1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 19 số PHỨC và PHÉP TOÁN số PHỨC GV

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 907,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨCI.. Các phép toán về số phức.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức 2... Vậy cĩ 3 số phức thỏa ycbt... Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu

Trang 1

DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨC

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Các phép toán về số phức.

 Định nghĩa:

Khái niệm số phức

Số phức (dạng đại số): z= +a bi Trong đó a b, Î ¡

; a là phần thực, b là phần ảo

Hai số phức bằng nhau

Cho hai số phức

z = +a bi a bÎ ¡

z = +c di c d Î ¡

Khi đó

1 2

ì = ïï

= Û íï =

ïî

Phép cộng số phức

Cho hai số phức

z = +a bi a bÎ ¡

z = +c di c d Î ¡

Khi đó

( ) ( )

1 2

z + = + + +z a c b d i

;

( ) ( )

1 2

z - z = -a c + -b d i

Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của

;

z= +a bi a bÎ ¡

z= -a bi

Mô đun của số phức

Với

z= +a bi a bÎ ¡

ta có

2 2

BÀI TẬP MẪU

Câu 1: Cho hai số phức z= +3 i

w= +2 3i

Số phức z w

bằng

A 1 4i+

B 1 2i

C 5 4i+

D 5 2i

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức

2 HƯỚNG GIẢI:

B1:

3

z= +i

B2: w= +2 3i

B3: Tính tổng phần thực và phần ảo

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Ta có: z= +3 i

w= +2 3i

Do đó z w− = + − +(3 i) (2 3 ) 1 2i = − i

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1: Cho hai số phức 1

2 4

và 2

1 3

Phần ảo của số phức 1 2

z +iz

bằng

Trang 2

Lời giải Chọn D

z = − ⇒i z = + ⇒i iz =i + i = i + = − +i i

Suy ra z1+iz2 = − + − + = − −2 4i ( 3 i) 1 3i

Vậy phần ảo của số phức 1 2

z +iz

là−3

Câu 2: Cho hai số phức 1

1 8

và 2

5 6

Phần ảo của số phức liên hợp 2 1

z= −z iz

bằng

Lời giải Chọn C

z = − ⇒ = + ⇒i z i iz =i + i = i + = − +i i

Suy ra z z= −2 iz1= + − − + = + ⇒ = −5 6i ( 8 i) 13 5i z 13 5i

Vậy phần ảo của số phức liên hợp 2 1

z= −z iz

là−5

Câu 3: Cho hai số phức 1

2 3

và 2

6

Phần ảo của số phức 1 2

z iz= −z

bằng

A.4i

Lời giải Chọn D

z = + ⇒i iz =i + i = i + = − +i i

( )

2

z = ⇒i z = − ⇒ =i z iz − = − + − −z i i = − + i

Vậy phần ảo của số phức 1 2

z iz= −z

là8

Câu 4: Cho hai số phức 1

1 2

và 2

2 3

Phần ảo của số phức liên hợp 1 2

Lời giải Chọn B

Ta có

1 2

z= z - z = + i - - i = + i + - + i =- + i

Số phức liên hợp của số phức 1 2

z=- +1 12i=- -1 12i

Vậy phần ảo của số phức liên hợpcủa số phức 1 2

là −12

Câu 5: Cho hai số phức 1

5 2

và 2

3 4

Số phức liên hợpcủa số phức 1 2 1 2

2

w= + +z z z z

A.54 26i+

C.− −54 26i

D.54 26i

Lời giải Chọn D

Trang 3

Ta có 1 1

z = - iÞ z = + i

z = - iÞ z = + i

Suy ra: w= + +z1 z2 2z z1 2= + + -5 2i 3 4i+2 5 2 3 4( - i)( + i)= -8 2i+2 23 14( + i)=54 26+ i

Vậy số phức liên hợpcủa số phức 1 2 1 2

2

w= + +z z z z

w=54 26+ i=54 26- i

Câu 6: Cho số phức z= -5 3i Phần thực của số phức

( )2 1

w= + +z z

bằng

Lời giải Chọn A

z= - iÞ z = + Þi z = + i = + i+ i = + i

Suy ra ( )2

w= + +z z = + + + +i i= + i

Vậy phần thực của số phức

( )2 1

w= + +z z

bằng 22

Câu 7: Cho hai số phức

( )3

1 4 3 1

z = - i+ - i

và 2

7

Phần thực của số phức 1 2

2

w= z z

bằng

Lời giải Chọn C

z = - i+ - i+ i - i = - i+ - i- + = -i i

Suy ra z z1 2 = +(2 5 7i) ( + = +i) 9 37iÞ z z1 2= -9 37 i

Do đó

2 9 37 18 74

Vậy phần thực của số phức 1 2

2

w= z z

bằng 18

Câu 8: Cho số phức z

thỏa mãn

( ) ( )2

1 2+ i z=5 1+i

Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức w= +z iz bằng:

Lời giải ChọnD

Ta có

2

Suy ra

(4 2) (4 2 ) 2 2

w= + = -z iz i +i + i = + i

Vậy số phức w có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 Suy ra

2 2

2 + =2 8

Trang 4

Câu 9: Cho số phức z

thỏa mãn

(2 ) 2 1 2( ) 7 8

1

i

i

+

+

Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w= + +z 1 i Tính

2 2

P=a +b

Lời giải Chọn C

Ta có

(2 ) 2 1 2( ) 7 8 (2 ) 7 8 2 1 2( )

( ) ( )

4 7 2

4 7

i i i

-+

-

Suy ra

4

3

a

b

ì = ïï

= + + = + Þ íï =ïî ¾¾® = + =

Câu 10: Cho số phức z

thỏa mãn z+2.z = -6 3i Tìm phần ảo b của số phức z.

A.b=3 B.b=- 3 C.b=3i D.b=2

Lời giải ChọnA

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra z = -a bi

Theo giả thiết, ta có

ï- =- ï =

Vậy phần ảo b của số phức zlà 3

 Mức độ 2

Câu 1:Cho số phức z= +a bi a b ; ( Î ¡ )

thỏa mãn iz=2(z- -1 i)

Tính S=ab.

Lời giải ChọnA

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra z = -a bi

Ta có

iz= z- - i Û i a bi+ = a bi- - - i Û - + =b ai a- + - b- i

4

Câu 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z =10(z+z)

z có phần ảo bằng ba lần phần thực?

Lời giải ChọnC

Trang 5

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra z = -a bi

Từ

z z= z+z ¾¾® +a bi a bi- = éëa bi+ + -a bi ùûÛ a +b = a ( )1 Hơn nữa, số phức z có phần ảo bằng ba lần phần thực nên b=3a

( )2

Từ

( )1

( )2 , ta có

6 3

a

b

ïî

hoặc

0 0

a b

ì = ïï

íï = ïî

Vậy có 2 số phức cần tìm là: z= +2 6iz=0

Câu 3: Cho số phức

;

z= +a bi a bÎ ¡

thỏa

(1+i z) +2z = +3 2 i

Tính P= +a b.

A.

1 2

P=

1 2

P

=-

Lời giải ChọnC

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra z = -a bi

Từ

(1+i z) +2z = + ¾¾3 2i ® +(1 i a bi)( + )+2(a bi- )= +3 2i

1

2

a

a b

a b

b

ìïï = ï

ì - =

ïî ï =-ïïïî

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn

5z+ - = - +3 i 2 5i z

Tính

( )2

P= i z

-

A.P=144 B.P=3 2

Lờigiải ChọnC

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra z = -a bi

Theo giả thiết, ta có

5z+ - = - +3 i 2 5i zÛ 5 a bi- + - = - +3 i 2 5i a bi+

Do đó

( )2

3i z- 1 =- 12i

Vậy

( )2

Câu 5: Cho số phức z a bi= + (a b, ∈¡ )

thỏa mãn z+ + −2 i z ( )1+ =i 0

1

z >

Tính P a b= +

A.P= −1

Lời giải

Trang 6

Chọn D

Đặt

;

z= +a bi a bÎ ¡

, suy ra

2 2

Ta có: z+ + −2 i z (1+ = ⇔ + + +i) 0 (a 2) (b 1)i= +z i z

( ) ( )

2 2

2 2

+ =

Từ ( )1

và( )2 suy raa b− + = ⇔ = +1 0 b a 1

Thay vào ( )1

ta được

2

2



Suy ra b=4

Do đó z= +3 4i

5 1

z = >

(thỏa điều kiện

1

z >

)

Vậy P a b= + = + =3 4 7

Câu 6: Tìm môđun của số phức z biết z− = +4 (1 i) z − +(4 3 iz)

A.

1 2

z =

2

z =

4

z =

1

z =

Lời giải Chọn B

Ta có z− = +4 (1 i) z − +(4 3 iz) ⇔ +z 3iz= + +4 z z i− ⇔ +4i (1 3i)z= + +z 4 ( z −4 i) Suy ra (1 3i+ )z = z + +4 ( z −4 i) ( ) (2 )2

2

8 z 32

4

z

Câu 7: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện

2 2

z = z +z

?

Lời giải ChọnD

Đặt z a bi= + (a b, ∈¡ )

, suy ra

2 2 ,

z a bi z= − = a +b

Ta có

2 2

z = z +z ( )2 2 2

a bi a b a bi

⇔ + = + + − ⇔2abi b− = + −2 b2 a bi

2 2

2ab b

= −

0 1 2

b a

 =



 = −

⇔ 

b= ⇒ =0 a 0⇒ =z 0

Trang 7

2

1

1

2

b a

b

 =

 = −



1 1

2 2

1 1

2 2

 = − +

⇒ 

 = − −



Vậy cĩ 3 số phức thỏa ycbt

Câu 8: Số phức z a bi= +

( với a, b là số nguyên) thỏa mãn (1 3i z− )

là số thực và

2 5 1

z− + i =

Khi đĩ a b+

Lời giải ChọnB

Đặt

;

z= +a bi a bỴ ¡

Ta cĩ: (1 3i z− ) = −(1 3i a bi) ( + ) = + + −a 3b (b 3a i)

Vì (1 3i z− )

là số thực nên b−3a=0⇒ =b 3a ( )1

2 5 1

z− + i = ⇔ − + −a 2 (5 b i) =1 ( ) (2 )2

Thế ( )1

vào ( )2

ta cĩ: ( ) (2 )2

a− + − a = ⇔10a2−34a+28 0=

7 ( 5

a

= ⇒ =

 =

 loại)

Vậy a b+ = + =2 6 8

Câu 9: Cho số phức z a bi= +

(a, b là các số thực ) thỏa mãn

z z + z i+ =

Tính giá trị của biểu thức

2

T a b= +

A.T =4 3 2−

B.T = +3 2 2

C.T = −3 2 2

D.T = +4 2 3

Lời giải ChọnC

Đặt z a bi= + (a b, ∈¡ )

, suy ra

2 2

Ta cĩ z z +2z i+ = ⇔ +0 (a bi a bi) + +2(a bi+ )+ =i 0

2 0

a a b

a a b a

a a b a b a b b i

+ + + =

2

0 0

2 1

2 1 0

a a

b b

b b b

b

=

=

⇔ + + = ⇔ = − +

Trang 8

2 1 2 1

2 1

2

b b

b b

+

Suy ra

2 3 2 2

T = + = −a b

Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

1 3 3 2

z+ − i =

và ( )2

2

z+ i

là số thuần ảo?

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi= + (x y, ∈¡ )

z+ − i = ⇔ x+ + y− =

z+ i =x+ y+ i =x − +y + x y+ i

Theo giả thiết ta có ( )2

2

z+ i

là số thuần ảo nên

2

= +

Với x y= +2

thay vào

( )1

ta được phương trình

2

2y = ⇔ = ⇒ =0 y 0 x 2⇒ =z1 2

Với x= − +( y 2)

thay vào

( )1

ta được phương trình

y

y

é = + ê

- - = Û ê =

( ) ( )

2

3

⇒  = − + + −



Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Mức độ 3

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức ( )2020

1

A= +i

A

1010 2

A=

1010 2

A= −

1010 2

A= i

1010 2

A= − i

Lời giải Chọn B

Ta có: ( )2

1+i =2i

Suy ra

( )2 1010 ( )1010

1010 1010 1010

A= +i  = i = i = −

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A B C, , .lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 1

3 ,

z = − i

2 2 2 ,

z = − i z3 = − −5 i

Gọi Glà trọng tâm của tam giác ABC Hỏi G là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau:

A z= − −1 2i

B z= −2 i

C z= − −1 i

D z= −1 2i

Lời giải

Trang 9

Chọn A

A(0; 3 ,− ) (B 2; 2 ,− ) (C − − ⇒5; 1) G(− −1; 2)

Câu 3. Cho các số phức

z1

,

z2

thoả mãn

z1+z2 = 3

,

z1 = z2 =1

Tính

z z1 2+z z1 2

A

z z1 2+z z1 2=0

z z1 2+z z1 2=1

C

z z1 2+z z1 2=2

z z1 2+z z1 2=- 1

Lời giải Chọn B

Ta có

( ) ( ) ( ) ( )

z1+z22= z1+z2 z1+z2 = z1+z2 z1+z2 = z12+z22+z z1 2+z z1 2

1 2 1 2

1 2 1 2 1

Câu 4. Kí hiệu 0

z

là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình

2 2 10 0

z + z+ =

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 2020

0

w i= z

?

A M(3; 1− )

B M( )3;1

C M(−3;1)

D M(− −3; 1)

Lời giải Chọn D

Ta có:

2 10 0

1 3

= − +

 + + = ⇔  = − − Suy ra z0 = − +1 3i.

2021 0

w=i z = − +i( 1 3 )i = − −3 i

Suy ra : Điểm M(− −3; 1)

biểu diễn số phức w

Câu 5. Trong tập các số phức, cho phương trình

zz m+ = m R

Gọi 0

m

là một giá trị của

m

để phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt 1 2

,

z z

thỏa mãn 1 1 2 2

z z =z z

Hỏi trong khoảng (0;20)

có bao nhiêu giá trị 0

?

A 20

Lời giải Chọn D

Điều kiện để phương trình ( )1

có hai nghiệm phân biệt là: ∆ = − ≠ ⇔ ≠9 m 0 m 9. Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 =z z2 2 thì ( )1

phải có nghiệm phức Suy ra ∆ < ⇔ >0 m 9

Vậy trong khoảng (0; 20)

có 10 số m 0

Trang 10

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A là điểm biểu diễn của số phức z= +1 2i

, B là điểm thuộc đường thẳng y=2

sao cho tam giác OAB cân tại O Tìm số z biểu diễn B

A z= +1 2i

C z= +3 2 ,i z= − +3 2i

D z= − +1 2 ,i z= +1 2i

Lời giải Chọn B

Ta có, A( ) ( )1;2 , B x; 2 , x≠1

Để ∆OAB

cân tại O khi và chỉ khi OA OB=

1

x

x

=

Do đó B(−1; 2)⇒ = − +z 1 2i

Câu 7. Xét các số phức z thỏa mãn

(z+2i z) ( )+2

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A (1; 1− )

B ( )1;1

C (−1;1)

D (− −1; 1)

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y= + , ,( ∈¡ )

Điểm biểu diễn cho zM x y( ; )

Ta có:

(z+2i z) ( )+ = + +2 (x yi 2i x yi) ( − +2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)

=x x+ +y y+ +i x − y+ −xy

là số thuần ảo

x x+ +y y+ =

( ) (2 )2

x+ + y+ =

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I(− −1; 1)

Câu 8. Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z= +1 ; ' 2 3i z = + i

Tìm số phức ω

có điểm biểu diễn là Qsao cho MNuuuur+3MQuuuur r=0.

A

1

3i

ω = −

B

4 5

3 3i

ω= +

C

2 1

3 3i

ω= − −

D

2 1

3 3i

ω = +

Lời giải Chọn D

Trang 11

M( ) ( )1;1 ,N 2;3

Gọi Q x( ); y

Ta có MNuuuur=( )1; 2 ;MQuuuur= −(x 1; y 1− ⇒) 3MQuuuur=(3x−3;3y−3)

Ta có hệ phương trình

2

3

x x

y

y

 =



Câu 9. Cho số phức z a bi= +

, (a b, ∈¡ )

thỏa mãn

1 1

z

z i− =

3 1

z i

z i

+

Tính P a b= +

A. P=7

Lời giải Chọn D

Ta có

1 1

z

z i− =

− ⇔ − = −z 1 z i ⇔ − +a 1 bi = + −a (b 1)i ⇔2a−2b=0

(1)

3 1

z i

z i

+ ⇔ − = +z 3i z i ⇔ + −a (b 3)i = + +a (b 1)i ⇔ =b 1

(2)

Từ (1) và (2) ta có

1 1

a b

=

 =

 Vậy P=2

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2- i)(1+ + = -i) z 4 2i

.Tính môđun của z?

A

z = 12- 32

z = 12+32

.

C

z = 12+3i2

z = 12- 3i2

Lời giải Chọn B

(2- i)(1+ + = -i) z 4 2 Ûi z= -(4 2i) (- 2- i)(1+ = -i) 1 3i

 Mức độ 4

Câu 1. Xét các số phức zthỏa mãn

2

z =

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của

các số phức

4 w 1

iz z

+

= +

là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn A

Ta có

4

1

iz

z

+

Trang 12

Đặt w= +x yi x y( , ∈¡ )

2 x y 2y 1 x 8x 16 y

( ) (2 )2

Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34

Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn

z+ =3 5

z- 2i = - -z 2 2i

Tính

z

A

z = 5

z = 2

Lời giải Chọn D

Đặt

, ,

z= +a bi a bÎ R

Ta có:

Û + 2+ 2=

g

z- 2i = - -z 2 2i Û a bi+ - 2i = + - -a bi 2 2i

g

a

-é - = ê Û

ê - =-ë

2 2 2 1

Thế a=1

vào (*) ta được 16+b2=25Þ b2=9Þ z = 12+ =9 10

Câu 3. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và

z+ =1 2 5

5 Khi đó mô đun của z là:

5 5

Lời giải Chọn C

Đặt

z= +a bi

với aÎ ¢,bÎ ¡

Do z có phần ảo gấp hai phần thực nên b= 2a

( ) ( )

z+ =1 2 5Û a+2ai+ =1 2 5Û a+12 + 2a 2=4

Û 5 2+2 + = Û1 4 =- 1Þ = - 2

Trang 13

Do đó

z= - 1 2- iÞ z = 5

Câu 4. Cho số phức z có phần ảo khác 0 thỏa mãn

( )

z- 2+ =i 10

z z. = 25

Tìm mô đun của

số phức w= + -1 i z

A.

Lời giải Chọn A

Đặt

( , )

z= +a bi aÎ ¡ b¹ 0

Ta có:

( )( )

a bi a bi

z z

ïî

25 25

r

;

ïî

2 2

2 2

3 4

25 25

( )

Þ = + -1 = + -1 3 4+ =- -2 3 Þ = 13

i m z

-=

z z=2

-2 trong đó i là đơn vị ảo

A m=0;m=1

B m=- 1

D "m

Lời giải Chọn A

Phân tích: Vì z đang còn rất phức tạp, đặc biệt là dưới mẫu do đó chúng ta nghĩ ra việc làm

đơn giản nó về dạng chuẩn z= +a bi a b( , Î ¡ )

sau đó tìm được z và thay vào biểu thức z z.

Ta có

z

z

Như vậy:

m

-+

2

2 2

2

2 1

m

m

é = ê

ê = ë

1

Trang 14

Câu 6. Cho số phức z thỏa điều kiện

( )

z2+ =4 z z+2i

Giá trị nhỏ nhất của

z+i

bằng

Lời giải Chọn B.

Giã sử

( , )

z= +x yi x yÎ ¡

z2+ =4 z z+2i Û z2- 2i 2 = z z+2i Û z- 2i z+2i = z z+2i

( ) ( )

z i

z i z

é + = ê

Û ê - =ë 22 0 21

(1) Û z=- 2i

Suy ra

z i+ = - 2i i+ = - =i 1

(2)

( )

Û + - 2 = + Û 2+ - 22= 2+ 2 Û 2+ 2- 4 + =4 2+ 2

y

Suy ra

( )

z+ = -i x yi+ =i x2+ -1 y 2= x2 ³ 0

," Î ¡x

Vậy giá trị nhỏ nhất của

z+i

bằng 0

Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức

z+ =i z- i+

Tìm các điểm M biểu diễn số phức

z

để MA ngắn nhất, với

;

Aæ öç ÷

÷

çè ø134

A

;

Mæç-ç - ÷ö÷

÷

5 1 4

B

;

Mæçç - ÷ö÷

÷

çè ø

9 0 8

C

;

Mæç- ö÷

÷

9 0 4

D

Mæç ö÷

20 20

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi= +

( )

2z i+ = 2z− + ⇔3 1i 4x+8y+ =9 0 d

, đường thẳng đi qua A vuông góc với d có pt:

8x−4y− =5 0.

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

 − − =

1 23

20 20

w= + + + +i i + +i + + +i

bằng:

A

1010

1 2−

1010 2

C

1010 2

D.1

Lời giải

Trang 15

Chọn A

Số phức wlà tổng của 2021 số hạng một cấp số nhân với

;

u1=1q= +1 i

( )

( ) ( )

( )

-1010

2021

1010 1

2020

2

= + -1 21010 4252 2= + -1 21010 - = - 1+ 21010=- 21010+ -1 21010

Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn

z+ + − =z

Trong mặt phẳng phức, tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:

A

( ): 2 2 1

16 12

( ): 2 2 1

12 16

C ( ) ( ) (2 )2

C x+ + −y =

C x+ + −y =

Lời giải Chọn A

Gọi M x y( );

, 1

( 2;0)

, 2

(2;0)

F

z+ + − = ⇔z x+ +y + x− +y = ⇔MF1+MF2 =8

Do đó điểm M x y( );

nằm trên elip ( )E

có 2a= ⇔ =8 a 4,

ta có

Ta có

2 2 2 16 4 12

b =a − = − =c

Vậy tập hợp các điểm M là elip ( ): 2 2 1

16 12

Câu 10 Cho các số phức 1

z

, 2

z

, 3

z

thỏa mãn 2 điều kiện 1 2 3

2017

và 1 2 3

0

z + + ≠z z

Tính

1 2 2 3 3 1

1 2 3

P

=

+ +

A P=2017.

B P=1008,5.

C

2

2017

P=

D P=6051.

Lời giải Chọn A

2 1

2

2 2

3 3

2017 2017

2017

2017

2017

z z

z z

z

z z

z z

 =



Trang 16

Ta có

2

2 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1

P

2

1 2 3

2017 2017 2017 2017 2017 2017

2017

2017 2017 2017

z z z

2017

P

⇒ =

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w