x 2⇒ =z1 2
Với x= − +( y 2)
thay vào
( )1
ta được phương trình
y
y
é = + ê
- - = Û ê =
-ê
( ) ( )
2
3
⇒ = − + + −
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Mức độ 3
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức ( )2020
1
A= +i
A
1010 2
A=
1010 2
A= −
1010 2
A= i
1010 2
A= − i
Lời giải Chọn B
Ta có: ( )2
1+i =2i
Suy ra
( )2 1010 ( )1010
1010 1010 1010
A= +i = i = i = −
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A B C, , .lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 1
3 ,
z = − i
2 2 2 ,
z = − i z3 = − −5 i
Gọi Glà trọng tâm của tam giác ABC Hỏi G là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau:
A z= − −1 2i
B z= −2 i
C z= − −1 i
D z= −1 2i
Lời giải
Trang 9Chọn A
Vì A(0; 3 ,− ) (B 2; 2 ,− ) (C − − ⇒5; 1) G(− −1; 2)
Câu 3. Cho các số phức
z1
,
z2
thoả mãn
z1+z2 = 3
,
z1 = z2 =1
Tính
z z1 2+z z1 2
A
z z1 2+z z1 2=0
z z1 2+z z1 2=1
C
z z1 2+z z1 2=2
z z1 2+z z1 2=- 1
Lời giải Chọn B
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
z1+z22= z1+z2 z1+z2 = z1+z2 z1+z2 = z12+z22+z z1 2+z z1 2
1 2 1 2
1 2 1 2 1
Câu 4. Kí hiệu 0
z
là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình
2 2 10 0
z + z+ =
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 2020
0
w i= z
?
A M(3; 1− )
B M( )3;1
C M(−3;1)
D M(− −3; 1)
Lời giải Chọn D
Ta có:
2 10 0
1 3
= − +
+ + = ⇔ = − − Suy ra z0 = − +1 3i.
2021 0
w=i z = − +i( 1 3 )i = − −3 i
Suy ra : Điểm M(− −3; 1)
biểu diễn số phức w
Câu 5. Trong tập các số phức, cho phương trình
z − z m+ = m R∈
Gọi 0
m
là một giá trị của
m
để phương trình (1)
có hai nghiệm phân biệt 1 2
,
z z
thỏa mãn 1 1 2 2
z z =z z
Hỏi trong khoảng (0;20)
có bao nhiêu giá trị 0
?
A 20
Lời giải Chọn D
Điều kiện để phương trình ( )1
có hai nghiệm phân biệt là: ∆ = − ≠ ⇔ ≠9 m 0 m 9. Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 =z z2 2 thì ( )1
phải có nghiệm phức Suy ra ∆ < ⇔ >0 m 9
Vậy trong khoảng (0; 20)
có 10 số m 0
Trang 10Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A là điểm biểu diễn của số phức z= +1 2i
, B là điểm thuộc đường thẳng y=2
sao cho tam giác OAB cân tại O Tìm số z biểu diễn B
A z= +1 2i
C z= +3 2 ,i z= − +3 2i
D z= − +1 2 ,i z= +1 2i
Lời giải Chọn B
Ta có, A( ) ( )1;2 , B x; 2 , x≠1
Để ∆OAB
cân tại O khi và chỉ khi OA OB=
1
x
x
=
Do đó B(−1; 2)⇒ = − +z 1 2i
Câu 7. Xét các số phức z thỏa mãn
(z+2i z) ( )+2
là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A (1; 1− )
B ( )1;1
C (−1;1)
D (− −1; 1)
Lời giải Chọn D
Gọi z x yi x y= + , ,( ∈¡ )
Điểm biểu diễn cho z là M x y( ; )
Ta có:
(z+2i z) ( )+ = + +2 (x yi 2i x yi) ( − +2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)
=x x+ +y y+ +i x − y+ −xy
là số thuần ảo
⇔x x+ +y y+ =
( ) (2 )2
⇔ x+ + y+ =
Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I(− −1; 1)
Câu 8. Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z= +1 ; ' 2 3i z = + i
Tìm số phức ω
có điểm biểu diễn là Qsao cho MNuuuur+3MQuuuur r=0.
A
1
3i
ω = −
B
4 5
3 3i
ω= +
C
2 1
3 3i
ω= − −
D
2 1
3 3i
ω = +
Lời giải Chọn D
Trang 11Vì M( ) ( )1;1 ,N 2;3
Gọi Q x( ); y
Ta có MNuuuur=( )1; 2 ;MQuuuur= −(x 1; y 1− ⇒) 3MQuuuur=(3x−3;3y−3)
Ta có hệ phương trình
2
3
x x
y
y
=
Câu 9. Cho số phức z a bi= +
, (a b, ∈¡ )
thỏa mãn
1 1
z
z i− =
−
và
3 1
z i
z i
+
Tính P a b= +
A. P=7
Lời giải Chọn D
Ta có
1 1
z
z i− =
− ⇔ − = −z 1 z i ⇔ − +a 1 bi = + −a (b 1)i ⇔2a−2b=0
(1)
3 1
z i
z i
+ ⇔ − = +z 3i z i ⇔ + −a (b 3)i = + +a (b 1)i ⇔ =b 1
(2)
Từ (1) và (2) ta có
1 1
a b
=
=
Vậy P=2
Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2- i)(1+ + = -i) z 4 2i
.Tính môđun của z?
A
z = 12- 32
z = 12+32
.
C
z = 12+3i2
z = 12- 3i2
Lời giải Chọn B
(2- i)(1+ + = -i) z 4 2 Ûi z= -(4 2i) (- 2- i)(1+ = -i) 1 3i
Mức độ 4
Câu 1. Xét các số phức zthỏa mãn
2
z =
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của
các số phức
4 w 1
iz z
+
= +
là một đường tròn có bán kính bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
4
1
iz
z
+
Trang 12Đặt w= +x yi x y( , ∈¡ )
2 x y 2y 1 x 8x 16 y
( ) (2 )2
Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34
Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn
z+ =3 5
và
z- 2i = - -z 2 2i
Tính
z
A
z = 5
z = 2
Lời giải Chọn D
Đặt
, ,
z= +a bi a bÎ R
Ta có:
Û + 2+ 2=
g
z- 2i = - -z 2 2i Û a bi+ - 2i = + - -a bi 2 2i
g
a
-é - = ê Û
ê - =-ë
2 2 2 1
Thế a=1
vào (*) ta được 16+b2=25Þ b2=9Þ z = 12+ =9 10
Câu 3. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và
z+ =1 2 5
5 Khi đó mô đun của z là:
5 5
Lời giải Chọn C
Đặt
z= +a bi
với aÎ ¢,bÎ ¡
Do z có phần ảo gấp hai phần thực nên b= 2a
( ) ( )
z+ =1 2 5Û a+2ai+ =1 2 5Û a+12 + 2a 2=4
Û 5 2+2 + = Û1 4 =- 1Þ = - 2
Trang 13Do đó
z= - 1 2- iÞ z = 5
Câu 4. Cho số phức z có phần ảo khác 0 thỏa mãn
( )
z- 2+ =i 10
và z z. = 25
Tìm mô đun của
số phức w= + -1 i z
A.
Lời giải Chọn A
Đặt
( , )
z= +a bi aÎ ¡ b¹ 0
Ta có:
( )( )
a bi a bi
z z
ïî
25 25
r
;
ïî
2 2
2 2
3 4
25 25
( )
Þ = + -1 = + -1 3 4+ =- -2 3 Þ = 13
i m z
-=
và
z z=2
-2 trong đó i là đơn vị ảo
A m=0;m=1
B m=- 1
D "m
Lời giải Chọn A
Phân tích: Vì z đang còn rất phức tạp, đặc biệt là dưới mẫu do đó chúng ta nghĩ ra việc làm
đơn giản nó về dạng chuẩn z= +a bi a b( , Î ¡ )
sau đó tìm được z và thay vào biểu thức z z.
Ta có
z
z
Như vậy:
m
-+
2
2 2
2
2 1
m
m
é = ê
ê = ë
1
Trang 14Câu 6. Cho số phức z thỏa điều kiện
( )
z2+ =4 z z+2i
Giá trị nhỏ nhất của
z+i
bằng
Lời giải Chọn B.
Giã sử
( , )
z= +x yi x yÎ ¡
z2+ =4 z z+2i Û z2- 2i 2 = z z+2i Û z- 2i z+2i = z z+2i
( ) ( )
z i
z i z
é + = ê
Û ê - =ë 22 0 21
(1) Û z=- 2i
Suy ra
z i+ = - 2i i+ = - =i 1
(2)
( )
Û + - 2 = + Û 2+ - 22= 2+ 2 Û 2+ 2- 4 + =4 2+ 2
y
Suy ra
( )
z+ = -i x yi+ =i x2+ -1 y 2= x2 ³ 0
," Î ¡x
Vậy giá trị nhỏ nhất của
z+i
bằng 0
Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức
z+ =i z- i+
Tìm các điểm M biểu diễn số phức
z
để MA ngắn nhất, với
;
Aæ öç ÷
÷
çè ø134
A
;
Mæç-ç - ÷ö÷
÷
5 1 4
B
;
Mæçç - ÷ö÷
÷
çè ø
9 0 8
C
;
Mæç- ö÷
÷
9 0 4
D
Mæç ö÷
20 20
Lời giải Chọn D
Gọi z x yi= +
( )
2z i+ = 2z− + ⇔3 1i 4x+8y+ =9 0 d
, đường thẳng đi qua A vuông góc với d có pt:
8x−4y− =5 0.
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
− − =
1 23
20 20
w= + + + +i i + +i + + +i
bằng:
A
1010
1 2−
1010 2
−
C
1010 2
D.1
Lời giải
Trang 15Chọn A
Số phức wlà tổng của 2021 số hạng một cấp số nhân với
;
u1=1q= +1 i
( )
( ) ( )
( )
-1010
2021
1010 1
2020
2
= + -1 21010 4252 2= + -1 21010 - = - 1+ 21010=- 21010+ -1 21010
Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn
z+ + − =z
Trong mặt phẳng phức, tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:
A
( ): 2 2 1
16 12
( ): 2 2 1
12 16
C ( ) ( ) (2 )2
C x+ + −y =
C x+ + −y =
Lời giải Chọn A
Gọi M x y( );
, 1
( 2;0)
, 2
(2;0)
F
z+ + − = ⇔z x+ +y + x− +y = ⇔MF1+MF2 =8
Do đó điểm M x y( );
nằm trên elip ( )E
có 2a= ⇔ =8 a 4,
ta có
Ta có
2 2 2 16 4 12
b =a − = − =c
Vậy tập hợp các điểm M là elip ( ): 2 2 1
16 12
Câu 10 Cho các số phức 1
z
, 2
z
, 3
z
thỏa mãn 2 điều kiện 1 2 3
2017
và 1 2 3
0
z + + ≠z z
Tính
1 2 2 3 3 1
1 2 3
P
=
+ +
A P=2017.
B P=1008,5.
C
2
2017
P=
D P=6051.
Lời giải Chọn A
2 1
2
2 2
3 3
2017 2017
2017
2017
2017
z z
z z
z
z z
z z
=
Trang 16Ta có
2
2 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1
P
2
1 2 3
2017 2017 2017 2017 2017 2017
2017
2017 2017 2017
z z z
2017
P
⇒ =